Gói thầu: Gói thầu 04 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình khu vực Quảng Ninh, Lệ Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210128123-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495
Tên gói thầu Gói thầu 04 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình khu vực Quảng Ninh, Lệ Thủy
Số hiệu KHLCNT 20210108373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và vốn KHCB năm 2021 củaTổng Công ty Điện lực miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 14:34:00 đến ngày 2021-01-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,711,147,139 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,897 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,794 tỷ đồng. Trong đó 3,794 tỷ đồng = 2 hợp đồng x 1,897 tỷ đồng/ hợp đồng.(ii) Tương tự về bản chất: Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV có tổng quy mô theo chiều dài tuyến tối thiểu là 2,78 km (trong đó đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có chiều dài tuyến ít nhất 1,08 km và cáp ngầm trung thế có chiều dài tuyến ít nhất 0,16 km);+ Trạm biến áp phụ tải 22/0,4kV có tổng quy mô theo số lượng tối thiểu là 01 TBA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột >= 6m
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe 2 bánh lốp để vận chuyển cột điện
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển cột điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện (tự hành)
- Đặc điểm thiết bị loại tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị tời dây
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột BTLT MT3 (14m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT23Móng
2Móng cột BTLT MTĐ-A800 (14m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11Móng
3Móng cột BTLT MTĐ-A800 (18m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
4Móng cột sắt 12,1m MCS-12,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Móng
5Móng cột sắt 14,1m MCS-14,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
6Móng cột sắt 16m MCS-16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
7Hố ga cáp ngầm HG-1200*1200*1500Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Hố
8Mương cáp ngầm MCN-1000*(600-1000)*1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT547,0941mét
9Ống bê tông ly tâm OBTLT-400*4000Theo chương V của hồ sơ E-HSMT136,7735Ống
10Hệ thống tiếp địa đz trung thế R2C6 (O)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
11Hệ thống tiếp địa đz trung thế LR3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16Bộ
12Hệ thống tiếp địa đz trung thế LR6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
B II:PHẦN XÂY DỰNG TBA
1Tiếp địa trạm TĐHT-16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
C III: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV
1Hệ thống tiếp địa đz trung thế R2C6 (O)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
2Hệ thống tiếp địa đz trung thế LR3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16Bộ
3Hệ thống tiếp địa đz trung thế LR6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
4Cột BTLT PC.I-14-190-6,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21Cột
5Cột BTLT PC.I-14-190-11Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Cột
6Cột BTLT PC.I-18-190-11Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
7Cột sắt 12,1 mét CS-12,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)7Cột
8Cột sắt 14,1 mét CS14,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Cột
9Cột sắt 16 mét CS-16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)2Cột
10Dây đồng mềm nối tiếp địa - Cu/XLPE 35-0,6kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)506mét
11Dây bọc trung thế - AC/XLPE 240-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)267mét
12Dây bọc trung thế - AC/XLPE 185-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)11.475,5223mét
13Dây bọc trung thế - AC/XLPE 120-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)275,25mét
14Dây bọc trung thế - AC/XLPE 95-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)87,45mét
15Dây bọc trung thế - AC/XLPE 70-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)36mét
16Cáp ngầm trung thế - XLPE/PVC/DATA-A185 - 24kV-24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1.720,008mét
17Dây bọc trung thế tính nhân công - AC/XLPE 240 NC-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT267mét
18Dây bọc trung thế tính nhân công - AC/XLPE 185 NC-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT11.250,5121mét
19Dây bọc trung thế tính nhân công - AC/XLPE 120 NC-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT269,8529mét
20Dây bọc trung thế tính nhân công - AC/XLPE 95 NC-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT85,7353mét
21Dây bọc trung thế tính nhân công - AC/XLPE 70 NC-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT35,2941mét
22Dây bọc trung thế - Cu/XLPE 35-24/12,7kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)134mét
23Dây bọc hạ thế - CV-2x6-0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT72mét
24Ống nhựa xoắn HDPE 105/80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1.710,008mét
25Xà trung thế BCSV-I800Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
26Chụp đầu cột CĐC-3000Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
27Xà trung thế XĐ BU (2LT12)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
28Xà trung thế XĐ BU (2LT14)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
29Xà trung thế XĐ BU (2LT16)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
30Xà trung thế XĐ BU (CS 12,1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
31Xà trung thế XĐ BU (CS 14,1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
32Xà trung thế XĐ LBS (2LT12)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
33Xà trung thế XĐ LBS (2LT14)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
34Xà trung thế XĐ LBS (2LT16)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
35Xà trung thế XĐ LBS (CS 14,1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
36Xà trung thế XĐ LBS (CS12,1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
37Xà trung thế XĐ MC (CS 12,1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
38Xà trung thế XĐCN-2LT14Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
39Xà trung thế XĐCN-CS12,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
40Xà trung thế XĐCSV-LBSTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
41Xà trung thế XĐL2F-2L-1700Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21Bộ
42Xà trung thế XĐV-22-2LATheo chương V của hồ sơ E-HSMT11Bộ
43Xà trung thế XN-2L-1700Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
44Xà trung thế XNL2F-2L-1700Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Bộ
45Xà trung thế XNS-12,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
46Xà trung thế XNS-16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
47Xà trung thế XNVĐ-22-2LA (N)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
48Xà trung thế XSĐ-2L (1LT16)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
49Xà trung thế XSĐ-2L (2LT12)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
50Xà trung thế XSĐ-2L (2LT14)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
51Xà trung thế XSĐ-2L (2LT16)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
52Xà trung thế XSĐ-2L (CS 12,1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
53Xà trung thế XSĐ-2L (CS 14,1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
54Xà trung thế XTGĐ-2000Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
55Xà trung thế XTGS-12,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
56Xà trung thế XTGS-14,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
57Cổ dề ghép cột đôi CDGĐTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Bộ
58Ghế thao tác GTT-1LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
59Ghế thao tác GTT-2LTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
60Ghế thao tác GTT-CS12,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Bộ
61Ghế thao tác GTT-CS14,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Bộ
62Sứ đứng PinPost 24kV + tyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)334Quả
63Kẹp dây sứ đứngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)341Bộ
64Sứ chuỗi Polymer 24kV + 2CKTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)147chuỗi
65Cụm đấu rẽ dây bọc CĐR-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)9Cái
66Cụm đấu rẽ dây bọc CĐR-185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Cái
67Giáp níu dây bọc GNB-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Cái
68Giáp níu dây bọc GNB-185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)111Cái
69Giáp níu dây bọc GNB-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Cái
70Kẹp đấu lèo KĐL-150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Cái
71Kẹp đấu lèo KĐL-185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)39Cái
72Kẹp đấu lèo KĐL-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)30Cái
73Kẹp đấu lèo KĐL-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)15Cái
74Khóa néo dây bọc KNE-150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Cái
75Khóa néo dây bọc KNE-185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)36Cái
76Khóa néo dây bọc KNE-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Cái
77Khóa néo dây bọc KNE-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Cái
78Khóa néo dây trần KM-1206Cái
79Khóa néo dây trần KM-703Cái
80Kẹp răng trung thế - KR-240/35-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)22Cái
81Kẹp răng trung thế - KR-185/35-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)18Cái
82Kẹp răng trung thế - KR-120/35-12,7/24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)8Cái
83Kẹp cáp 3 bulong - A185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18Cái
84Kẹp cáp 3 bulong - A70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
85Đầu cốt đồng cho dây đồng M-35 (2BL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT236Cái
86Đầu cốt nhôm đồng cho dây nhôm AM-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)36Cái
87Đầu cốt nhôm đồng cho dây nhôm AM-185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)51Cái
88Đầu cốt nhôm đồng cho dây nhôm AM-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)33Cái
89Đầu cốt nhôm đồng cho dây nhôm AM-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)9Cái
90Đầu cốt nhôm đồng cho dây nhôm AM-70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)12Cái
91Đầu cốt nhôm đồng cho dây nhôm AM-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Cái
92Đầu cáp ngầm ĐCN-1Cx185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Cái
93Ống nối - ONB-AC/XLPE 185Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
94Ống nối - ONB-AC/XLPE 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
95Ống nối - ONB-AC/XLPE 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
96Ống nối - ONB-AC/XLPE 70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
97Chụp đầu sứ LBS-24kV ControlTheo chương V của hồ sơ E-HSMT30bộ
98Chụp đầu sứ TL LBS-24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6bộ
99Chụp đầu sứ REC-24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6bộ
100Chụp đầu sứ LA-21kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT14P.tử
101Chụp đầu sứ BU-24/0,2kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12máy
102Đai thép (m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT57Mét
103Khóa đai thép (Cái)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT57Cái
D IV: PHẦN THI CÔNG HOTLINE
1Lắp LTD HotlineTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1phần tử
2Tháo cung HotlineTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Cung
3Đấu cung HotlineTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Cung
E V: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1LBS có điều khiển 24kV (trọn bộ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)5Bộ
2Máy cắt đường dây REC 24kV (trọn bộ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Bộ
3Tháo lắp LBS 24kV (trọn bộ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Bộ
4DCL 3 pha 24kV (bộ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Bộ
5LTD 24kV (phần tử)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)39P.tử
6CSV LA-21 (bộ 3 phần tử)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)17Bộ
7BU cấp nguồn (trọn bộ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6máy
8Tháo lắp BU cấp nguồn (trọn bộ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1máy
F VI: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Dây dẫn từ TC-FCO-MBA + CSVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)48Mét
2Cụm đấu rẽ dây bọc trung thế CĐR XLPE-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Bộ
3Kẹp đấu lèo dây bọc trung thếTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Bộ
4Xà sứ đỡ trên cột sắt CS12.1 (ĐC 510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
5Xà cầu chì tự rơi cột sắt CS12.1 (ĐC 510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
6Xà sứ đỡ dưới cột sắt CS12.1 (ĐC 510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
7Xà đỡ MBA cột sắt CS12.1 (ĐC 510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
8Xà kẹpMBA cột sắt CS12.1 (ĐC 510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
9Giá thao tác cột sắt CS12.1 (ĐC 510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
10Xà đỡ tủ hạ thế cột sắt CS12.1 (ĐC 510)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
11Sứ đứng Pinpost 24kV + kẹp sứ đứngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Quả
12Cầu chì tự rơi 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3P,tử
13Dây chảy 5KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Sợi
14Tiếp địa trạm TĐHT-16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
15Dây bắt tiếp địa (dây đồng mềm)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)39Mét
16Kẹp bắt dây tiếp địa (M38)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
17Đầu cốt đồng M35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT41Cái
18Ống luồn cáp HDPE fi130/100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Mét
19Đai thép ĐTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Mét
20Khóa đai thép KĐTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Cái
21Các phần khác(ổ khoá, biển báo)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Trạm
22Nắp chụp cách điện LATheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
23Nắp chụp cách điện trên FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
24Nắp chụp cách điện dưới FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
25Nắp chụp cách điện cao thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
26Nắp chụp cách điện hạ thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
27Biển báo an toàn và thiết bị các loạiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20Cái
G VII:PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Chống sét van (1 bộ = 3 pha) LA-21Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Bộ
H VIII:PHẦN THÁO LẮP SỬ DỤNG LẠI
1Máy biến áp 160kVA SDLTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Máy
2Tủ hạ thế trọn bộ 250A (2 XT 2x150A) SDLTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Tủ
3Chống sét van (1 bộ = 3 pha) SDLTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Bộ
4Cáp liên lạc máy biến áp SDLTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)8Mét
I IX: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cáp vặn xoắn ABC/A-4*70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)10m
2Cáp vặn xoắn ABC/A-4*70 (Sử dụng lại)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT189,55m
3Khóa néo 4*(95-70)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14Cái
4Khóa đỡ 4*(95-70)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11Cái
5Đai mócTheo chương V của hồ sơ E-HSMT25Cái
6Đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT85,5Cái
7Khóa đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT52Cái
8Ống nối dây ABC -70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
9Kẹp răng đấu dây xuống công tơTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)34Bộ
10Tháo, lắp hộp công tơ hộp 1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Hộp
11Tháo, lắp hộp công tơ hộp 4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)11Hộp
J X: PHẦN THU HỒI THÁO DỠ
1Cột BTLT10,5m CGThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới7Cột
2Xà trung thế XNΠ-25001Bộ
3Xà trung thế XN-22-2LB3Bộ
4Xà trung thế XĐ-22-1LA11Bộ
5Xà trung thế XNĐ-2LB5Bộ
6Xà trung thế XĐV-1LA2Bộ
7Dây dẫn AC/XLPE 50993,42mét
8Dây dẫn AC702.547,51mét
9Dây dẫn AC120249mét
10Sứ đứng 24kV57quả
11Sứ chuỗi 24kV40Chuỗi
12Khóa néo dây trần AC 18519quả
13Khóa néo dây trần AC 1206quả
14Dây dẫn từ TC-FCO-MBA + CSV thu hồi21Mét
15Cầu chì tự rơi 24kV thu hồi3Cái
16Xà đỡ MBA 2 cột ly tâm1Bộ
17Xà sứ đỡ 2 cột ly tâm1Bộ
18Xà FCO 2 cột ly tâm1Bộ
19Culie, tăng đơ chống lật MBA1Bộ
20Cột BTLT 8,4 thu hồi13Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,897 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,794 tỷ đồng. Trong đó 3,794 tỷ đồng = 2 hợp đồng x 1,897 tỷ đồng/ hợp đồng.(ii) Tương tự về bản chất: Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV có tổng quy mô theo chiều dài tuyến tối thiểu là 2,78 km (trong đó đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có chiều dài tuyến ít nhất 1,08 km và cáp ngầm trung thế có chiều dài tuyến ít nhất 0,16 km);+ Trạm biến áp phụ tải 22/0,4kV có tổng quy mô theo số lượng tối thiểu là 01 TBA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 20 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m >= 6m1
4 Pa lăng xích 5 tấn 5 tấn1
5 Xe 2 bánh lốp để vận chuyển cột điện vận chuyển cột điện1
6 Xe rùa vận chuyển vật liệu3
7 Máy hàn điện (tự hành) loại tự hành1
8 Ti rơ pho tời dây3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->