Gói thầu: Gói thầu 04 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình khu vực Quảng Ninh, Lệ Thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210128123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình khu vực Quảng Ninh, Lệ Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và vốn KHCB năm 2021 củaTổng Công ty Điện lực miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 14:34:00 đến ngày 2021-01-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,711,147,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,897 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,794 tỷ đồng. Trong đó 3,794 tỷ đồng = 2 hợp đồng x 1,897 tỷ đồng/ hợp đồng.(ii) Tương tự về bản chất: Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV có tổng quy mô theo chiều dài tuyến tối thiểu là 2,78 km (trong đó đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có chiều dài tuyến ít nhất 1,08 km và cáp ngầm trung thế có chiều dài tuyến ít nhất 0,16 km);+ Trạm biến áp phụ tải 22/0,4kV có tổng quy mô theo số lượng tối thiểu là 01 TBA. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.794.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng cột >= 6m | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe 2 bánh lốp để vận chuyển cột điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển cột điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện (tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ti rơ pho | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột BTLT MT3 (14m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 23 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT MTĐ-A800 (14m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT MTĐ-A800 (18m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột sắt 12,1m MCS-12,1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Móng |
| 5 | Móng cột sắt 14,1m MCS-14,1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột sắt 16m MCS-16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 7 | Hố ga cáp ngầm HG-1200*1200*1500 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Hố |
| 8 | Mương cáp ngầm MCN-1000*(600-1000)*1200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 547,0941 | mét |
| 9 | Ống bê tông ly tâm OBTLT-400*4000 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 136,7735 | Ống |
| 10 | Hệ thống tiếp địa đz trung thế R2C6 (O) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Hệ thống tiếp địa đz trung thế LR3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | Bộ |
| 12 | Hệ thống tiếp địa đz trung thế LR6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Bộ |
| B | II:PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Tiếp địa trạm TĐHT-16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| C | III: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa đz trung thế R2C6 (O) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ thống tiếp địa đz trung thế LR3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | Bộ |
| 3 | Hệ thống tiếp địa đz trung thế LR6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT PC.I-14-190-6,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | Cột |
| 5 | Cột BTLT PC.I-14-190-11 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Cột |
| 6 | Cột BTLT PC.I-18-190-11 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột sắt 12,1 mét CS-12,1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 7 | Cột |
| 8 | Cột sắt 14,1 mét CS14,1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | Cột |
| 9 | Cột sắt 16 mét CS-16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 2 | Cột |
| 10 | Dây đồng mềm nối tiếp địa - Cu/XLPE 35-0,6kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 506 | mét |
| 11 | Dây bọc trung thế - AC/XLPE 240-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 267 | mét |
| 12 | Dây bọc trung thế - AC/XLPE 185-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 11.475,5223 | mét |
| 13 | Dây bọc trung thế - AC/XLPE 120-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 275,25 | mét |
| 14 | Dây bọc trung thế - AC/XLPE 95-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 87,45 | mét |
| 15 | Dây bọc trung thế - AC/XLPE 70-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 36 | mét |
| 16 | Cáp ngầm trung thế - XLPE/PVC/DATA-A185 - 24kV-24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1.720,008 | mét |
| 17 | Dây bọc trung thế tính nhân công - AC/XLPE 240 NC-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 267 | mét |
| 18 | Dây bọc trung thế tính nhân công - AC/XLPE 185 NC-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11.250,5121 | mét |
| 19 | Dây bọc trung thế tính nhân công - AC/XLPE 120 NC-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 269,8529 | mét |
| 20 | Dây bọc trung thế tính nhân công - AC/XLPE 95 NC-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 85,7353 | mét |
| 21 | Dây bọc trung thế tính nhân công - AC/XLPE 70 NC-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 35,2941 | mét |
| 22 | Dây bọc trung thế - Cu/XLPE 35-24/12,7kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 134 | mét |
| 23 | Dây bọc hạ thế - CV-2x6-0,6/1kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 72 | mét |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE 105/80 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.710,008 | mét |
| 25 | Xà trung thế BCSV-I800 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Chụp đầu cột CĐC-3000 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 27 | Xà trung thế XĐ BU (2LT12) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Xà trung thế XĐ BU (2LT14) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà trung thế XĐ BU (2LT16) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà trung thế XĐ BU (CS 12,1) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 31 | Xà trung thế XĐ BU (CS 14,1) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Xà trung thế XĐ LBS (2LT12) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà trung thế XĐ LBS (2LT14) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà trung thế XĐ LBS (2LT16) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà trung thế XĐ LBS (CS 14,1) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Xà trung thế XĐ LBS (CS12,1) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Xà trung thế XĐ MC (CS 12,1) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Xà trung thế XĐCN-2LT14 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Xà trung thế XĐCN-CS12,1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Xà trung thế XĐCSV-LBS | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Bộ |
| 41 | Xà trung thế XĐL2F-2L-1700 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | Bộ |
| 42 | Xà trung thế XĐV-22-2LA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Bộ |
| 43 | Xà trung thế XN-2L-1700 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Xà trung thế XNL2F-2L-1700 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Bộ |
| 45 | Xà trung thế XNS-12,1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 46 | Xà trung thế XNS-16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 47 | Xà trung thế XNVĐ-22-2LA (N) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Xà trung thế XSĐ-2L (1LT16) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Xà trung thế XSĐ-2L (2LT12) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Xà trung thế XSĐ-2L (2LT14) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 51 | Xà trung thế XSĐ-2L (2LT16) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Xà trung thế XSĐ-2L (CS 12,1) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 53 | Xà trung thế XSĐ-2L (CS 14,1) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Xà trung thế XTGĐ-2000 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 55 | Xà trung thế XTGS-12,1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 56 | Xà trung thế XTGS-14,1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Cổ dề ghép cột đôi CDGĐ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Bộ |
| 58 | Ghế thao tác GTT-1LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Ghế thao tác GTT-2LT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 60 | Ghế thao tác GTT-CS12,1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | Bộ |
| 61 | Ghế thao tác GTT-CS14,1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | Bộ |
| 62 | Sứ đứng PinPost 24kV + ty | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 334 | Quả |
| 63 | Kẹp dây sứ đứng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 341 | Bộ |
| 64 | Sứ chuỗi Polymer 24kV + 2CK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 147 | chuỗi |
| 65 | Cụm đấu rẽ dây bọc CĐR-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 9 | Cái |
| 66 | Cụm đấu rẽ dây bọc CĐR-185 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 3 | Cái |
| 67 | Giáp níu dây bọc GNB-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 6 | Cái |
| 68 | Giáp níu dây bọc GNB-185 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 111 | Cái |
| 69 | Giáp níu dây bọc GNB-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 6 | Cái |
| 70 | Kẹp đấu lèo KĐL-150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 3 | Cái |
| 71 | Kẹp đấu lèo KĐL-185 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 39 | Cái |
| 72 | Kẹp đấu lèo KĐL-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 30 | Cái |
| 73 | Kẹp đấu lèo KĐL-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 15 | Cái |
| 74 | Khóa néo dây bọc KNE-150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 6 | Cái |
| 75 | Khóa néo dây bọc KNE-185 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 36 | Cái |
| 76 | Khóa néo dây bọc KNE-70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 3 | Cái |
| 77 | Khóa néo dây bọc KNE-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 6 | Cái |
| 78 | Khóa néo dây trần KM-120 | 6 | Cái | |
| 79 | Khóa néo dây trần KM-70 | 3 | Cái | |
| 80 | Kẹp răng trung thế - KR-240/35-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 22 | Cái |
| 81 | Kẹp răng trung thế - KR-185/35-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 18 | Cái |
| 82 | Kẹp răng trung thế - KR-120/35-12,7/24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 8 | Cái |
| 83 | Kẹp cáp 3 bulong - A185 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Cái |
| 84 | Kẹp cáp 3 bulong - A70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Cái |
| 85 | Đầu cốt đồng cho dây đồng M-35 (2BL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 236 | Cái |
| 86 | Đầu cốt nhôm đồng cho dây nhôm AM-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 36 | Cái |
| 87 | Đầu cốt nhôm đồng cho dây nhôm AM-185 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 51 | Cái |
| 88 | Đầu cốt nhôm đồng cho dây nhôm AM-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 33 | Cái |
| 89 | Đầu cốt nhôm đồng cho dây nhôm AM-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 9 | Cái |
| 90 | Đầu cốt nhôm đồng cho dây nhôm AM-70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 12 | Cái |
| 91 | Đầu cốt nhôm đồng cho dây nhôm AM-50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 6 | Cái |
| 92 | Đầu cáp ngầm ĐCN-1Cx185 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 6 | Cái |
| 93 | Ống nối - ONB-AC/XLPE 185 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| 94 | Ống nối - ONB-AC/XLPE 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 95 | Ống nối - ONB-AC/XLPE 95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| 96 | Ống nối - ONB-AC/XLPE 70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| 97 | Chụp đầu sứ LBS-24kV Control | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | bộ |
| 98 | Chụp đầu sứ TL LBS-24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | bộ |
| 99 | Chụp đầu sứ REC-24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | bộ |
| 100 | Chụp đầu sứ LA-21kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | P.tử |
| 101 | Chụp đầu sứ BU-24/0,2kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | máy |
| 102 | Đai thép (m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 57 | Mét |
| 103 | Khóa đai thép (Cái) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 57 | Cái |
| D | IV: PHẦN THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Lắp LTD Hotline | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | phần tử |
| 2 | Tháo cung Hotline | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Cung |
| 3 | Đấu cung Hotline | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Cung |
| E | V: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | LBS có điều khiển 24kV (trọn bộ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 5 | Bộ |
| 2 | Máy cắt đường dây REC 24kV (trọn bộ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp LBS 24kV (trọn bộ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | Bộ |
| 4 | DCL 3 pha 24kV (bộ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | Bộ |
| 5 | LTD 24kV (phần tử) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 39 | P.tử |
| 6 | CSV LA-21 (bộ 3 phần tử) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 17 | Bộ |
| 7 | BU cấp nguồn (trọn bộ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 6 | máy |
| 8 | Tháo lắp BU cấp nguồn (trọn bộ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | máy |
| F | VI: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dây dẫn từ TC-FCO-MBA + CSV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 48 | Mét |
| 2 | Cụm đấu rẽ dây bọc trung thế CĐR XLPE-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 6 | Bộ |
| 3 | Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 6 | Bộ |
| 4 | Xà sứ đỡ trên cột sắt CS12.1 (ĐC 510) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà cầu chì tự rơi cột sắt CS12.1 (ĐC 510) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà sứ đỡ dưới cột sắt CS12.1 (ĐC 510) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ MBA cột sắt CS12.1 (ĐC 510) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà kẹpMBA cột sắt CS12.1 (ĐC 510) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Giá thao tác cột sắt CS12.1 (ĐC 510) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ tủ hạ thế cột sắt CS12.1 (ĐC 510) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng Pinpost 24kV + kẹp sứ đứng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 6 | Quả |
| 12 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 3 | P,tử |
| 13 | Dây chảy 5K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Sợi |
| 14 | Tiếp địa trạm TĐHT-16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 15 | Dây bắt tiếp địa (dây đồng mềm) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 39 | Mét |
| 16 | Kẹp bắt dây tiếp địa (M38) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 41 | Cái |
| 18 | Ống luồn cáp HDPE fi130/100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Mét |
| 19 | Đai thép ĐT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Mét |
| 20 | Khóa đai thép KĐT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Cái |
| 21 | Các phần khác(ổ khoá, biển báo) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Trạm |
| 22 | Nắp chụp cách điện LA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| 23 | Nắp chụp cách điện trên FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Nắp chụp cách điện dưới FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| 25 | Nắp chụp cách điện cao thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Nắp chụp cách điện hạ thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Biển báo an toàn và thiết bị các loại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | Cái |
| G | VII:PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van (1 bộ = 3 pha) LA-21 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | Bộ |
| H | VIII:PHẦN THÁO LẮP SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Máy biến áp 160kVA SDL | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | Máy |
| 2 | Tủ hạ thế trọn bộ 250A (2 XT 2x150A) SDL | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van (1 bộ = 3 pha) SDL | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp liên lạc máy biến áp SDL | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 8 | Mét |
| I | IX: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC/A-4*70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 10 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC/A-4*70 (Sử dụng lại) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 189,55 | m |
| 3 | Khóa néo 4*(95-70) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Cái |
| 4 | Khóa đỡ 4*(95-70) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Cái |
| 5 | Đai móc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25 | Cái |
| 6 | Đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 85,5 | Cái |
| 7 | Khóa đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 52 | Cái |
| 8 | Ống nối dây ABC -70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Kẹp răng đấu dây xuống công tơ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 34 | Bộ |
| 10 | Tháo, lắp hộp công tơ hộp 1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 6 | Hộp |
| 11 | Tháo, lắp hộp công tơ hộp 4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 11 | Hộp |
| J | X: PHẦN THU HỒI THÁO DỠ | |||
| 1 | Cột BTLT10,5m CG | Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới | 7 | Cột |
| 2 | Xà trung thế XNΠ-2500 | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà trung thế XN-22-2LB | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà trung thế XĐ-22-1LA | 11 | Bộ | |
| 5 | Xà trung thế XNĐ-2LB | 5 | Bộ | |
| 6 | Xà trung thế XĐV-1LA | 2 | Bộ | |
| 7 | Dây dẫn AC/XLPE 50 | 993,42 | mét | |
| 8 | Dây dẫn AC70 | 2.547,51 | mét | |
| 9 | Dây dẫn AC120 | 249 | mét | |
| 10 | Sứ đứng 24kV | 57 | quả | |
| 11 | Sứ chuỗi 24kV | 40 | Chuỗi | |
| 12 | Khóa néo dây trần AC 185 | 19 | quả | |
| 13 | Khóa néo dây trần AC 120 | 6 | quả | |
| 14 | Dây dẫn từ TC-FCO-MBA + CSV thu hồi | 21 | Mét | |
| 15 | Cầu chì tự rơi 24kV thu hồi | 3 | Cái | |
| 16 | Xà đỡ MBA 2 cột ly tâm | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà sứ đỡ 2 cột ly tâm | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà FCO 2 cột ly tâm | 1 | Bộ | |
| 19 | Culie, tăng đơ chống lật MBA | 1 | Bộ | |
| 20 | Cột BTLT 8,4 thu hồi | 13 | Cột | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.07E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,897 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,794 tỷ đồng. Trong đó 3,794 tỷ đồng = 2 hợp đồng x 1,897 tỷ đồng/ hợp đồng.(ii) Tương tự về bản chất: Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV có tổng quy mô theo chiều dài tuyến tối thiểu là 2,78 km (trong đó đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có chiều dài tuyến ít nhất 1,08 km và cáp ngầm trung thế có chiều dài tuyến ít nhất 0,16 km);+ Trạm biến áp phụ tải 22/0,4kV có tổng quy mô theo số lượng tối thiểu là 01 TBA. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.794.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng | 2 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii)Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô | tải trọng 3,5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Xe cẩu dựng cột | 5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Tó dựng cột >= 6m | >= 6m | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 5 | Xe 2 bánh lốp để vận chuyển cột điện | vận chuyển cột điện | 1 |
| 6 | Xe rùa | vận chuyển vật liệu | 3 |
| 7 | Máy hàn điện (tự hành) | loại tự hành | 1 |
| 8 | Ti rơ pho | tời dây | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi