Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm | Chủ đầu tư | UBND phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên; địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113711457 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đồng Tâm và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 16:32:00 đến ngày 2021-01-29 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,473,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện (vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA TDP LẠC Ý 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 232,32 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,6248 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 37,6 | m | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 98,1288 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 18 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,8266 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,5148 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 36,5065 | m3 | |
| 9 | Đào móng-đất cấp III | 0,4964 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định | 8,7489 | 10m3/1km | |
| 11 | Đào móng-đất cấp III | 294,4641 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,7122 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 13,094 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6043 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 15,3343 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,5016 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1642 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,9926 | tấn | |
| 19 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 3,0347 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 20,6513 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn dầm giằng móng | 0,946 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2288 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5418 | tấn | |
| 24 | Bê tông dầm, giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 | 10,5424 | m3 | |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 294,4641 | m3 | |
| 26 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 58,3972 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1969 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1813 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4488 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,0453 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,8546 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2622 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1382 | tấn | |
| 34 | Gia công xà gồ thép | 1,6251 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6251 | tấn | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 161,1 | 1m2 | |
| 37 | Gia công vì kèo thép | 1,2174 | tấn | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,5408 | 1m2 | |
| 39 | Lắp vì kèo thép | 1,2174 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,9926 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,4287 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | 1,9367 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,2916 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông cột , M250, đá 1x2 | 6,0403 | m3 | |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 18,6173 | m3 | |
| 46 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 19,3678 | m3 | |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2 | 1,9117 | m3 | |
| 48 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 26,9996 | m3 | |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 14,3596 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 58,1736 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,2185 | m3 | |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,4563 | m3 | |
| 53 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 197,2122 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 382,8036 | m2 | |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 50,204 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | 147,9814 | m2 | |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 109,7 | m | |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | 132,377 | m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 132,377 | m2 | |
| 60 | Ốp tường trụ, cột-gạch men trang trí KT250x450 | 102,946 | m2 | |
| 61 | Lát gạch đất nung-KT300x300 | 63,14 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT600x600 | 271,2924 | m2 | |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | 36,408 | m2 | |
| 64 | Sàn gỗ tự nhiên dày 2cm | 58,3968 | m2 | |
| 65 | Ốp chân tường bằng gỗ KT 2x10cm | 19,04 | m | |
| 66 | Gia công thép hộp gia cố trần nhôm, khung Aluminium | 1,0197 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng khung thép hộp | 1,0197 | tấn | |
| 68 | Trần nhôm | 195,9384 | m2 | |
| 69 | Ốp tấm aluminium | 23,925 | m2 | |
| 70 | Thi công trần tấm bê tông nhẹ | 55,9548 | m2 | |
| 71 | Lợp mái bằng tôn múi | 2,5177 | 100m2 | |
| 72 | Tôn úp nóc | 40,8 | m | |
| 73 | Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly | 19,44 | m2 | |
| 74 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly | 4,86 | m2 | |
| 75 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ kính 6,38ly | 26,46 | m2 | |
| 76 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính 6,38ly | 5,04 | m2 | |
| 77 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38ly | 17,55 | m2 | |
| 78 | Ống nhựa thông dầm D76 | 5,5 | m | |
| 79 | Chữ Aluminium "Nhà văn hóa tổ dân phố Lạc Ý 1" | 2 | bộ | |
| 80 | Biểu ngữ trên sân khấu, chữ Aluminium | 1 | bộ | |
| 81 | Khẩu hiệu 2 bên cánh gà | 2 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 90mm | 0,24 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC, ĐK 90mm | 8 | cái | |
| 86 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 87 | Đai vít, neo giữ ống các cỡ | 16 | bộ | |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14mm | 0,4838 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 31,5 | m2 | |
| 90 | Sơn tính điện hoa sắt cửa | 483,8 | kg | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 203,9362 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 636,9438 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 197,2122 | m2 | |
| 94 | Đất màu trồng cây | 4,84 | m3 | |
| 95 | Đào móng-đất cấp III | 31,1985 | m3 | |
| 96 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 6,2548 | m3 | |
| 97 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 6,336 | m3 | |
| 98 | Xây hố ga bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,707 | m3 | |
| 99 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 64,0272 | m2 | |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 27,13 | m2 | |
| 101 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 4,7752 | m3 | |
| 102 | Cốt thép tấm đan, ĐK | 0,3761 | tấn | |
| 103 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3038 | 100m2 | |
| 104 | Lắp đặt tấm đan | 110 | 1cấu kiện | |
| 105 | Lắp đặt máy điều hoà 24.000BTU | 8 | máy | |
| 106 | Lắp đặt đèn Led KT60x60cm | 24 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 7 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt quạt trần | 9 | cái | |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 7 | cái | |
| 112 | Lắp đặt ô cắm đôi | 18 | cái | |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 7 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 116 | Hộp cài 9 Automat | 1 | hộp | |
| 117 | Tủ điện KT 450x300x150 | 1 | hộp | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2 | 369 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4mm2 | 280 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 4x10mm2 | 50 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 369 | m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 280 | m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | 50 | m | |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 6 | cái | |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 105 | m | |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | 50 | m | |
| 128 | Cọc đỡ dây dẫn sét | 70 | cọc | |
| 129 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | 2 | bộ | |
| 130 | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 131 | Que hàn | 3,1 | kg | |
| 132 | Đào rãnh tiếp địa-đất cấp III | 10,8 | m3 | |
| 133 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 10,8 | m3 | |
| B | NHÀ VỆ SINH NHÀ VĂN HÓA TDP LẠC Ý 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 5,26 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 11,8716 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép | 1,0824 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | 1,7435 | m3 | |
| 7 | Đào móng-đất cấp III | 0,0452 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định | 1,9218 | 10m3/1km | |
| 9 | Đào móng-đất cấp III | 112,9088 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,1781 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,1716 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,0147 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn dầm, giằng móng | 0,595 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 2,1546 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 5,3119 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 0,9438 | m3 | |
| 17 | Bê tông dầm, giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 | 3,6067 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1857 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0548 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,221 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0836 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4174 | tấn | |
| 23 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 9,8713 | m3 | |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 91,0205 | m3 | |
| 25 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 4,8282 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,264 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0469 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,219 | tấn | |
| 29 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 1,452 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2015 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1208 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5493 | tấn | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 3,2564 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | 0,8035 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7514 | tấn | |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 7,2236 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,023 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,011 | tấn | |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2 | 0,1001 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,4007 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 24,9753 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 124,582 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 16,952 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 22,2222 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | 68,2728 | m2 | |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 40,6 | m | |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 15,428 | m2 | |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 15,428 | m2 | |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-KT250x450mm | 30,681 | m2 | |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-KT300x600 | 106,644 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT300x300 | 50,2528 | m2 | |
| 52 | Lợp mái bằng tôn múi | 0,7109 | 100m2 | |
| 53 | Tôn úp nóc | 23,8 | m | |
| 54 | Gia công xà gồ thép | 0,5417 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5417 | tấn | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,992 | 1m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 124,582 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 107,447 | m2 | |
| 59 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh kết hợp cửa (bao gồm khung, phụ kiện) | 63,585 | m2 | |
| 60 | Con sơn bàn đá đỡ chậu rửa inox | 38,952 | kg | |
| 61 | Bàn đá đỡ chậu rửa | 5,2256 | m2 | |
| 62 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly | 5,76 | m2 | |
| 63 | Cửa sổ mở hất, nhôm hệ kính 6,38ly | 5,04 | m2 | |
| 64 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38ly | 3,752 | m2 | |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | 10 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 74 | Bơm tăng áp | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 90mm | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | 0,01 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | 0,1 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,32 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | 0,5 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mm | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mm | 5 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x32mm | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x25mm | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x20mm | 7 | cái | |
| 87 | Lắp đặt Tê ren trong đường kính 25x20mm | 15 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt Tê ren trong đường kính 20x20mm | 16 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Chếch nhựa PPR đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm | 12 | cái | |
| 95 | Lắp đặt Cút ren trong đường kính 20mm | 11 | cái | |
| 96 | Lắp đặt Rắc co, ĐK50mm | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt Rắc co, ĐK25mm | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 50x32mm | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 25x20mm | 4 | cái | |
| 100 | Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 110mm | 0,2 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 90mm | 0,6 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 60mm | 0,14 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 48mm | 0,18 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC, ĐK 110x110mm | 3 | cái | |
| 106 | Lắp đặt Tê Y nhựa u.PVC, ĐK 110x110mm | 10 | cái | |
| 107 | Lắp đặt Tê Y nhựa u.PVC, ĐK 90x90mm | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt Tê Y nhựa u.PVC, ĐK 90x60mm | 6 | cái | |
| 109 | Lắp đặt Tê Y nhựa u.PVC, ĐK 90x48mm | 20 | cái | |
| 110 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC, ĐK 110mm | 6 | cái | |
| 111 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC, ĐK 90mm | 6 | cái | |
| 112 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC, ĐK 60mm | 20 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC, ĐK 48mm | 20 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC, ĐK 110mm | 14 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC, ĐK 60mm | 10 | cái | |
| 117 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC, ĐK 48mm | 20 | cái | |
| 118 | Lắp đặt Côn nhựa u.PVC, ĐK 110x90mm | 2 | cái | |
| 119 | Lắp thông tắc nhựa u.PVC, ĐK 110mm | 2 | cái | |
| 120 | Lắp thông tắc nhựa u.PVC, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 121 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | 30 | bộ | |
| 122 | Keo dán ống | 20 | tuýp | |
| 123 | Đào móng-đất cấp III | 46,8786 | m3 | |
| 124 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 12,8869 | m3 | |
| 125 | Ván khuôn móng cột | 0,1098 | 100m2 | |
| 126 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 1,6306 | m3 | |
| 127 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 3,6265 | m3 | |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0306 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5643 | tấn | |
| 130 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 6,8632 | m3 | |
| 131 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 41,847 | m2 | |
| 132 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 10,6506 | m2 | |
| 133 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 2,2064 | m3 | |
| 134 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0622 | 100m2 | |
| 135 | Cốt thép tấm đan, ĐK | 0,0997 | tấn | |
| 136 | Cốt thép tấm đan, ĐK | 0,2174 | tấn | |
| 137 | Lắp đặt tấm đan | 5 | 1cấu kiện | |
| 138 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 12 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2 | 52 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4mm2 | 50 | m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 52 | m | |
| C | CỔNG - HÀNG RÀO, SÂN VƯỜN NHÀ VĂN HÓA TDP LẠC Ý 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sắt | 206,7718 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 28,1719 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định | 2,8172 | 10m3/1km | |
| 4 | Đào móng-đất cấp III | 4,6128 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 0,3075 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 1,4744 | m3 | |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,76 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,0659 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,011 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0464 | tấn | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2 | 0,594 | m3 | |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 21,52 | m2 | |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 6,048 | m2 | |
| 14 | Gia công cổng sắt | 0,1892 | tấn | |
| 15 | Sơn cổng sắt bằng sơn tĩnh điện | 189,2 | kg | |
| 16 | Khóa cổng | 1 | cái | |
| 17 | Chi tiết biển hiệu | 1 | trọn bộ | |
| 18 | Bản lề cối bi | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt | 11,88 | m2 | |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 1,28 | m2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 27,568 | m2 | |
| 22 | Đào móng-đất cấp III | 2,329 | m3 | |
| 23 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 0,2059 | m3 | |
| 24 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,7344 | m3 | |
| 25 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,1441 | m3 | |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7763 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | 0,4196 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0865 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4106 | tấn | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2 | 6,9231 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,5665 | m3 | |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,912 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 39,3064 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 75,7064 | m2 | |
| 35 | Sản xuất hàng rào bằng thép hộp | 1,3775 | tấn | |
| 36 | Sơn hàng rào sắt bằng sơn tĩnh điện | 1.377,5 | kg | |
| 37 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | 96,8622 | m2 | |
| 38 | Ốp tường trụ, cột-gạch thẻ KT 400x400mm | 56,152 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 115,0128 | m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,0788 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,695 | m3 | |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,912 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 206,6368 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 66,6512 | m2 | |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-gạch thẻ KT 400x400mm | 49,792 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 273,288 | m2 | |
| 47 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤70cm | 5 | cây | |
| 48 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | 5 | gốc | |
| 49 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 4,245 | m3 | |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 7,7378 | m3 | |
| 51 | Đào móng -đất cấp III | 63,36 | m3 | |
| 52 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định | 7,5343 | 10m3/1km | |
| 53 | Vải bạt | 1,128 | 100m2 | |
| 54 | Rải cát đệm | 5,64 | m3 | |
| 55 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 15,696 | m3 | |
| 56 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 14,2692 | m3 | |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-KT250x450mm | 69 | m2 | |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 1.278 | m2 | |
| 59 | Lát sân gạch Terrazzo KT400x400 | 1.278 | m2 | |
| 60 | Cây Osaka hoa vàng | 10 | cây | |
| 61 | Cây Bàng Đài Loan | 9 | cây | |
| D | NHÀ VĂN HÓA TDP LẠC Ý 3 | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp III | 451,2971 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 1,1333 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 25,6933 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,061 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 31,5593 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,6278 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1307 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,4796 | tấn | |
| 9 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 3,7787 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 24,2451 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,5385 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4065 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7149 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,5417 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 17,2471 | m3 | |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 451,2971 | m3 | |
| 17 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 204,9891 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2252 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,199 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,8279 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,596 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,6805 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,4301 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,6208 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0617 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2067 | tấn | |
| 27 | Gia công xà gồ thép | 1,582 | tấn | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 0,065 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,647 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 174,138 | 1m2 | |
| 31 | Gia công vì kèo thép | 3,6947 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 196,4806 | 1m2 | |
| 33 | Lắp vì kèo thép | 3,6947 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 1,3828 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,3598 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | 2,496 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,3308 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 8,0775 | m3 | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 23,0511 | m3 | |
| 40 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 28,2207 | m3 | |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2 | 2,6862 | m3 | |
| 42 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 40,8727 | m3 | |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 24,0804 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 109,8208 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 14,9861 | m3 | |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,9172 | m3 | |
| 47 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 347,61 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 519,1045 | m2 | |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 77,44 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 25,728 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | 167,7592 | m2 | |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 157,42 | m | |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | 85,7482 | m2 | |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 85,7482 | m2 | |
| 55 | Ốp tường trụ, cột-gạch men trang trí KT250x450 | 275,535 | m2 | |
| 56 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 65,91 | m2 | |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-gạch thẻ KT 400x400mm | 136,8594 | m2 | |
| 58 | Lát gạch đất nung-KT300x300 | 137,5464 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT600x600 | 358,7768 | m2 | |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp | 103,8228 | m2 | |
| 61 | Gia công thép hộp gia cố trần nhôm, khung aluminium | 1,2941 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng khung thép hộp | 1,2941 | tấn | |
| 63 | Trần nhôm | 262,92 | m2 | |
| 64 | Ốp tấm aluminium | 13,8 | m2 | |
| 65 | Thi công trần tấm bê tông nhẹ | 108,7992 | m2 | |
| 66 | Lợp mái bằng tôn múi | 3,1246 | 100m2 | |
| 67 | Tôn úp nóc | 47,64 | m | |
| 68 | Sàn gỗ tự nhiên | 67,54 | m2 | |
| 69 | Ốp tường gỗ tự nhiên | 30,4902 | m2 | |
| 70 | Backdrop gỗ tự nhiên | 41,6715 | m2 | |
| 71 | Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly | 37,8 | m2 | |
| 72 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly | 9,72 | m2 | |
| 73 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ kính 6,38ly | 23,94 | m2 | |
| 74 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ kính 6,38ly | 12,16 | m2 | |
| 75 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38ly | 26,88 | m2 | |
| 76 | Chữ Aluminium "Nhà văn hóa tổ dân phố Lạc Ý 3" | 2 | bộ | |
| 77 | Biểu ngữ trên sân khấu, chữ Aluminium | 1 | bộ | |
| 78 | Khẩu hiệu 2 bên cánh gà | 2 | bộ | |
| 79 | Ống nhựa thông dầm D76 | 10,56 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 90mm | 0,632 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | 10 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC, ĐK 90mm | 10 | cái | |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC, ĐK 90mm | 20 | cái | |
| 84 | Cầu chắn rác | 10 | cái | |
| 85 | Đai vít, neo giữ ống các cỡ | 40 | bộ | |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14mm | 0,5732 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 36,1 | m2 | |
| 88 | Sơn tính điện hoa sắt cửa | 573,2 | kg | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 276,5584 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 898,8309 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 347,61 | m2 | |
| 92 | Đất màu trồng cây | 9,8 | m3 | |
| 93 | Đào móng-đất cấp III | 32,5035 | m3 | |
| 94 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 6,5239 | m3 | |
| 95 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 6,6224 | m3 | |
| 96 | Xây hố ga bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,707 | m3 | |
| 97 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 66,6312 | m2 | |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 28,3018 | m2 | |
| 99 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 5,0344 | m3 | |
| 100 | Cốt thép tấm đan, Đk | 0,3962 | tấn | |
| 101 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3203 | 100m2 | |
| 102 | Lắp đặt tấm đan | 116 | 1cấu kiện | |
| 103 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 48.000BTU - Loại máy Tủ đứng | 6 | máy | |
| 104 | Lắp đặt đèn Led KT60x60cm | 28 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 13 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt quạt trần | 9 | cái | |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 5 | cái | |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 8 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ô cắm đôi | 21 | cái | |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 3 | cái | |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 7 | cái | |
| 114 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 115 | Hộp cài Automat | 1 | hộp | |
| 116 | Tủ điện KT 450x300x150 | 1 | hộp | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2 | 458 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2 | 102 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4mm2 | 300 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 4x16mm2 | 50 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 336 | m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 300 | m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | 50 | m | |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 7 | cái | |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 140 | m | |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | 60 | m | |
| 128 | Cọc đỡ dây dẫn sét | 93 | cọc | |
| 129 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | 2 | bộ | |
| 130 | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 131 | Que hàn | 4 | kg | |
| 132 | Đào móng-đất cấp III | 11,2 | m3 | |
| 133 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 11,2 | m3 | |
| 134 | Tháo dỡ cửa | 15,16 | m2 | |
| 135 | Tháo dỡ mái tôn | 86,4 | m2 | |
| 136 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,4211 | tấn | |
| 137 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 32,4049 | m3 | |
| 138 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép | 3,9217 | m3 | |
| 139 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | 2,5292 | m3 | |
| 140 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | 6 | cấu kiện | |
| 141 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | 8 | cấu kiện | |
| 142 | Đào móng-đất cấp III | 0,3888 | 100m3 | |
| 143 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định | 8,4177 | 10m3/1km | |
| E | NHÀ VỆ SINH NHÀ VĂN HÓA TDP LẠC Ý 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 5,26 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 11,8716 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép | 1,0824 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | 1,7435 | m3 | |
| 7 | Đào móng-đất cấp III | 0,0452 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định | 1,9218 | 10m3/1km | |
| 9 | Đào móng-đất cấp III | 112,9088 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,1781 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,1716 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,0147 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,595 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 2,1546 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 5,3119 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 0,9438 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 3,6067 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1857 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0548 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,221 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0836 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4174 | tấn | |
| 23 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 9,8713 | m3 | |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 91,0205 | m3 | |
| 25 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 4,8282 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,264 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0469 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,219 | tấn | |
| 29 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 1,452 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2015 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1208 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5493 | tấn | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 3,2564 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | 0,8035 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7514 | tấn | |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 7,2236 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,023 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,011 | tấn | |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2 | 0,1001 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,4007 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 24,9753 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 124,582 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 16,952 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 22,2222 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | 68,2728 | m2 | |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 40,6 | m | |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 15,428 | m2 | |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 15,428 | m2 | |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-KT250x450mm | 30,681 | m2 | |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-KT300x600 | 106,644 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT300x300 | 50,2528 | m2 | |
| 52 | Lợp mái bằng tôn múi | 0,7109 | 100m2 | |
| 53 | Tôn úp nóc | 23,8 | m | |
| 54 | Gia công xà gồ thép | 0,5417 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5417 | tấn | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,992 | 1m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 124,582 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 107,447 | m2 | |
| 59 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh kết hợp cửa (bao gồm khung, phụ kiện) | 63,585 | m2 | |
| 60 | Con sơn bàn đá đỡ chậu rửa inox | 38,952 | kg | |
| 61 | Bàn đá đỡ chậu rửa | 5,2256 | m2 | |
| 62 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly | 5,76 | m2 | |
| 63 | Cửa sổ mở hất, nhôm hệ kính 6,38ly | 5,04 | m2 | |
| 64 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38ly | 3,752 | m2 | |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | 10 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 74 | Bơm tăng áp | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 90mm | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | 0,01 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | 0,1 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 0,32 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | 0,5 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mm | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mm | 5 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x32mm | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x25mm | 4 | cái | |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x20mm | 7 | cái | |
| 87 | Lắp đặt Tê ren trong đường kính 25x20mm | 15 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20x20mm | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt Tê ren trong đường kính 20x20mm | 16 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Chếch nhựa PPR đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm | 10 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm | 12 | cái | |
| 95 | Lắp đặt Cút ren trong đường kính 20mm | 11 | cái | |
| 96 | Lắp đặt Rắc co, ĐK50mm | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt Rắc co, ĐK25mm | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 50x32mm | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 25x20mm | 4 | cái | |
| 100 | Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 110mm | 0,2 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 90mm | 0,6 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 60mm | 0,14 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 48mm | 0,18 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa u.PVC, ĐK 110x110mm | 3 | cái | |
| 106 | Lắp đặt Tê Y nhựa u.PVC, ĐK 110x110mm | 10 | cái | |
| 107 | Lắp đặt Tê Y nhựa u.PVC, ĐK 90x90mm | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt Tê Y nhựa u.PVC, ĐK 90x60mm | 6 | cái | |
| 109 | Lắp đặt Tê Y nhựa u.PVC, ĐK 90x48mm | 20 | cái | |
| 110 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC, ĐK 110mm | 6 | cái | |
| 111 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC, ĐK 90mm | 6 | cái | |
| 112 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC, ĐK 60mm | 20 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Cút nhựa u.PVC, ĐK 48mm | 20 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC, ĐK 110mm | 14 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC, ĐK 60mm | 10 | cái | |
| 117 | Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC, ĐK 48mm | 20 | cái | |
| 118 | Lắp đặt Côn nhựa u.PVC, ĐK 110x90mm | 2 | cái | |
| 119 | Lắp thông tắc nhựa u.PVC, ĐK 110mm | 2 | cái | |
| 120 | Lắp thông tắc nhựa u.PVC, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 121 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | 30 | bộ | |
| 122 | Keo dán ống | 20 | tuýp | |
| 123 | Đào móng-đất cấp III | 46,8786 | m3 | |
| 124 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 12,8869 | m3 | |
| 125 | Ván khuôn móng cột | 0,1098 | 100m2 | |
| 126 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 1,6306 | m3 | |
| 127 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 3,6265 | m3 | |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0306 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5643 | tấn | |
| 130 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 6,8632 | m3 | |
| 131 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 41,847 | m2 | |
| 132 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 10,6506 | m2 | |
| 133 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 2,2064 | m3 | |
| 134 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0622 | 100m2 | |
| 135 | Cốt thép tấm đan, ĐK | 0,0997 | tấn | |
| 136 | Cốt thép tấm đan, ĐK | 0,2174 | tấn | |
| 137 | Lắp đặt tấm đan | 5 | 1cấu kiện | |
| 138 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 12 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2 | 52 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4mm2 | 50 | m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 52 | m | |
| F | CỔNG - HÀNG RÀO, SÂN VƯỜN NHÀ VĂN HÓA TDP LẠC Ý 3 | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp III | 4,6128 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 0,3075 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 1,4744 | m3 | |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,76 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,0659 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,011 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0464 | tấn | |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2 | 0,594 | m3 | |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 21,52 | m2 | |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 6,048 | m2 | |
| 11 | Gia công cổng sắt | 0,1892 | tấn | |
| 12 | Sơn cổng sắt bằng sơn tĩnh điện | 189,2 | kg | |
| 13 | Khóa cổng | 1 | cái | |
| 14 | Chi tiết biển hiệu | 1 | trọn bộ | |
| 15 | Bản lề cối bi | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp dựng cổng sắt | 11,88 | m2 | |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 1,28 | m2 | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 27,568 | m2 | |
| 19 | Đào móng-đất cấp III | 2,6873 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 0,2376 | m3 | |
| 21 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,8474 | m3 | |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,1663 | m3 | |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8958 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0826 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0201 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,108 | tấn | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 1,6514 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,8232 | m3 | |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,1115 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 14,6664 | m2 | |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 27,038 | m2 | |
| 32 | Sản xuất hàng rào bằng thép hộp | 0,5096 | tấn | |
| 33 | Sơn hàng rào sắt bằng sơn tĩnh điện | 509,6 | kg | |
| 34 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | 36,1422 | m2 | |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-gạch thẻ KT 400x400mm | 20,952 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,7044 | m2 | |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2572 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0625 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3364 | tấn | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 5,1447 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 10,41 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 11,2039 | m3 | |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,3901 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 266,264 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 83,314 | m2 | |
| 46 | Ốp tường trụ, cột-gạch thẻ KT 400x400mm | 64,16 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 349,578 | m2 | |
| 48 | Tháo dỡ hàng rào sắt | 123,916 | m2 | |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 11,5876 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định | 1,1588 | 10m3/1km | |
| 51 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤70cm | 13 | cây | |
| 52 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | 13 | gốc | |
| 53 | Đào móng-đất cấp III | 76,488 | m3 | |
| 54 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định | 7,6488 | 10m3/1km | |
| 55 | Vải bạt | 1,312 | 100m2 | |
| 56 | Rải cát đệm | 6,56 | m3 | |
| 57 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 14,848 | m3 | |
| 58 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 5,5836 | m3 | |
| 59 | Ốp tường trụ, cột-KT250x450mm | 27 | m2 | |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 437,5 | m2 | |
| 61 | Lát sân gạch Terrazzo KT400x400 | 437,5 | m2 | |
| 62 | Cây Osaka hoa vàng | 5 | cây | |
| 63 | Cây Bàng Đài Loan | 4 | cây | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm; | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật xây dựng | 10 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc tương đương; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy mài | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Tời điện (vận thăng) | Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi