Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210130697-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm
Chủ đầu tư UBND phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên; địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113711457
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210130664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đồng Tâm và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 16:32:00 đến ngày 2021-01-29 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,473,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc tương đương;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện (vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA TDP LẠC Ý 1
1Tháo dỡ mái tôn232,32m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,6248tấn
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch37,6m
4Tháo dỡ trần98,1288m2
5Tháo dỡ cửa18m2
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,8266m3
7Phá dỡ cột, trụ gạch đá0,5148m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá36,5065m3
9Đào móng-đất cấp III0,4964100m3
10Vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định8,748910m3/1km
11Đào móng-đất cấp III294,4641m3
12Ván khuôn móng cột0,7122100m2
13Bê tông lót móng, M150, đá 2x413,094m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,6043tấn
15Bê tông móng, M250, đá 1x215,3343m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,5016100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1642tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,9926tấn
19Bê tông cột, M250, đá 1x23,0347m3
20Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M7520,6513m3
21Ván khuôn dầm giằng móng0,946100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2288tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,5418tấn
24Bê tông dầm, giằng móng, bê tông M250, đá 1x210,5424m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90294,4641m3
26Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9058,3972m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1969tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1813tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4488tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,0453tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,8546tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2622tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1382tấn
34Gia công xà gồ thép1,6251tấn
35Lắp dựng xà gồ thép1,6251tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ161,11m2
37Gia công vì kèo thép1,2174tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ69,54081m2
39Lắp vì kèo thép1,2174tấn
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,9926100m2
41Ván khuôn xà dầm, giằng1,4287100m2
42Ván khuôn sàn mái1,9367100m2
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,2916100m2
44Bê tông cột , M250, đá 1x26,0403m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x218,6173m3
46Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x219,3678m3
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x21,9117m3
48Bê tông lót móng, M150, đá 2x426,9996m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7514,3596m3
50Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7558,1736m3
51Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,2185m3
52Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,4563m3
53Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75197,2122m2
54Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75382,8036m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7550,204m2
56Trát trần, vữa XM M75147,9814m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75109,7m
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100132,377m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …132,377m2
60Ốp tường trụ, cột-gạch men trang trí KT250x450102,946m2
61Lát gạch đất nung-KT300x30063,14m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic-KT600x600271,2924m2
63Lát đá bậc tam cấp36,408m2
64Sàn gỗ tự nhiên dày 2cm58,3968m2
65Ốp chân tường bằng gỗ KT 2x10cm19,04m
66Gia công thép hộp gia cố trần nhôm, khung Aluminium1,0197tấn
67Lắp dựng khung thép hộp1,0197tấn
68Trần nhôm195,9384m2
69Ốp tấm aluminium23,925m2
70Thi công trần tấm bê tông nhẹ55,9548m2
71Lợp mái bằng tôn múi2,5177100m2
72Tôn úp nóc40,8m
73Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly19,44m2
74Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly4,86m2
75Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ kính 6,38ly26,46m2
76Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính 6,38ly5,04m2
77Vách kính nhôm hệ, kính 6,38ly17,55m2
78Ống nhựa thông dầm D765,5m
79Chữ Aluminium "Nhà văn hóa tổ dân phố Lạc Ý 1"2bộ
80Biểu ngữ trên sân khấu, chữ Aluminium1bộ
81Khẩu hiệu 2 bên cánh gà2bộ
82Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 90mm0,24100m
83Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm4cái
84Lắp đặt cút nhựa u.PVC, ĐK 90mm4cái
85Lắp đặt chếch nhựa u.PVC, ĐK 90mm8cái
86Cầu chắn rác4cái
87Đai vít, neo giữ ống các cỡ16bộ
88Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14mm0,4838tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửa31,5m2
90Sơn tính điện hoa sắt cửa483,8kg
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần203,9362m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ636,9438m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ197,2122m2
94Đất màu trồng cây4,84m3
95Đào móng-đất cấp III31,1985m3
96Bê tông lót móng, M150, đá 2x46,2548m3
97Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M756,336m3
98Xây hố ga bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,707m3
99Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7564,0272m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7527,13m2
101Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x24,7752m3
102Cốt thép tấm đan, ĐK 0,3761tấn
103Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3038100m2
104Lắp đặt tấm đan1101cấu kiện
105Lắp đặt máy điều hoà 24.000BTU8máy
106Lắp đặt đèn Led KT60x60cm24bộ
107Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
108Lắp đặt đèn sát trần có chụp7bộ
109Lắp đặt quạt trần9cái
110Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
111Lắp đặt công tắc 2 hạt7cái
112Lắp đặt ô cắm đôi18cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 16A2cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 32A7cái
115Lắp đặt các automat 3 pha 100A1cái
116Hộp cài 9 Automat1hộp
117Tủ điện KT 450x300x1501hộp
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2369m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4mm2280m
120Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 4x10mm250m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm369m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm280m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm50m
124Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m6cái
125Gia công và đóng cọc chống sét8cọc
126Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm105m
127Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm50m
128Cọc đỡ dây dẫn sét70cọc
129Bu lông, đai ốc, vành đệm2bộ
130Kẹp kiểm tra2bộ
131Que hàn3,1kg
132Đào rãnh tiếp địa-đất cấp III10,8m3
133Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9010,8m3
B NHÀ VỆ SINH NHÀ VĂN HÓA TDP LẠC Ý 1
1Tháo dỡ chậu rửa2bộ
2Tháo dỡ bệ xí4bộ
3Tháo dỡ cửa5,26m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá11,8716m3
5Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép1,0824m3
6Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép1,7435m3
7Đào móng-đất cấp III0,0452100m3
8Vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định1,921810m3/1km
9Đào móng-đất cấp III112,9088m3
10Ván khuôn móng cột0,1781100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,1716100m2
12Ván khuôn móng dài0,0147100m2
13Ván khuôn dầm, giằng móng0,595100m2
14Bê tông lót móng, M150, đá 2x42,1546m3
15Bê tông móng, M250, đá 1x25,3119m3
16Bê tông cột, M250, đá 1x20,9438m3
17Bê tông dầm, giằng móng, bê tông M250, đá 1x23,6067m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1857tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0548tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,221tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0836tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4174tấn
23Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M759,8713m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9091,0205m3
25Bê tông lót móng, M150, đá 2x44,8282m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,264100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0469tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,219tấn
29Bê tông cột, M250, đá 1x21,452m3
30Ván khuôn xà dầm, giằng0,2015100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1208tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5493tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x23,2564m3
34Ván khuôn sàn mái0,8035100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7514tấn
36Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x27,2236m3
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,023100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,011tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x20,1001m3
40Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,4007m3
41Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7524,9753m3
42Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75124,582m2
43Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7516,952m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7522,2222m2
45Trát trần, vữa XM M7568,2728m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M7540,6m
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M7515,428m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …15,428m2
49Ốp tường trụ, cột-KT250x450mm30,681m2
50Ốp tường trụ, cột-KT300x600106,644m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic-KT300x30050,2528m2
52Lợp mái bằng tôn múi0,7109100m2
53Tôn úp nóc23,8m
54Gia công xà gồ thép0,5417tấn
55Lắp dựng xà gồ thép0,5417tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,9921m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ124,582m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ107,447m2
59Vách ngăn composite nhà vệ sinh kết hợp cửa (bao gồm khung, phụ kiện)63,585m2
60Con sơn bàn đá đỡ chậu rửa inox38,952kg
61Bàn đá đỡ chậu rửa5,2256m2
62Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly5,76m2
63Cửa sổ mở hất, nhôm hệ kính 6,38ly5,04m2
64Vách kính nhôm hệ, kính 6,38ly3,752m2
65Lắp đặt xí bệt10bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinh10cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
69Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
70Lắp đặt chậu tiểu nữ6bộ
71Lắp đặt vòi rửa sàn2cái
72Lắp đặt van phao cơ1cái
73Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
74Bơm tăng áp1cái
75Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 90mm6cái
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm0,01100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm0,1100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm0,32100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm0,5100m
80Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mm1cái
81Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm3cái
82Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mm5cái
83Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm2cái
84Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x32mm4cái
85Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x25mm4cái
86Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x20mm7cái
87Lắp đặt Tê ren trong đường kính 25x20mm15cái
88Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20x20mm4cái
89Lắp đặt Tê ren trong đường kính 20x20mm16cái
90Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 50mm4cái
91Lắp đặt Chếch nhựa PPR đường kính 50mm1cái
92Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm10cái
93Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm10cái
94Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm12cái
95Lắp đặt Cút ren trong đường kính 20mm11cái
96Lắp đặt Rắc co, ĐK50mm1cái
97Lắp đặt Rắc co, ĐK25mm1cái
98Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 50x32mm1cái
99Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 25x20mm4cái
100Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm2cái
101Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 110mm0,2100m
102Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 90mm0,6100m
103Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 60mm0,14100m
104Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 48mm0,18100m
105Lắp đặt Tê nhựa u.PVC, ĐK 110x110mm3cái
106Lắp đặt Tê Y nhựa u.PVC, ĐK 110x110mm10cái
107Lắp đặt Tê Y nhựa u.PVC, ĐK 90x90mm2cái
108Lắp đặt Tê Y nhựa u.PVC, ĐK 90x60mm6cái
109Lắp đặt Tê Y nhựa u.PVC, ĐK 90x48mm20cái
110Lắp đặt Cút nhựa u.PVC, ĐK 110mm6cái
111Lắp đặt Cút nhựa u.PVC, ĐK 90mm6cái
112Lắp đặt Cút nhựa u.PVC, ĐK 60mm20cái
113Lắp đặt Cút nhựa u.PVC, ĐK 48mm20cái
114Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC, ĐK 110mm14cái
115Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC, ĐK 90mm4cái
116Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC, ĐK 60mm10cái
117Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC, ĐK 48mm20cái
118Lắp đặt Côn nhựa u.PVC, ĐK 110x90mm2cái
119Lắp thông tắc nhựa u.PVC, ĐK 110mm2cái
120Lắp thông tắc nhựa u.PVC, ĐK 90mm4cái
121Đai vít neo giữ ống các cỡ30bộ
122Keo dán ống20tuýp
123Đào móng-đất cấp III46,8786m3
124Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9012,8869m3
125Ván khuôn móng cột0,1098100m2
126Bê tông lót móng, M150, đá 2x41,6306m3
127Bê tông móng, M250, đá 1x23,6265m3
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0306tấn
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5643tấn
130Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M756,8632m3
131Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7541,847m2
132Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7510,6506m2
133Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x22,2064m3
134Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0622100m2
135Cốt thép tấm đan, ĐK 0,0997tấn
136Cốt thép tấm đan, ĐK 0,2174tấn
137Lắp đặt tấm đan51cấu kiện
138Lắp đặt đèn sát trần có chụp12bộ
139Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 16A1cái
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm252m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4mm250m
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm52m
C CỔNG - HÀNG RÀO, SÂN VƯỜN NHÀ VĂN HÓA TDP LẠC Ý 1
1Tháo dỡ hàng rào sắt206,7718m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá28,1719m3
3Vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định2,817210m3/1km
4Đào móng-đất cấp III4,6128m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 2x40,3075m3
6Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M751,4744m3
7Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,76m3
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,0659100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,011tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0464tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x20,594m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7521,52m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M756,048m2
14Gia công cổng sắt0,1892tấn
15Sơn cổng sắt bằng sơn tĩnh điện189,2kg
16Khóa cổng1cái
17Chi tiết biển hiệu1trọn bộ
18Bản lề cối bi4bộ
19Lắp dựng cổng sắt11,88m2
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox1,28m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ27,568m2
22Đào móng-đất cấp III2,329m3
23Bê tông lót móng, M150, đá 2x40,2059m3
24Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M750,7344m3
25Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,1441m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,7763m3
27Ván khuôn xà dầm, giằng móng0,4196100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0865tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4106tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x26,9231m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M757,5665m3
32Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M755,912m3
33Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7539,3064m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7575,7064m2
35Sản xuất hàng rào bằng thép hộp1,3775tấn
36Sơn hàng rào sắt bằng sơn tĩnh điện1.377,5kg
37Lắp dựng hàng rào thép hộp96,8622m2
38Ốp tường trụ, cột-gạch thẻ KT 400x400mm56,152m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ115,0128m2
40Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M758,0788m3
41Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M758,695m3
42Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M755,912m3
43Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75206,6368m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7566,6512m2
45Ốp tường trụ, cột-gạch thẻ KT 400x400mm49,792m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ273,288m2
47Chặt cây, đường kính gốc cây ≤70cm5cây
48Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm5gốc
49Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép4,245m3
50Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm7,7378m3
51Đào móng -đất cấp III63,36m3
52Vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định7,534310m3/1km
53Vải bạt1,128100m2
54Rải cát đệm5,64m3
55Bê tông lót móng, M150, đá 2x415,696m3
56Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M7514,2692m3
57Ốp tường trụ, cột-KT250x450mm69m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M751.278m2
59Lát sân gạch Terrazzo KT400x4001.278m2
60Cây Osaka hoa vàng10cây
61Cây Bàng Đài Loan9cây
D NHÀ VĂN HÓA TDP LẠC Ý 3
1Đào móng-đất cấp III451,2971m3
2Ván khuôn móng cột1,1333100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x425,6933m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,061tấn
5Bê tông móng, M250, đá 1x231,5593m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,6278100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1307tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,4796tấn
9Bê tông cột, M250, đá 1x23,7787m3
10Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M7524,2451m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng1,5385100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4065tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7149tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,5417tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x217,2471m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90451,2971m3
17Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90204,9891m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2252tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,199tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,8279tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,596tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,6805tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,4301tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,6208tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0617tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2067tấn
27Gia công xà gồ thép1,582tấn
28Gia công xà gồ thép0,065tấn
29Lắp dựng xà gồ thép1,647tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ174,1381m2
31Gia công vì kèo thép3,6947tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ196,48061m2
33Lắp vì kèo thép3,6947tấn
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật1,3828100m2
35Ván khuôn xà dầm, giằng2,3598100m2
36Ván khuôn sàn mái2,496100m2
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,3308100m2
38Bê tông cột, M250, đá 1x28,0775m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x223,0511m3
40Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x228,2207m3
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x22,6862m3
42Bê tông lót móng, M150, đá 2x440,8727m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7524,0804m3
44Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75109,8208m3
45Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7514,9861m3
46Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,9172m3
47Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75347,61m2
48Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75519,1045m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7577,44m2
50Trát xà dầm, vữa XM M7525,728m2
51Trát trần, vữa XM M75167,7592m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75157,42m
53Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 10085,7482m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …85,7482m2
55Ốp tường trụ, cột-gạch men trang trí KT250x450275,535m2
56Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox65,91m2
57Ốp tường trụ, cột-gạch thẻ KT 400x400mm136,8594m2
58Lát gạch đất nung-KT300x300137,5464m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic-KT600x600358,7768m2
60Lát đá bậc tam cấp103,8228m2
61Gia công thép hộp gia cố trần nhôm, khung aluminium1,2941tấn
62Lắp dựng khung thép hộp1,2941tấn
63Trần nhôm262,92m2
64Ốp tấm aluminium13,8m2
65Thi công trần tấm bê tông nhẹ108,7992m2
66Lợp mái bằng tôn múi3,1246100m2
67Tôn úp nóc47,64m
68Sàn gỗ tự nhiên67,54m2
69Ốp tường gỗ tự nhiên30,4902m2
70Backdrop gỗ tự nhiên41,6715m2
71Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly37,8m2
72Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly9,72m2
73Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ kính 6,38ly23,94m2
74Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ kính 6,38ly12,16m2
75Vách kính nhôm hệ, kính 6,38ly26,88m2
76Chữ Aluminium "Nhà văn hóa tổ dân phố Lạc Ý 3"2bộ
77Biểu ngữ trên sân khấu, chữ Aluminium1bộ
78Khẩu hiệu 2 bên cánh gà2bộ
79Ống nhựa thông dầm D7610,56m
80Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 90mm0,632100m
81Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm10cái
82Lắp đặt cút nhựa u.PVC, ĐK 90mm10cái
83Lắp đặt chếch nhựa u.PVC, ĐK 90mm20cái
84Cầu chắn rác10cái
85Đai vít, neo giữ ống các cỡ40bộ
86Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14mm0,5732tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửa36,1m2
88Sơn tính điện hoa sắt cửa573,2kg
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần276,5584m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ898,8309m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ347,61m2
92Đất màu trồng cây9,8m3
93Đào móng-đất cấp III32,5035m3
94Bê tông lót móng, M150, đá 2x46,5239m3
95Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M756,6224m3
96Xây hố ga bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,707m3
97Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7566,6312m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7528,3018m2
99Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x25,0344m3
100Cốt thép tấm đan, Đk 0,3962tấn
101Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3203100m2
102Lắp đặt tấm đan1161cấu kiện
103Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 48.000BTU - Loại máy Tủ đứng6máy
104Lắp đặt đèn Led KT60x60cm28bộ
105Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng4bộ
106Lắp đặt đèn sát trần có chụp13bộ
107Lắp đặt quạt trần9cái
108Lắp đặt công tắc 1 hạt5cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạt8cái
110Lắp đặt ô cắm đôi21cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 16A1cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 20A3cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 32A7cái
114Lắp đặt các automat 3 pha 100A1cái
115Hộp cài Automat1hộp
116Tủ điện KT 450x300x1501hộp
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2458m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2102m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4mm2300m
120Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 4x16mm250m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm336m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm300m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm50m
124Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m7cái
125Gia công và đóng cọc chống sét8cọc
126Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm140m
127Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm60m
128Cọc đỡ dây dẫn sét93cọc
129Bu lông, đai ốc, vành đệm2bộ
130Kẹp kiểm tra2bộ
131Que hàn4kg
132Đào móng-đất cấp III11,2m3
133Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9011,2m3
134Tháo dỡ cửa15,16m2
135Tháo dỡ mái tôn86,4m2
136Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,4211tấn
137Phá dỡ kết cấu gạch đá32,4049m3
138Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép3,9217m3
139Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép2,5292m3
140Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn6cấu kiện
141Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn8cấu kiện
142Đào móng-đất cấp III0,3888100m3
143Vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định8,417710m3/1km
E NHÀ VỆ SINH NHÀ VĂN HÓA TDP LẠC Ý 3
1Tháo dỡ chậu rửa2bộ
2Tháo dỡ bệ xí4bộ
3Tháo dỡ cửa5,26m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá11,8716m3
5Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép1,0824m3
6Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép1,7435m3
7Đào móng-đất cấp III0,0452100m3
8Vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định1,921810m3/1km
9Đào móng-đất cấp III112,9088m3
10Ván khuôn móng cột0,1781100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,1716100m2
12Ván khuôn móng dài0,0147100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằng0,595100m2
14Bê tông lót móng, M150, đá 2x42,1546m3
15Bê tông móng, M250, đá 1x25,3119m3
16Bê tông cột, M250, đá 1x20,9438m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x23,6067m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1857tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0548tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,221tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0836tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4174tấn
23Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M759,8713m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9091,0205m3
25Bê tông lót móng, M150, đá 2x44,8282m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,264100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0469tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,219tấn
29Bê tông cột, M250, đá 1x21,452m3
30Ván khuôn xà dầm, giằng0,2015100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1208tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5493tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x23,2564m3
34Ván khuôn sàn mái0,8035100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7514tấn
36Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x27,2236m3
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,023100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,011tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x20,1001m3
40Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,4007m3
41Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7524,9753m3
42Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75124,582m2
43Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7516,952m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7522,2222m2
45Trát trần, vữa XM M7568,2728m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M7540,6m
47Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M7515,428m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …15,428m2
49Ốp tường trụ, cột-KT250x450mm30,681m2
50Ốp tường trụ, cột-KT300x600106,644m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic-KT300x30050,2528m2
52Lợp mái bằng tôn múi0,7109100m2
53Tôn úp nóc23,8m
54Gia công xà gồ thép0,5417tấn
55Lắp dựng xà gồ thép0,5417tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ52,9921m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ124,582m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ107,447m2
59Vách ngăn composite nhà vệ sinh kết hợp cửa (bao gồm khung, phụ kiện)63,585m2
60Con sơn bàn đá đỡ chậu rửa inox38,952kg
61Bàn đá đỡ chậu rửa5,2256m2
62Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính 6,38ly5,76m2
63Cửa sổ mở hất, nhôm hệ kính 6,38ly5,04m2
64Vách kính nhôm hệ, kính 6,38ly3,752m2
65Lắp đặt xí bệt10bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinh10cái
67Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
69Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
70Lắp đặt chậu tiểu nữ6bộ
71Lắp đặt vòi rửa sàn2cái
72Lắp đặt van phao cơ1cái
73Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
74Bơm tăng áp1cái
75Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 90mm6cái
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm0,01100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm0,1100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm0,32100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm0,5100m
80Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mm1cái
81Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm3cái
82Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 25mm5cái
83Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm2cái
84Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x32mm4cái
85Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32x25mm4cái
86Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25x20mm7cái
87Lắp đặt Tê ren trong đường kính 25x20mm15cái
88Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20x20mm4cái
89Lắp đặt Tê ren trong đường kính 20x20mm16cái
90Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 50mm4cái
91Lắp đặt Chếch nhựa PPR đường kính 50mm1cái
92Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm10cái
93Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm10cái
94Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm12cái
95Lắp đặt Cút ren trong đường kính 20mm11cái
96Lắp đặt Rắc co, ĐK50mm1cái
97Lắp đặt Rắc co, ĐK25mm1cái
98Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 50x32mm1cái
99Lắp đặt Côn nhựa PPR đường kính 25x20mm4cái
100Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm2cái
101Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 110mm0,2100m
102Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 90mm0,6100m
103Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 60mm0,14100m
104Lắp đặt ống nhựa u.PVC, ĐK 48mm0,18100m
105Lắp đặt Tê nhựa u.PVC, ĐK 110x110mm3cái
106Lắp đặt Tê Y nhựa u.PVC, ĐK 110x110mm10cái
107Lắp đặt Tê Y nhựa u.PVC, ĐK 90x90mm2cái
108Lắp đặt Tê Y nhựa u.PVC, ĐK 90x60mm6cái
109Lắp đặt Tê Y nhựa u.PVC, ĐK 90x48mm20cái
110Lắp đặt Cút nhựa u.PVC, ĐK 110mm6cái
111Lắp đặt Cút nhựa u.PVC, ĐK 90mm6cái
112Lắp đặt Cút nhựa u.PVC, ĐK 60mm20cái
113Lắp đặt Cút nhựa u.PVC, ĐK 48mm20cái
114Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC, ĐK 110mm14cái
115Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC, ĐK 90mm4cái
116Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC, ĐK 60mm10cái
117Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC, ĐK 48mm20cái
118Lắp đặt Côn nhựa u.PVC, ĐK 110x90mm2cái
119Lắp thông tắc nhựa u.PVC, ĐK 110mm2cái
120Lắp thông tắc nhựa u.PVC, ĐK 90mm4cái
121Đai vít neo giữ ống các cỡ30bộ
122Keo dán ống20tuýp
123Đào móng-đất cấp III46,8786m3
124Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,9012,8869m3
125Ván khuôn móng cột0,1098100m2
126Bê tông lót móng, M150, đá 2x41,6306m3
127Bê tông móng, M250, đá 1x23,6265m3
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0306tấn
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,5643tấn
130Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M756,8632m3
131Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7541,847m2
132Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7510,6506m2
133Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x22,2064m3
134Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0622100m2
135Cốt thép tấm đan, ĐK 0,0997tấn
136Cốt thép tấm đan, ĐK 0,2174tấn
137Lắp đặt tấm đan51cấu kiện
138Lắp đặt đèn sát trần có chụp12bộ
139Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 16A1cái
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm252m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4mm250m
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm52m
F CỔNG - HÀNG RÀO, SÂN VƯỜN NHÀ VĂN HÓA TDP LẠC Ý 3
1Đào móng-đất cấp III4,6128m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x40,3075m3
3Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M751,4744m3
4Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,76m3
5Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,0659100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,011tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0464tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x20,594m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7521,52m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M756,048m2
11Gia công cổng sắt0,1892tấn
12Sơn cổng sắt bằng sơn tĩnh điện189,2kg
13Khóa cổng1cái
14Chi tiết biển hiệu1trọn bộ
15Bản lề cối bi4bộ
16Lắp dựng cổng sắt11,88m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox1,28m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ27,568m2
19Đào móng-đất cấp III2,6873m3
20Bê tông lót móng, M150, đá 2x40,2376m3
21Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M750,8474m3
22Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,1663m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,8958m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng0,0826100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0201tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,108tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x21,6514m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,8232m3
29Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,1115m3
30Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7514,6664m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7527,038m2
32Sản xuất hàng rào bằng thép hộp0,5096tấn
33Sơn hàng rào sắt bằng sơn tĩnh điện509,6kg
34Lắp dựng hàng rào thép hộp36,1422m2
35Ốp tường trụ, cột-gạch thẻ KT 400x400mm20,952m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ41,7044m2
37Ván khuôn xà dầm, giằng0,2572100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0625tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3364tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x25,1447m3
41Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7510,41m3
42Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7511,2039m3
43Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M757,3901m3
44Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75266,264m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7583,314m2
46Ốp tường trụ, cột-gạch thẻ KT 400x400mm64,16m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ349,578m2
48Tháo dỡ hàng rào sắt123,916m2
49Phá dỡ kết cấu gạch đá11,5876m3
50Vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định1,158810m3/1km
51Chặt cây, đường kính gốc cây ≤70cm13cây
52Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm13gốc
53Đào móng-đất cấp III76,488m3
54Vận chuyển phế thải đổ bỏ đúng nơi quy định7,648810m3/1km
55Vải bạt1,312100m2
56Rải cát đệm6,56m3
57Bê tông lót móng, M150, đá 2x414,848m3
58Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M755,5836m3
59Ốp tường trụ, cột-KT250x450mm27m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75437,5m2
61Lát sân gạch Terrazzo KT400x400437,5m2
62Cây Osaka hoa vàng5cây
63Cây Bàng Đài Loan4cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.53
2 Giám sát kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
4 Công nhân kỹ thuật xây dựng 10 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc tương đương;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
6 Máy đào Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
9 Máy mài Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
10 Máy nén khí Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
12 Máy trộn vữa Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
14 Tời điện (vận thăng) Là thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, chất lượng hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->