Gói thầu: 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126549-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210110179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và vốn KHCB năm 2021 củaTổng Công ty Điện lực miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 14:43:00 đến ngày 2021-01-29 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,164,171,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,52 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,04 tỷ đồng. Trong đó 3,04 tỷ đồng = 2 hợp đồng x 1,52 tỷ đồng/ hợp đồng.(ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV có tổng quy mô theo chiều dài tuyến tối thiểu là 2,99 km (trong đó đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có chiều dài tuyến ít nhất 0,154 km và cáp ngầm trung thế có chiều dài tuyến ít nhất 0,043 km);+ Trạm biến áp phụ tải 22/0,4kV có tổng quy mô theo số lượng tối thiểu là 05 TBA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị (tải trọng 3,5 tấn trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị (5 tấn trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột >= 6m
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe 2 bánh lốp để vận chuyển cột điện
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển cột điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện (tự hành)
- Đặc điểm thiết bị loại tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị Căng dây
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng đường dây 22 kV
1Móng cột đơn cột 14m MT3 (14) TCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
2Móng cột đôi cột 14m MTĐ-2 (14) TCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Móng
3Phá dỡ- hoàn trả đường bê tông, vỉa hèTheo chương V của hồ sơ E-HSMT182,5m
4Mương cáp ngầmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT182,5m
5Bi giếng D400 luồn cáp ngầmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT182,5m
6Mốc báo cáp ngầmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT41Cái
7Tiếp địa ĐZ LR6 (6 cọc thép L70x70x7, dài 2m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3HT
B Hạng mục 2: Phần xây dựng TBA
1Móng trụ chống MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
2Móng nền trạmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
3Tiếp địa trạm LR12 (12 ống thép fi 49, dài 6m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6HT
4Tiếp địa trạm LR4 (04 ống thép fi 49, dài 6m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3HT
C Hạng mục 3: Phần xây dựng đường dây 0,4 kV
1Móng khối cột đơn cột 8,5m M1H-8,5 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
2Móng khối cột đơn cột 8,5m M2H-8,5 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT26Móng
3Móng khối cột đôi cột 8,5m MHĐ-8,5 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11Móng
4Tiếp địa lặp lại LR3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21Bộ
D Hạng mục 4: Phần lắp đặt điện đường dây 22 kV
1Cột bê tông ly tâm 14m PC.I -14-190-6,5(M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cột
2Cột bê tông ly tâm 14m PC.I -14-190-11(M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10Cột
3Xà néo lệch 3 pha cột đơn XNL3F-2L-1700Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
4Xà đỡ thẳng cột đơn XĐT-1LA-1200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
5Xà néo thẳng cột đơn XNT-2L-1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
6Xà néo cột đôi dọc tuyến XNTCĐ(D)-2L-1580Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
7Giá đỡ đầu cáp ngầm cột LT GĐCN (CĐD)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
8Xà sứ đỡ + chống sét van trên cột LT XSĐ+CSV (CĐD)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
9Xà sứ đỡ + chống sét van trên cột LT XSĐ+CSV (CS12,1 ADB)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
10Giá đỡ đầu cáp ngầm cột LT GĐCN (CS12,1 ADB)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
11Giá đỡ đầu cáp ngầm cột LT GĐCN (LT)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
12Xà sứ đỡ + chống sét van trên cột LT XSĐ+CSV (LT)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
13Cổ dề ghép cột đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
14Dây dẫn bọc AC/XLPE-240mm2-12,7/22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)48m
15Dây dẫn bọc AC/XLPE-240mm2-12,7/22kV (tính nhân công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT47,5248m
16Dây dẫn bọc AC/XLPE-95mm2-12,7/22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)602,58m
17Dây dẫn bọc AC/XLPE-95/16mm2-12,7/22kV (tính nhân công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT596,6139m
18Cáp ngầm trung thế AXV/SE-DSTA-3x95-12/20(24)kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)152,725m
19Cáp ngầm trung thế AXV/SE-DSTA-3x240-12/20(24)kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)186,32m
20Dây dẫn bọc CXV35-12,7/22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6m
21Dây dẫn bọc CXV35-0,6-1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)70m
22Ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT322,045m
23Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Bộ
24Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Bộ
25Khóa néo ép KNE-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)12Bộ
26Khóa néo ép KNE-150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Bộ
27Khóa néo ép KNE-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Bộ
28Giáp níu+yếm cáp cho dây bọc AC/XLPE-95mm2-12,7/22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12Bộ
29Kẹp đấu lèo dây bọc 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)18Bộ
30Kẹp đấu lèo dây bọc 150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Bộ
31Kẹp đấu lèo dây bọc 240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Bộ
32Kẹp răng trung thế dây bọc 95-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)9Bộ
33Sứ đứng pinpost 24kV+ ty + kẹp dâyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)28Quả
34Sứ chuỗi polimer 24kV + phụ kiện (2 móc U)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)30Chuỗi
35Đầu cáp ngầm 3x95, co nguội ngoài trờiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Cái
36Đầu cáp ngầm 3x240, co nguội ngoài trờiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)4Cái
37Đầu T-Plug cho cáp ngầm 3x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Bộ
38Đầu cốt nhôm đồng 2 bulong AM240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
39Đầu cốt nhôm đồng 2 bulong AM95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT33Cái
40Đầu cốt đồng C35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT40Cái
41Ống nối dây AC/XLPE-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Ống
42Dao cách ly đường dây LTD 24kV-630ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)9P.tử
43Dao cách ly 3 pha 24kV-630ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)2Bộ
44Kéo dây vượt đường ôtô rộng >10mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Vị trí
45Kéo dây vị trí bẽ gócTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Vị trí
46Lắp xà hotlineTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
47Đấu nối HotlineTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9Pha
E Hạng mục 5: Phần thi công lắp đặt điện TBA
1Dây C/XLPE 50mm2-12,7/24kV đấu xuống FCO-MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)129Mét
2Đầu cốt đồng M50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT27Cái
3Cụm đấu rẽ dây bọc 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Bộ
4Cụm đấu rẽ dây bọc 95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Bộ
5Kẹp đấu lèo dây bọc KĐL C50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)12Bộ
6Xà cầu chì tự rơi cột sắt 10,7m ADBTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
7Xà đỡ cung dưới cột sắt 10,7m ADBTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
8Xà đỡ máy biến áp Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
9Xà đỡ tủ điện hạ thế cột sắt 12,1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
10Xà sứ đỡ trên cột đôi BTLT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
11Xà cầu chì tự rơi trên cột đôi BTLT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
12Xà sứ đỡ dưới trên cột đôi BTLT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
13Xà đỡ, thanh đỡ MBA trên cột đôi BTLT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
14Culie, tăng đơ chống lật MBA trên cột đôi LT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
15Trụ chống MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
16Xà đỡ tủ điện, tủ tụ bù trên cột đôi LT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
17Xà sứ đỡ trên 02 cột LT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
18Xà cầu chì tự rơi trên 02 cột LT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
19Xà sứ đỡ dưới trên 02 cột LT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
20Xà đỡ và kẹp MBA trên 02 cột LT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
21Culie, tăng đơ chống lật MBA trên 02 cột LT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
22Xà đỡ tủ hạ thế trên 2 cột LT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
23Thanh bắt chống sét van trên MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
24Cầu chì tự rơi FCO-24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)21P.tử
25Dây chảy 15KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)15Sợi
26Dây chảy 10KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)9Sợi
27Sứ đứng pinpost 24kV+ ty + kẹp dâyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)39Quả
28Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế (CXV-0,6/1kV-1x240mm2)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)368Mét
29Tháo, lắp Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế (CXV-0,6/1kV-1x240mm2)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT64Mét
30Ống HDPE fi160/125Theo chương V của hồ sơ E-HSMT72Mét
31Dây bắt tiếp địa (dây đồng mềm) (Cu/PVC-1x35mm2)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)180Mét
32Đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT45Mét
33Khóa đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT45Cái
34Hệ thống tiếp địa thòng TBA trên 02 cột BTLT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2HT
35Hệ thống tiếp địa thòng TBA trên cột đôi 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4HT
36Ốc siết cáp (M35)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT35Cái
37Đầu cốt đồng M240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT92Cái
38Đầu cốt đồng M35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT157Cái
39Nắp chụp cách điện LATheo chương V của hồ sơ E-HSMT30Cái
40Nắp chụp cách điện trên FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT27Cái
41Nắp chụp cách điện dưới FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT27Cái
42Nắp chụp cách điện cao thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT27Cái
43Nắp chụp cách điện hạ thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT36Cái
44Các phần khác (ổ khoá, biển báo)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9Phần
F Hạng mục 6: Phần lắp đặt điện đường dây 04 kV
1Cột bê tông ly tâm PC.I -8,5-160-2(M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
2Cột bê tông ly tâm PC.I -8,5-160-3(M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT48Cột
3Chi tiết bắt tiết địa CT1 (cờ tiếp địa gốc)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21Bộ
4Chi tiết tiếp địa CT4 (cờ tiếp địa ngọn hạ thế)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21Bộ
5Cáp vặn xoắn ABC/A 4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)2.737,908Mét
6Cáp vặn xoắn ABC/A 4x120 (tính nhân công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2.710,8Mét
7Cáp vặn xoắn ABC/A 4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1.346,835Mét
8Cáp vặn xoắn ABC/A 4x70 (tính nhân công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1.333,5Mét
9Nâng, hạ dâyAV 4x70mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT69,993Mét
10Nâng, hạ dâyAV 4x70mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT91,405Mét
11Dây bọc hạ thế CXV 120mm2 - 0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Mét
12Dây ABC/ C 2x10 0,6/1kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)160Mét
13Cổ dề ghép cột đôi CDGC-85Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11Bộ
14Ống HDPE fi80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT248Mét
15Khóa néo cáp vặn xoắn 95-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT38Cái
16Khóa néo cáp vặn xoắn 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT103Cái
17Khóa đỡ cáp vặn xoắn 95-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT22Cái
18Khóa đỡ cáp vặn xoắn 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT32Cái
19Giá móc treo cáp vặn xoắn GM1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT198Cái
20Đai thép 20x0,8Theo chương V của hồ sơ E-HSMT522Mét
21Khóa đai thép A20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT522Cái
22Kẹp răng 2 bulông IPC 35-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT55Cái
23Kẹp răng 2 bulông IPC 35-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT55Cái
24Ống nối cáp ABC/A 4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT108Ống
25Bịt đầu cáp (6-120)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT112Cái
26Đầu cốt nhôm đồng AM120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT120Cái
27Đầu cốt nhôm đồng AM95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
28Đầu cốt đồng M120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
29Kẹp răng 1 Bulông IPC 120-35/35-6 đấu công tơTheo chương V của hồ sơ E-HSMT132Cái
30Kẹp răng 1 Bulông IPC 120-35/35-6 chuyển công tơTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Cái
31Kẹp răng 1 Bulông IPC 95-35/35-6 đấu công tơTheo chương V của hồ sơ E-HSMT78Cái
32Cáp xuống hộp 4 công tơ (Muler 2x16)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)312Mét
33Hộp 4 công tơ (loại lắp được ATM 2 cực)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)39Hộp
34Tháo, lắp công tơ 1 pha (chỉ tính nhân công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT117Cái
35Tháo, lắp ATM 1 pha (chỉ tính nhân công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT117Cái
36Dây đấu cầu CV 1x6mm2( đỏ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT97,5Mét
37Dây đấu cầu CV 1x6mm2(đen)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT97,5Mét
38Chuyển hộp 4 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Hộp
39Chuyển dây xuống hộp công tơ 1 pha (2x10)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT24Mét
G Hạng mục 7: Phần lắp đặt thiết bị
1Máy biến áp (400kVA-22/0,4kV)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Máy
2Máy biến áp (250kVA-22/0,4kV)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Máy
3Tủ hạ thế trọn bộ 630A (4XT 250A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Tủ
4Tủ hạ thế trọn bộ 400A (4XT 150A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Tủ
5Chống sét van 21kV LA-21Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)33P. tử
6ATM 250ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Cái
7Tháo lắp Máy biến áp (250kVA-22/0,4kV) (SDL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Máy
8Tháo lắp tủ hạ thế trọn bộ (TĐ0,4kV-400A) (SDL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Tủ
9Tháo lắp chống sét van 18kV LA-18 (UMCOV =15,3kVrms;10kA),(1bộ = 3x1fa)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9P.tử
H Hạng mục 8: Phần thu hồi đường dây 22 kV
1Cột LT 16m (chặt gốc)Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới2Cột
2Cột LT 10,5m (chặt gốc)1Cột
3Xà néo cột đôi2Bộ
4Xà néo cột đơn1Bộ
5Xà XĐ-22-1LA1Bộ
6Sứ đứng pinpost 24kV14Quả
7Sứ đứng Polime 24kV12Chuỗi
8Dây A/XLPE 150105Mét
9Dây A/XLPE 240105Mét
I Hạng mục 9: Phần thu hồi TBA
1Dây CXV/C35-12,7(24kV) đấu xuống FCOThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới12Mét
2Xà sứ đỡ trên 02 cột BTLT1Bộ
3Xà FCO trên 02 cột BTLT1Bộ
4Xà đỡ MBA trên 02 cột BTLT1Bộ
5Xà đỡ tủ điện hạ thế trên 02 cột BTLT1Bộ
6Cầu chì tự rơi FCO-24kV1Bộ
7Sứ đứng pinpost 24kV3Quả
8Máy biến áp (100kVA-22/0,4kV)1Máy
9Tủ hạ thế 1601Bộ
10Cáp liên lạc (CXV-0,6/1kV-4x50mm2)6Mét
J Hạng mục 10: Phần thu hồi đường dây hạ thế
1Cột LT 8,4m (chặt gốc)Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới3Cột
2Dây ABC/A 4x3522,2Mét
3Dây ABC/A 4x70581,3Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,52 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,04 tỷ đồng. Trong đó 3,04 tỷ đồng = 2 hợp đồng x 1,52 tỷ đồng/ hợp đồng.(ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV có tổng quy mô theo chiều dài tuyến tối thiểu là 2,99 km (trong đó đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có chiều dài tuyến ít nhất 0,154 km và cáp ngầm trung thế có chiều dài tuyến ít nhất 0,043 km);+ Trạm biến áp phụ tải 22/0,4kV có tổng quy mô theo số lượng tối thiểu là 05 TBA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 20 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) (tải trọng 3,5 tấn trở lên)1
2 Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) (5 tấn trở lên)1
3 Tó dựng cột >= 6m >= 6m1
4 Pa lăng xích 5 tấn 5 tấn1
5 Xe 2 bánh lốp để vận chuyển cột điện vận chuyển cột điện1
6 Xe rùa vận chuyển vật liệu3
7 Máy hàn điện (tự hành) loại tự hành1
8 Ti rơ pho Căng dây3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->