Gói thầu: Gói 01 XL:Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210128131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495 |
| Tên gói thầu | Gói 01 XL:Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201124378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và vốn KHCB năm 2021 củaTổng Công ty Điện lực miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 14:29:00 đến ngày 2021-01-29 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,342,280,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,640 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,280 tỷ đồng. Trong đó 3,280 tỷ đồng = 2 hợp đồng x 1,640 tỷ đồng/ hợp đồng.(ii) Tương tự về bản chất: Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên có tổng quy mô theo chiều dài tuyến tối thiểu là 10,03km (trong đó đường dây dây có cấp điện áp ≥ 22kV có chiều dài tuyến ít nhất 1,59 km);+ Trạm biến áp phụ tải 22/0,4kV có tổng quy mô theo số lượng tối thiểu là 02 TBA. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 3,5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng cột >= 6m | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe 2 bánh lốp để vận chuyển cột điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển cột điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện (tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ti rơ pho | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột đơn cột 12m MT3 (12) TC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn cột 14m MT3 (14) TC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi cột 14m MTĐ-2 (14) M | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Móng |
| 4 | Móng cột đơn cột 16m MT4 (16) TC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng néo Mn15-5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28 | Cột |
| 6 | Móng cột đơn cột 12m MT3 (12) TC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| B | II:PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng khối cột đơn cột 7,5m M1H-7,5 (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Móng khối cột đơn cột 7,5m M1H-7,5 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26 | Móng |
| 3 | Móng khối cột đơn cột 7,5m M2H-7,5 (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Móng |
| 4 | Móng khối cột đơn cột 7,5m M2H-7,5 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Móng |
| 5 | Móng khối cột đôi cột 7,5m MHĐ-7,5 (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng khối cột đôi cột 7,5m MHĐ-7,5 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Móng |
| 7 | Móng khối cột đơn cột 10m MT3-10 (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Móng khối cột đơn cột 10m MT3-10 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng néo Mn12-4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Móng |
| C | III: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây LR3-Đm 4970 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m PC.I -12-190-9(TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m PC.I -14-190-11(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m PC.I -14-190-11(TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 16m PC.I -14-190-13(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Xà néo cột II, khoảng cách 2,5m XNII-2L-5100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng cột đơn XĐT-1L-2500 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột đơn XN-2LB-3080 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng cột đơn XĐT-2L-2800 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột đôi ngang tuyến XN-2LB-2500(XCĐ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Xà tam giác cột đôi XTG-2500(XTGCĐ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ lệch cột đơn XĐL-2P-2500 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Bộ |
| 13 | Xà néo lệch cột đơn XNL-2P-2500 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Chụp cột đơn 2,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Cổ dề ghép cột đôi chữ A-CDGCĐ (bộ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | Bộ |
| 16 | Dây néo TK70-18 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 46 | Bộ |
| 17 | Cổ dề góc CDG-95 (bộ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | Bộ |
| 18 | Chi tiết bắt tiết địa CT1 (cờ tiếp địa gốc) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Bộ |
| 19 | Chi tiết bắt tiếp địa CT3 (cờ tiếp địa ngọn trung thế) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 53 | Bộ |
| 20 | Dây dẫn AC 240mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 16.086,27 | m |
| 21 | Dây dẫn AC 240mm2 đấu cung lèo | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 138 | m |
| 22 | Nhân công kéo dây dẫn AC240mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15.927 | m |
| 23 | Cụm đấu rẽ dây trần AC 240mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 3 | Bộ |
| 24 | Khóa néo rọ dây trần AC 240mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 132 | Bộ |
| 25 | Sứ đứng pinpost 35kV + ty + kẹp dây | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 41 | Quả |
| 26 | Sứ chuỗi thủy tinh 35kV và phụ kiện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 54 | Bộ |
| 27 | Dây dẫn Cu/PVC-1x35mm2-35kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 9 | m |
| 28 | Ống nối dây nhôm lõi thép AC 240mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | Ống |
| 29 | Đầu cốt nhôm đồng AM240mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 3 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 3 | Cái |
| 31 | Dây nhôm bọc buộc cổ sứ A(1x6,0)MV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 87 | Sợi |
| 32 | Tháo lắp sứ đứng 35kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 84 | Quả |
| 33 | Tháo lắp sứ chuỗi thủy tinh 35kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| D | IV: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây LR12-Đm 4970 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m PC.I -12-190-9(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Xà đỡ thẳng cột đơn XĐT-1L-1700 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng cột đơn XĐT-1L-2500 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Chi tiết bắt tiết địa CT1 (cờ tiếp địa gốc) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Chi tiết bắt tiếp địa CT3 (cờ tiếp địa ngọn trung thế) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Dây dẫn bọc CXV35-12,7/22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 45 | m |
| 8 | Kẹp quai đồng nhôm cho dây AC70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 15 | Bộ |
| 9 | Kẹp đấu chim | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 15 | Bộ |
| 10 | Cách điện đứng Pinpost - 24kV + kẹp sứ đứng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 6 | Quả |
| E | V: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dây dẫn bọc CXV35-12,7/22kVtừ FCO-MBA-CSV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 72 | Mét |
| 2 | Xà sứ đỡ trên 01 cột BTLT 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Xà cầu chì tự rơi 01 cột BTLT 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Xà sứ đỡ dưới 01 cột BTLT 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 01 cột BTLT 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Giá thao tác trên cột đơn LT12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Xà đỡ tủ hạ thế 01 cột BTLT 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Thanh bắt chống sét van trên MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 9 | P.tử |
| 10 | Dây chảy 10K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 3 | Sợi |
| 11 | Dây chảy 6K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 12 | Sợi |
| 12 | Cách điện đứng Pinpost - 24kV + kẹp sứ đứng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 30 | Quả |
| 13 | Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế (CXV-0,6/1kV-1x240mm2) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 32 | m |
| 14 | Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế (CXV-0,6/1kV-1x120mm2) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 128 | m |
| 15 | Ống luồn cáp HDPE fi130/100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Dây bắt tiếp địa (dây đồng mềm) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 114 | m |
| 17 | Đai thép ĐT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25 | m |
| 18 | Khóa đai thép KĐT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 25 | cái |
| 19 | Hệ thống tiếp địa thòng cột 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | HT |
| 20 | Hệ thống tiếp địa thòng cột 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 21 | Kẹp bắt dây tiếp địa (M38) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 33 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 84 | Cái |
| 25 | Nắp chụp cách điện LA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 15 | Cái |
| 26 | Nắp chụp cách điện trên FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 15 | Cái |
| 27 | Nắp chụp cách điện dưới FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 15 | Cái |
| 28 | Nắp chụp cách điện cao thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 15 | Cái |
| 29 | Nắp chụp cách điện hạ thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 20 | Cái |
| 30 | Các phần khác(ổ khoá, biển báo) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Phần |
| F | VI:PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp (400kVA-22/0,4kV) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp (160kVA-22/0,4kV) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp (100kVA-22/0,4kV) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 3 | Máy |
| 4 | Tủ hạ thế trọn bộ 630A (4XT 250A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ hạ thế trọn bộ 250A (3XT 150A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ hạ thế trọn bộ 150A (3XT 100A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 3 | Tủ |
| 7 | Chống sét van (1 bộ = 3 pha) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 9 | P.tử |
| G | VII: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m PC.I -7,5-160-2(TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 7,5m PC.I -7,5-160-2(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 37 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 7,5m PC.I -7,5-160-3(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 10m PC.I -10-190-5(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 10m PC.I -10-190-5(TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Tiếp địa đường dây LR3-LL (ĐM 4970) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | Bộ |
| 7 | Dây néo TK 50-12 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Cổ dề néo CD85 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Chi tiết bắt tiết địa CT1 (cờ tiếp địa gốc) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | Bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa CT4 (cờ tiếp địa ngọn hạ thế) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 60 | Bộ |
| 11 | Cáp vặn xoắn ABC4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 2.764,572 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn ABC/A 4x70 đấu cung, lèo | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 49 | m |
| 13 | Cáp vặn xoắn ABC4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 7.187,463 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn ABC/A 4x95 đấu cung, lèo | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 59 | m |
| 15 | Cáp vặn xoắn ABC4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 270,68 | m |
| 16 | Cáp vặn xoắn ABC/A 4x120 đấu cung, lèo | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 5 | m |
| 17 | Nhân công kéo Cáp vặn xoắn ABC4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2.737,2 | m |
| 18 | Nhân công kéo Cáp vặn xoắn ABC4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7.116,3 | m |
| 19 | Nhân công kéo Cáp vặn xoắn ABC4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 268 | m |
| 20 | Cổ dề ghép cột đôi CDGC-85 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 5 | Bộ |
| 21 | Ống HDPE fi80 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 168 | Mét |
| 22 | Khóa néo cáp vặn xoắn 95-50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 209 | Cái |
| 23 | Khóa néo cáp vặn xoắn 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16 | Cái |
| 24 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 95-50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 118 | Cái |
| 25 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Giá móc treo cáp vặn xoắn GM1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 344 | Cái |
| 27 | Đai thép 20x0,8 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 961 | Mét |
| 28 | Khóa đai thép A20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 961 | Cái |
| 29 | Kẹp răng 2 bulông IPC 95-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 238 | Cái |
| 30 | Ống nối cáp ABC/A 4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28 | Ống |
| 31 | Ống nối cáp ABC/A 4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 52 | Ống |
| 32 | Ống nối cáp ABC/A 4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Ống |
| 33 | Đầu cốt nhôm đồng AM120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | Cái |
| 34 | Đầu cốt nhôm đồng AM95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 52 | Cái |
| 35 | Đầu cốt nhôm đồng AM70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | Cái |
| 36 | Kẹp răng 1 Bulông IPC 120-35/35-6 đấu công tơ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 14 | cái |
| 37 | Kẹp răng 1 Bulông IPC 120-35/35-6 chuyển công tơ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 48 | cái |
| 38 | Kẹp răng 1 Bulông IPC 95-35/35-6 đấu công tơ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 44 | cái |
| 39 | Kẹp răng 1 Bulông IPC 95-35/35-6 chuyển công tơ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 90 | cái |
| 40 | Dây xuống công tơ muler 2x16mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 144 | Mét |
| 41 | Hộp 4 công tơ (loại lắp được ATM 2 cực) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 24 | Hộp |
| 42 | Tháo, lắp công tơ 1 pha (chỉ tính nhân công) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96 | Cái |
| 43 | Tháo, lắp ATM 1 pha (chỉ tính nhân công) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96 | Cái |
| 44 | Dây đấu cầu CV 1x6mm2( đỏ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 84 | Mét |
| 45 | Dây đấu cầu CV 1x6mm2(đen) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 84 | Mét |
| 46 | Chuyển hộp 1 công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Hộp |
| 47 | Chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Hộp |
| 48 | Chuyển hộp công tơ 3 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Hộp |
| H | VIII: PHẦN THU HỒI THÁO DỠ | |||
| 1 | Cột BTLT 12m chặt gốc | Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới | 4 | Cột |
| 2 | Xà đỡ treo XĐ-3P-1L-5100 | 2 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ thẳng XĐT-1L-2100 | 23 | Bộ | |
| 4 | Xà néo lệch XNL-2LB | 8 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ lệch XĐL-2100 | 6 | Bộ | |
| 6 | Xà néo XN-2LB | 3 | Bộ | |
| 7 | Sứ đứng 35kV | 17 | Quả | |
| 8 | Sứ chuỗi thủy tinh 35kV | 18 | Chuỗi | |
| 9 | Dây dẫn AC 95mm2 | 16.086,27 | m | |
| 10 | Khóa máng dây AC 95mm2 | 120 | Bộ | |
| 11 | Dây néo | 10 | Bộ | |
| 12 | Dây CXV/C35-12,7(24kV) đấu xuống FCO | 18 | Mét | |
| 13 | Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0.4kV | 1 | Máy | |
| 14 | Máy biến áp 3 pha 50kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 15 | Tủ điện hạ thế 400A-03 XT 150A | 1 | Tủ | |
| 16 | Tủ điện hạ thế 75A-02 XT 50A | 1 | Tủ | |
| 17 | Cáp liên lạc (CXV-0,6/1kV-4x120mm2) | 6,5 | Mét | |
| 18 | Cáp liên lạc (CXV-0,6/1kV-4x70mm2) | 6,5 | Mét | |
| 19 | Cột BH6,5m chặt gốc | 3 | cột | |
| 20 | Xà hạ thế X1H (0,6m) | 18 | bộ | |
| 21 | Xà hạ thế X2H (0,6m) | 9 | bộ | |
| 22 | Dây AV 50 | 2.394,348 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,640 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,280 tỷ đồng. Trong đó 3,280 tỷ đồng = 2 hợp đồng x 1,640 tỷ đồng/ hợp đồng.(ii) Tương tự về bản chất: Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên có tổng quy mô theo chiều dài tuyến tối thiểu là 10,03km (trong đó đường dây dây có cấp điện áp ≥ 22kV có chiều dài tuyến ít nhất 1,59 km);+ Trạm biến áp phụ tải 22/0,4kV có tổng quy mô theo số lượng tối thiểu là 02 TBA. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng | 2 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) | tải trọng 3,5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) | 5 tấn trở lên | 1 |
| 3 | Tó dựng cột >= 6m | >= 6m | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 5 | Xe 2 bánh lốp để vận chuyển cột điện | vận chuyển cột điện | 1 |
| 6 | Xe rùa | vận chuyển vật liệu | 3 |
| 7 | Máy hàn điện (tự hành) | loại tự hành | 1 |
| 8 | Ti rơ pho | tời dây | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi