Gói thầu: Gói 01 XL:Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210128131-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495
Tên gói thầu Gói 01 XL:Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201124378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và vốn KHCB năm 2021 củaTổng Công ty Điện lực miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 14:29:00 đến ngày 2021-01-29 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,342,280,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,640 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,280 tỷ đồng. Trong đó 3,280 tỷ đồng = 2 hợp đồng x 1,640 tỷ đồng/ hợp đồng.(ii) Tương tự về bản chất: Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên có tổng quy mô theo chiều dài tuyến tối thiểu là 10,03km (trong đó đường dây dây có cấp điện áp ≥ 22kV có chiều dài tuyến ít nhất 1,59 km);+ Trạm biến áp phụ tải 22/0,4kV có tổng quy mô theo số lượng tối thiểu là 02 TBA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 3,5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột >= 6m
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe 2 bánh lốp để vận chuyển cột điện
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển cột điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện (tự hành)
- Đặc điểm thiết bị loại tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị tời dây
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột đơn cột 12m MT3 (12) TCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Móng
2Móng cột đơn cột 14m MT3 (14) TCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
3Móng cột đôi cột 14m MTĐ-2 (14) MTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7Móng
4Móng cột đơn cột 16m MT4 (16) TCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
5Móng néo Mn15-5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT28Cột
6Móng cột đơn cột 12m MT3 (12) TCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
B II:PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng khối cột đơn cột 7,5m M1H-7,5 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
2Móng khối cột đơn cột 7,5m M1H-7,5 (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT26Móng
3Móng khối cột đơn cột 7,5m M2H-7,5 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Móng
4Móng khối cột đơn cột 7,5m M2H-7,5 (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Móng
5Móng khối cột đôi cột 7,5m MHĐ-7,5 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
6Móng khối cột đôi cột 7,5m MHĐ-7,5 (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Móng
7Móng khối cột đơn cột 10m MT3-10 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
8Móng khối cột đơn cột 10m MT3-10 (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
9Móng néo Mn12-4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
C III: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35kV
1Tiếp địa đường dây LR3-Đm 4970Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14Bộ
2Cột bê tông ly tâm 12m PC.I -12-190-9(TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cột
3Cột bê tông ly tâm 14m PC.I -14-190-11(M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14Cột
4Cột bê tông ly tâm 14m PC.I -14-190-11(TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
5Cột bê tông ly tâm 16m PC.I -14-190-13(M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
6Xà néo cột II, khoảng cách 2,5m XNII-2L-5100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
7Xà đỡ thẳng cột đơn XĐT-1L-2500Theo chương V của hồ sơ E-HSMT25Bộ
8Xà néo cột đơn XN-2LB-3080Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
9Xà đỡ thẳng cột đơn XĐT-2L-2800Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
10Xà néo cột đôi ngang tuyến XN-2LB-2500(XCĐ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
11Xà tam giác cột đôi XTG-2500(XTGCĐ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
12Xà đỡ lệch cột đơn XĐL-2P-2500Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
13Xà néo lệch cột đơn XNL-2P-2500Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
14Chụp cột đơn 2,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
15Cổ dề ghép cột đôi chữ A-CDGCĐ (bộ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7Bộ
16Dây néo TK70-18Theo chương V của hồ sơ E-HSMT46Bộ
17Cổ dề góc CDG-95 (bộ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18Bộ
18Chi tiết bắt tiết địa CT1 (cờ tiếp địa gốc)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14Bộ
19Chi tiết bắt tiếp địa CT3 (cờ tiếp địa ngọn trung thế)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT53Bộ
20Dây dẫn AC 240mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)16.086,27m
21Dây dẫn AC 240mm2 đấu cung lèoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)138m
22Nhân công kéo dây dẫn AC240mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15.927m
23Cụm đấu rẽ dây trần AC 240mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Bộ
24Khóa néo rọ dây trần AC 240mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)132Bộ
25Sứ đứng pinpost 35kV + ty + kẹp dâyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)41Quả
26Sứ chuỗi thủy tinh 35kV và phụ kiệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)54Bộ
27Dây dẫn Cu/PVC-1x35mm2-35kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)9m
28Ống nối dây nhôm lõi thép AC 240mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21Ống
29Đầu cốt nhôm đồng AM240mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Cái
30Đầu cốt đồng M35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Cái
31Dây nhôm bọc buộc cổ sứ A(1x6,0)MVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT87Sợi
32Tháo lắp sứ đứng 35kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT84Quả
33Tháo lắp sứ chuỗi thủy tinh 35kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT24Chuỗi
D IV: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV
1Tiếp địa đường dây LR12-Đm 4970Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
2Cột bê tông ly tâm 12m PC.I -12-190-9(M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
3Xà đỡ thẳng cột đơn XĐT-1L-1700Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
4Xà đỡ thẳng cột đơn XĐT-1L-2500Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
5Chi tiết bắt tiết địa CT1 (cờ tiếp địa gốc)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
6Chi tiết bắt tiếp địa CT3 (cờ tiếp địa ngọn trung thế)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
7Dây dẫn bọc CXV35-12,7/22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)45m
8Kẹp quai đồng nhôm cho dây AC70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)15Bộ
9Kẹp đấu chimTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)15Bộ
10Cách điện đứng Pinpost - 24kV + kẹp sứ đứngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)6Quả
E V: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Dây dẫn bọc CXV35-12,7/22kVtừ FCO-MBA-CSVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)72Mét
2Xà sứ đỡ trên 01 cột BTLT 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
3Xà cầu chì tự rơi 01 cột BTLT 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
4Xà sứ đỡ dưới 01 cột BTLT 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
5Xà đỡ MBA + hệ thống giữ MBA treo trên 01 cột BTLT 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
6Giá thao tác trên cột đơn LT12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
7Xà đỡ tủ hạ thế 01 cột BTLT 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
8Thanh bắt chống sét van trên MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
9Cầu chì tự rơi 24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)9P.tử
10Dây chảy 10KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Sợi
11Dây chảy 6KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)12Sợi
12Cách điện đứng Pinpost - 24kV + kẹp sứ đứngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)30Quả
13Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế (CXV-0,6/1kV-1x240mm2)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)32m
14Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế (CXV-0,6/1kV-1x120mm2)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)128m
15Ống luồn cáp HDPE fi130/100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT40m
16Dây bắt tiếp địa (dây đồng mềm)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT114m
17Đai thép ĐTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT25m
18Khóa đai thép KĐTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT25cái
19Hệ thống tiếp địa thòng cột 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2HT
20Hệ thống tiếp địa thòng cột 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1HT
21Kẹp bắt dây tiếp địa (M38)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT33Cái
22Đầu cốt đồng M240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cái
23Đầu cốt đồng M120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT32Cái
24Đầu cốt đồng M35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT84Cái
25Nắp chụp cách điện LATheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)15Cái
26Nắp chụp cách điện trên FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)15Cái
27Nắp chụp cách điện dưới FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)15Cái
28Nắp chụp cách điện cao thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)15Cái
29Nắp chụp cách điện hạ thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)20Cái
30Các phần khác(ổ khoá, biển báo)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Phần
F VI:PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy biến áp (400kVA-22/0,4kV)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Máy
2Máy biến áp (160kVA-22/0,4kV)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Máy
3Máy biến áp (100kVA-22/0,4kV)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Máy
4Tủ hạ thế trọn bộ 630A (4XT 250A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Tủ
5Tủ hạ thế trọn bộ 250A (3XT 150A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Tủ
6Tủ hạ thế trọn bộ 150A (3XT 100A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Tủ
7Chống sét van (1 bộ = 3 pha)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)9P.tử
G VII: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm 7,5m PC.I -7,5-160-2(TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
2Cột bê tông ly tâm 7,5m PC.I -7,5-160-2(M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT37Cột
3Cột bê tông ly tâm 7,5m PC.I -7,5-160-3(M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cột
4Cột bê tông ly tâm 10m PC.I -10-190-5(M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
5Cột bê tông ly tâm 10m PC.I -10-190-5(TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
6Tiếp địa đường dây LR3-LL (ĐM 4970)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16Bộ
7Dây néo TK 50-12Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
8Cổ dề néo CD85Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
9Chi tiết bắt tiết địa CT1 (cờ tiếp địa gốc)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16Bộ
10Chi tiết tiếp địa CT4 (cờ tiếp địa ngọn hạ thế)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT60Bộ
11Cáp vặn xoắn ABC4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)2.764,572m
12Cáp vặn xoắn ABC/A 4x70 đấu cung, lèoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)49m
13Cáp vặn xoắn ABC4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)7.187,463m
14Cáp vặn xoắn ABC/A 4x95 đấu cung, lèoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)59m
15Cáp vặn xoắn ABC4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)270,68m
16Cáp vặn xoắn ABC/A 4x120 đấu cung, lèoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)5m
17Nhân công kéo Cáp vặn xoắn ABC4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2.737,2m
18Nhân công kéo Cáp vặn xoắn ABC4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7.116,3m
19Nhân công kéo Cáp vặn xoắn ABC4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT268m
20Cổ dề ghép cột đôi CDGC-85Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)5Bộ
21Ống HDPE fi80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT168Mét
22Khóa néo cáp vặn xoắn 95-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT209Cái
23Khóa néo cáp vặn xoắn 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT16Cái
24Khóa đỡ cáp vặn xoắn 95-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT118Cái
25Khóa đỡ cáp vặn xoắn 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cái
26Giá móc treo cáp vặn xoắn GM1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT344Cái
27Đai thép 20x0,8Theo chương V của hồ sơ E-HSMT961Mét
28Khóa đai thép A20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT961Cái
29Kẹp răng 2 bulông IPC 95-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)238Cái
30Ống nối cáp ABC/A 4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT28Ống
31Ống nối cáp ABC/A 4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT52Ống
32Ống nối cáp ABC/A 4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Ống
33Đầu cốt nhôm đồng AM120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8Cái
34Đầu cốt nhôm đồng AM95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT52Cái
35Đầu cốt nhôm đồng AM70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20Cái
36Kẹp răng 1 Bulông IPC 120-35/35-6 đấu công tơTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)14cái
37Kẹp răng 1 Bulông IPC 120-35/35-6 chuyển công tơTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)48cái
38Kẹp răng 1 Bulông IPC 95-35/35-6 đấu công tơTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)44cái
39Kẹp răng 1 Bulông IPC 95-35/35-6 chuyển công tơTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)90cái
40Dây xuống công tơ muler 2x16mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)144Mét
41Hộp 4 công tơ (loại lắp được ATM 2 cực)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)24Hộp
42Tháo, lắp công tơ 1 pha (chỉ tính nhân công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT96Cái
43Tháo, lắp ATM 1 pha (chỉ tính nhân công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT96Cái
44Dây đấu cầu CV 1x6mm2( đỏ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT84Mét
45Dây đấu cầu CV 1x6mm2(đen)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT84Mét
46Chuyển hộp 1 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Hộp
47Chuyển hộp 4 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Hộp
48Chuyển hộp công tơ 3 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Hộp
H VIII: PHẦN THU HỒI THÁO DỠ
1Cột BTLT 12m chặt gốcThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới4Cột
2Xà đỡ treo XĐ-3P-1L-51002Bộ
3Xà đỡ thẳng XĐT-1L-210023Bộ
4Xà néo lệch XNL-2LB8Bộ
5Xà đỡ lệch XĐL-21006Bộ
6Xà néo XN-2LB3Bộ
7Sứ đứng 35kV17Quả
8Sứ chuỗi thủy tinh 35kV18Chuỗi
9Dây dẫn AC 95mm216.086,27m
10Khóa máng dây AC 95mm2120Bộ
11Dây néo10Bộ
12Dây CXV/C35-12,7(24kV) đấu xuống FCO18Mét
13Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0.4kV1Máy
14Máy biến áp 3 pha 50kVA-22/0,4kV1Máy
15Tủ điện hạ thế 400A-03 XT 150A1Tủ
16Tủ điện hạ thế 75A-02 XT 50A1Tủ
17Cáp liên lạc (CXV-0,6/1kV-4x120mm2)6,5Mét
18Cáp liên lạc (CXV-0,6/1kV-4x70mm2)6,5Mét
19Cột BH6,5m chặt gốc3cột
20Xà hạ thế X1H (0,6m)18bộ
21Xà hạ thế X2H (0,6m)9bộ
22Dây AV 502.394,348m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.515E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.02E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,640 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,280 tỷ đồng. Trong đó 3,280 tỷ đồng = 2 hợp đồng x 1,640 tỷ đồng/ hợp đồng.(ii) Tương tự về bản chất: Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên có tổng quy mô theo chiều dài tuyến tối thiểu là 10,03km (trong đó đường dây dây có cấp điện áp ≥ 22kV có chiều dài tuyến ít nhất 1,59 km);+ Trạm biến áp phụ tải 22/0,4kV có tổng quy mô theo số lượng tối thiểu là 02 TBA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư)33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 20 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) tải trọng 3,5 tấn trở lên1
2 Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) 5 tấn trở lên1
3 Tó dựng cột >= 6m >= 6m1
4 Pa lăng xích 5 tấn 5 tấn1
5 Xe 2 bánh lốp để vận chuyển cột điện vận chuyển cột điện1
6 Xe rùa vận chuyển vật liệu3
7 Máy hàn điện (tự hành) loại tự hành1
8 Ti rơ pho tời dây3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->