Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210133566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 15:58:00 đến ngày 2021-01-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,184,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên Ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao độ, kích thước, khoảng cách,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan đục phá gạch đá, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển đất, vật liệu, vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,178 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch Ceramic | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 741,79 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 285 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 119,555 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,008 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52,953 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 142,41 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa hoa sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,032 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 159,69 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 429,85 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 184,222 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 715,504 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 408,404 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 353,009 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,717 | tấn |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,413 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 136,778 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 196,694 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải 1000m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14,941 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,182 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,292 | m3 |
| 3 | Xây tường móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,595 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,353 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 9 | Láng granitô tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,88 | m2 |
| 10 | Đánh bóng Granito cũ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,988 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,653 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,877 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,324 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,858 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,867 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,729 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông cầu thang , đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,205 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,454 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm , vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 30 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,102 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,102 | m2 |
| 32 | Láng granitô cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,467 | m2 |
| 33 | Lan can Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 89,93 | kg |
| 34 | Lắp dựng lan can Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,566 | m2 |
| 35 | Trụ inox D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Cầu inox D100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 83,358 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 545,76 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.034,017 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 130,47 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 872,179 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,068 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 241,124 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 545,76 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.578,433 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,311 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 121 | cái |
| 51 | Làm trần bằng tấm nhôm + khung xương | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 365,155 | m2 |
| 52 | Hệ khung vách, cửa bằng tấm Composite khu vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,13 | m2 |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,92 | m2 |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,02 | m2 |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ mở lùa 2 cánh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 59 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 61 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính dán án toàn dày 6.38m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,79 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 63 | Hoa sắt vuông 12x12 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,11 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 66 | Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,298 | m2 |
| 67 | Lan can Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 681,63 | kg |
| 68 | Lắp dựng lan can Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,02 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép trần hợp kim nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,211 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép trần hợp kim nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,211 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,398 | tấn |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,398 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 202,293 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,981 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc 400x400, dày 0.4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,32 | 0.0 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng bu lông M12 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72,133 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,416 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 84 | Vỏ tủ điện tổng 500x400x200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Vỏ tủ phòng 3-5 Moude | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 360 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 195 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 100 | Gia công kim thu sét, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75 | m |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 105 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 106 | Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 107 | Bình cứu hỏa CO2 - MT3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bình |
| 108 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Tủ đựng bình chữa cháy bằng tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | tủ |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 113 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 116 | Cầu chắn rác | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 118 | Máy bơm nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 123 | Cút PPR D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Tê PPR D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Côn thu PPR D32x20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 128 | Van chặn D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 136 | Cút PVC D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Chếch PVC D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 138 | Măng xông PVC D90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Đai giữ ống, đinh vít | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 140 | Lát gạch Terazzo | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 285 | m2 |
| C | XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,473 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,247 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,622 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, , đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,286 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,666 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,281 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,285 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,714 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất phạm vi 1000m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,467 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,488 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 18 | Lát đá Granti bậc tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,904 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,037 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,445 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,411 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, , vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,861 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,888 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,129 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn đan, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,326 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,007 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Đổ bê tông cột, t đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 41 | Ván khuôn dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,572 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,991 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,891 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,876 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,947 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 51 | Sản xuất lan can INOX | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 52 | Lan can INOX, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,64 | kg |
| 53 | Mũ chụp đầu D80 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Mũ chụp đầu 20x40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Lắp dựng lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,997 | m2 |
| 56 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,61 | m2 |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa sổ mở lùa 2 cánh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính dán án toàn dày 6.38m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,69 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 64 | Hoa sắt vuông 12x12 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,89 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,723 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 164,523 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 149,683 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,87 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,755 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,672 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 89,1 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 195,065 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 268,538 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79,309 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,533 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 148,068 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,549 | m3 |
| 78 | Ván khuôn , giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,508 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,508 | tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng bu lông M12 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70 | cái |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 55,648 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,89 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc 400x400, dày 0.4mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,32 | md |
| 86 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,457 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,457 | m2 |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 126 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Vỏ tủ phòng 3-5 Moude | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,285 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 76mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Vòi rửa tay bằng đồng D15 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van phao | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 115 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Máy bơm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 119 | Đai giữ ống, đinh vít | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên Ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | đo cao độ, kích thước, khoảng cách,... | 1 |
| 2 | Máy đào | đào xúc đất | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 3 |
| 5 | Máy hàn | hàn điện | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | khoan đục phá gạch đá, bê tông | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | trộn vữa xi măng | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | đầm đất | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | cắt gạch | 2 |
| 12 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 13 | Ô tô tải | vận chuyển đất, vật liệu, vật tư | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi