Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210133566-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210133404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 15:58:00 đến ngày 2021-01-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,184,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên Ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ, kích thước, khoảng cách,...
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan đục phá gạch đá, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển đất, vật liệu, vật tư
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,178m3
2Phá dỡ Nền gạch CeramicQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT741,79m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT285m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT119,555m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,008m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,953m3
7Tháo dỡ cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT142,41m2
8Tháo dỡ cửa hoa sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76,032m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT159,69m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT429,85m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT184,222m2
12Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT715,504m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT408,404m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT353,009m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
17Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,717tấn
18Tháo tấm lợp tônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,413100m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT136,778m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT196,694m3
21Vận chuyển phế thải 1000mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,941100m2
B CẢI TẠO
1Đào đất móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,182m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,292m3
3Xây tường móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,595m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,08m3
5Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,353m3
6Ván khuôn dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,124100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,024tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,139tấn
9Láng granitô tam cấpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,88m2
10Đánh bóng Granito cũQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,988m2
11Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,653m3
12Ván khuôn cột,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,119100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,016tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,085tấn
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,877m3
16Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,324100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,858tấn
18Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,867m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,352100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,126tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,729tấn
22Đổ bê tông cầu thang , đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,205m3
23Ván khuôn cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,18100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,281tấn
25Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,454m3
26Ván khuôn dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,085100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,013tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,111tấn
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm , vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,928m3
30Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,102m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,102m2
32Láng granitô cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,467m2
33Lan can InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT89,93kg
34Lắp dựng lan can InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,566m2
35Trụ inox D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
36Cầu inox D100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT83,358m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT545,76m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.034,017m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT130,47m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT872,179m2
42Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,068m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT241,124m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT545,76m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.578,433m2
46Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,311m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,64100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,083tấn
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,493tấn
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121cái
51Làm trần bằng tấm nhôm + khung xươngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT365,155m2
52Hệ khung vách, cửa bằng tấm Composite khu vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,13m2
53Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,92m2
54Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17bộ
55Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,02m2
56Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
57Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,88m2
58Phụ kiện cửa sổ mở lùa 2 cánhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
59Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,16m2
60Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16bộ
61Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính dán án toàn dày 6.38mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,79m2
62Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64bộ
63Hoa sắt vuông 12x12Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76,11m2
64Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,385tấn
65Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,385tấn
66Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,298m2
67Lan can InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT681,63kg
68Lắp dựng lan can InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT43,02m2
69Gia công xà gồ thép trần hợp kim nhômQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,211tấn
70Lắp dựng xà gồ thép trần hợp kim nhômQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,211tấn
71Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,58tấn
72Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,58tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,398tấn
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,398tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT202,293m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,981100m2
77Tôn úp nóc 400x400, dày 0.4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,320.0
78Sản xuất lắp dựng bu lông M12Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64cái
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72,133m2
80Lắp dựng dàn giáo ngoài,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,416100m2
81Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
84Vỏ tủ điện tổng 500x400x200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
85Vỏ tủ phòng 3-5 MoudeQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
86Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT360m
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10hộp
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48bộ
89Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27bộ
90Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cái
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
93Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
94Lắp đặt công tắc đảo chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT195m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT350m
100Gia công kim thu sét,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
101Lắp đặt kim thu sét,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
102Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75m
103Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15m
104Gia công và đóng cọc chống sétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cọc
105Đóng cọc chống sét đã có sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cọc
106Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bình
107Bình cứu hỏa CO2 - MT3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bình
108Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
109Tủ đựng bình chữa cháy bằng tônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4tủ
110Lắp đặt chậu xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
113Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
114Lắp đặt chậu tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
115Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
116Cầu chắn rácQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
117Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
118Máy bơm nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,28100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,11100m
122Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
123Cút PPR D32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
124Tê PPR D32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
125Côn thu PPR D32x20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64cái
128Van chặn D32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,19100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9100m
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36cái
133Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,75100m
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cái
136Cút PVC D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
137Chếch PVC D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
138Măng xông PVC D90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
139Đai giữ ống, đinh vítQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32cái
140Lát gạch TerazzoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT285m2
C XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA 1 TẦNG
1Đào móng công trình,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,473100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,247m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,622100m3
4Đổ bê tông lót móng, , đá 4x6, mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,286m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,666m3
6Ván khuôn cột,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,048100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,009tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,161tấn
9Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,281m3
10Ván khuôn cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,051100m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,285m3
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,714100m3
13Vận chuyển đất phạm vi 1000m, đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,467100m3
14Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,488m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,317100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,063tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,347tấn
18Lát đá Granti bậc tam cấpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,904m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,12m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,12m2
21Đào móng công trình,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,11100m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,037m3
23Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,445m3
24Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,411m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,023tấn
26Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,008100m2
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, , vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,861m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,888m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,129m2
30Đổ bê tông đúc sẵn đan, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,326m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,091tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,14100m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,007100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
36Đổ bê tông cột, t đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,697m3
37Ván khuôn cột,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,127100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,017tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,125tấn
40Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,74m3
41Ván khuôn dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,572100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,187tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,51tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,355tấn
45Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,991m3
46Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,891100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,876tấn
48Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,947m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,157100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,141tấn
51Sản xuất lan can INOXQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,036tấn
52Lan can INOX,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,64kg
53Mũ chụp đầu D80Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
54Mũ chụp đầu 20x40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
55Lắp dựng lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,997m2
56Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,28m2
57Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
58Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,61m2
59Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
60Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,2m2
61Phụ kiện cửa sổ mở lùa 2 cánhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
62Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính dán án toàn dày 6.38mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,69m2
63Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7bộ
64Hoa sắt vuông 12x12Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,89m2
65Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,723m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT164,523m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT149,683m2
68Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,87m2
69Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,755m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,672m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT89,1m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT195,065m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT268,538m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT79,309m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,533m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT148,068m2
77Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,549m3
78Ván khuôn , giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,05100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,048tấn
80Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,508tấn
81Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,508tấn
82Sản xuất lắp dựng bu lông M12Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70cái
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,648m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,89100m2
85Tôn úp nóc 400x400, dày 0.4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,32md
86Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,457m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,457m2
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
92Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT126m
98Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45m
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
100Vỏ tủ phòng 3-5 MoudeQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,285100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15100m
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 76mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
105Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
106Lắp đặt chậu xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
108Lắp đặt hộp đựngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
111Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
112Vòi rửa tay bằng đồng D15Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
113Lắp đặt van phaoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
114Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
115Lắp đặt van ren, đường kính van Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
116Máy bơmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1100m
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
119Đai giữ ống, đinh vítQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
120Lắp đặt rọ chắn rác đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên Ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện32
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) đo cao độ, kích thước, khoảng cách,...1
2 Máy đào đào xúc đất1
3 Máy đầm bàn đầm bê tông3
4 Máy đầm dùi đầm bê tông3
5 Máy hàn hàn điện2
6 Máy khoan cầm tay khoan đục phá gạch đá, bê tông2
7 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
8 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
9 Máy trộn vữa trộn vữa xi măng2
10 Máy đầm cóc đầm đất2
11 Máy cắt gạch cắt gạch2
12 Máy phát điện phát điện1
13 Ô tô tải vận chuyển đất, vật liệu, vật tư2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->