Gói thầu: Thi công xây dựng Trang trí đèn nghệ thuật và các cụm tiểu cảnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY | Chủ đầu tư | Sở Văn hóa,Thể thao và Du lịch tỉnh Tiền Giang, số 399, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trang trí đèn nghệ thuật và các cụm tiểu cảnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210139929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 20:08:00 đến ngày 2021-01-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,195,446,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,443,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu bốn trăm bốn mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.258633E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng cấp IV, công trình cung cấp, lắp đặt và trang trí tiểu cảnh phục vụ trong lễ hội hoặc đường hoa xuân. Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.936.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN;Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình;Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN hoặc tương đương; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp);- Bản chụp chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;-Bản chụpChứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu ;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này. - Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngànhxây dựng DD-CN;Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình;Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN hoặc tương đương; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).-Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu ;.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư tốt nghiệp ngành điện công nghiệp; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).- Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề bậc 3/7 trở lên.- Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Trang trí đèn chiếu sáng, linh vật, ốp hoàn thiện | |||
| 1 | Tủ điện cấp nguồn chiếu sáng vỏ tủ ngoài nhà 500x700x200 tole 1,5mm, sơn tĩnh điện (MCCB 3P 32A + cầu chì + đèn báo pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | MCB 1P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Đèn pha Led 100W IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 6 | Đèn pha Led 30W IP65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | bộ |
| 7 | Dây đèn trang trí dài 5 mét 10 đuôi đèn E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Đèn Led BULB 3W ánh sáng vàng (đuôi E27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 9 | Đèn Led dây 6W/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.408 | mét |
| 10 | Bộ nguồn cho đèn Led dây 220V ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 11 | Dây đèn led 50 mét 240 bóng (quấn thân cây) dùng điện 220V trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 12 | Cáp CVV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mét |
| 13 | Cáp CVV 2Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,45 | mét |
| 14 | Cáp CVV 2Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,25 | mét |
| 15 | Cáp CVV 2Cx2,5mm2 (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | mét |
| 16 | Ống cứng PVC Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413 | mét |
| 17 | Ống mềm PVC Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,182 | mét |
| 18 | Ống mềm PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975 | mét |
| 19 | Box PVC 160x160 + domino 4P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Box PVC 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 21 | Nối trơn PVC Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 22 | Nối ren PVC Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cái |
| 23 | Chân đế đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | cái |
| 24 | Vật tư phụ: đầu cosse, băng keo điện, dây rút … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 25 | Bánh chưng 1000x1000x350 (cung cấp và lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Bánh tét ĐK600 cao 1300 (cung cấp và lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Đu đủ ĐK 500, dài 600 (cung cấp và lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Đu đủ ĐK 300, dài 400 (cung cấp và lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Dừa ĐK 500, dài 600 (cung cấp và lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Dừa ĐK 350, dài 500 (cung cấp và lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Dưa hấu nguyên trái ĐK 800 (cung cấp và lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Dưa hấu nguyên trái ĐK 500 (cung cấp và lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Dưa hấu 1/2 trái ĐK 800 (cung cấp và lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Xoài ĐK 400, dài 600 (cung cấp và lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Xoài ĐK 200, dài 400 (cung cấp và lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Bưởi ĐK 600 (cung cấp và lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Bưởi ĐK 400 (cung cấp và lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Thanh Long ĐK 400, dài 700 (cung cấp và lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Thanh Long ĐK 200, dài 500 (cung cấp và lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Khớm ĐK 500, dài 900 (cung cấp và lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Khớm ĐK 300, dài 700 (cung cấp và lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Trâu cha bằng xốp cao 3000 (cung cấp và lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Trâu mẹ bằng xốp cao 3000 (cung cấp và lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Trâu con bằng xốp loại 1 cao 1500 (cung cấp và lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Trâu con bằng xốp loại 2 cao 1800 (cung cấp và lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Trâu con bằng xốp loại 2 cao 1800 (cung cấp và lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Ốp tre nguyên cây đường viền gia cố bằng khung sắt hộp 25x25x1.2 ( gia công và lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | mét |
| 48 | Ốp tre chẻ vào khung sắt hình trái tim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,4 | m2 |
| 49 | Ốp format lên khung sắt trái tim và sơn mầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m2 |
| B | Lắp đặt tiểu cảnh trang trí | |||
| 1 | Bộ chữ "Xuân Tân Sửu 2021" phân khu 1.1 cao 700 ( Cung cấp và lắp đặt ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu tre theo model tháp tre dài 8m ( Cung cấp và lắp đặt ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Con bướm phân khu 3.2 khung sắt ốp tole sơn màu ( Cung cấp và lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 4 | Cổng chỉnh khung tre phân khu 1.1 ( Cung cấp và lắp đặt ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cụm 3 nón lá tận dụng lại năm 2020 phân khu 3.1 (Gia cố khung sắt chịu lực và chất tải bệ nón, ốp trúc nón, ốp tre đường viền, khung xương sắt mặt bệ và ốp ván ép). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ghế ngồi 1/4 tháp tre dài 6m phân khu 6 ( Cung cấp và lắp đặt ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt thuyền tận dụng năm 2020 ( Công lắp đặt và gia cố chân đế ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 8 | Nhánh cây thép tấm phân khu 3.2 tận dụng năm 2020 ( Sơn, sửa chữa và gia cố chân đế ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 9 | Thúng ĐK 380 tận dụng năm 2020 ( Nhân công treo thúng và vật tư phụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868 | cái |
| 10 | Thúng ĐK 600 tận dụng năm 2020 ( Nhân công treo thúng và vât tư phụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 11 | Tiểu cảnh phân khu 1.6 tận dụng năm 2020 ( Sơn, sửa chữa và gia cố chân đế ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 12 | Tiểu cảnh trụ nhụy hoa phân khu 2.3 tận dụng năm 2020 ( Sơn, sửa chữa và ốp kính tráng thủy, gia cố chân đế ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 13 | Trái tim phân khu 4, 5 tận dụng năm 2020 ( Sửa chữa và gia cố chân đế ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Trụ lá cây gồm 3 lá lớn, 3 lá nhỏ phân khu 1.5, 1.6 khung sắt sơn dầu ( Cung cấp và lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cụm |
| 15 | Trụ lá cây phân khu 2.1 tận dụng năm 2020 ( Sơn, sửa chữa và gia cố chân đế ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 16 | Trụ mái che phân khu 7 khung sắt ốp tre chẻ ( Cung cấp và lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | trụ |
| 17 | Trụ treo thúng phân khu 1.5 tận dụng năm 2020 ( Sơn, sửa chữa và gia cố chân đế ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 18 | Vồm cổng phân khu 2.1 khung sắt ốp tre chẻ ( Cung cấp và lắp đặt ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 19 | Vồm đặt thúng hoa phân khu 2.3 khung sắt sơn dầu ( Cung cấp và lắp đặt ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Bộ chữ "Xuân Tân Sửu 2021" phân khu 1.1 cao 700 ( Cung cấp và lắp đặt ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Kết cấu tháp hoa bằng tre | |||
| 1 | Tháp tre cao 6m phân khu 1.2, 1.4 ( Cung cấp và lắp đặt ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Tháp tre cao 6m phân khu 1.7 ( Cung cấp và lắp đặt ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Tháp tre cao 12m phân khu 1.2, 1.4, 2.2 ( Cung cấp và lắp đặt ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | Sắp đặt – trang trí hoa kiểng | |||
| 1 | Cung cấp, bố trí hoa Xanh_Chuỗi Ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 2 | Cung cấp, bố trí hoa Xanh_Lá Trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt hoa Xanh_Cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,92 | m2 |
| 4 | Cung cấp, bố trí hoa Cam_Cúc Lá Nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,02 | m2 |
| 5 | Cung cấp, bố trí hoa Đỏ_Mào gà búa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,22 | m2 |
| 6 | Cung cấp, bố trí hoa Đỏ_Xác pháo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 7 | Cung cấp, bố trí hoa Đỏ_Hoa hồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,41 | m2 |
| 8 | Cung cấp, bố trí hoa Đỏ_Dừa cạn rủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,32 | m2 |
| 9 | Cung cấp, bố trí hoa Đỏ_Dạ yến thảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,09 | m2 |
| 10 | Cung cấp, bố trí hoa Vàng_Cúc đại đóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,96 | m2 |
| 11 | Cung cấp, bố trí hoa Vàng_Cúc mâm xôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,99 | m2 |
| 12 | Cung cấp, bố trí hoa Vàng_Cúc sao băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m2 |
| 13 | Cung cấp, bố trí hoa Vàng_Rồng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 14 | Cung cấp, bố trí hoa Vàng_Hướng dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 15 | Cung cấp, bố trí hoa Vàng_Vạn Thọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,06 | m2 |
| 16 | Cung cấp, bố trí hoa Vàng_Cúc Mini | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,98 | m2 |
| 17 | Cung cấp, bố trí hoa Vàng_Cúc mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,44 | m2 |
| 18 | Cung cấp, bố trí hoa Hồng_Dạ yến thảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m2 |
| 19 | Cung cấp, bố trí hoa Hồng_Cánh bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,48 | m2 |
| 20 | Cung cấp, bố trí hoa Hồng_Dừa cạn rủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m2 |
| 21 | Cung cấp, bố trí hoa Trắng_Dừa cạn rủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp đặt hoa Trắng_Cánh bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,54 | m2 |
| 23 | Cung cấp, bố trí hoa Trắng_Dạ Yến Thảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m2 |
| 24 | Cung cấp, bố trí hoa Tím_Cúc bách nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,83 | m2 |
| 25 | Cung cấp, bố trí hoa Tím_Cẩm tú mai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 26 | Cung cấp, bố trí hoa Tím_Dạ yến thảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 27 | Cung cấp, bố trí hoa HH_Păng xê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,72 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.258633E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng tương tự phải có bản chất và độ phức tạp là công trình dân dụng cấp IV, công trình cung cấp, lắp đặt và trang trí tiểu cảnh phục vụ trong lễ hội hoặc đường hoa xuân. Nhà thầu đính kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hoá đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.936.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN;Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình;Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN hoặc tương đương; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp);- Bản chụp chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;-Bản chụpChứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu ;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này. - Xác nhận của Chủ đầu tư ít nhất 01 công trình về vị trí chỉ huy trưởng có quy mô tương tự như gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | -Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngànhxây dựng DD-CN;Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình;Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN hoặc tương đương; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).-Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu ;.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | -Kỹ sư tốt nghiệp ngành điện công nghiệp; tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).- Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu;(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 5 | - Bản chụp chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc nghề bậc 3/7 trở lên.- Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu với nhà thầu.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu nhằm chứng minh được khả năng, điều động nhân sự thực hiện cho gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi