Gói thầu: Xây lắp công trình: Trụ sở UBND xã Thành Hòa, huyện Văn Lãng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210125657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.881.198 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Trụ sở UBND xã Thành Hòa, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 16:58:00 đến ngày 2021-01-29 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,050,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.075914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215182E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng có tính chất tương tự sau:+ Tương tự về quy mô công việc: Gồm các hạng mục chính: Phần móng, phần thân, phần mái, phần hoàn thiện, phần phá dỡ, san nền …+Tương tự về điều kiện hiện trường: Thực hiện trong khu vực đông dân cư tại khu vực miền núi.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng tương tự: - File scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế kỹ thuật/thiết kế bản vẽ thi công/Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, loại, cấp công trình;- File scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm theo biên bản nghiệm thu phần lớn khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.835.426.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.670.852.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình & hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.(Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề TVGS, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.(Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.(Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động , tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công côn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công tr | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi côn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trì | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công côn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,9133 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0649 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4003 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1258 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9336 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4126 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7853 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7853 | 100m3/1km |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5737 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8335 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phê thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | 100m3/1km |
| 14 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6012 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4666 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1907 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | 100m3/1km |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9561 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8408 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Phần san nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | 100m3/1km |
| C | Hạng mục 3: Nhà trụ sở | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6702 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6298 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7085 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2495 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5588 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9048 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,117 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7962 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7873 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5567 | 100m3 |
| 13 | Tôn nền công trình bằng đầm cóc, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8287 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2848 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2848 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4681 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5347 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2084 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | tấn |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, thanh chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3855 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6845 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6673 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3338 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1876 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1127 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9736 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8136 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9225 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8521 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,699 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4013 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2793 | 100m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,524 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7644 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8781 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9188 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8992 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2817 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8325 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8325 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,514 | 1m2 |
| 52 | Lợp tôn mái, tôn dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0926 | 100m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6376 | m2 |
| 54 | Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6376 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,3622 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,78 | m |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,3825 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,3124 | m2 |
| 60 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5014 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,564 | m2 |
| 62 | Trát thành dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,167 | m2 |
| 63 | Trát tường mái sảnh, ban công, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,2666 | m2 |
| 64 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,689 | m2 |
| 65 | Tôn xỉ nền nhà vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3221 | m3 |
| 66 | Quét Xika sàn vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4804 | |
| 67 | Lát nền nhà gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,8506 | m2 |
| 68 | Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9608 | m2 |
| 69 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch 350x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,336 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0712 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1872 | m2 |
| 72 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,348 | m2 |
| 73 | Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 60*60 khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9608 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,6491 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.046,633 | m2 |
| 76 | Sản xuất và lắp đặt hoa inox cầu thang + lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1686 | kg |
| 77 | Trụ cái inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 78 | Sản xuất cửa sắt chống cháy sơn tĩnh điện màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,8804 | m2 |
| 79 | Khóa cửa đi an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 80 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Cái |
| 81 | Bản lề cửa (3 cái/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | cái |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,8804 | m2 |
| 83 | Vách ngăn composite nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2821 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,74 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4404 | 1m2 |
| 87 | Sản xuất thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m2 |
| 89 | Quốc huy đúc đồng KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Biển trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0727 | 1m3 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3865 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,133 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3675 | m3 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5786 | 100m3 |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5973 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0372 | m2 |
| 98 | Sơn, tường chắn dốc trượt, tam cấp trục 8 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0372 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,078 | m |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8461 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0798 | 100m2 |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | 100m3 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8924 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4943 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | tấn |
| 107 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 108 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | m3 |
| 109 | Cốt thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 110 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9025 | m3 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m2 |
| 112 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9928 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,44 | m2 |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2674 | 100m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0696 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2931 | m3 |
| 119 | Cốt thép sàn bể, dầm bể đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 121 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 122 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | m3 |
| 123 | Cốt thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 124 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m3 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,464 | m2 |
| 126 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7284 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,464 | m2 |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Sản xuất và lắp dựng thang lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | kg |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 133 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | m3 |
| 134 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m2 |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox + phụ tùng, dung tích 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt mini | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 139 | Vòi xịt mini | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Phụ kiện chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt van 2 chiều D50 (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van 2 chiều D25 (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt van 1 chiều D25 (nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 146 | Phụ kiện chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 148 | Phụ kiện chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa tay lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 150 | Phụ kiện chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 151 | Máy bơm 0.7kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa hàn D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa hàn D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-20+ D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn ren trong PPR D20-20 + D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt măng sông ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn thu PPR D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt rắc co PPR D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt rắc co PPR D32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt rắc co PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 175 | Lắp đặt kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 176 | Crephin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt phếu thu inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Rọ chắn rác mái D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 1x40w-1,2m có lưới tán quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn hộp trang trí hành lang 400x400 bóng ánh sáng vàng 1x45w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 193 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm D=300 1x22w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 195 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 196 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 197 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 198 | Triết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 199 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40w-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 200 | Con sơn sứ đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 203 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt ổ điện 2cực kép, có cực tiếp đất 250w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 206 | Lắp đặt MCB 2p-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 208 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 209 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 210 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 221 | Đào rãnh chống sét bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 222 | Đắp đất rãnh chống sét K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 223 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 225 | ống sứ quả bầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 226 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 227 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 228 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 229 | Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa SP D32 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 231 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại 2x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 232 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại 10 đôi 10x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 233 | Lắp đặt nút mạng (mặt + nhân + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 234 | Hộp MDF 20 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 235 | Hộp cáp và phiến đấu dây 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 236 | Công lắp đặt thiết bị mạng điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 238 | Lắp đặt ô cắm đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 241 | SWITCH TT 24 PORTS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt nút mạng (mặt + nhân RJ 45+ đế nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 243 | Công lắp đặt thiết bị mạng máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 244 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | 100m2 |
| 245 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4305 | m3 |
| 246 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5491 | m3 |
| 247 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4365 | tấn |
| 248 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,434 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,62 | m3 |
| 2 | Rải lớp bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1 | m3 |
| 4 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,57 | 10m |
| 5 | Chét khe co dãn bằng nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,7 | m |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0042 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4461 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3436 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5623 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6214 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5696 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,672 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5696 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 17 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 18 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m khoan |
| 19 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m khoan |
| 20 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m ống |
| 21 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m ống lọc |
| 22 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3285 | m3 |
| 23 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | m3 |
| 24 | Máy bơm (v=4m3/h,p=200w, h=25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Van cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR 32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút PPR 25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối thẳng PPR 25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Clephin D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt zắc co ren trong 32-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt zắc co ren trong 25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn thu PVC D110-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 41 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tuýp |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1351 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3153 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4278 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,371 | m2 |
| 46 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,371 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đế cho đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy cho tổ hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt nguồn ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu dây kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống nhiễu 2*2*0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp trục chính 5x2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 13 | Lắp đặt dây điện 2*2.5 cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy bảo vệ - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút bảo vệ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê bảo vệ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 19 | Bình khí chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt dây điện 2x1.5cấp nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 21 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.075914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215182E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng có tính chất tương tự sau:+ Tương tự về quy mô công việc: Gồm các hạng mục chính: Phần móng, phần thân, phần mái, phần hoàn thiện, phần phá dỡ, san nền …+Tương tự về điều kiện hiện trường: Thực hiện trong khu vực đông dân cư tại khu vực miền núi.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng tương tự: - File scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế kỹ thuật/thiết kế bản vẽ thi công/Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, loại, cấp công trình;- File scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm theo biên bản nghiệm thu phần lớn khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.835.426.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.670.852.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình & hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.(Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề TVGS, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.(Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.(Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động , tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi