Gói thầu: Xây lắp công trình: Trụ sở UBND xã Thành Hòa, huyện Văn Lãng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210125657-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.881.198
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Trụ sở UBND xã Thành Hòa, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20210123551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 16:58:00 đến ngày 2021-01-29 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,050,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.075914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215182E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng có tính chất tương tự sau:+ Tương tự về quy mô công việc: Gồm các hạng mục chính: Phần móng, phần thân, phần mái, phần hoàn thiện, phần phá dỡ, san nền …+Tương tự về điều kiện hiện trường: Thực hiện trong khu vực đông dân cư tại khu vực miền núi.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng tương tự: - File scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế kỹ thuật/thiết kế bản vẽ thi công/Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, loại, cấp công trình;- File scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm theo biên bản nghiệm thu phần lớn khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.835.426.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.670.852.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình & hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.(Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề TVGS, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.(Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.(Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động , tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công côn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công tr
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi côn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trì
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công côn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V115,9133m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0649tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V44,4003m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V14,1258m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,76m2
6Tháo dỡ trần nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V87,9336m2
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4126100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7853100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7853100m3/1km
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,5737m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,8335m3
12Vận chuyển phê thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1141100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1141100m3/1km
14Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V18,6012m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,4666m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,1907m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m2
18Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0866100m3
20Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0866100m3/1km
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9561m2
22Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,8408m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,61m3
26Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1945100m3
27Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1945100m3/1km
B Hạng mục 2: Phần san nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,149100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,149100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,149100m3/1km
C Hạng mục 3: Nhà trụ sở
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6702100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6298m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7085100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,64m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1733100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2495m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5588tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9048tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,117tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7962m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7873m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5567100m3
13Tôn nền công trình bằng đầm cóc, k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8287100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2848100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2848100m3/1km
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4681m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1732tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5347tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2084100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0654tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2744tấn
24Ván khuôn lanh tô, thanh chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3855m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6845tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6673tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3338tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1876m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1127100m2
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9736m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,8136100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9225tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8521m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1631tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1478100m2
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,699m3
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4013tấn
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2793100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V179,524m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7644m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8781m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9188m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8992m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2817m3
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8325tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8325tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1079tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1079tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V210,5141m2
52Lợp tôn mái, tôn dày 0.40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0926100m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6376m2
54Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6376m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,3622m2
56Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,88m
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V201,78m
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V762,3825m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V947,3124m2
60Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,5014m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V689,564m2
62Trát thành dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,167m2
63Trát tường mái sảnh, ban công, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,2666m2
64Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,689m2
65Tôn xỉ nền nhà vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3221m3
66Quét Xika sàn vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4804
67Lát nền nhà gạch ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V572,8506m2
68Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,9608m2
69Ốp tường nhà vệ sinh gạch 350x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V150,336m2
70Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,0712m2
71Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1872m2
72Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,348m2
73Thi công trần bằng tấm nhựa hoa văn 60*60 khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V30,9608m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V937,6491m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.046,633m2
76Sản xuất và lắp đặt hoa inox cầu thang + lan canMô tả kỹ thuật theo chương V110,1686kg
77Trụ cái inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
78Sản xuất cửa sắt chống cháy sơn tĩnh điện màu vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V223,8804m2
79Khóa cửa đi an toànMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
80Chốt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V57Cái
81Bản lề cửa (3 cái/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V356cái
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V223,8804m2
83Vách ngăn composite nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
84Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2821tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V109,74m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,44041m2
87Sản xuất thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
88Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m2
89Quốc huy đúc đồng KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
90Biển trụ sởMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,07271m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3865m3
93Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,133m3
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3675m3
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5786100m3
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5973m3
97Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0372m2
98Sơn, tường chắn dốc trượt, tam cấp trục 8 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,0372m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,078m
100Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8461m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,0798100m2
102Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1874100m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8924m3
104Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
105Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4943m3
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0856tấn
107Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
108Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343m3
109Cốt thép tấm đan.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
110Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9025m3
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,44m2
112Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9928m2
113Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,44m2
114Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2674100m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0696m3
117Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2931m3
119Cốt thép sàn bể, dầm bể đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1193tấn
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
121Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
122Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343m3
123Cốt thép tấm đan.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
124Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,808m3
125Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,464m2
126Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7284m2
127Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V24,464m2
128Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Sản xuất và lắp dựng thang lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V9kg
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337m3
131Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2059m3
132Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m2
133Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0754m3
134Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,744m2
136Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt bể chứa nước bằng inox + phụ tùng, dung tích 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
138Lắp đặt chậu xí bệt miniMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
139Vòi xịt miniMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Phụ kiện chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
141Lắp đặt van 2 chiều D50 (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt van 2 chiều D25 (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Lắp đặt van 1 chiều D25 (nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt vòi rửa đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
145Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
146Phụ kiện chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
147Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
148Phụ kiện chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
149Lắp đặt chậu rửa tay lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
150Phụ kiện chậu rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
151Máy bơm 0.7kwMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
156Lắp đặt tê nhựa hàn D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt tê nhựa hàn D50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt tê nhựa hàn D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
159Lắp đặt tê nhựa hàn D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt tê nhựa hàn D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
161Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
162Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
163Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
167Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D25-20+ D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
168Lắp đặt côn ren trong PPR D20-20 + D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
169Lắp đặt măng sông ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp đặt côn thu PPR D40-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt rắc co PPR D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt rắc co PPR D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt rắc co PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp nút bịt nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
175Lắp đặt kép nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
176Crephin D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
180Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
181Lắp đặt tê nhựa PVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
182Lắp đặt tê nhựa PVC135 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
183Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
184Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
185Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
186Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D110-34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
188Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Lắp đặt phếu thu inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
190Rọ chắn rác mái D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
191Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng 1x40w-1,2m có lưới tán quangMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
192Lắp đặt đèn hộp trang trí hành lang 400x400 bóng ánh sáng vàng 1x45wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
193Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
194Lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm D=300 1x22wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
195Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
196Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
197Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
198Triết áp quạtMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
199Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x40w-1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
200Con sơn sứ đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
202Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
203Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
204Lắp đặt công tắc 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Lắp đặt ổ điện 2cực kép, có cực tiếp đất 250wMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
206Lắp đặt MCB 2p-6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
208Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
209Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
210Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
211Lắp đặt các automat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
212Lắp đặt các automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
214Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
215Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
216Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
217Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
218Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
219Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
220Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
221Đào rãnh chống sét bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
222Đắp đất rãnh chống sét K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
223Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
224Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
225ống sứ quả bầu D200Mô tả kỹ thuật theo chương V5quả
226Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
227Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
228Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
229Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
230Lắp đặt ống nhựa SP D32 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V280m
231Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại 2x2x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V325m
232Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại 10 đôi 10x2x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
233Lắp đặt nút mạng (mặt + nhân + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
234Hộp MDF 20 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
235Hộp cáp và phiến đấu dây 10 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
236Công lắp đặt thiết bị mạng điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
237Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
238Lắp đặt ô cắm đơn 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
239Lắp đặt cáp mạng CAT 6EMô tả kỹ thuật theo chương V720m
240Lắp đặt ống nhựa xoắn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
241SWITCH TT 24 PORTSMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
242Lắp đặt nút mạng (mặt + nhân RJ 45+ đế nhựa)Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
243Công lắp đặt thiết bị mạng máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
244Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V4,09100m2
245Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V29,4305m3
246Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V48,5491m3
247Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4365tấn
248Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V9,434m3
D Hạng mục 4: Các hạng mục phụ trợ
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,62m3
2Rải lớp bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V8,81100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,1m3
4Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20,5710m
5Chét khe co dãn bằng nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V205,7m
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,00421m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4461m3
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1236100m2
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3436m3
10Cốt thép tấm đan.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
11Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5623m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6214m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,5696m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,672m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V73,5696m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
17Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
18Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V301m khoan
19Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V181m khoan
20Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m ống
21Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V5m ống lọc
22Chèn sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,3285m3
23Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3942m3
24Máy bơm (v=4m3/h,p=200w, h=25m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Van cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
29Lắp đặt tê PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt cút PPR 32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt cút PPR 25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt nối thẳng PPR 25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
33Clephin D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt zắc co ren trong 32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt zắc co ren trong 25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt nối thẳng PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
39Lắp đặt côn thu PVC D110-75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
41Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20tuýp
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,13511m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3153m3
44Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4278m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,371m2
46Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,371m2
E Hạng mục 5: Phòng cháy chữa cháy
1Trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang họcMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Lắp đặt đế cho đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V24chiếc
4Lắp đặt chuông báo cháy 24VMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
5Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
6Lắp đặt đèn báo cháy cho tổ hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
7Lắp đặt nguồn ắc quy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
8Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
9Lắp đặt hộp đấu dây kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống nhiễu 2*2*0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
11Lắp đặt cáp trục chính 5x2x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITMô tả kỹ thuật theo chương V4
13Lắp đặt dây điện 2*2.5 cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V100m
14Lắp đặt các automat 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy bảo vệ - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
16Lắp đặt cút bảo vệ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
17Lắp đặt tê bảo vệ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
19Bình khí chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
20Lắp đặt dây điện 2x1.5cấp nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V450m
21Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.075914E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215182E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng có tính chất tương tự sau:+ Tương tự về quy mô công việc: Gồm các hạng mục chính: Phần móng, phần thân, phần mái, phần hoàn thiện, phần phá dỡ, san nền …+Tương tự về điều kiện hiện trường: Thực hiện trong khu vực đông dân cư tại khu vực miền núi.Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh năng lực thực hiện các hợp đồng tương tự: - File scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế kỹ thuật/thiết kế bản vẽ thi công/Quyết định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, loại, cấp công trình;- File scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng có chứng thực kèm theo biên bản nghiệm thu phần lớn khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.835.426.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.670.852.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình & hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.(Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề TVGS, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.(Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.- Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.(Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động , tài liệu chứng minh kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8m3Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
2 Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
7 Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy khoan bê tông cầm tay 0,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
9 Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
11 Máy thủy bình hoặc kinh vỹNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
12 Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy, đăng ký máy chuyên dụng (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy, đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->