Gói thầu: Gói 01 XL:Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210126580-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495
Tên gói thầu Gói 01 XL:Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210110196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và vốn KHCB năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 14:41:00 đến ngày 2021-01-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,242,743,689 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,57 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,14 tỷ đồng. Trong đó 3,14 tỷ đồng = 2 hợp đồng x 1,57 tỷ đồng/ hợp đồng.(ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV có tổng quy mô theo chiều dài tuyến tối thiểu là 4,4 km (trong đó đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có chiều dài tuyến ít nhất 0,634 km);+ Trạm biến áp phụ tải 22/0,4kV có tổng quy mô theo số lượng tối thiểu là 07 TBA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị (tải trọng 3,5 tấn trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên)
- Đặc điểm thiết bị (5 tấn trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó dựng cột >= 6m
- Đặc điểm thiết bị >= 6m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe 2 bánh lốp để vận chuyển cột điện
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển cột điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện (tự hành)
- Đặc điểm thiết bị (tự hành)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ti rơ pho
- Đặc điểm thiết bị tời dây
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng đường dây 22 kV
1Móng cột đơn cột 14m MT3 (14) MTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Móng
2Móng cột đơn cột 14m MT3 (14) TCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT11Móng
3Móng cột đơn cột 12m MT3 (12) MTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
4Móng cột đôi cột 14m MTĐ-2 (14) MTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
5Móng cột đôi cột 14m MTĐ-2 (14) TCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
6Móng giếng cột đơn cột 14m MG-4 (14) TCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Móng
7Móng giếng cột đôi cột 14m MGĐ-2 (14) TCTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
8Phá dỡ- hoàn trả đường bê tông, vỉa hèTheo chương V của hồ sơ E-HSMT29,1m3
9Phá dỡ- hoàn trả tường rào xây gạch, đá, blô bổ trụ gạch 220x220Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6m3
10Tiếp địa ĐZ LR4 (4 cọc thép L70x70x7, dài 2m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Bộ
11Tiếp địa ĐZ LR4(O) (4 ống thép fi 49 dày 2,5mm, dài 6m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
B Hạng mục 2: Phần xây dựng TBA
1Móng trụ chống MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Móng
2Móng nền trạmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Nền
3Tiếp địa trạm TĐHT-16Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4HT
4Tiếp địa trạm LR12 (12 ống thép fi 49, dài 6m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3HT
C Hạng mục 3: Phần xây dựng đường dây 0,4 kV
1Móng khối cột đơn cột 8,5m M1H-8,5 (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT33Móng
2Móng khối cột đơn cột 8,5m M2H-8,5 (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14Móng
3Móng khối cột đôi cột 8,5m MHĐ-8,5 (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20Móng
4Móng giếng cột đơn cột 8,5m MG1H-8,5 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
5Móng giếng cột đôi cột 8,5m MGHĐ-8,5 (TC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
6Móng cột đơn MT3-12 (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Móng
7Móng cột đơn MT3-10 (M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Móng
8Tiếp địa lặp lại LR3Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15Bộ
9Tiếp địa lặp lại LR2 (2 ống thép fi 49, dài 6m)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
D Hạng mục 4: Phần lắp đặt điện đường dây 22 kV
1Cột bê tông ly tâm 12m PC.I -12-190-9(M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
2Cột bê tông ly tâm 14m PC.I -14-190-6,5(M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cột
3Cột bê tông ly tâm 14m PC.I -14-190-11(M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21Cột
4Xà đỡ lệch 3 pha cột đơn XĐL3F-2L-1700Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13Bộ
5Xà néo lệch 3 pha cột đơn XNL3F-2L-1700Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
6Xà néo lệch 3 pha cột đôi dọc tuyến XNL3F-2L(D)-1840Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
7Xà néo lệch 3 pha cột sắt XNL-3F-CS-2200Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
8Xà néo cột đơn XN-22-2LBTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4Bộ
9Xà đỡ XĐ-22-2LATheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
10Xà néo cột đôi dọc tuyến XN-22(D)-2LBTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
11Xà néo chữ A XN-22-2LATheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
12Xà néo tam giác cột sắtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
13Chụp đầu cột BTLT đơn 2,5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
14Cổ dề ghép cột đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
15Ghế thao tác trên cột đôiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
16Ghế thao tác trên 01 cột BTLTTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
17Dây dẫn bọc AC/XLPE-240mm2-12,7/22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)463,74Mét
18Dây dẫn bọc AC/XLPE-240mm2-12,7/22kV (Chỉ tính nhân công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT459,1485Mét
19Dây dẫn bọc AC/XLPE-95mm2-12,7/22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3.256,071Mét
20Dây dẫn bọc AC/XLPE-95mm2-12,7/22kV (Chỉ tính nhân công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3.223,8327Mét
21Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)9Bộ
22Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)15Bộ
23Kẹp đấu lèo dây bọc AC/XLPE-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)24Bộ
24Khóa néo ép KNE-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)9Bộ
25Khóa néo ép KNE-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Bộ
26Giáp níu+yếm cáp cho dây bọc AC/XLPE-95mm2-12,7/22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT51Bộ
27Giáp níu+yếm cáp cho dây bọc AC/XLPE-240mm2-12,7/22kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9Bộ
28Sứ đứng pinpost 24kV+ ty + kẹp dâyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)126Quả
29Sứ chuỗi polimer 24kV + phụ kiện (2 móc U)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)72Chuỗi
30Dao cách ly đường dây LTD 24kV-630ATheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)15P.tử
31Đầu cốt nhôm đồng 2 bulong AM95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT30Cái
32Ống nối dây AC/XLPE-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12Cái
33Ống nối dây AC/XLPE-240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
E Hạng mục 5: Phần lắp đặt điện hotline
1Đấu nối HotlineTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15Pha
F Hạng mục 6: Phần thi công lắp đặt điện TBA
1Dây dẫn từ TC-FCO-MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)123Mét
2Cụm đấu rẽ dây bọcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)21Bộ
3Kẹp đấu lèo dây bọc C35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)21Bộ
4Xà cầu chì tự rơi cột sắt 12,1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
5Xà đỡ cung trên cột sắt 12,1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
6Xà đỡ cung dưới cột sắt 12,1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
7Xà đỡ máy biến áp Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
8Giá thao tác + Thanh xà kẹp cột sắt 12,1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
9Xà đỡ tủ điện hạ thế cột sắt 12,1mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
10Xà sứ đỡ trên cột đôi BTLT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
11Xà cầu chì tự rơi trên cột đôi BTLT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
12Xà sứ đỡ dưới trên cột đôi BTLT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
13Xà đỡ, thanh đỡ MBAtrên cột đôi BTLT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
14Giá giữ MBA cột đôitrên cột đôi LT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
15Xà đỡ tủ điện, tủ tụ bù trên cột đôi LT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
16Xà sứ đỡ trên cột đơn LT12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
17Xà cầu chì tự rơi cột đơn LT12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
18Xà sứ đỡ dưới cột đơn LT12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
19Xà đỡ và kẹp MBA trên cột đơn LT12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
20Giá thao tác trên cột đơn LT12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cái
21Colier giữ tủ hạ thế trên cột đơn LT12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
22Xà sứ đỡ trên 02 cột LT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
23Xà cầu chì tự rơi trên 02 cột LT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
24Xà sứ đỡ dưới trên 02 cột LT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
25Xà đỡ và kẹp MBA trên 02 cột LT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
26Culie, tăng đơ chống lật MBA trên 02 cột LT 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6Bộ
27Giá thao tác trên 2 cột LT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Cái
28Xà đỡ tủ hạ thế trên 2 cột LT14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3Bộ
29Trụ chống MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT5Trụ
30Thanh bắt chống sét van trên MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT24Bộ
31Cầu chì tự rơi FCO-24kVTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)24P.tử
32Dây chảy 40KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Sợi
33Dây chảy 25KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)12Sợi
34Dây chảy 10KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)15Sợi
35Dây chảy 6KTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)3Sợi
36Sứ đứng pinpost 24kV+ ty + kẹp dâyTheo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)48Quả
37Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế (CXV-0,6/1kV-1x240mm2)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)259Mét
38Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế (CXV-0,6/1kV-1x120mm2)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)28Mét
39Ống HDPE fi130/110Theo chương V của hồ sơ E-HSMT77Mét
40Dây bắt tiếp địa (dây đồng mềm) (Cu/PVC-1x35mm2)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)61Mét
41Đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT36Mét
42Khóa đai thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT36Cái
43Hệ thống tiếp địa thòng TBA trên cột đơn 12mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5HT
44Hệ thống tiếp địa thòng TBA trên cột đôi 14mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3HT
45Ốc siết cáp (M35)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT40Cái
46Đầu cốt đồng M240Theo chương V của hồ sơ E-HSMT70Cái
47Đầu cốt đồng M120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4Cái
48Đầu cốt đồng M35Theo chương V của hồ sơ E-HSMT189Cái
49Nắp chụp cách điện LATheo chương V của hồ sơ E-HSMT39Cái
50Nắp chụp cách điện trên FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT39Cái
51Nắp chụp cách điện dưới FCOTheo chương V của hồ sơ E-HSMT39Cái
52Nắp chụp cách điện cao thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT39Cái
53Nắp chụp cách điện hạ thế MBATheo chương V của hồ sơ E-HSMT52Cái
54Các phần khác (ổ khoá, biển báo)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13Phần
55Tháo lắp cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế (CXV-0,6/1kV-1x240mm2)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT126Mét
56Tháo lắp xà cầu chì tự rơi trên cột sắt 12,1m - XFCO CS 12,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
57Tháo lắp xà sứ đỡ trên cột cột sắt 12,1m - XSĐ CS 12,1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
G Hạng mục 7: Phần lắp đặt điện đường dây 04 kV
1Cột bê tông ly tâm PC.I -8,5-160-2(M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT34Cột
2Cột bê tông ly tâm PC.I -8,5-160-3(M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT57Cột
3Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-3,5(M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cột
4Cột bê tông ly tâm PC.I -12-190-5,4(M)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Cột
5Xà đỡ lệch hạ thế cột đơn XĐL-2HTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
6Xà đỡ lệch hạ thế cột đôi XĐL-2H(N)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1Bộ
7Chi tiết tiếp địa CT4 (cờ tiếp địa ngọn hạ thế)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20Bộ
8Cáp vặn xoắn ABC/A 4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)2.110,5667Mét
9Cáp vặn xoắn ABC/A 4x120 (Tính nhân công kéo dây)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2.089,67Mét
10Cáp vặn xoắn ABC/A 4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1.793,76Mét
11Cáp vặn xoắn ABC/A 4x95 (Tính nhân công kéo dây)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1.776Mét
12Cáp vặn xoắn ABC/A 4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1.679,63Mét
13Cáp vặn xoắn ABC/A 4x70 (Tính nhân công kéo dây)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1.663Mét
14Khóa néo cáp vặn xoắn 95-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT84Cái
15Khóa néo cáp vặn xoắn 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT72Cái
16Khóa đỡ cáp vặn xoắn 95-50Theo chương V của hồ sơ E-HSMT47Cái
17Khóa đỡ cáp vặn xoắn 120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT29Cái
18Bu lông mócTheo chương V của hồ sơ E-HSMT94Cái
19Giá móc treo cáp vặn xoắn GM1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT139Cái
20Đai thép 20x0,8Theo chương V của hồ sơ E-HSMT360Mét
21Khóa đai thép A20Theo chương V của hồ sơ E-HSMT360Cái
22Kẹp răng 2 bulông IPC 35-120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT85Cái
23Kẹp răng 2 bulông IPC 35-95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5Cái
24Ống nối cáp ABC/A 4x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT36Ống
25Ống nối cáp ABC/A 4x95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT20Ống
26Ống nối cáp ABC/A 4x70Theo chương V của hồ sơ E-HSMT36Ống
27Cổ dề ghép cột đôi CDGC-85Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21Bộ
28Dây buộc rút L200xd8Theo chương V của hồ sơ E-HSMT62Sợi
29Bịt đầu cáp (6-120)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT152Cái
30Đầu cốt nhôm đồng AM120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT88Cái
31Đầu cốt nhôm đồng AM95Theo chương V của hồ sơ E-HSMT28Cái
32Ống HDPE fi80Theo chương V của hồ sơ E-HSMT232Mét
33Kẹp răng 1 Bulông IPC 120-35/35-6 chuyển công tơTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10Cái
34Kẹp răng 1 Bulông IPC 95-35/35-6 đấu công tơTheo chương V của hồ sơ E-HSMT32Cái
35Kẹp răng 1 Bulông IPC 120-35/35-6 chuyển công tơTheo chương V của hồ sơ E-HSMT22Cái
36Cáp xuống hộp 4 công tơ (Muler 2x16)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)96Mét
37Hộp 4 công tơ (loại lắp được ATM 2 cực)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)16Hộp
38Tháo, lắp công tơ 1 pha (chỉ tính nhân công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT64Cái
39Tháo, lắp ATM 1 pha (chỉ tính nhân công)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT64Cái
40Dây đấu cầu CV 1x6mm2( đỏ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT56Mét
41Dây đấu cầu CV 1x6mm2(đen)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT56Mét
42Chuyển hộp 4 công tơ 1 phaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT11Hộp
H Hạng mục 8: Phần lắp đặt thiết bị
1Máy biến áp (1000kVA-22/0,4kV)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Máy
2Máy biến áp (630kVA-22/0,4kV)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Máy
3Máy biến áp (400kVA-22/0,4kV)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)2Máy
4Máy biến áp (250kVA-22/0,4kV)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)4Máy
5Máy biến áp (160kVA-22/0,4kV)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Tủ
6Tủ hạ thế trọn bộ 1000A (4XT 350A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Tủ
7Tủ hạ thế trọn bộ 630A (4XT 250A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)2Tủ
8Tủ hạ thế trọn bộ 400A (4XT 150A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)4P. tử
9Tủ hạ thế trọn bộ 250A (3XT 100A)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)1Máy
10Chống sét van 21kV LA-21Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp)24Máy
11Tháo lắp Máy biến áp (400kVA-22/0,4kV) (SDL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Máy
12Tháo lắp Máy biến áp (250kVA-22/0,4kV) (SDL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Tủ
13Tháo lắp tủ hạ thế trọn bộ (TĐ0,4kV-630A) (SDL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Tủ
14Tháo lắp tủ hạ thế trọn bộ (TĐ0,4kV-400A) (SDL)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Bộ
I Hạng mục 9: Phần thu hồi đường dây 22 kV
1Cột LT 14m (chặt gốc)Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới1Cột
2Cột LT 10,5m (chặt gốc)3Cột
3Cột LT 8,4m (chặt gốc)11Cột
4Xà XĐ-22-1LA1Bộ
5Chụp đầu cột LT 2,5m1Bộ
J Hạng mục 10: Phần thu hồi TBA
1Máy biến áp 560kVA 35/0,4kVThu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,57 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,14 tỷ đồng. Trong đó 3,14 tỷ đồng = 2 hợp đồng x 1,57 tỷ đồng/ hợp đồng.(ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV có tổng quy mô theo chiều dài tuyến tối thiểu là 4,4 km (trong đó đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có chiều dài tuyến ít nhất 0,634 km);+ Trạm biến áp phụ tải 22/0,4kV có tổng quy mô theo số lượng tối thiểu là 07 TBA.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng 2 (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 20 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) (tải trọng 3,5 tấn trở lên)1
2 Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) (5 tấn trở lên)1
3 Tó dựng cột >= 6m >= 6m1
4 Pa lăng xích 5 tấn 5 tấn1
5 Xe 2 bánh lốp để vận chuyển cột điện vận chuyển cột điện1
6 Xe rùa vận chuyển vật liệu3
7 Máy hàn điện (tự hành) (tự hành)1
8 Ti rơ pho tời dây3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->