Gói thầu: Gói 01 XL:Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210126580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283, Fax: 0232.3845495 |
| Tên gói thầu | Gói 01 XL:Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và vốn KHCB năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 14:41:00 đến ngày 2021-01-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,242,743,689 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,57 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,14 tỷ đồng. Trong đó 3,14 tỷ đồng = 2 hợp đồng x 1,57 tỷ đồng/ hợp đồng.(ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV có tổng quy mô theo chiều dài tuyến tối thiểu là 4,4 km (trong đó đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có chiều dài tuyến ít nhất 0,634 km);+ Trạm biến áp phụ tải 22/0,4kV có tổng quy mô theo số lượng tối thiểu là 07 TBA. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tải trọng 3,5 tấn trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (5 tấn trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tó dựng cột >= 6m | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe 2 bánh lốp để vận chuyển cột điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển cột điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện (tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tự hành) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ti rơ pho | |
| - Đặc điểm thiết bị | tời dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng đường dây 22 kV | |||
| 1 | Móng cột đơn cột 14m MT3 (14) M | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn cột 14m MT3 (14) TC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn cột 12m MT3 (12) M | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột đôi cột 14m MTĐ-2 (14) M | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột đôi cột 14m MTĐ-2 (14) TC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Móng |
| 6 | Móng giếng cột đơn cột 14m MG-4 (14) TC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Móng |
| 7 | Móng giếng cột đôi cột 14m MGĐ-2 (14) TC | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Phá dỡ- hoàn trả đường bê tông, vỉa hè | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29,1 | m3 |
| 9 | Phá dỡ- hoàn trả tường rào xây gạch, đá, blô bổ trụ gạch 220x220 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | m3 |
| 10 | Tiếp địa ĐZ LR4 (4 cọc thép L70x70x7, dài 2m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa ĐZ LR4(O) (4 ống thép fi 49 dày 2,5mm, dài 6m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| B | Hạng mục 2: Phần xây dựng TBA | |||
| 1 | Móng trụ chống MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Móng |
| 2 | Móng nền trạm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Nền |
| 3 | Tiếp địa trạm TĐHT-16 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | HT |
| 4 | Tiếp địa trạm LR12 (12 ống thép fi 49, dài 6m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | HT |
| C | Hạng mục 3: Phần xây dựng đường dây 0,4 kV | |||
| 1 | Móng khối cột đơn cột 8,5m M1H-8,5 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 33 | Móng |
| 2 | Móng khối cột đơn cột 8,5m M2H-8,5 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14 | Móng |
| 3 | Móng khối cột đôi cột 8,5m MHĐ-8,5 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | Móng |
| 4 | Móng giếng cột đơn cột 8,5m MG1H-8,5 (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng giếng cột đôi cột 8,5m MGHĐ-8,5 (TC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột đơn MT3-12 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột đơn MT3-10 (M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Tiếp địa lặp lại LR3 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại LR2 (2 ống thép fi 49, dài 6m) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| D | Hạng mục 4: Phần lắp đặt điện đường dây 22 kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m PC.I -12-190-9(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m PC.I -14-190-6,5(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m PC.I -14-190-11(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | Cột |
| 4 | Xà đỡ lệch 3 pha cột đơn XĐL3F-2L-1700 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | Bộ |
| 5 | Xà néo lệch 3 pha cột đơn XNL3F-2L-1700 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Xà néo lệch 3 pha cột đôi dọc tuyến XNL3F-2L(D)-1840 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Xà néo lệch 3 pha cột sắt XNL-3F-CS-2200 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột đơn XN-22-2LB | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ XĐ-22-2LA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột đôi dọc tuyến XN-22(D)-2LB | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo chữ A XN-22-2LA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo tam giác cột sắt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Chụp đầu cột BTLT đơn 2,5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Cổ dề ghép cột đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác trên cột đôi | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Ghế thao tác trên 01 cột BTLT | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Dây dẫn bọc AC/XLPE-240mm2-12,7/22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 463,74 | Mét |
| 18 | Dây dẫn bọc AC/XLPE-240mm2-12,7/22kV (Chỉ tính nhân công) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 459,1485 | Mét |
| 19 | Dây dẫn bọc AC/XLPE-95mm2-12,7/22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 3.256,071 | Mét |
| 20 | Dây dẫn bọc AC/XLPE-95mm2-12,7/22kV (Chỉ tính nhân công) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3.223,8327 | Mét |
| 21 | Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 9 | Bộ |
| 22 | Cụm đấu rẽ dây bọc AC/XLPE-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 15 | Bộ |
| 23 | Kẹp đấu lèo dây bọc AC/XLPE-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 24 | Bộ |
| 24 | Khóa néo ép KNE-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 9 | Bộ |
| 25 | Khóa néo ép KNE-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 3 | Bộ |
| 26 | Giáp níu+yếm cáp cho dây bọc AC/XLPE-95mm2-12,7/22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 51 | Bộ |
| 27 | Giáp níu+yếm cáp cho dây bọc AC/XLPE-240mm2-12,7/22kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | Bộ |
| 28 | Sứ đứng pinpost 24kV+ ty + kẹp dây | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 126 | Quả |
| 29 | Sứ chuỗi polimer 24kV + phụ kiện (2 móc U) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 72 | Chuỗi |
| 30 | Dao cách ly đường dây LTD 24kV-630A | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 15 | P.tử |
| 31 | Đầu cốt nhôm đồng 2 bulong AM95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 30 | Cái |
| 32 | Ống nối dây AC/XLPE-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | Cái |
| 33 | Ống nối dây AC/XLPE-240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| E | Hạng mục 5: Phần lắp đặt điện hotline | |||
| 1 | Đấu nối Hotline | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | Pha |
| F | Hạng mục 6: Phần thi công lắp đặt điện TBA | |||
| 1 | Dây dẫn từ TC-FCO-MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 123 | Mét |
| 2 | Cụm đấu rẽ dây bọc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 21 | Bộ |
| 3 | Kẹp đấu lèo dây bọc C35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 21 | Bộ |
| 4 | Xà cầu chì tự rơi cột sắt 12,1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ cung trên cột sắt 12,1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cung dưới cột sắt 12,1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ máy biến áp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá thao tác + Thanh xà kẹp cột sắt 12,1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ tủ điện hạ thế cột sắt 12,1m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà sứ đỡ trên cột đôi BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Xà cầu chì tự rơi trên cột đôi BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Xà sứ đỡ dưới trên cột đôi BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ, thanh đỡ MBAtrên cột đôi BTLT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Giá giữ MBA cột đôitrên cột đôi LT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ tủ điện, tủ tụ bù trên cột đôi LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Xà sứ đỡ trên cột đơn LT12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Xà cầu chì tự rơi cột đơn LT12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Xà sứ đỡ dưới cột đơn LT12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ và kẹp MBA trên cột đơn LT12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Giá thao tác trên cột đơn LT12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Colier giữ tủ hạ thế trên cột đơn LT12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Xà sứ đỡ trên 02 cột LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Xà cầu chì tự rơi trên 02 cột LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Xà sứ đỡ dưới trên 02 cột LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ và kẹp MBA trên 02 cột LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Culie, tăng đơ chống lật MBA trên 02 cột LT 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | Bộ |
| 27 | Giá thao tác trên 2 cột LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | Xà đỡ tủ hạ thế trên 2 cột LT14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | Bộ |
| 29 | Trụ chống MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Trụ |
| 30 | Thanh bắt chống sét van trên MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | Bộ |
| 31 | Cầu chì tự rơi FCO-24kV | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 24 | P.tử |
| 32 | Dây chảy 40K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 3 | Sợi |
| 33 | Dây chảy 25K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 12 | Sợi |
| 34 | Dây chảy 10K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 15 | Sợi |
| 35 | Dây chảy 6K | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 3 | Sợi |
| 36 | Sứ đứng pinpost 24kV+ ty + kẹp dây | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 48 | Quả |
| 37 | Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế (CXV-0,6/1kV-1x240mm2) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 259 | Mét |
| 38 | Cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế (CXV-0,6/1kV-1x120mm2) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 28 | Mét |
| 39 | Ống HDPE fi130/110 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 77 | Mét |
| 40 | Dây bắt tiếp địa (dây đồng mềm) (Cu/PVC-1x35mm2) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 61 | Mét |
| 41 | Đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36 | Mét |
| 42 | Khóa đai thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36 | Cái |
| 43 | Hệ thống tiếp địa thòng TBA trên cột đơn 12m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | HT |
| 44 | Hệ thống tiếp địa thòng TBA trên cột đôi 14m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | HT |
| 45 | Ốc siết cáp (M35) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40 | Cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M240 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 70 | Cái |
| 47 | Đầu cốt đồng M120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | Cái |
| 48 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 189 | Cái |
| 49 | Nắp chụp cách điện LA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 39 | Cái |
| 50 | Nắp chụp cách điện trên FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 39 | Cái |
| 51 | Nắp chụp cách điện dưới FCO | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 39 | Cái |
| 52 | Nắp chụp cách điện cao thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 39 | Cái |
| 53 | Nắp chụp cách điện hạ thế MBA | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 52 | Cái |
| 54 | Các phần khác (ổ khoá, biển báo) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13 | Phần |
| 55 | Tháo lắp cáp liên lạc MBA-Tủ điện hạ thế (CXV-0,6/1kV-1x240mm2) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 126 | Mét |
| 56 | Tháo lắp xà cầu chì tự rơi trên cột sắt 12,1m - XFCO CS 12,1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Tháo lắp xà sứ đỡ trên cột cột sắt 12,1m - XSĐ CS 12,1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| G | Hạng mục 7: Phần lắp đặt điện đường dây 04 kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I -8,5-160-2(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 34 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I -8,5-160-3(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 57 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-3,5(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I -12-190-5,4(M) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Xà đỡ lệch hạ thế cột đơn XĐL-2H | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ lệch hạ thế cột đôi XĐL-2H(N) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp địa CT4 (cờ tiếp địa ngọn hạ thế) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | Bộ |
| 8 | Cáp vặn xoắn ABC/A 4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 2.110,5667 | Mét |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC/A 4x120 (Tính nhân công kéo dây) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2.089,67 | Mét |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC/A 4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1.793,76 | Mét |
| 11 | Cáp vặn xoắn ABC/A 4x95 (Tính nhân công kéo dây) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.776 | Mét |
| 12 | Cáp vặn xoắn ABC/A 4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1.679,63 | Mét |
| 13 | Cáp vặn xoắn ABC/A 4x70 (Tính nhân công kéo dây) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.663 | Mét |
| 14 | Khóa néo cáp vặn xoắn 95-50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 84 | Cái |
| 15 | Khóa néo cáp vặn xoắn 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 72 | Cái |
| 16 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 95-50 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 47 | Cái |
| 17 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29 | Cái |
| 18 | Bu lông móc | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 94 | Cái |
| 19 | Giá móc treo cáp vặn xoắn GM1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 139 | Cái |
| 20 | Đai thép 20x0,8 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 360 | Mét |
| 21 | Khóa đai thép A20 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 360 | Cái |
| 22 | Kẹp răng 2 bulông IPC 35-120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 85 | Cái |
| 23 | Kẹp răng 2 bulông IPC 35-95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | Cái |
| 24 | Ống nối cáp ABC/A 4x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36 | Ống |
| 25 | Ống nối cáp ABC/A 4x95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | Ống |
| 26 | Ống nối cáp ABC/A 4x70 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 36 | Ống |
| 27 | Cổ dề ghép cột đôi CDGC-85 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21 | Bộ |
| 28 | Dây buộc rút L200xd8 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 62 | Sợi |
| 29 | Bịt đầu cáp (6-120) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 152 | Cái |
| 30 | Đầu cốt nhôm đồng AM120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 88 | Cái |
| 31 | Đầu cốt nhôm đồng AM95 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28 | Cái |
| 32 | Ống HDPE fi80 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 232 | Mét |
| 33 | Kẹp răng 1 Bulông IPC 120-35/35-6 chuyển công tơ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | Cái |
| 34 | Kẹp răng 1 Bulông IPC 95-35/35-6 đấu công tơ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32 | Cái |
| 35 | Kẹp răng 1 Bulông IPC 120-35/35-6 chuyển công tơ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22 | Cái |
| 36 | Cáp xuống hộp 4 công tơ (Muler 2x16) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 96 | Mét |
| 37 | Hộp 4 công tơ (loại lắp được ATM 2 cực) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 16 | Hộp |
| 38 | Tháo, lắp công tơ 1 pha (chỉ tính nhân công) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 64 | Cái |
| 39 | Tháo, lắp ATM 1 pha (chỉ tính nhân công) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 64 | Cái |
| 40 | Dây đấu cầu CV 1x6mm2( đỏ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 56 | Mét |
| 41 | Dây đấu cầu CV 1x6mm2(đen) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 56 | Mét |
| 42 | Chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | Hộp |
| H | Hạng mục 8: Phần lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp (1000kVA-22/0,4kV) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp (630kVA-22/0,4kV) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp (400kVA-22/0,4kV) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 2 | Máy |
| 4 | Máy biến áp (250kVA-22/0,4kV) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 4 | Máy |
| 5 | Máy biến áp (160kVA-22/0,4kV) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ hạ thế trọn bộ 1000A (4XT 350A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ hạ thế trọn bộ 630A (4XT 250A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 2 | Tủ |
| 8 | Tủ hạ thế trọn bộ 400A (4XT 150A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 4 | P. tử |
| 9 | Tủ hạ thế trọn bộ 250A (3XT 100A) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 1 | Máy |
| 10 | Chống sét van 21kV LA-21 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT /(A cấp) | 24 | Máy |
| 11 | Tháo lắp Máy biến áp (400kVA-22/0,4kV) (SDL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Máy |
| 12 | Tháo lắp Máy biến áp (250kVA-22/0,4kV) (SDL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Tủ |
| 13 | Tháo lắp tủ hạ thế trọn bộ (TĐ0,4kV-630A) (SDL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Tủ |
| 14 | Tháo lắp tủ hạ thế trọn bộ (TĐ0,4kV-400A) (SDL) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Bộ |
| I | Hạng mục 9: Phần thu hồi đường dây 22 kV | |||
| 1 | Cột LT 14m (chặt gốc) | Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới | 1 | Cột |
| 2 | Cột LT 10,5m (chặt gốc) | 3 | Cột | |
| 3 | Cột LT 8,4m (chặt gốc) | 11 | Cột | |
| 4 | Xà XĐ-22-1LA | 1 | Bộ | |
| 5 | Chụp đầu cột LT 2,5m | 1 | Bộ | |
| J | Hạng mục 10: Phần thu hồi TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA 35/0,4kV | Thu hồi chuyển về kho Công ty Điện lực Quảng Bình - Thôn Tân Sơn Xã Đức Ninh- TP Đồng Hới | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,57 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,14 tỷ đồng. Trong đó 3,14 tỷ đồng = 2 hợp đồng x 1,57 tỷ đồng/ hợp đồng.(ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV trở lên. Trong đó thi công xây mới hoặc cải tạo:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 0,4 kV có tổng quy mô theo chiều dài tuyến tối thiểu là 4,4 km (trong đó đường dây có cấp điện áp ≥ 22 kV có chiều dài tuyến ít nhất 0,634 km);+ Trạm biến áp phụ tải 22/0,4kV có tổng quy mô theo số lượng tối thiểu là 07 TBA. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng | 2 | (i)Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 0,4 kV (Ghi cấp điện áp chính của gói thầu).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Ô tô (tải trọng 3,5 tấn trở lên) | (tải trọng 3,5 tấn trở lên) | 1 |
| 2 | Xe cẩu dựng cột (5 tấn trở lên) | (5 tấn trở lên) | 1 |
| 3 | Tó dựng cột >= 6m | >= 6m | 1 |
| 4 | Pa lăng xích 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 5 | Xe 2 bánh lốp để vận chuyển cột điện | vận chuyển cột điện | 1 |
| 6 | Xe rùa | vận chuyển vật liệu | 3 |
| 7 | Máy hàn điện (tự hành) | (tự hành) | 1 |
| 8 | Ti rơ pho | tời dây | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi