Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131559-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210120815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 16:09:00 đến ngày 2021-01-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,114,219,819 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780,000,000 VNĐ (2 x 780,000,000 = 1,560,000,000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc kinh tế;- Có chứng chỉ định giá hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị cần có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu là thiết bị thuê cần hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT TƯ A CẤP NHÀ THẦU LẮP ĐẶT
B Đường dây trung thế
1Cầu dao cách ly 35kV - 630A - 1 tiếp đấtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
2Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máyNPC.I-12-190-9(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Cột
4Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
5Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-10(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
6Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-11(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cột
7Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-13Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
8Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4.330m
9Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 cả tyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V89Quả
10Chuỗi néo cách điện Polimer 35kV dùng cho dây bọc loại : CN-35-6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36Chuỗi
C Trạm biến áp
1Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Máy
2Máy biến áp 250KVA-35/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
3Lắp đặt Tủ điện 400V-300A (3x150)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Tủ
4Lắp đặt Tủ điện 400V-400A ( 3x200A)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
5Lắp đặt Chống sét van 42kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
6Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ 3 pha
7Lắp đặt Sứ đứng 35KV, SĐ-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V72quả sứ
8Lắp đặt cầu chì tự rơi có cát tải LBFCO 35kV-100ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
9Lắp đặt Sứ đứng 35KV, SĐ-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16quả sứ
10Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20m
11Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7m
12Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60m
13Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21m
14Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V96m
15Lắp đặt Cáp Cu/XPLE/DSTA/PVC-1x50-35kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V45m
16Cáp đồng trung thế 38,5kV CXV 1x50mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16m
17Dây đồng mềm M35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V45m
18Dây đồng mềm M95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9m
19Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 20/35(40,5)kV AC95/16-XLPE4,3/HDPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V18m
20Dây đồng mềm MPVC 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5m
21Dây đồng mềm MPVC 95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12m
22Cột trạm NPC.I-12-190-10Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Cột
D Đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0796Km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,066Km
3Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5BTiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Cột
4Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5CTiêu chuẩn kỹ thuật chương V25Cột
5Cột bê tông li tâm không dự ứng lực NPC.I-10-190-5Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cột
E VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP VÀ LẮP ĐẶT
F Đường dây trung thế
1Xà cầu daoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Xà cầu dao XCDCL-STiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Ghế cách điệnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
4Thang sắt TS-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
5Thang sắt TS-4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
6Xà thẳng 3 pha bằng 35kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Bộ
7Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XĐG35-3LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
8Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ35-2DTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
9Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
10Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNĐ35-3NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
11Xà rẽ nhánh 3 pha dùng cho cột đúp ngang tuyến XRĐ-3NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
12Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
13Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0Bộ
14Xà phụ 1 pha XP-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
15Xà phụ XP-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
16Xà phụ 3 pha XP-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
17Giằng cột đúp, GC-12 ( 1 gông cột/1 cột )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
18Giằng cột đúp, GC-20 ( 5 gông cột/1 cột)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
19Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V54Cái
20ống nối dây ON-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
21Biển báo tên cầu dao, BBTiêu chuẩn kỹ thuật chương V19Cái
22Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V19Bộ
G Phần trạm biến áp
1Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Bộ
2Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Bộ
3Chụp đầu cực SITiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Bộ
4Chụp đầu cực CSVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Bộ
5Đầu cốt đồng Cu-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1810 cái
6Đầu cốt đồng Cu-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V610 cái
7Đầu cốt đồng Cu-120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
8Đầu cốt đồng Cu-185Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1210 cái
9Đầu cốt đồng Cu-240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4510 cái
11Cặp cáp CC-70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36bộ
12Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
13Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
14Xà đầu trạm lệch cột LT-20Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
15Xà đầu trạm lệch cột LT-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
16Xà đỡ SI, XSI-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
17Xà lắp SI cột LT-20Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
18Xà đỡ sứ trung gianTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
19Xà đỡ sứ trung gianTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
21Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
22Giá đỡ máy biến áp cột LT-20mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
23Ghế cách điện GCĐ-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
24Thang sắt TS-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
25Giá đỡ cáp mặt máy X.CLTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
26Giá lắp chống sét van mặt máyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
27Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
28Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V21Bộ
29Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Bộ
30Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
31Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3HT
32Đầu cốt đồng Cu-185Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
33Đầu cốt đồng M50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Cái
34Đầu cốt đồng M95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
35Ép Đầu cốt đồng nhôm AM120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,310 cái
36Ghíp phập cáp bọc trung thế MV IPC70-185Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
37Chụp Silicone, sứ cao thế MBA (1 bộ/3 cái có phân màu pha)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
38Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ) có phân màu phaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
39Lắp đặt Dây phi kim buộc cổ sứTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Cái
40Băng cách điện hạ thế (Vàng, Xanh, Đỏ)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cuộn
41Biển báo an toàn (Cấm lại gần,…)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Chiếc
42Biển đề tên trạmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Chiếc
43Khóa việt tiệpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Chiếc
44Xà phụ đỡ lèo 1 sứ cột đơnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
45Cổ dề chống trượt cột đơnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
46Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phảiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
47Xà đỡ bằng lệchTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
48Giá đỡ SITiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
49Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột cột đơn (LT-12; LT-14)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
50Sàn thao tác trạm 1 cột đơnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
51Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-12; LT-14)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
52Thang trèo 3,0mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
53Giá lắp chống sét van mặt máyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
54Giá đỡ tủ 400VTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
55Giá đỡ cáp tổng 400VTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
56Tay bắt trèo cột TBTCTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
57Tiếp địa trạm 1 cột TĐT-1 - Phần đóng cọc, kéo rải dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
H Phần đường dây hạ thế
1Kẹp hãm cáp KH-4x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V132cái
2Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V32cái
3Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
4Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40cái
5Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V154cái
6Khóa đaiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V154cái
7Móc treo cáp MH-D20Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V137cái
8Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLLTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Vị trí
I Phần móng
J Phần đường dây trung thế
1Móng cột MT3-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Móng
2Móng cột MT3-12(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
3Móng cột MT7a-20(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
4Móng cột đúp MTK-12(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
5Móng cột đúp MTK-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
6Móng cột đúp MTK-20(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
7Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Bộ
8Tiếp địa, RC-4(M) - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
K Phần trạm biến áp
1Móng cột MT4-12-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5móng
2Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3HT
3Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1HT
L Phần đường dây hạ thế
1Móng cột vuông MV-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Móng
2Móng cột vuông MV-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14Móng
3Móng cột vuông ghép đôi MÐ-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Móng
4Móng cột li tâm MLT-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Móng
5Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL thi công bằng máyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Vị trí
M Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ
1Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hộp
2Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8hộp
3Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9hộp
4Đấu trả lại hòm công tơ H3FTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6hộp
5Đấu trả lại hòm tụ bùTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
6Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thếTiêu chuẩn kỹ thuật chương V66cái
7Giá lắp hòm công tơ 1 pha 2 hòm 4 cột vuông đơnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
8Giá lắp hòm công tơ 1 pha 4 hòm 4 cột vuông đúpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
9Giá lắp hòm công tơ 3 pha 2 hòm 3fa cột vuông đơnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
10Ốp cột treo dây sau hòm công tơTiêu chuẩn kỹ thuật chương V25cái
11Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơTiêu chuẩn kỹ thuật chương V60Cái
12Đai thép + khóa đai bắt ốp cột treo dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V52Cái
13Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V130m
N Phần đấu nối xuống hòm công tơ
1Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 7,5mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Hộp
2Dây vặn xoắn nối từ đường trục xuống hòm phân dây 4x35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5m
3Gip nối IPC 2 bu lôngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
4Đầu cos đồng đồng nhôm AM35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
5Dây thít nhựa 400mm màu đenTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
O Phần thu hồi
1Dây dẫn nhôm trầnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2.036m
2Cáp vặn xoắn XLPE4x70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V115m
3Cáp vặn xoắn XLPE4x50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V224m
4Cáp vặn xoắn XLPE2x35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60m
5Cột bê tông vuông 6,5mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
6Cột bê tông vuông 7,5mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cột
7Cột bê tông Ly tâm 12m thu hồi thủ công kết hợp cơ giớiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
8Xà đỡ 3 pha cột vuông đơnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
9Xà đỡ 3 pha cột vuông đơnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
10Xà néo 1 pha cột vuôngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
11BẢO HIỂM CÔNG TRÌNHTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780,000,000 VNĐ (2 x 780,000,000 = 1,560,000,000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp55
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
5 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc kinh tế;- Có chứng chỉ định giá hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành 5-10T cần có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu là thiết bị thuê cần hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->