Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210120815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 16:09:00 đến ngày 2021-01-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,114,219,819 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780,000,000 VNĐ (2 x 780,000,000 = 1,560,000,000 VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc kinh tế;- Có chứng chỉ định giá hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cần có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu là thiết bị thuê cần hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT TƯ A CẤP NHÀ THẦU LẮP ĐẶT | |||
| B | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A - 1 tiếp đất | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máyNPC.I-12-190-9(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-10(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-11(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-13 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 8 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4.330 | m |
| 9 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 cả ty | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 89 | Quả |
| 10 | Chuỗi néo cách điện Polimer 35kV dùng cho dây bọc loại : CN-35-6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | Chuỗi |
| C | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện 400V-300A (3x150) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện 400V-400A ( 3x200A) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van 42kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ 3 pha |
| 7 | Lắp đặt Sứ đứng 35KV, SĐ-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72 | quả sứ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi có cát tải LBFCO 35kV-100A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng 35KV, SĐ-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | quả sứ |
| 10 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 11 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 12 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 13 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 14 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 96 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp Cu/XPLE/DSTA/PVC-1x50-35kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 16 | Cáp đồng trung thế 38,5kV CXV 1x50mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 17 | Dây đồng mềm M35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 18 | Dây đồng mềm M95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 19 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 20/35(40,5)kV AC95/16-XLPE4,3/HDPE | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 20 | Dây đồng mềm MPVC 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 21 | Dây đồng mềm MPVC 95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 22 | Cột trạm NPC.I-12-190-10 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cột |
| D | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0796 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,066 | Km |
| 3 | Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5B | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Cột |
| 4 | Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5C | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm không dự ứng lực NPC.I-10-190-5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Cột |
| E | VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP VÀ LẮP ĐẶT | |||
| F | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Xà cầu dao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà cầu dao XCDCL-S | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế cách điện | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Thang sắt TS-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thang sắt TS-4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà thẳng 3 pha bằng 35kV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XĐG35-3L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ35-2D | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNĐ35-3N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà rẽ nhánh 3 pha dùng cho cột đúp ngang tuyến XRĐ-3N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3N | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0 | Bộ |
| 14 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Xà phụ XP-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Giằng cột đúp, GC-12 ( 1 gông cột/1 cột ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Giằng cột đúp, GC-20 ( 5 gông cột/1 cột) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 54 | Cái |
| 20 | ống nối dây ON-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 21 | Biển báo tên cầu dao, BB | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19 | Cái |
| 22 | Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19 | Bộ |
| G | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 2 | Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 3 | Chụp đầu cực SI | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 4 | Chụp đầu cực CSV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | 10 cái |
| 6 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | 10 cái |
| 7 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng Cu-185 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | 10 cái |
| 9 | Đầu cốt đồng Cu-240 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45 | 10 cái |
| 11 | Cặp cáp CC-70 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 12 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 14 | Xà đầu trạm lệch cột LT-20 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 15 | Xà đầu trạm lệch cột LT-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 16 | Xà đỡ SI, XSI-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà lắp SI cột LT-20 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ máy biến áp cột LT-20m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Thang sắt TS-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Giá lắp chống sét van mặt máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21 | Bộ |
| 29 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 30 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 31 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | HT |
| 32 | Đầu cốt đồng Cu-185 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 35 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3 | 10 cái |
| 36 | Ghíp phập cáp bọc trung thế MV IPC70-185 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 37 | Chụp Silicone, sứ cao thế MBA (1 bộ/3 cái có phân màu pha) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Nắp chụp silicone cầu chì tự rơi ( 06 cái/ bộ) có phân màu pha | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Dây phi kim buộc cổ sứ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 40 | Băng cách điện hạ thế (Vàng, Xanh, Đỏ) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cuộn |
| 41 | Biển báo an toàn (Cấm lại gần,…) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 42 | Biển đề tên trạm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| 43 | Khóa việt tiệp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Chiếc |
| 44 | Xà phụ đỡ lèo 1 sứ cột đơn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Cổ dề chống trượt cột đơn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phải | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Xà đỡ bằng lệch | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Giá đỡ SI | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột cột đơn (LT-12; LT-14) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Sàn thao tác trạm 1 cột đơn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-12; LT-14) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Thang trèo 3,0m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Giá lắp chống sét van mặt máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Giá đỡ tủ 400V | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Giá đỡ cáp tổng 400V | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Tay bắt trèo cột TBTC | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Tiếp địa trạm 1 cột TĐT-1 - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| H | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 132 | cái |
| 2 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 3 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-70 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 5 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 154 | cái |
| 6 | Khóa đai | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 154 | cái |
| 7 | Móc treo cáp MH-D20 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 137 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLL | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Vị trí |
| I | Phần móng | |||
| J | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT3-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | Móng |
| 2 | Móng cột MT3-12(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột MT7a-20(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp MTK-12(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp MTK-12 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp MTK-20(M) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 7 | Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa, RC-4(M) - Phần xây dựng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| K | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột MT4-12-2,6 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | HT |
| 3 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| L | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột vuông MV-1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông MV-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14 | Móng |
| 3 | Móng cột vuông ghép đôi MÐ-2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 4 | Móng cột li tâm MLT-3 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11 | Móng |
| 5 | Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL thi công bằng máy | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | Vị trí |
| M | Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 4 | Đấu trả lại hòm công tơ H3F | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 5 | Đấu trả lại hòm tụ bù | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 6 | Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thế | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 7 | Giá lắp hòm công tơ 1 pha 2 hòm 4 cột vuông đơn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Giá lắp hòm công tơ 1 pha 4 hòm 4 cột vuông đúp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá lắp hòm công tơ 3 pha 2 hòm 3fa cột vuông đơn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Ốp cột treo dây sau hòm công tơ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 11 | Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | Cái |
| 12 | Đai thép + khóa đai bắt ốp cột treo dây | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 52 | Cái |
| 13 | Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 130 | m |
| N | Phần đấu nối xuống hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 7,5m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 2 | Dây vặn xoắn nối từ đường trục xuống hòm phân dây 4x35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 3 | Gip nối IPC 2 bu lông | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Đầu cos đồng đồng nhôm AM35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Dây thít nhựa 400mm màu đen | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| O | Phần thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.036 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn XLPE4x70 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 115 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn XLPE4x50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 224 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn XLPE2x35 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 5 | Cột bê tông vuông 6,5m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 6 | Cột bê tông vuông 7,5m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 7 | Cột bê tông Ly tâm 12m thu hồi thủ công kết hợp cơ giới | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 8 | Xà đỡ 3 pha cột vuông đơn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ 3 pha cột vuông đơn | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 10 | Xà néo 1 pha cột vuông | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 11 | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780,000,000 VNĐ (2 x 780,000,000 = 1,560,000,000 VNĐ) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc kinh tế;- Có chứng chỉ định giá hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành 5-10T | cần có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu là thiết bị thuê cần hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi