Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp đường từ trung tâm thị trấn vào khu vực Bản Thái thuộc địa phận tổ 5 thị trấn Mù Cang Chải.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210134558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Số điện thoại: 02163.818.128 Số Fax: 02163.818.129 . |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp đường từ trung tâm thị trấn vào khu vực Bản Thái thuộc địa phận tổ 5 thị trấn Mù Cang Chải. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 09:04:00 đến ngày 2021-01-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,055,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2167E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình đường bộ, cấp IV (theo quy định), có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.839.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.517.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương trở lên; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 12 Điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (Sáu mươi tháng) - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (Ba sáu tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông.(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 04 năm (Bốn mươi tám tháng) - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (Hai mươi bốn tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến nay) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (Ba mươi sáu tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 năm (Mười hai tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô . | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng 5 -:- 12 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung hai bánh thép tải trọng bản thân 6 -:- 8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân 10 -:-12Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gầu 0,4 -:- 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 4 Tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên, môi trường | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,38 | m3 |
| 2 | Đào nền đường + Đào khuôn + Đánh cấp + Đào móng đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 986,77 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,49 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đá C4 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 124,78 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 109,83 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường K98, | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 7 | Xáo xới đầm lèn K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 765,86 | m3 |
| 8 | Bê tông ốp mái kè ta luy M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,45 | m3 |
| 9 | Bê tông cạp gia cố M200 dày 20cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150,32 | m2 |
| 10 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới dày 18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.559,19 | m2 |
| 11 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I, lớp trên dày 18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.559,19 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.559,19 | m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2 lớp trên | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.899,27 | m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 lớp dưới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.899,27 | m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 lớp trên | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 747,23 | m2 |
| 16 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,87 | m3 |
| 17 | Thảm bê tông nhựa C12,5, h = 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6.205,69 | m2 |
| C | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh hộp chịu lực đổ tại chỗ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 531,02 | m |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sửa chữa cống bản thoát nước L0=75 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cống |
| E | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,63 | m2 |
| 2 | Biển báo W202b | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | biển |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển rào chắn đi bộ (biển tròn R3.02a, b; biển tam giác W.203 b, c; b; W.227; W,245a; biển hình chữ nhật S.501; khung treo). | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật (180x200) I,411a; I,411b; I,411c. | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | biển |
| 3 | Đèn chạy bằng pin | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Tiêu chóp phân làn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 5 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Nhân công ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.083E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2167E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình đường bộ, cấp IV (theo quy định), có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa nóng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.839.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.517.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương trở lên; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 12 Điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (Sáu mươi tháng) - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (Ba sáu tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông.(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến nay). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 04 năm (Bốn mươi tám tháng) - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (Hai mươi bốn tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến nay) | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (Ba mươi sáu tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 năm (Mười hai tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến nay). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn | Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60 T/h | 1 |
| 2 | Ô tô . | Ô tô tự đổ tải trọng 5 -:- 12 Tấn | 3 |
| 3 | Máy rải thảm | Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 4 | Máy lu | Lu rung hai bánh thép tải trọng bản thân 6 -:- 8 Tấn | 1 |
| 5 | Máy lu | Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 16 Tấn | 1 |
| 6 | Máy lu | Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân 10 -:-12Tấn | 1 |
| 7 | Máy đào | Máy đào có dung tích gầu 0,4 -:- 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nhựa | Tải trọng ≥ 4 Tấn. | 1 |
| 12 | Thí nghiệm | Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi