Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210133853-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Sđt: 02046.557.581.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210133188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-19 16:24:00 đến ngày 2021-01-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,657,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên Ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp Bằng là tốt nghiệp an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị đo cao độ, kích thước, khoảng cách,...
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan đục phá gạch đá, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển đất, vật liệu, vật tư
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5292100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19,3536m3
3Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5248100m2
4Đắp đất công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7964100m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,9389m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,6453m3
7Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,524100m2
8Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0812tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,831tấn
10Gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1896tấn
11Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,4993m3
12Ván khuôn cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,495100m2
13Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT79,8596m3
14Đắp đất công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5021100m3
15Đổ bê tông, dầm giằng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,1668m3
16Ván khuôn dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3788100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3347tấn
18Công tác gia công lắp dựng Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4102tấn
19Láng granitô tam cấpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,392m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,565m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,565m2
B BỂ PHỐT
1Đào móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1974100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8436m3
3Đổ bê bê tông móng, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8436m3
4Ván khuôn móngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0117100m2
5Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0713tấn
6Xây tường thẳng gạch bê tông chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,4069m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0269100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0964tấn
9Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,152m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
11Trát tường trong, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,431m2
12Láng bể nước, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,3084m2
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,03100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,035100m
C PHẦN THÂN
1Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21,252m3
2Ván khuôn cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,318100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,383tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1443tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3144tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,6061m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,1973100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3032tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0216tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,7821tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101,9972m3
12Ván khuôn sàn máiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,4187100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,4538tấn
14Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,5004m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5657100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4972tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9009tấn
18Hoa bê tông đúc sẵn 400x400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT104cái
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT210cái
20Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,093m3
21Ván khuôn cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5039100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8072tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7779m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1096100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0244tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1815tấn
27Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8711m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54,0356m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54,0356m2
30Láng granitô cầu thangQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT49,3332m2
31Lan can cầu thang bằng inoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT226,33kg
32Gia công lan can inoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2263tấn
33Lắp dựng lan can inoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,1905m2
34Trụ thang bằng gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
35Tay vịn cầu thang bằng gỗQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,1m
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0118tấn
37Cửa lên mái + chốt khóa + khóaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1ck
38Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT77,7903m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT125,7158m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT705,8191m2
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT38,53m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.333,9038m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT398,4072m2
44Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT76,89m2
45Trát ô văng, chắn nắng, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT102,9096m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT941,87m2
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT369,6m
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT809,5688m2
49Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,5924m2
50Đắp cát nền móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1796m3
51Đổ bê tông nền nhà vệ sinh, đá 4x6, mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3592m3
52Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,6766m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT169,616m2
54Hệ khung vách, khu vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,6m2
55Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,92m2
56Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22bộ
57Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính mờQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT15,68m2
58Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
59Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT91,96m2
60Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22bộ
61Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,96m2
62Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4bộ
63Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kínhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT71,5712m2
64Gia công hoa sắt cửa sổQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0641tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT91,96m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT112,992m2
67Lan can InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT763,02kg
68Sản xuất Lan can InoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,763tấn
69Lắp dựng lan can inoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT65,296m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT808,7287m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.751,071m2
D PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng gạch bê tông , chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,9792m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT208,5144m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT208,5144m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,152m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,152m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,848m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,168100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0268tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1606tấn
10Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5815tấn
11Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5815tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT229,3064m2
13Bu lông M12Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT212cái
14Lợp mái tôn liên doanhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,6855100m2
15Tôn úp nóc rộng 400mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT51,42m
16Lắp dựng dàn giáo ngoài,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,9422100m2
E PHẦN ĐIỆN+NƯỚC+PCCC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT44cái
4Lắp đặt công tắc đảo chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75cái
9Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT250m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT450m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT590m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT860m
18Vỏ tủ điện tổng 500x400x200mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
19Vỏ tủ phòng 3-5 MoudeQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT580m
21Lắp đặt hộp nối dâyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35hộp
22Gia công kim thu sét,Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
23Lắp đặt kim thu sétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT150m
25Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36m
26Gia công và đóng cọc chống sétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cọc
27Đóng cọc chống sét đã có sẵnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cọc
28Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bình
29Bình cứu hỏa CO2 - MT3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bình
30Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
31Tủ đựng bình chữa cháy bằng tônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6tủ
32Lắp đặt chậu xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14cái
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
36Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
37Lắp đặt chậu tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
38Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
39Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28cái
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
41Máy bơm nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
42Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,05100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,02100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41cái
45Cút PPR D32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11cái
46Tê PPR D32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
47Rắc co PPR D32x20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT74cái
49Van chặn D32Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,19100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT150100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,62100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT66cái
F SÂN LÁT GẠCH
1Lát gạch Terazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.987m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5998100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,0165m3
3Xây tường , vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,498m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT113,33m2
5Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,12m2
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8828m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3396100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5695tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT159cái
H PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,7504m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,931m3
3Tháo dỡ cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,84m2
4Tháo dỡ cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18m2
5Tháo tấm lợp tônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5904100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5Công
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,6814m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tôQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,6814m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.580.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên Ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện.32
4 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp Bằng là tốt nghiệp an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) đo cao độ, kích thước, khoảng cách,...1
2 Máy đào đào xúc đất1
3 Máy đầm bàn đầm bê tông3
4 Máy đầm dùi đầm bê tông2
5 Máy hàn hàn điện2
6 Máy khoan cầm tay khoan đục phá gạch đá, bê tông2
7 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
8 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
9 Máy trộn vữa trộn vữa xi măng2
10 Máy đầm cóc đầm đất2
11 Máy cắt gạch cắt gạch2
12 Máy phát điện phát điện1
13 Ô tô tải vận chuyển đất, vật liệu, vật tư2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->