Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210133853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Sđt: 02046.557.581. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-19 16:24:00 đến ngày 2021-01-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,657,898,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên Ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp Bằng là tốt nghiệp an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cao độ, kích thước, khoảng cách,... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan đục phá gạch đá, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển đất, vật liệu, vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5292 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,3536 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5248 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7964 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,9389 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30,6453 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0812 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,831 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1896 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,4993 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,495 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 79,8596 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5021 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông, dầm giằng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,1668 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3788 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3347 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4102 | tấn |
| 19 | Láng granitô tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,392 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,565 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,565 | m2 |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1974 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8436 | m3 |
| 3 | Đổ bê bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8436 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4069 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0964 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,431 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,3084 | m2 |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,035 | 100m |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,252 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,318 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1443 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3144 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,6061 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,1973 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3032 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0216 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,7821 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 101,9972 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,4187 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,4538 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,5004 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5657 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4972 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9009 | tấn |
| 18 | Hoa bê tông đúc sẵn 400x400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 104 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 210 | cái |
| 20 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,093 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5039 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8072 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7779 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1096 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1815 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8711 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,0356 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 54,0356 | m2 |
| 30 | Láng granitô cầu thang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,3332 | m2 |
| 31 | Lan can cầu thang bằng inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 226,33 | kg |
| 32 | Gia công lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2263 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,1905 | m2 |
| 34 | Trụ thang bằng gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20,1 | m |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 37 | Cửa lên mái + chốt khóa + khóa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | ck |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,7903 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 125,7158 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 705,8191 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38,53 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.333,9038 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 398,4072 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 76,89 | m2 |
| 45 | Trát ô văng, chắn nắng, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 102,9096 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 941,87 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 369,6 | m |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 809,5688 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 23,5924 | m2 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1796 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông nền nhà vệ sinh, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3592 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 46,6766 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 169,616 | m2 |
| 54 | Hệ khung vách, khu vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 55 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 57 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính mờ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 59 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 91,96 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 61 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 71,5712 | m2 |
| 64 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0641 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 91,96 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 112,992 | m2 |
| 67 | Lan can Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 763,02 | kg |
| 68 | Sản xuất Lan can Inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,763 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 65,296 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 808,7287 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.751,071 | m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông , chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,9792 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 208,5144 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 208,5144 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,152 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 70,152 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1606 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5815 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5815 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 229,3064 | m2 |
| 13 | Bu lông M12 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 212 | cái |
| 14 | Lợp mái tôn liên doanh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,6855 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc rộng 400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,42 | m |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,9422 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN+NƯỚC+PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 590 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 860 | m |
| 18 | Vỏ tủ điện tổng 500x400x200mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Vỏ tủ phòng 3-5 Moude | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 580 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | hộp |
| 22 | Gia công kim thu sét, | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cọc |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cọc |
| 28 | Bình chữa cháy xách tay bột MFZ4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 29 | Bình cứu hỏa CO2 - MT3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bình |
| 30 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Tủ đựng bình chữa cháy bằng tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | tủ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 41 | Máy bơm nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41 | cái |
| 45 | Cút PPR D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 46 | Tê PPR D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Rắc co PPR D32x20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 74 | cái |
| 49 | Van chặn D32 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát , đường kính côn, cút 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 66 | cái |
| F | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Lát gạch Terazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.987 | m2 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5998 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,0165 | m3 |
| 3 | Xây tường , vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,498 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 113,33 | m2 |
| 5 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,12 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8828 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3396 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5695 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 159 | cái |
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,7504 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,931 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5904 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | Công |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,6814 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,6814 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.580.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên Ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp do cơ quan nhà nước, tổ chức có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật. Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp Bằng là tốt nghiệp an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc) | đo cao độ, kích thước, khoảng cách,... | 1 |
| 2 | Máy đào | đào xúc đất | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn | hàn điện | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | khoan đục phá gạch đá, bê tông | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | trộn vữa xi măng | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | đầm đất | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | cắt gạch | 2 |
| 12 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 13 | Ô tô tải | vận chuyển đất, vật liệu, vật tư | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi