Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210133894-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210120993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 16:02:00 đến ngày 2021-01-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 833,111,054 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.499E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 583,000,000 VNĐ (2 x 583,000,000 = 1,166,000,000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.166.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc kinh tế;- Có chứng chỉ định giá hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị cần có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu là thiết bị thuê cần hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT TƯ A CẤP NHÀ THẦU LẮP ĐẶT
B Đường dây trung thế
1Cầu dao cách ly chém ngang 24kV - 630A, 1 lưỡi tiếp đấtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
3Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cột
4Cột bê tông ly tâm 14m thi công bằng máy NPC.I-14-190-11Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cột
5Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
6Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cột
7Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3.961m
8Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V64Quả
9Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40Chuỗi
C Trạm biến áp
1Máy biến áp 180KVA-(10)22/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Máy
2Lắp đặt Tủ điện 400V-300A ( 3x150A)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Tủ
3Lắp đặt Chống sét van 10KV (bộ 3 pha) có chụp CSVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
4Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ 3 pha
5Lắp đặt Sứ đứng 22KV, SĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36quả sứ
6Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14m
7Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V42m
8Lắp đặt Dây ACSR 95/16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24m
9Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC/PVC 1x50 - 24kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
10Dây đồng mềm M35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
11Dây đồng mềm M95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6m
12Cột trạm NPC.I-12-190-10Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
D Đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,904Km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,686Km
3Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5BTiêu chuẩn kỹ thuật chương V21Cột
4Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5CTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Cột
5Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 14m dựng bằng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
6Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Cột
E VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP VÀ LẮP ĐẶT
F Đường dây trung thế
1Xà cầu daoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
2Ghế cách điện GTT-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
3Thang sắt TS-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
4Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V7Bộ
5Xà néo cột đơn 22kV XN22-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
6Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
7Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2DTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
8Xà rẽ nhánh 3 pha dùng cho cột đúp ngang tuyến XRĐ-3NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
9Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3DTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
10Xà phụ 1 pha XP1-1MTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
11Giá bắt tay thao tác cầu dao GBT-CDTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
12Giằng cột đúp, GC-14 ( 2 gông cột/1 cột )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
13Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V34Cái
14ống nối dây ON-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
15Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
16Biển báo tên cột BBTiêu chuẩn kỹ thuật chương V14Cái
17Biển báo cột cầu dao BB-CDTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
18Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Bộ
19Tiếp địa, RC-8 - Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
G Phần trạm biến áp
1Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
2Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
3Chụp đầu cực SITiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Bộ
4Đầu cốt đồng Cu-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
5Đầu cốt đồng Cu-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cái
6Đầu cốt đồng Cu-150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30Cái
8Lắp đặt Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
9Cặp cáp CC-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12bộ
10Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4bộ
11Lắp đặt Biển tên lộ đường dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8bộ
12Xà đón dây đầu trạm ngang tuyếnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
13Xà lắp SITiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
15Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
16Ghế cách điện GCĐ-2,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
17Thang sắt TS-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
18Giá đỡ cáp mặt máy X.CLTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
19Giá lắp chống sét van mặt máyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
20Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
21Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V14Bộ
22Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
23Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
24Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
H Phần đường dây hạ thế
1Kẹp hãm cáp KH-4x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48cái
2Kẹp hãm cáp KH-4x70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V45cái
3Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
4Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
5Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
6Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
7Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
8Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
9Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V84cái
10Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
11Khóa đaiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V104cái
12Móc treo cáp MH-D20Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V93cái
13Biển tên lộ đường dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
14Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLLTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Vị trí
I Phần móng
J Phần đường dây trung thế
1Móng cột MT3-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
2Móng cột MT3a-14Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Móng
3Móng cột MT3a-14(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
4Móng cột đúp MTK-14Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
5Móng cột đúp MTK-14(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Móng
6Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
7Tiếp địa, RC-4(M) - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
8Tiếp địa, RC-8 - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
9Tiếp địa, RC-8(M) - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
K Phần trạm biến áp
1Móng cột MT4-12-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4móng
2Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2HT
L Phần đường dây hạ thế
1Móng cột vuông MV-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Móng
2Móng cột vuông MV-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Móng
3Móng cột vuông ghép đôi MÐ-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Móng
4Móng cột bê tông ly tâm MT3a-14Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
5Móng cột li tâm MLT-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
6Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MÐLT-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
7Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLLTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Vị trí
M Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ
1Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
2Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
3Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H3FTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
4Gip nối IPC 2 bu lông, IPC 95-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V46cái
5Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
6Ốp cột treo dây sau hòm công tơTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10cái
7Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơTiêu chuẩn kỹ thuật chương V36Cái
8Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V105m
N Phần thu hồi
1Thu hồi Xà rẽ 2 pha XRĐ-2NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Sứ đứng SĐD-10kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Quả
3Thu hồi chuỗi néoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Chuỗi
4Dây nhôm lõi thép AC50THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V41m
5Dây dẫn nhôm bọcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V112m
6Cáp vặn xoắn XLPE4x70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V61m
7Cáp vặn xoắn XLPE4x50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V101m
8Cột bê tông vuông 6,5mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
9Cột bê tông Ly tâm 8,5m thu hồi thủ công kết hợp cơ giớiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
10BẢO HIỂM CÔNG TRÌNHTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.499E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 583,000,000 VNĐ (2 x 583,000,000 = 1,166,000,000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.166.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp55
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
5 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc kinh tế;- Có chứng chỉ định giá hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành 5-10T cần có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu là thiết bị thuê cần hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->