Gói thầu: Thi công hạng mục trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210136171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ | Chủ đầu tư | Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 13:50:00 đến ngày 2021-01-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,852,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tử, hệ thống điện.+ Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công các công trình về hệ thống điện chiếu sáng.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao y công chứng:Bằng cấp chuyên môn.Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng được Chủ đầu tư xác nhận.2. Bản sao y công chứng: Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng là chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 Cán bộ kỹ thuật công trình, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư điện, điện tử;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.(Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao y công chứng bằng cấp chuyên môn; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã thực hiện.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư.(Các cán bộ trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao y công chứng bằng cấp chuyên môn; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã thực hiện.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | a |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải ≥ 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | a |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 350l | |
| - Đặc điểm thiết bị | a |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | a |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo khoảng cách | |
| - Đặc điểm thiết bị | a |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | a |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đồng hồ đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | a |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đồng hồ đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | a |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG - HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU không mở rộng 4 ngăn 24kV-630A-20kA/s, gồm: - 2 ngăn đầu vào dao cắt phụ tải LBS 24kV-630A;- 2 ngăn đầu ra dao cắt phụ tải LBS 24kV-200A kết hợp cầu chì | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 3P-630A-36kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P-200A-36kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P-175A-36kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P-63A-36kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P-80A-36kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Vỏ tủ điện, kích thước 1400x900x350 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì ống 5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Đèn báo pha 220V Roman | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Thanh cái 150A (05 thanh tiết diện 15x3 dài 0,9m) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 10 m |
| 11 | MCCB 3P-150A-25kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB 3P-50A-10kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 3P-40A-10kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Vỏ tủ điện, kích thước 1600x900x350 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Cầu chì ống 5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Đèn báo pha 220V Roman | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Thanh cái 630A (05 thanh tiết diện 40x10 dài 0,9m) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 10 m |
| 18 | MCCB 3P-630A-36kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | MCCB 3P-100A-25kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | MCCB 3P-40A-25kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Vỏ tủ điện, kích thước 700x500x250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Cầu chì ống 5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Đèn báo pha 220V Roman | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 24 | MCCB 3P-40A-25kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | MCB 1P-20A-6kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | MCB 1P-16A-6kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Timer 24h | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Contactor 1P 20A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Contactor 1P 16A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 10 cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 10 cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 cái |
| 36 | Hộp nối dây 110x110x50 Roman | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện TĐ-KĐ2: | 0 | Không | |
| 38 | Vỏ tủ điện, kích thước 800x600x250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Cầu chì ống 5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 40 | Đèn báo pha 220V Roman | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 41 | Thanh cái 200A (05 thanh tiết diện 30x4 dài 0,6m) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 10 m |
| 42 | MCCB 3P-200A-25kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Đào móng tủ điện rộng > 1m, sâu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,978 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0098 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,122 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,684 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ điện | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 50 | Bulong M24x350 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,84 | m2 |
| 52 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cọc |
| 53 | Dây thép tiếp địa D10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 54 | Sắt dẹt 40x4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 10 m |
| 55 | Ống HDPE D65/50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 56 | Ống UPVC D75 class1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 57 | Chếch HDPE D65 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 58 | Chếch UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 59 | Khung bulông móng thép M16x650 tủ điện chiếu sáng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 60 | Đào móng cột đèn, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,728 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,728 | m3 |
| 65 | Khung bulông móng thép M16x340x500 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 66 | Ống UPVC D75 class1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 67 | Chếch UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 68 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2000mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 69 | Dây thép tiếp địa D10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 70 | Khóa cáp D16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 71 | Khóa cáp D8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 72 | Bulong + êcu M16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 73 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,8 | 10 cái |
| 74 | Dây đồng trần M16 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 75 | Vận chuyển cột đèn cao 3,5m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cột |
| 76 | Lắp dựng cột đèn cao 3,5m bằng máy (cột gang) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cột |
| 77 | Bộ đèn led dạng tròn 40W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn hắt cây 38W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 79 | Đào móng cột đèn, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,88 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,109 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,109 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,109 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,88 | m3 |
| 84 | Khung bulông móng thép M16x240x650 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 85 | Ống HDPE D65/50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,255 | 100m |
| 86 | Chếch HDPE D65 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 87 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cọc |
| 88 | Dây thép tiếp địa D12 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 57,8 | m |
| 89 | Tai bắt tiếp địa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 90 | Dây đồng trần M10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68 | m |
| 91 | Vận chuyển cột đèn liền cần cao 8m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cột |
| 92 | Lắp dựng cột đèn liền cần đơn cao 8m bằng máy (cột mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cột |
| 93 | Lắp dựng cột đèn liền cần đôi cao 8m bằng máy (cột mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cột |
| 94 | Chóa đèn cao áp + bóng led 75W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 95 | Lắp bảng điện cửa cột đèn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 96 | Lắp cửa cột đèn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 97 | Cầu đấu dây 60A-500V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 98 | MCB 1P-5A-4,5kA-250V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 99 | Dây lên đèn CU/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 153 | m |
| 100 | Ống nhựa ruột gà D16 luồn dây lên đèn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 101 | Bulong + êcu M8 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 68 | bộ |
| 102 | Bulong + êcu M12 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 103 | Đầu cốt đồng M12 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 10 cái |
| 104 | Đào móng cột đèn, rộng 1m, đất cấp II | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,032 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,032 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,032 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | m3 |
| 110 | Khung bulông móng thép M240x1350 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 111 | Ống UPVC D75 class1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 112 | Chếch UPVC D75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 113 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 114 | Dây thép tiếp địa D10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 115 | Vận chuyển cột đèn pha cao áp cao 16m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 116 | Lắp dựng cột đèn pha cap áp cao 16m bằng máy (cột mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 117 | Lắp đặt dàn đèn hình bán nguyệt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 118 | Bộ đèn led 250W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 119 | Lắp bảng điện cửa cột đèn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp cửa cột đèn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 121 | Cầu đấu dây 60A-500V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 122 | MCB 1P-5A-4,5kA-250V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 123 | CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 680 | m |
| 124 | CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 590 | m |
| 125 | CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 560 | m |
| 126 | CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 590 | m |
| 127 | Ống HDPE D32/25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,7 | 100m |
| 128 | CU/XLPE/DSTA/PVC (4x185)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,78 | 100m |
| 129 | CU/XLPE/DSTA/PVC (4x120)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,68 | 100m |
| 130 | CU/XLPE/DSTA/PVC (4x95)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 58 | m |
| 131 | CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 337 | m |
| 132 | CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 278 | m |
| 133 | Ống HDPE D130/100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,78 | 100m |
| 134 | Ống HDPE D105/80 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,26 | 100m |
| 135 | Ống HDPE D65/50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,37 | 100m |
| 136 | Ống HDPE D50/40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,78 | 100m |
| 137 | Đào rãnh cáp, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,668 | 100m3 |
| 138 | Đào sửa thủ công rãnh chôn cáp, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32,989 | m3 |
| 139 | Đào sửa thủ công rãnh chôn cáp, rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,751 | m3 |
| 140 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,039 | 100m3 |
| 141 | Gạch chỉ đặc M75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,923 | 1000v |
| 142 | Băng báo hiệu cáp rộng 20cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,21 | 100m2 |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,857 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,218 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,218 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,218 | 100m3 |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,123 | 100m3 |
| 148 | Đào sửa thủ công hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tạm tính 10% khối lượng) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,372 | m3 |
| 149 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,085 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,052 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,052 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,052 | 100m3 |
| 153 | Đá 1x2 đệm móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,329 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,494 | m3 |
| 155 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,314 | m3 |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,392 | m2 |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,834 | m2 |
| 158 | Vét đáy ga MO đá 1x2, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,165 | m3 |
| 159 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,196 | m3 |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép AII) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,048 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU không mở rộng 4 ngăn 24kV-630A-20kA/s, gồm:- 2 ngăn đầu vào dao cắt phụ tải LBS 24kV-630A;- 2 ngăn đầu ra dao cắt phụ tải LBS 24kV-200A kết hợp cầu chì | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cầu chì trung thế 24kV-31,5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Vỏ tủ điện điều khiển trung tâm dày 1,5mm, chống thấm nước IP65, kích thước 600x400x220mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P-63A-10kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 1P-16A-10kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | MCB 1P-6A-10kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Contactor 3P-32A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Timer điện tử | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Bộ nguồn 24V-600W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 11 | Công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Roman | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bóng đèn led 6W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Đui bóng đèn E27 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Cầu đấu 4P-60A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 15 | Máng nhựa 25x25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 16 | Vỏ tủ điện khu vực 1 dày 1,2mm, chống thấm nước IP65, kích thước 600x400x220mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 3P-32A-10kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Bộ nguồn 24V-600W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 19 | Cầu đấu 4P-40A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 20 | Vỏ tủ điện khu vực 1 dày 1,2mm, chống thấm nước IP65, kích thước 400x300x220mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB 3P-20A-10kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB 1P-6A-10kA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Contactor 3P-16A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Timer điện tử | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Cầu đấu 4P-60A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 26 | Đèn led pha 100W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 46 | bộ |
| 27 | Đèn led sportlight 27W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 28 | Đèn led thanh 30W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 74 | bộ |
| 29 | CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,97 | 100m |
| 30 | CU/PVC/PVC (4x4)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,5 | 100m |
| 31 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,16 | 100m |
| 32 | Hộp nối chống nước 110x110x50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 140 | cái |
| 33 | Ống PVC D25 (đi nổi) Roman | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 887,76 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.230.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tử, hệ thống điện.+ Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công các công trình về hệ thống điện chiếu sáng.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao y công chứng:Bằng cấp chuyên môn.Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng được Chủ đầu tư xác nhận.2. Bản sao y công chứng: Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng là chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công đã thực hiện. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 3 | Tối thiểu 03 Cán bộ kỹ thuật công trình, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư điện, điện tử;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.(Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao y công chứng bằng cấp chuyên môn; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã thực hiện.) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Đã tham gia phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư.(Các cán bộ trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao y công chứng bằng cấp chuyên môn; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã thực hiện.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | a | 2 |
| 2 | Xe tải ≥ 1 tấn | a | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 350l | a | 2 |
| 4 | Máy phát điện | a | 1 |
| 5 | Máy đo khoảng cách | a | 1 |
| 6 | Đồng hồ đo vạn năng | a | 2 |
| 7 | Đồng hồ đo điện trở tiếp địa | a | 2 |
| 8 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | a | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi