Gói thầu: Thi công hạng mục trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210136171-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Chủ đầu tư Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Quận Tây Hồ - Số 655 Đường Lạc Long Quân - Quận Tây Hồ - Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công hạng mục trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20200329417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 13:50:00 đến ngày 2021-01-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,852,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tử, hệ thống điện.+ Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công các công trình về hệ thống điện chiếu sáng.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao y công chứng:Bằng cấp chuyên môn.Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng được Chủ đầu tư xác nhận.2. Bản sao y công chứng: Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng là chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 Cán bộ kỹ thuật công trình, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư điện, điện tử;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.(Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao y công chứng bằng cấp chuyên môn; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã thực hiện.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư.(Các cán bộ trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao y công chứng bằng cấp chuyên môn; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã thực hiện.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị a
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải ≥ 1 tấn
- Đặc điểm thiết bị a
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 350l
- Đặc điểm thiết bị a
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị a
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đo khoảng cách
- Đặc điểm thiết bị a
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đồng hồ đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị a
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đồng hồ đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị a
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đồng hồ đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị a
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG - HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Tủ trung thế RMU không mở rộng 4 ngăn 24kV-630A-20kA/s, gồm: - 2 ngăn đầu vào dao cắt phụ tải LBS 24kV-630A;- 2 ngăn đầu ra dao cắt phụ tải LBS 24kV-200A kết hợp cầu chìMô tá kỹ thuật tại chương V1tủ
2MCCB 3P-630A-36kAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
3MCCB 3P-200A-36kAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
4MCCB 3P-175A-36kAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
5MCCB 3P-63A-36kAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
6MCCB 3P-80A-36kAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
7Vỏ tủ điện, kích thước 1400x900x350Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
8Cầu chì ống 5AMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
9Đèn báo pha 220V RomanMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
10Thanh cái 150A (05 thanh tiết diện 15x3 dài 0,9m)Mô tá kỹ thuật tại chương V0,4510 m
11MCCB 3P-150A-25kAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
12MCB 3P-50A-10kAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
13MCB 3P-40A-10kAMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
14Vỏ tủ điện, kích thước 1600x900x350Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
15Cầu chì ống 5AMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
16Đèn báo pha 220V RomanMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
17Thanh cái 630A (05 thanh tiết diện 40x10 dài 0,9m)Mô tá kỹ thuật tại chương V0,4510 m
18MCCB 3P-630A-36kAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
19MCCB 3P-100A-25kAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
20MCCB 3P-40A-25kAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
21Vỏ tủ điện, kích thước 700x500x250Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
22Cầu chì ống 5AMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
23Đèn báo pha 220V RomanMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
24MCCB 3P-40A-25kAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
25MCB 1P-20A-6kAMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
26MCB 1P-16A-6kAMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
27Timer 24hMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
28Contactor 1P 20AMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
29Contactor 1P 16AMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
30Đầu cốt đồng M185Mô tá kỹ thuật tại chương V2,410 cái
31Đầu cốt đồng M95Mô tá kỹ thuật tại chương V0,810 cái
32Đầu cốt đồng M70Mô tá kỹ thuật tại chương V0,810 cái
33Đầu cốt đồng M25Mô tá kỹ thuật tại chương V1,610 cái
34Đầu cốt đồng M16Mô tá kỹ thuật tại chương V0,810 cái
35Đầu cốt đồng M4Mô tá kỹ thuật tại chương V0,810 cái
36Hộp nối dây 110x110x50 RomanMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
37Tủ điện TĐ-KĐ2:0Không
38Vỏ tủ điện, kích thước 800x600x250Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
39Cầu chì ống 5AMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
40Đèn báo pha 220V RomanMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
41Thanh cái 200A (05 thanh tiết diện 30x4 dài 0,6m)Mô tá kỹ thuật tại chương V0,310 m
42MCCB 3P-200A-25kAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
43Đào móng tủ điện rộng > 1m, sâu Mô tá kỹ thuật tại chương V0,978m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0098100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0098100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,0098100m3
47Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,122m3
48Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,684m3
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ điệnMô tá kỹ thuật tại chương V0,023100m2
50Bulong M24x350Mô tá kỹ thuật tại chương V8bộ
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tá kỹ thuật tại chương V1,84m2
52Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mmMô tá kỹ thuật tại chương V10cọc
53Dây thép tiếp địa D10Mô tá kỹ thuật tại chương V6m
54Sắt dẹt 40x4Mô tá kỹ thuật tại chương V0,510 m
55Ống HDPE D65/50Mô tá kỹ thuật tại chương V0,03100m
56Ống UPVC D75 class1Mô tá kỹ thuật tại chương V0,04100m
57Chếch HDPE D65Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
58Chếch UPVC D75Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
59Khung bulông móng thép M16x650 tủ điện chiếu sángMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
60Đào móng cột đèn, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V1,728m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,017100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,017100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,017100m3
64Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V1,728m3
65Khung bulông móng thép M16x340x500Mô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
66Ống UPVC D75 class1Mô tá kỹ thuật tại chương V0,09100m
67Chếch UPVC D75Mô tá kỹ thuật tại chương V12cái
68Cọc tiếp địa L63x63x6-2000mmMô tá kỹ thuật tại chương V6cọc
69Dây thép tiếp địa D10Mô tá kỹ thuật tại chương V12m
70Khóa cáp D16Mô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
71Khóa cáp D8Mô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
72Bulong + êcu M16Mô tá kỹ thuật tại chương V24bộ
73Đầu cốt đồng M16Mô tá kỹ thuật tại chương V4,810 cái
74Dây đồng trần M16Mô tá kỹ thuật tại chương V24m
75Vận chuyển cột đèn cao 3,5mMô tá kỹ thuật tại chương V6cột
76Lắp dựng cột đèn cao 3,5m bằng máy (cột gang)Mô tá kỹ thuật tại chương V6cột
77Bộ đèn led dạng tròn 40WMô tá kỹ thuật tại chương V6bộ
78Lắp đặt đèn hắt cây 38WMô tá kỹ thuật tại chương V12bộ
79Đào móng cột đèn, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V10,88m3
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,109100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,109100m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,109100m3
83Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V10,88m3
84Khung bulông móng thép M16x240x650Mô tá kỹ thuật tại chương V17bộ
85Ống HDPE D65/50Mô tá kỹ thuật tại chương V0,255100m
86Chếch HDPE D65Mô tá kỹ thuật tại chương V34cái
87Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mmMô tá kỹ thuật tại chương V17cọc
88Dây thép tiếp địa D12Mô tá kỹ thuật tại chương V57,8m
89Tai bắt tiếp địaMô tá kỹ thuật tại chương V17bộ
90Dây đồng trần M10Mô tá kỹ thuật tại chương V68m
91Vận chuyển cột đèn liền cần cao 8mMô tá kỹ thuật tại chương V17cột
92Lắp dựng cột đèn liền cần đơn cao 8m bằng máy (cột mạ kẽm nhúng nóng)Mô tá kỹ thuật tại chương V14cột
93Lắp dựng cột đèn liền cần đôi cao 8m bằng máy (cột mạ kẽm nhúng nóng)Mô tá kỹ thuật tại chương V3cột
94Chóa đèn cao áp + bóng led 75WMô tá kỹ thuật tại chương V20bộ
95Lắp bảng điện cửa cột đènMô tá kỹ thuật tại chương V17cái
96Lắp cửa cột đènMô tá kỹ thuật tại chương V17cái
97Cầu đấu dây 60A-500VMô tá kỹ thuật tại chương V17cái
98MCB 1P-5A-4,5kA-250VMô tá kỹ thuật tại chương V17cái
99Dây lên đèn CU/PVC (2x1,5)mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V153m
100Ống nhựa ruột gà D16 luồn dây lên đènMô tá kỹ thuật tại chương V170m
101Bulong + êcu M8Mô tá kỹ thuật tại chương V68bộ
102Bulong + êcu M12Mô tá kỹ thuật tại chương V17bộ
103Đầu cốt đồng M12Mô tá kỹ thuật tại chương V1,710 cái
104Đào móng cột đèn, rộng 1m, đất cấp IIMô tá kỹ thuật tại chương V3,2m3
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,032100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,032100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,032100m3
108Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V0,002100m3
109Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V3m3
110Khung bulông móng thép M240x1350Mô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
111Ống UPVC D75 class1Mô tá kỹ thuật tại chương V0,03100m
112Chếch UPVC D75Mô tá kỹ thuật tại chương V4cái
113Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mmMô tá kỹ thuật tại chương V2cọc
114Dây thép tiếp địa D10Mô tá kỹ thuật tại chương V3m
115Vận chuyển cột đèn pha cao áp cao 16mMô tá kỹ thuật tại chương V2cột
116Lắp dựng cột đèn pha cap áp cao 16m bằng máy (cột mạ kẽm nhúng nóng)Mô tá kỹ thuật tại chương V2cột
117Lắp đặt dàn đèn hình bán nguyệtMô tá kỹ thuật tại chương V2bộ
118Bộ đèn led 250WMô tá kỹ thuật tại chương V8bộ
119Lắp bảng điện cửa cột đènMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
120Lắp cửa cột đènMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
121Cầu đấu dây 60A-500VMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
122MCB 1P-5A-4,5kA-250VMô tá kỹ thuật tại chương V2cái
123CU/XLPE/PVC (2x2,5)mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V680m
124CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V590m
125CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V560m
126CU/PVC (1x4)mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V590m
127Ống HDPE D32/25Mô tá kỹ thuật tại chương V12,7100m
128CU/XLPE/DSTA/PVC (4x185)mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V6,78100m
129CU/XLPE/DSTA/PVC (4x120)mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V0,68100m
130CU/XLPE/DSTA/PVC (4x95)mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V58m
131CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V337m
132CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V278m
133Ống HDPE D130/100Mô tá kỹ thuật tại chương V6,78100m
134Ống HDPE D105/80Mô tá kỹ thuật tại chương V1,26100m
135Ống HDPE D65/50Mô tá kỹ thuật tại chương V3,37100m
136Ống HDPE D50/40Mô tá kỹ thuật tại chương V2,78100m
137Đào rãnh cáp, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V3,668100m3
138Đào sửa thủ công rãnh chôn cáp, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V32,989m3
139Đào sửa thủ công rãnh chôn cáp, rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V7,751m3
140Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tá kỹ thuật tại chương V2,039100m3
141Gạch chỉ đặc M75Mô tá kỹ thuật tại chương V13,9231000v
142Băng báo hiệu cáp rộng 20cmMô tá kỹ thuật tại chương V2,21100m2
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tá kỹ thuật tại chương V1,857100m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V2,218100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V2,218100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V2,218100m3
147Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,123100m3
148Đào sửa thủ công hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tạm tính 10% khối lượng)Mô tá kỹ thuật tại chương V1,372m3
149Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tá kỹ thuật tại chương V0,085100m3
150Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,052100m3
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,052100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi Mô tá kỹ thuật tại chương V0,052100m3
153Đá 1x2 đệm móngMô tá kỹ thuật tại chương V0,329m3
154Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tá kỹ thuật tại chương V0,494m3
155Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tá kỹ thuật tại chương V3,314m3
156Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tá kỹ thuật tại chương V10,392m2
157Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tá kỹ thuật tại chương V18,834m2
158Vét đáy ga MO đá 1x2, mác 150Mô tá kỹ thuật tại chương V0,165m3
159Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tá kỹ thuật tại chương V0,196m3
160Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tá kỹ thuật tại chương V0,017100m2
161Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép = 10mm (thép AII)Mô tá kỹ thuật tại chương V0,048tấn
162Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tá kỹ thuật tại chương V10cái
B THIẾT BỊ
1Tủ trung thế RMU không mở rộng 4 ngăn 24kV-630A-20kA/s, gồm:- 2 ngăn đầu vào dao cắt phụ tải LBS 24kV-630A;- 2 ngăn đầu ra dao cắt phụ tải LBS 24kV-200A kết hợp cầu chìMô tá kỹ thuật tại chương V1tủ
2Cầu chì trung thế 24kV-31,5AMô tá kỹ thuật tại chương V6Bộ
3Vỏ tủ điện điều khiển trung tâm dày 1,5mm, chống thấm nước IP65, kích thước 600x400x220mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
4MCB 3P-63A-10kAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
5MCB 1P-16A-10kAMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
6MCB 1P-6A-10kAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
7Contactor 3P-32AMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
8Timer điện tửMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
9Công tắc chuyển mạch 2 vị tríMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
10Bộ nguồn 24V-600WMô tá kỹ thuật tại chương V4bộ
11Công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm RomanMô tá kỹ thuật tại chương V1bộ
12Bóng đèn led 6WMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
13Đui bóng đèn E27Mô tá kỹ thuật tại chương V1cái
14Cầu đấu 4P-60AMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
15Máng nhựa 25x25mmMô tá kỹ thuật tại chương V1m
16Vỏ tủ điện khu vực 1 dày 1,2mm, chống thấm nước IP65, kích thước 600x400x220mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
17MCB 3P-32A-10kAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
18Bộ nguồn 24V-600WMô tá kỹ thuật tại chương V4bộ
19Cầu đấu 4P-40AMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
20Vỏ tủ điện khu vực 1 dày 1,2mm, chống thấm nước IP65, kích thước 400x300x220mmMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
21MCB 3P-20A-10kAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
22MCB 1P-6A-10kAMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
23Contactor 3P-16AMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
24Timer điện tửMô tá kỹ thuật tại chương V1cái
25Cầu đấu 4P-60AMô tá kỹ thuật tại chương V3cái
26Đèn led pha 100WMô tá kỹ thuật tại chương V46bộ
27Đèn led sportlight 27WMô tá kỹ thuật tại chương V24bộ
28Đèn led thanh 30WMô tá kỹ thuật tại chương V74bộ
29CU/PVC/PVC (2x4)mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V6,97100m
30CU/PVC/PVC (4x4)mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V2,5100m
31CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x6)mm2Mô tá kỹ thuật tại chương V2,16100m
32Hộp nối chống nước 110x110x50Mô tá kỹ thuật tại chương V140cái
33Ống PVC D25 (đi nổi) RomanMô tá kỹ thuật tại chương V887,76m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.230.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tử, hệ thống điện.+ Đã có ít nhất 05 năm kinh nghiệm chỉ đạo quản lý thi công các công trình về hệ thống điện chiếu sáng.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Chỉ huy trưởng phải có đủ các tài liệu theo yêu cầu để chứng minh sau đây:1. Bản sao y công chứng:Bằng cấp chuyên môn.Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng được Chủ đầu tư xác nhận.2. Bản sao y công chứng: Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng là chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.3. HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công đã thực hiện.75
2 Cán bộ kỹ thuật: 3 Tối thiểu 03 Cán bộ kỹ thuật công trình, đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 02 kỹ sư điện, điện tử;+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng.(Các cán bộ kỹ thuật trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao y công chứng bằng cấp chuyên môn; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã thực hiện.)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đã tham gia phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự bao gồm:+ 01 kỹ sư.(Các cán bộ trên phải Có tài liệu chứng minh: Bản sao y công chứng bằng cấp chuyên môn; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng về an toàn lao động và vệ sinh môi trường; HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã thực hiện.)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành a2
2 Xe tải ≥ 1 tấn a2
3 Máy trộn bê tông ≥ 350l a2
4 Máy phát điện a1
5 Máy đo khoảng cách a1
6 Đồng hồ đo vạn năng a2
7 Đồng hồ đo điện trở tiếp địa a2
8 Đồng hồ đo điện trở cách điện a2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->