Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường huyện (đoạn dốc Mia đi cầu Đông Sơn); Hạng mục: Mặt đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; - Địa chỉ: Thôn Toàn Mỹ, Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; - Điện thoại: 0204 3 881 188 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường huyện (đoạn dốc Mia đi cầu Đông Sơn); Hạng mục: Mặt đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210129888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện chi sự nghiệp giao thông năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 15:41:00 đến ngày 2021-01-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,705,333,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30579995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6115999E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng giao thông cấp III (có hạng mục mặt đường bê tông asphalt) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.800.000.000 VNĐ thì được tính là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng, cung cấp bản phô tô công chứng Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt quyết toán.- Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu mà nhà thầu thực hiện.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh bao gồm (bản sao công chứng, chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên (yêu cầu phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh bao gồm (bản sao công chứng, chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên (yêu cầu phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh bao gồm (bản sao công chứng, chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT công trình xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên (yêu cầu phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 10T đến 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 10T đến 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=100T/h, Yêu cầu cung cấp (bản sao, phô tô công chứng) giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi , Kế hoạch bảo vệ môi trường của trạm trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5.0HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 290,8984 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 290,8984 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông nhựa hạt trung C19, hàm lượng nhựa 4,5% | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.834,7314 | tấn |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9005 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 566 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x70 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác A=700mm (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Biển báo khu đông dân cư (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III)) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 6 | Cột biển báo sơn trắng đỏ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 197 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.30579995E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6115999E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng giao thông cấp III (có hạng mục mặt đường bê tông asphalt) thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.800.000.000 VNĐ thì được tính là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu, bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng, cung cấp bản phô tô công chứng Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình, Quyết định phê duyệt quyết toán.- Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu mà nhà thầu thực hiện.- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tài liệu chứng minh bao gồm (bản sao công chứng, chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên (yêu cầu phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tài liệu chứng minh bao gồm (bản sao công chứng, chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên (yêu cầu phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC | 1 | Tài liệu chứng minh bao gồm (bản sao công chứng, chứng thực):- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT công trình xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên (yêu cầu phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | Từ 10T đến 25T | 3 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Từ 10T đến 25T | 3 |
| 3 | Máy nén khí | Công suất >= 600m3/h | 1 |
| 4 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất >=100T/h, Yêu cầu cung cấp (bản sao, phô tô công chứng) giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi , Kế hoạch bảo vệ môi trường của trạm trộn | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất >=50m3/h | 2 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Công suất >=5.0HP | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi