Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210136880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Sđt: 02046.557.581. |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 15:54:00 đến ngày 2021-01-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,001,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | . yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển đất đá, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | san ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,325 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 41,6192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,813 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,4912 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,7142 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,5271 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 172,2666 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0117 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3469 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,5703 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,29 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 126,3341 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,2002 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4031 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2205 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,2978 | m3 |
| 17 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 162,464 | m2 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,3558 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8634 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6946 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7029 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5557 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 99,293 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 196,6671 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,09 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,5482 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3776 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,9259 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,3317 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22,1247 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,8564 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4181 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô, ĐK >10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5938 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2002 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1961 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 173 | 1cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn cầu thang thường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9211 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,202 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 305,4116 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42,9234 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,6899 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,6966 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6652 | tấn |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6412 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1371 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1371 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,5343 | 100m2 |
| 32 | Tôn ốp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 81,28 | m |
| 33 | Ống thép D90x1,5: L=250mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.183,1186 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.858,382 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 476,6101 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.653,9284 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 465,8776 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.209,4 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 151,88 | m |
| 41 | Bê tông nền, M150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,235 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 500x500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 75,44 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 600x600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.574,9 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 237,5422 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 299,4982 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.978,188 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.659,7287 | m2 |
| 48 | SXLD cửa sổ mở quay, cửa sổ nhôm hệ 55, kính dán an toàn màu trắng dày 6.38 mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 226,8 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 105 | bộ |
| 50 | SXLD cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ 55, kính dán an toàn màu trắng dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 52 | SXLD cửa đi nhôm hệ 55, kính dán an toàn màu trắng dày 6.38mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 144,27 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35 | bộ |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 55 | Vách kính cố định bằng nhôm hệ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36,9882 | m2 |
| 56 | Vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,44 | m2 |
| 57 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 232,56 | m2 |
| 58 | Gia công lan can | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4854 | tấn |
| 59 | Quả cầu sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | quả |
| 60 | Chân đế sắt tròn bịt chân ống vuông | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 108,34 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,432 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,079 | 100m |
| 64 | Bịt thông tắc D110 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 66 | Đai giữ ống | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 67 | Quả cầu chắn rác D100-inox | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| C | PHẦN VỆ SINH: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1502 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2279 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bể | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0617 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0757 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1514 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2394 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9286 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 24,384 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0876 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan bể tự hoại, bê tông M250, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể TH, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bể TH | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,3247 | m2 |
| 15 | Cút sành trong bể tự hoại | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7833 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Zắc Co, ĐK32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt khóa 1 chiều ĐK 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Cút ren D20 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 29 | Thoát sàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,6368 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT: 300x300mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,6368 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ - KT: 300x600mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 303,768 | m2 |
| 35 | Trần khu vệ sinh, trần thạch cao xưởng nổi, tấm thạch cao chịu nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,6368 | m2 |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây cấp nước | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 41 | Phụ kiện chậu tiều nam | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 46 | Máy bơm, công suất 3HP, Q= 6->24 m3/h; H>28,5 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt ty gen treo đèn chiếu sáng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2641 | tấn |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 3 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 107 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 93 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Công tắc đơn hai chiều | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.790 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.775 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-100A-10KA | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB-63A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB-40A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB-32A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-20A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB-10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2.640 | m |
| 22 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 600x400x180mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tủ chứa aptomat bằng tôn, sơn tĩnh điện - 300x200x150mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tủ tôn sơn tĩnh điện 8 module | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tủ tôn sơn tĩnh điện 6 module | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,7056 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3571 | 100m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 63,76 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Thép đỡ chân bật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | kg |
| 8 | Kiểm tra điện trở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | ca |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,2181 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,364 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 33,3536 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,6316 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 57,5626 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,8499 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,8091 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,9364 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0664 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9574 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan rãnh, hố ga | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 680 | cái |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 347,78 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 104,8 | m2 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3955 | 100m3 |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Nạo vét đất bùn lỏng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,913 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài >2,5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,4375 | 100m |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 166,1983 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,324 | m3 |
| 5 | Đào móng tường rào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,7512 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường rào | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4632 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng tường rào, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 25,546 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,9893 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,1622 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,7156 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,7774 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 48,771 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,7116 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3911 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1934 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8166 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm, giằng tường rào, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,5547 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8206 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0592 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3381 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0147 | tấn |
| 22 | Bê tông cột trụ tường rào, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,3256 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 26,7643 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 28,7813 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6827 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 872,2664 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 186,7 | m2 |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M100 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 34,4 | m |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.058,9664 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt. | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86,1 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 86,1 | m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2084 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,69 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 101,0116 | 1m2 |
| H | THANG THOÁT HIỂM: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | m3 |
| 4 | Khung móng thép 4M16x300x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Gia công thang sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,09 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thang sắt | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,09 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 85,4 | 1m2 |
| I | SAN NỀN: | |||
| 1 | Mua đất đắp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6.701,8325 | m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,6339 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 487,566 | m3 |
| 4 | Lát sân bằng gạch Terrazzo KT: 400x400mm, vữa XM M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3.812,66 | m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 80 | 10m |
| J | SÂN BÓNG RỔ: | |||
| 1 | Trụ bóng rổ trường THCS | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | m2 |
| K | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh - Kết cấu gạch | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,9504 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2775 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6209 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, cửa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 35,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu | 5 | 2 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | . yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) | Đo cao độ, kích thước | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | đầm đất | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy hàn | hàn điện | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | cắt gạch, đá | 1 |
| 10 | Máy đào | đào xúc đất | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | vận chuyển đất đá, vật liệu | 2 |
| 12 | Máy lu | lu đầm đất | 1 |
| 13 | Máy ủi | san ủi đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi