Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210136880-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Việt Yên. Địa chỉ: Số 18, đường Hồ Công Dự, thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Sđt: 02046.557.581.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210135014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 15:54:00 đến ngày 2021-01-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,001,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn . yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, kích thước
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển đất đá, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị lu đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị san ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,325100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,6192m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,813100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4912tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,7142tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,5271tấn
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT172,2666m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0117100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3469tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,5703tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,29m3
12Xây móng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT126,3341m3
13Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,2002100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,4031100m3
15Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,2205m3
16Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT47,2978m3
17Láng granitô cầu thang, tam cấpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT162,464m2
B PHẦN THÂN:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT32,3558m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,8634100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6946tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7029tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,5557tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT99,293m3
7Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT196,6671m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,09100m2
9Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,5482100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3776tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,9259tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,3317tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,1247tấn
14Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,8564m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4181tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, lanh tô, ĐK >10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0177tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5938tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2002tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1961100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1731cấu kiện
21Ván khuôn cầu thang thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9211100m2
22Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,202m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT305,4116m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42,9234m3
25Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,6899m3
26Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,6966m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6652tấn
28Ván khuôn lanh tôQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6412100m2
29Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1371tấn
30Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1371tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,5343100m2
32Tôn ốp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81,28m
33Ống thép D90x1,5: L=250mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.183,1186m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.858,382m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT476,6101m2
37Trát trần, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.653,9284m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT465,8776m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.209,4m
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT151,88m
41Bê tông nền, M150, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT61,235m3
42Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 500x500mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75,44m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 600x600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.574,9m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT237,5422m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT299,4982m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.978,188m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.659,7287m2
48SXLD cửa sổ mở quay, cửa sổ nhôm hệ 55, kính dán an toàn màu trắng dày 6.38 mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT226,8m2
49Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT105bộ
50SXLD cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ 55, kính dán an toàn màu trắng dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,2m2
51Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
52SXLD cửa đi nhôm hệ 55, kính dán an toàn màu trắng dày 6.38mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT144,27m2
53Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35bộ
54Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20bộ
55Vách kính cố định bằng nhôm hệQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,9882m2
56Vách ngăn bằng tấm Compact dày 18mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,44m2
57Hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT232,56m2
58Gia công lan canQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4854tấn
59Quả cầu sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6quả
60Chân đế sắt tròn bịt chân ống vuôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT108,341m2
62Lắp dựng lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,432m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,079100m
64Bịt thông tắc D110Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
66Đai giữ ốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45cái
67Quả cầu chắn rác D100-inoxQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18cái
C PHẦN VỆ SINH:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1502100m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,594m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2279m3
4Ván khuôn móng bểQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0617100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0757tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1514tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2394m3
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,9286m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,384m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0876100m2
11Bê tông tấm đan bể tự hoại, bê tông M250, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,594m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể TH, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0378tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bể THQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,3247m2
15Cút sành trong bể tự hoạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7833m3
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3100m
18Lắp đặt Zắc Co, ĐK32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
20Lắp đặt khóa 1 chiều ĐK 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2100m
22Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20cái
24Cút ren D20Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT42cái
29Thoát sànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25cái
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85,6368m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic - KT: 300x300mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85,6368m2
34Ốp tường, trụ - KT: 300x600mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT303,768m2
35Trần khu vệ sinh, trần thạch cao xưởng nổi, tấm thạch cao chịu nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85,6368m2
36Lắp đặt xí bệtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21bộ
37Lắp đặt dây cấp nướcQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT39bộ
38Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6cái
39Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21cái
40Lắp đặt chậu tiểu namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
41Phụ kiện chậu tiều namQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
44Lắp đặt gương soiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12cái
45Lắp đặt bể nước Inox 2m3Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bể
46Máy bơm, công suất 3HP, Q= 6->24 m3/h; H>28,5 mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1máy
47Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4100m
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Gia công, lắp đặt ty gen treo đèn chiếu sángQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2641tấn
2Lắp đặt quạt trầnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT72cái
3Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT107bộ
4Lắp đặt ô cắm đôiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT93cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cái
7Công tắc đơn hai chiềuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT200m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT220m
12Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.790m
13Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.775m
14Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-100A-10KAQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
15Lắp đặt các automat 2 pha MCB-63AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5cái
16Lắp đặt các automat 2 pha MCB-40AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
17Lắp đặt các automat 2 pha MCB-32AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
18Lắp đặt các automat 1 pha MCB-20AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52cái
19Lắp đặt các automat 1 pha MCB-10AQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT19cái
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2.640m
22Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện KT: 600x400x180mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
23Tủ chứa aptomat bằng tôn, sơn tĩnh điện - 300x200x150mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2cái
24Tủ tôn sơn tĩnh điện 8 moduleQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1cái
25Tủ tôn sơn tĩnh điện 6 moduleQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16cái
26Lắp đặt đèn trang trí nổiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30bộ
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automatQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20hộp
E PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,7056100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3571100m3
3Gia công, đóng cọc chống sétQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT240m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT63,76m
6Lắp đặt kim thu sét D16 - Chiều dài kim 1,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8cái
7Thép đỡ chân bậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8kg
8Kiểm tra điện trởQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1ca
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,2181100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,364100m2
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,102100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT33,3536m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,6316m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,5626m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,8499100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,8091m3
9Bê tông tấm đan rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,9364m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan rãnh, hố gaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0664tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9574100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, tấm đan rãnh, hố gaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT680cái
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT347,78m2
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT104,8m2
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3955100m3
G CỔNG, TƯỜNG RÀO:
1Nạo vét đất bùn lỏngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,913100m3
2Đóng cọc tre, dài >2,5mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT53,4375100m
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT166,1983m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,324m3
5Đào móng tường rào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7512100m3
6Ván khuôn móng tường ràoQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4632100m2
7Bê tông lót móng tường rào, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,546m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9893100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,1622100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7156tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,7774m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,771m3
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,7116m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3911100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1934tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8166tấn
17Bê tông dầm, giằng tường rào, bê tông M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,5547m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8206100m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0592100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3381tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,0147tấn
22Bê tông cột trụ tường rào, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,3256m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,7643m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,7813m3
25Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,6827m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT872,2664m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT186,7m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M100Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT34,4m
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1.058,9664m2
30Gia công hàng rào song sắt.Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86,1m2
31Lắp dựng lan can sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT86,1m2
32Gia công cổng sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2084tấn
33Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,69m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT101,01161m2
H THANG THOÁT HIỂM:
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,081m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,32100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8m3
4Khung móng thép 4M16x300x300Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8bộ
5Gia công thang sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,09tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thang sắtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,09tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT85,41m2
I SAN NỀN:
1Mua đất đắpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6.701,8325m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT62,6339100m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT487,566m3
4Lát sân bằng gạch Terrazzo KT: 400x400mm, vữa XM M75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3.812,66m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8010m
J SÂN BÓNG RỔ:
1Trụ bóng rổ trường THCSQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10m2
K PHÁ DỠ
1Phá dỡ nhà vệ sinh - Kết cấu gạchQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT60,9504m3
2Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2775tấn
3Tháo dỡ tấm lợp - TônQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6209100m2
4Tháo dỡ bệ xíQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10bộ
5Tháo dỡ chậu rửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6bộ
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, cửaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.81E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Trung Cấp trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV tương tự gói thầu52
2 cán bộ kỹ thuật 2 . yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: trong đó.+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng+ 01 cán bộ chuyên ngành điện32
3 cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Yêu cầu: tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.32
4 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 yêu cầu:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ, máy thủy bình) Đo cao độ, kích thước1
2 Máy đầm dùi đầm bê tông2
3 Máy đầm cóc đầm đất1
4 Máy đầm bàn đầm bê tông2
5 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
6 Máy hàn hàn điện1
7 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa trộn vữa2
9 Máy cắt gạch cắt gạch, đá1
10 Máy đào đào xúc đất2
11 Ô tô tự đổ vận chuyển đất đá, vật liệu2
12 Máy lu lu đầm đất1
13 Máy ủi san ủi đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->