Gói thầu: Thi công xây lắp Công trình: “Cải tạo lưới điện trung áp, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm nguy cơ sự cố mất an toàn trong vận hành lưới điện trung áp các lộ 372E1.7, 375E1.7, 477E1.7, 475E1.44, 372E1.44”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118959-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn Tây
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây – Thành phố Hà Nội – Việt Nam Điện thoại: 024.22600168 - Hotline 19001288 - Fax: 024.33832141
Tên gói thầu Thi công xây lắp Công trình: “Cải tạo lưới điện trung áp, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm nguy cơ sự cố mất an toàn trong vận hành lưới điện trung áp các lộ 372E1.7, 375E1.7, 477E1.7, 475E1.44, 372E1.44”
Số hiệu KHLCNT 20210105079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 16:56:00 đến ngày 2021-01-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,437,063,862 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung áp có điện áp từ 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu);- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 5
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
11-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy đo độ võng
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Palăng xích > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
14-Mễ ra dây có phanh hãm
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
16-Puly từ 3÷7
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 10
17-Lắc tay 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 5
18-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư, thiết bị A cấp và lắp đặt
1Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trờiCDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu3bộ
2Dao cắt có tải LBS 35kV có kết nối SCADA, ngoài trời trọn bộ (bao gồm Dao LBS, tủ điều khiển, giá đỡ LBS)D-LBS 35kV1bộ
3Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách lyCS (LA)-35kV-10kA23bộ
4Tủ Ring Main Unit 35kV loại trong nhà, mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s (3CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 3*240mm2, 1 đầu cáp T-plug 3*70mm2, 1 đầu Elbow 3*50mm2; điện trở sấy, role bảo vệ)RMU 35kV-630A-16kA/s (3CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
5Tủ Ring Main Unit 35kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 1 đầu cáp T-plug 3*120mm2, 1 đầu T-plug 3*70mm2, 1 ngăn đầu cáp Elbow 3*70mm2; điện trở sấy, role bảo vệ)RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
6Bộ báo sự cố đầu cáp (có nhắn tin)2bộ
7Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 13LT20m (G10+N10)/13/1904cột
8Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 11LT20m (G10+N10)/11/19034cột
9Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13LT18m (G8+N10)/13/1902cột
10Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13LT16m (G6+N10)/13/1902cột
11Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2ACSR-120mm23.754m
12Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm235kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm218m
13Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm235kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm296m
14Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm235kV/Cu/XLPE-1x50mm2165m
15Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x240mm235kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm21.116m
16Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x120mm235kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2152m
17Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x70mm235kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2215m
18Ghíp nhôm trung thế IPC 35kV (70-240mm2)GN-IPC-35kV-70-240mm27cái
19Bộ dây dẫn đẳng áp (1 ghíp IPC 24kV + 1 đầu cốt + 0,4m dây AV70)DĐA37cái
20Kẹp quai và kẹp hotlineKQ+HL15bộ 3 pha
21Sứ đứng 24kV + ty mạVHD-24kV2quả
22Sứ đứng 35kV + ty mạVHD-35kV66quả
23Sứ cách điện chuỗi 35kV + Phụ kiện (120kN)SC-35kV-120kN37chuỗi
24Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 35kV 70kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)SC-35kN-70kN-3B99chuỗi
25Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)SC-35kN-120kN-4B118chuỗi
26Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 35kV 120kN (8 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)SC-35kN-120kN-8B39chuỗi
27Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)SC-24kN-120kN-3B96chuỗi
28Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 24kV 120kN (6 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần)SC-24kN-120kN-6B6chuỗi
29Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x240mm2 - NTHĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm27bộ
30Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x120mm2 - NTHĐC 35kV/Cu/XLPE-3x120mm22bộ
31Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x70mm2 - NTHĐC 35kV/Cu/XLPE-3x70mm21bộ
32Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NTHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm21bộ
33Hộp nối cáp ngầm 35kV ruột đồng 3x240mm2HN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm24bộ
34Hộp nối cáp ngầm 35kV ruột đồng 3x120mm2HN 35kV/Cu/XLPE-3x120mm21bộ
35Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150HDPE d=195/1501.044m
36Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125HDPE d=160/125141m
37Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100HDPE d=130/100214m
B B. Phần vật tư, thiết bị B cấp
1Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 72.37 kg/bộ x 14bộ)X2N3CĐ1.013,18kg
2Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 73.51 kg/bộ x 2bộ)X2N3CK147,02kg
3Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (TL: 81.43 kg/bộ x 1bộ)X2CKN81,43kg
4Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 65.31 kg/bộ x 1bộ)X2C65,31kg
5Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 96.28 kg/bộ x 2bộ)X2C192,56kg
6Xà xuyên tâm X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 76.23 kg/bộ x 1bộ)X2N3C76,23kg
7Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 90.95 kg/bộ x 1bộ)X2N3C90,95kg
8Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (TL: 92.23 kg/bộ x 1bộ)X2N3C92,23kg
9Xà xuyên tâm X12D bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 132.18 kg/bộ x 33bộ)X12D4.361,94kg
10Xà xuyên tâm 2 mạch bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 214.92 kg/bộ x 1bộ)X-XT214,92kg
11Xà đỡ CSV trên cột LT đơn (TL: 20.44 kg/bộ x 14bộ)XĐ-CSV286,16kg
12Xà đỡ CDPT-CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 68.08 kg/bộ x 4bộ)XĐ-CDPT-CSV272,32kg
13Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 20.56 kg/bộ x 2bộ)XĐ-CSV41,12kg
14Xà phụ 1P trên cột LT đơn (TL: 10.61 kg/bộ x 13bộ)XP-1P137,93kg
15Xà phụ 3P trên cột LT đơn (TL: 21.45 kg/bộ x 9bộ)XP-3P193,05kg
16Xà trung gian 2P (TL: 18.234 kg/bộ x 1bộ)XTG-2P18,234kg
17Xà đỡ CDPT đỉnh cột (TL: 66.32 kg/bộ x 2bộ)XĐ-CDPT132,64kg
18Chụp cột 2,7m cột đơn (TL: 85.856 kg/bộ x 39bộ)CC-2,7m3.348,384kg
19Chụp cột 2,7m cột kép (TL: 100.388 kg/bộ x 6bộ)CC-2,7m602,328kg
20Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ x 4bộ)GTT-CD297kg
21Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 2bộ)TT67,4kg
22Gông cột LT16 (TL: 59.03 kg/bộ x 1bộ)GC-LT1659,03kg
23Gông cột LT 18-20 (TL: 84.8 kg/bộ x 3bộ)GC-LT18-20254,4kg
24Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 22.54 kg/bộ x 10bộ)GĐCTT225,4kg
25Xà đỡ dây chống sét cột đơn (TL: 56.63 kg/bộ x 131bộ)XĐ-DCSCĐ7.418,53kg
26Xà đỡ dây chống sét cột kép (TL: 60.35 kg/bộ x 1bộ)XĐ-DCSCK60,35kg
27Xà kèm lắp chống sét cột đơn (TL: 6.656 kg/bộ x 21bộ)XK-CSCĐ139,776kg
28Xà kèm lắp chống sét cột kép (TL: 8.944 kg/bộ x 3bộ)XK-CSCK26,832kg
29Xà chống sét kèm đỡ sứ trung gian (X1P-1L-CS) (TL: 5.72 kg/bộ x 26bộ)X1P-1L-CS148,72kg
30Xà chống sét kèm đỡ sứ trung gian (X1P-2LD-CS) (TL: 6.9 kg/bộ x 5bộ)X1P-2LD-CS34,5kg
31Dây thép TK50x19940mTK50x19940m19.940m
32Ghíp sắt 3 bulong AC 25-150mm2GS-25-150mm2-3BL576cái
33Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2GN-25-150mm2-3BL96cái
34Đầu cốt AM -120mm2AM120mm220cái
35Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápM120mm211cái
36Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápM50mm2105cái
37Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)M50x524m
38Ống gen co ngót bọc thanh cái 42kVOG9m
39Khóa đỡ dây chống sétKĐ DCS119cái
40Khóa néo dây chống sétKN DCS133cái
41Móc treo dây chống sét (TL: 0.395 kg/bộ x 189bộ)MT DCS74,655kg
42Biển báo an toànBBAT9cái
43Biển tên cầu dao phụ tảiBT-CDPT9cái
44Biển tên cột trung thếBT-CTT191cái
45Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đaiĐT+KĐ382bộ
46Chụp chống sét van (bộ 3 pha)C-CSV61bộ
47Dây giáp buộc đầu sứ đơnDGBCS47sợi
48Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Cu/PVC-1x35mm2110m
49Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápM35mm2114cái
50Đầu cốt AM -35mm2AM35mm284cái
51Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 48.1kg/bộ x 54bộ)RC12.597,4kg
52Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đai(bó dây tiếp địa chống sét)ĐT+KĐ681bộ
53Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đaiĐT+KĐ162bộ
54Ghíp nối kép đồng nhômGN-Al7cái
55Dây tiếp địa thép d10D102.727,14kg
56ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE d=32/25595m
57ống thép đen D219,1mmOTĐ4m
58Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12TĐ-0,5x0,8x0,125tấm
59Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07TĐ-0,5x0,3x0,072.630tấm
60Cát đen đổ nền468,96m3
61Băng báo hiệu cápBBHC1.315m
62Mốc gang báo hiệu cápMGBHC161viên
63Mốc sứ báo hiệu cápMSBHC10viên
64Biển chỉ dẫn cápBCDC10cái
65Vỏ tủ RMU 4 ngăn ngoài trờiVT-RMU4N1cái
66Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trờiVT-RMU3N1cái
67Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x4cọcL63x63x657,2kg
68Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x22mTD-40x427,72kg
69Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M95Cu/PVC-1x95mm26m
70Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Cu/PVC-1x50mm23m
71Đầu cốt đồng M95M95mm24cái
72Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápM50mm24cái
73Chụp chống sét van (bộ 3 pha)C-CSV1bộ
74Hộp chụp đầu cực MBAHCĐC-MBA1Cái
75Hộp cáp cao thếHCCT1Cái
76Hộp cáp hạ thếHCHT1Cái
77Thang đỡ cáp trung thế (TL: 39.15 kg/bộ x 1bộ)TĐC39,15kg
78Giá đỡ cáp lên cột (TL: 22.54 kg/bộ x 2bộ)GĐC45,08kg
79Xà CDPT đỉnh trạm (TL: 66.32 kg/bộ x 2bộ)X-CDPT132,64kg
80Xà đỡ CSV đầu cáp (TL: 20.56 kg/bộ x 2bộ)XĐ-CSV41,12kg
81Ghế thao tác (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ)GTT74,25kg
82Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ)TT33,7kg
83Dây giáp buộc đầu sứ đơnDGBCS6sợi
84Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)M50x5(2,225kg/m)12m
85Ống gen co ngót bọc thanh cái 42kVOG9m
86Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápM50mm212cái
87Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x12mD107,404kg
88Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Cu/PVC-1x35mm24m
89ống nhựa xoắn HDPE d=32/25HDPE d=32/252,5m
90Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápM35mm27cái
91Đầu cốt AM -35mm2AM35mm21cái
C C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC)
D C.1. Theo định mức 4970
E I. Phần đường dây trung thế
F I.1. Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại 4bộ
2Lắp đặt chống sét van 22bộ
G I.2. Phần vật liệu
H I.2.1. Cột trung thế
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công129,3tấn
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1vị trí
3Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =26vị trí
4Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =10vị trí
5Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =1vị trí
6Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1vị trí
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =1vị trí
8Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường43mối
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =209bộ
I I.2.2. Xà đường dây
1Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công20,0999tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =14bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =2bộ
4Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =2bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =33bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =14bộ
13Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =13bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =9bộ
17Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
19Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =39bộ
20Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =6bộ
21Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =4bộ
22Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
23Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
24Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
25Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =10bộ
26Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =131bộ
27Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
28Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =21bộ
29Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =3bộ
30Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =26bộ
31Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =5bộ
J I.2.3. Dây dẫn và phụ kiện
1Rải căng dây chống sét bằng thủ công tiết diện dây 19,549km
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 3,6804km
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 18m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện 96m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 114m
6Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm (Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)2,410m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,110đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 10,510đầu
K I.2.4. Cầu chì, Sứ cách điện
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp 37bộ
2Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =99chuỗi
3Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại =214chuỗi
4Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại =45chuỗi
5Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV0,210 sứ
6Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV6,210 sứ
L I.2.5. Tiếp địa cột trung thế
1Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M351110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 19,810đầu
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm27,2714100kg
M II. Phần cáp ngầm trung thế
N II.1. Phần thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp 2tủ
O II.2. Phần vật liệu
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm468,96m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông2,63100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng 2.635tấm
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =10bộ
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 10,44100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,6095100m
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,41100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,095100m
9Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,04100m
10Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,0887100m
11Làm đầu cáp khô 35KV , Cáp có tiết diện 7đầu
12Làm đầu cáp khô 35KV , Cáp có tiết diện 2đầu
13Làm đầu cáp khô 35KV, Cáp có tiết diện 1đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,110đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
17Làm hộp nối cáp khô, hộp nối35kV, cáp có tiết diện 4hộp (3pha)
18Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 35kV, cáp có tiết diện 1hộp (3pha)
19Lắp vỏ tủ RMU2tủ
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
21Rải dây tiếp địa( Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x22m2,210m
22Rải dây tiếp địa( Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M950,610m
23Rải dây tiếp địa( Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M500,310m
24ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
25ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
P III. Phần trạm biến áp
Q III.1. Phần thiết bị
1Lắp đặt chống sét van 1bộ
R III.2. Phần vật liệu
1Lắp đặt hộp chụp cực MBA0,0852tấn
2Lắp đặt máng cáp cao thế0,0517tấn
3Lắp đặt máng cáp hạ thế0,0224tấn
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,51100m
5Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 1đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
7Lắp đặt giá đỡ (Thang đỡ cáp trung thế (TL: 39,15 kg/bộ x 1bộ)0,0391tấn
8Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp lên cột (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ)0,0451tấn
9Lắp đặt xà thép (Xà CDPT đỉnh trạm (TL: 66,32 kg/bộ x 2bộ)0,1326tấn
10Lắp đặt xà thép (Xà đỡ CSV đầu cáp (TL: 20,56 kg/bộ x 2bộ)0,0411tấn
11Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác (TL: 74,25 kg/bộ x 1bộ)0,0742tấn
12Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ)0,0337tấn
13Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV4cái
14Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 12m
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
16Rải dây tiếp địa (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x12m1,210m
17Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M350,410m
18ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
S C.2. Theo định mức 203
T I. Phần đường dây trung thế
U I.1. Phần thiết bị
1Tháo chống sét van 3P, điện áp 3bộ
2Di chuyển dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 6bộ
3Di chuyển chống sét van 3P, điện áp 3bộ
V I.2. Phần vật liệu
1Tháo sứ đứng 35kV trên cột22,910sứ
2Tháo chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp 114chuỗi
3Tháo hạ xà 20bộ
4Tháo hạ xà 58bộ
5Tháo hạ cột BT bằng thủ công 7cột
6Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
7Tháo hạ cột BT bằng thủ công 8cột
8Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
9Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm26,179km
10Tháo hạ dây chống sét bằng thủ công, tiết diện 50mm23,559km
11Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 120mm22,1km
12Di chuyển xà 120bộ
13Di chuyển cột BT bằng thủ công 1cột
W II. Phần cáp ngầm trung thế
X II.1. Phần thiết bị
Y II.2. Phần vật liệu
1Tháo, lắp cáp ngầm trung thế, TL0,08100m
Z III. Phần trạm biến áp
AA III.1. Phần thiết bị
1Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
2Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV, công suất 1máy
3Di chuyển dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2bộ
4Di chuyển tủ hạ thế 3P1tủ
AB III.2. Phần vật liệu
1Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
2Tháo sứ đứng 35kV trên cột0,910sứ
3Tháo hạ xà 2bộ
4Tháo hạ xà 1bộ
5Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 70mm20,006km
6Di chuyển xà 3bộ
AC C.3. Theo định mức TT10
AD I. Phần đường dây trung thế
AE I.1. Phần thiết bị
AF I.2. Phần vật liệu
AG I.2.1. Cột trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công302,39m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ3,4287100m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 13,178m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 239,332m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,6448tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công38,408m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km263,982m3
AH I.2.2. Tiếp địa cột trung thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 54m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y54m3
3Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa)324m
4Lắp đặt ống HDPE 5,95100m
AI II. Phần cáp ngầm trung thế
AJ II.1. Phần thiết bị
AK II.2. Phần vật liệu
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm858m
2Cắt đường BTXM dày 10cm1.702m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén17,16m3
4Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén85,1m3
5Phá hè gạch block, bằng thủ công6,5m2
6Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công4,5m2
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 280,945m3
8Đào kênh mương bằng máy đào 3,9179100m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d10,44100m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d1,41100m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d2,04100m
12Lắp đặt ống thép D219 dày 3,960,04100m
13Làm mốc báo hiệu cáp171viên
14Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,95m3
AL Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,123m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,6984m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0091tấn
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0177100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,3087m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 751,1326m3
7ốp bệ tủ RMU2,7m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,162m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU1,26m2
AM Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn
1Phá hè gạch block, bằng thủ công1,3524m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,9467m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0063tấn
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0137100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,2099m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,7241m3
7ốp bệ tủ RMU2,046m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,1224m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU0,996m2
AN Tiếp địa tủ RMU
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 8,8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y8,8m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km776,5536m3
AO III. Phần trạm biến áp
AP III.1. Phần thiết bị
AQ III.2. Phần vật liệu
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d0,1100m
2Lắp đặt ống HDPE 0,025100m
AR D. Phần Hoàn trả
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 214,5m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ425,5m2
3Hoàn trả hè gạch block6,5m2
4Hoàn trả hè BTXM dày 5cm4,5m2
AS E. Phần Vận chuyển
AT E.1. Phần đường dây trung thế
AU I. Phần thiết bị
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T3ca
AV II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)3ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột)13ca
AW E.2. Phần cáp ngầm trung thế
AX I. Phần thiết bị
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T2ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 10T2ca
AY II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)3ca
AZ E.3. Phần trạm biến áp
BA I. Phần thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(di chuyển MBA )1ca
BB II. Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung áp có điện áp từ 22kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu);- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.22
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.22
3 Đội trưởng thi công 2 - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe3
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nước Máy5
5 Máy đầm bê tông các loại Máy5
6 Máy hàn điện Máy5
7 Máy phát điện >10kVA Máy2
8 Tời kéo Bộ3
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ5
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ3
11 Tiếp địa di động Bộ10
12 Máy đo độ võng Cái2
13 Palăng xích > 2,5 tấn Cái3
14 Mễ ra dây có phanh hãm Cái3
15 Máy hãm dây Cái3
16 Puly từ 3÷7 Cái10
17 Lắc tay 3 tấn Cái5
18 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->