Gói thầu: Thi công xây lắp Công trình: “Cải tạo lưới điện trung áp, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm nguy cơ sự cố mất an toàn trong vận hành lưới điện trung áp các lộ 372E1.7, 375E1.7, 477E1.7, 475E1.44, 372E1.44”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210118959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn Tây | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Sơn Tây Số 1 Phố Bùi Thị Xuân – Phường Quang Trung - Thị xã Sơn Tây – Thành phố Hà Nội – Việt Nam Điện thoại: 024.22600168 - Hotline 19001288 - Fax: 024.33832141 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Công trình: “Cải tạo lưới điện trung áp, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm nguy cơ sự cố mất an toàn trong vận hành lưới điện trung áp các lộ 372E1.7, 375E1.7, 477E1.7, 475E1.44, 372E1.44” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 16:56:00 đến ngày 2021-01-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,437,063,862 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung áp có điện áp từ 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu);- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy đo độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Palăng xích > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Mễ ra dây có phanh hãm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Puly từ 3÷7 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 17-Lắc tay 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư, thiết bị A cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời | CDPT 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 3 | bộ |
| 2 | Dao cắt có tải LBS 35kV có kết nối SCADA, ngoài trời trọn bộ (bao gồm Dao LBS, tủ điều khiển, giá đỡ LBS) | D-LBS 35kV | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | CS (LA)-35kV-10kA | 23 | bộ |
| 4 | Tủ Ring Main Unit 35kV loại trong nhà, mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s (3CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 2 đầu cáp T-plug 3*240mm2, 1 đầu cáp T-plug 3*70mm2, 1 đầu Elbow 3*50mm2; điện trở sấy, role bảo vệ) | RMU 35kV-630A-16kA/s (3CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 5 | Tủ Ring Main Unit 35kV loại trong nhà, không mở rộng được, ngăn sang MBA dùng máy cắt (Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+MC), trong nhà không mở rộng được, trọn bộ gồm: 1 đầu cáp T-plug 3*120mm2, 1 đầu T-plug 3*70mm2, 1 ngăn đầu cáp Elbow 3*70mm2; điện trở sấy, role bảo vệ) | RMU 35kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | tủ |
| 6 | Bộ báo sự cố đầu cáp (có nhắn tin) | 2 | bộ | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 13 | LT20m (G10+N10)/13/190 | 4 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (G10+N10) chịu lực 11 | LT20m (G10+N10)/11/190 | 34 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 | LT18m (G8+N10)/13/190 | 2 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 | LT16m (G6+N10)/13/190 | 2 | cột |
| 11 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | ACSR-120mm2 | 3.754 | m |
| 12 | Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 18 | m |
| 13 | Dây bọc 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 | 35kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 | 96 | m |
| 14 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 165 | m |
| 15 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x240mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 1.116 | m |
| 16 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x120mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2 | 152 | m |
| 17 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-3x70mm2 | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | 215 | m |
| 18 | Ghíp nhôm trung thế IPC 35kV (70-240mm2) | GN-IPC-35kV-70-240mm2 | 7 | cái |
| 19 | Bộ dây dẫn đẳng áp (1 ghíp IPC 24kV + 1 đầu cốt + 0,4m dây AV70) | DĐA | 37 | cái |
| 20 | Kẹp quai và kẹp hotline | KQ+HL | 15 | bộ 3 pha |
| 21 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | VHD-24kV | 2 | quả |
| 22 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | VHD-35kV | 66 | quả |
| 23 | Sứ cách điện chuỗi 35kV + Phụ kiện (120kN) | SC-35kV-120kN | 37 | chuỗi |
| 24 | Sứ chuỗi đỡ thủy tinh 35kV 70kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | SC-35kN-70kN-3B | 99 | chuỗi |
| 25 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 35kV 120kN (4 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | SC-35kN-120kN-4B | 118 | chuỗi |
| 26 | Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 35kV 120kN (8 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | SC-35kN-120kN-8B | 39 | chuỗi |
| 27 | Sứ chuỗi néo thủy tinh đơn 24kV 120kN (3 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | SC-24kN-120kN-3B | 96 | chuỗi |
| 28 | Sứ chuỗi néo thủy tinh kép 24kV 120kN (6 bát sứ, kèm phụ kiện cho dây dẫn AC trần) | SC-24kN-120kN-6B | 6 | chuỗi |
| 29 | Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x240mm2 - NT | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 7 | bộ |
| 30 | Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x120mm2 - NT | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 2 | bộ |
| 31 | Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x70mm2 - NT | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x70mm2 | 1 | bộ |
| 32 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x50mm2 - NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x50mm2 | 1 | bộ |
| 33 | Hộp nối cáp ngầm 35kV ruột đồng 3x240mm2 | HN 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 4 | bộ |
| 34 | Hộp nối cáp ngầm 35kV ruột đồng 3x120mm2 | HN 35kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 1 | bộ |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150 | 1.044 | m |
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | HDPE d=160/125 | 141 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | HDPE d=130/100 | 214 | m |
| B | B. Phần vật tư, thiết bị B cấp | |||
| 1 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 72.37 kg/bộ x 14bộ) | X2N3CĐ | 1.013,18 | kg |
| 2 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 73.51 kg/bộ x 2bộ) | X2N3CK | 147,02 | kg |
| 3 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (TL: 81.43 kg/bộ x 1bộ) | X2CKN | 81,43 | kg |
| 4 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 65.31 kg/bộ x 1bộ) | X2C | 65,31 | kg |
| 5 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 96.28 kg/bộ x 2bộ) | X2C | 192,56 | kg |
| 6 | Xà xuyên tâm X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 76.23 kg/bộ x 1bộ) | X2N3C | 76,23 | kg |
| 7 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép dọc (TL: 90.95 kg/bộ x 1bộ) | X2N3C | 90,95 | kg |
| 8 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT kép ngang (TL: 92.23 kg/bộ x 1bộ) | X2N3C | 92,23 | kg |
| 9 | Xà xuyên tâm X12D bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 132.18 kg/bộ x 33bộ) | X12D | 4.361,94 | kg |
| 10 | Xà xuyên tâm 2 mạch bắt sứ chuỗi 35kV trên cột LT đơn (TL: 214.92 kg/bộ x 1bộ) | X-XT | 214,92 | kg |
| 11 | Xà đỡ CSV trên cột LT đơn (TL: 20.44 kg/bộ x 14bộ) | XĐ-CSV | 286,16 | kg |
| 12 | Xà đỡ CDPT-CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 68.08 kg/bộ x 4bộ) | XĐ-CDPT-CSV | 272,32 | kg |
| 13 | Xà đỡ CSV- đầu cáp trên cột LT đơn (TL: 20.56 kg/bộ x 2bộ) | XĐ-CSV | 41,12 | kg |
| 14 | Xà phụ 1P trên cột LT đơn (TL: 10.61 kg/bộ x 13bộ) | XP-1P | 137,93 | kg |
| 15 | Xà phụ 3P trên cột LT đơn (TL: 21.45 kg/bộ x 9bộ) | XP-3P | 193,05 | kg |
| 16 | Xà trung gian 2P (TL: 18.234 kg/bộ x 1bộ) | XTG-2P | 18,234 | kg |
| 17 | Xà đỡ CDPT đỉnh cột (TL: 66.32 kg/bộ x 2bộ) | XĐ-CDPT | 132,64 | kg |
| 18 | Chụp cột 2,7m cột đơn (TL: 85.856 kg/bộ x 39bộ) | CC-2,7m | 3.348,384 | kg |
| 19 | Chụp cột 2,7m cột kép (TL: 100.388 kg/bộ x 6bộ) | CC-2,7m | 602,328 | kg |
| 20 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ x 4bộ) | GTT-CD | 297 | kg |
| 21 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33.7 kg/bộ x 2bộ) | TT | 67,4 | kg |
| 22 | Gông cột LT16 (TL: 59.03 kg/bộ x 1bộ) | GC-LT16 | 59,03 | kg |
| 23 | Gông cột LT 18-20 (TL: 84.8 kg/bộ x 3bộ) | GC-LT18-20 | 254,4 | kg |
| 24 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 22.54 kg/bộ x 10bộ) | GĐCTT | 225,4 | kg |
| 25 | Xà đỡ dây chống sét cột đơn (TL: 56.63 kg/bộ x 131bộ) | XĐ-DCSCĐ | 7.418,53 | kg |
| 26 | Xà đỡ dây chống sét cột kép (TL: 60.35 kg/bộ x 1bộ) | XĐ-DCSCK | 60,35 | kg |
| 27 | Xà kèm lắp chống sét cột đơn (TL: 6.656 kg/bộ x 21bộ) | XK-CSCĐ | 139,776 | kg |
| 28 | Xà kèm lắp chống sét cột kép (TL: 8.944 kg/bộ x 3bộ) | XK-CSCK | 26,832 | kg |
| 29 | Xà chống sét kèm đỡ sứ trung gian (X1P-1L-CS) (TL: 5.72 kg/bộ x 26bộ) | X1P-1L-CS | 148,72 | kg |
| 30 | Xà chống sét kèm đỡ sứ trung gian (X1P-2LD-CS) (TL: 6.9 kg/bộ x 5bộ) | X1P-2LD-CS | 34,5 | kg |
| 31 | Dây thép TK50x19940m | TK50x19940m | 19.940 | m |
| 32 | Ghíp sắt 3 bulong AC 25-150mm2 | GS-25-150mm2-3BL | 576 | cái |
| 33 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-150mm2 | GN-25-150mm2-3BL | 96 | cái |
| 34 | Đầu cốt AM -120mm2 | AM120mm2 | 20 | cái |
| 35 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | M120mm2 | 11 | cái |
| 36 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | M50mm2 | 105 | cái |
| 37 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | M50x5 | 24 | m |
| 38 | Ống gen co ngót bọc thanh cái 42kV | OG | 9 | m |
| 39 | Khóa đỡ dây chống sét | KĐ DCS | 119 | cái |
| 40 | Khóa néo dây chống sét | KN DCS | 133 | cái |
| 41 | Móc treo dây chống sét (TL: 0.395 kg/bộ x 189bộ) | MT DCS | 74,655 | kg |
| 42 | Biển báo an toàn | BBAT | 9 | cái |
| 43 | Biển tên cầu dao phụ tải | BT-CDPT | 9 | cái |
| 44 | Biển tên cột trung thế | BT-CTT | 191 | cái |
| 45 | Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đai | ĐT+KĐ | 382 | bộ |
| 46 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | C-CSV | 61 | bộ |
| 47 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn | DGBCS | 47 | sợi |
| 48 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Cu/PVC-1x35mm2 | 110 | m |
| 49 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | M35mm2 | 114 | cái |
| 50 | Đầu cốt AM -35mm2 | AM35mm2 | 84 | cái |
| 51 | Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 48.1kg/bộ x 54bộ) | RC1 | 2.597,4 | kg |
| 52 | Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đai(bó dây tiếp địa chống sét) | ĐT+KĐ | 681 | bộ |
| 53 | Đai thép không gỉ (1,2m) + khóa đai | ĐT+KĐ | 162 | bộ |
| 54 | Ghíp nối kép đồng nhôm | GN-Al | 7 | cái |
| 55 | Dây tiếp địa thép d10 | D10 | 2.727,14 | kg |
| 56 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 595 | m |
| 57 | ống thép đen D219,1mm | OTĐ | 4 | m |
| 58 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | TĐ-0,5x0,8x0,12 | 5 | tấm |
| 59 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,3x0,07 | TĐ-0,5x0,3x0,07 | 2.630 | tấm |
| 60 | Cát đen đổ nền | CĐ | 468,96 | m3 |
| 61 | Băng báo hiệu cáp | BBHC | 1.315 | m |
| 62 | Mốc gang báo hiệu cáp | MGBHC | 161 | viên |
| 63 | Mốc sứ báo hiệu cáp | MSBHC | 10 | viên |
| 64 | Biển chỉ dẫn cáp | BCDC | 10 | cái |
| 65 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn ngoài trời | VT-RMU4N | 1 | cái |
| 66 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn ngoài trời | VT-RMU3N | 1 | cái |
| 67 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x4cọc | L63x63x6 | 57,2 | kg |
| 68 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x22m | TD-40x4 | 27,72 | kg |
| 69 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M95 | Cu/PVC-1x95mm2 | 6 | m |
| 70 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Cu/PVC-1x50mm2 | 3 | m |
| 71 | Đầu cốt đồng M95 | M95mm2 | 4 | cái |
| 72 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | M50mm2 | 4 | cái |
| 73 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | C-CSV | 1 | bộ |
| 74 | Hộp chụp đầu cực MBA | HCĐC-MBA | 1 | Cái |
| 75 | Hộp cáp cao thế | HCCT | 1 | Cái |
| 76 | Hộp cáp hạ thế | HCHT | 1 | Cái |
| 77 | Thang đỡ cáp trung thế (TL: 39.15 kg/bộ x 1bộ) | TĐC | 39,15 | kg |
| 78 | Giá đỡ cáp lên cột (TL: 22.54 kg/bộ x 2bộ) | GĐC | 45,08 | kg |
| 79 | Xà CDPT đỉnh trạm (TL: 66.32 kg/bộ x 2bộ) | X-CDPT | 132,64 | kg |
| 80 | Xà đỡ CSV đầu cáp (TL: 20.56 kg/bộ x 2bộ) | XĐ-CSV | 41,12 | kg |
| 81 | Ghế thao tác (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ) | GTT | 74,25 | kg |
| 82 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | TT | 33,7 | kg |
| 83 | Dây giáp buộc đầu sứ đơn | DGBCS | 6 | sợi |
| 84 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | M50x5(2,225kg/m) | 12 | m |
| 85 | Ống gen co ngót bọc thanh cái 42kV | OG | 9 | m |
| 86 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | M50mm2 | 12 | cái |
| 87 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x12m | D10 | 7,404 | kg |
| 88 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Cu/PVC-1x35mm2 | 4 | m |
| 89 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | HDPE d=32/25 | 2,5 | m |
| 90 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | M35mm2 | 7 | cái |
| 91 | Đầu cốt AM -35mm2 | AM35mm2 | 1 | cái |
| C | C. Phần nhân công B thực hiện: (bao gồm VL, NC, MTC) | |||
| D | C.1. Theo định mức 4970 | |||
| E | I. Phần đường dây trung thế | |||
| F | I.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 22 | bộ | |
| G | I.2. Phần vật liệu | |||
| H | I.2.1. Cột trung thế | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | 129,3 | tấn | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | vị trí | |
| 3 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | 26 | vị trí | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 10 | vị trí | |
| 5 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | vị trí | |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | 1 | vị trí | |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | 1 | vị trí | |
| 8 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 43 | mối | |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 209 | bộ | |
| I | I.2.2. Xà đường dây | |||
| 1 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | 20,0999 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 14 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 33 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 14 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 13 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 9 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 39 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 6 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 4 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 10 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 131 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 21 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 3 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | 26 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | 5 | bộ | |
| J | I.2.3. Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây chống sét bằng thủ công tiết diện dây | 19,549 | km | |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | 3,6804 | km | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | 18 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây AC tiết diện | 96 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 114 | m | |
| 6 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm (Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | 2,4 | 10m | |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 3,1 | 10đầu | |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 10,5 | 10đầu | |
| K | I.2.4. Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | 37 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | 99 | chuỗi | |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn loại = | 214 | chuỗi | |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn loại = | 45 | chuỗi | |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 0,2 | 10 sứ | |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | 6,2 | 10 sứ | |
| L | I.2.5. Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 11 | 10m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 19,8 | 10đầu | |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 27,2714 | 100kg | |
| M | II. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| N | II.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | 2 | tủ | |
| O | II.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 468,96 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 2,63 | 100m2 | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp tấm đan bê tông có trọng lượng | 2.635 | tấm | |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | 10 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 10,44 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,6095 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 1,41 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,095 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | 2,04 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,0887 | 100m | |
| 11 | Làm đầu cáp khô 35KV , Cáp có tiết diện | 7 | đầu | |
| 12 | Làm đầu cáp khô 35KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 13 | Làm đầu cáp khô 35KV, Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 2,1 | 10đầu | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 17 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối35kV, cáp có tiết diện | 4 | hộp (3pha) | |
| 18 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 35kV, cáp có tiết diện | 1 | hộp (3pha) | |
| 19 | Lắp vỏ tủ RMU | 2 | tủ | |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 21 | Rải dây tiếp địa( Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x22m | 2,2 | 10m | |
| 22 | Rải dây tiếp địa( Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M95 | 0,6 | 10m | |
| 23 | Rải dây tiếp địa( Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | 0,3 | 10m | |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,4 | 10đầu | |
| P | III. Phần trạm biến áp | |||
| Q | III.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | 1 | bộ | |
| R | III.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0,0852 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0,0517 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0,0224 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | 0,51 | 100m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ (Thang đỡ cáp trung thế (TL: 39,15 kg/bộ x 1bộ) | 0,0391 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ cáp lên cột (TL: 22,54 kg/bộ x 2bộ) | 0,0451 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt xà thép (Xà CDPT đỉnh trạm (TL: 66,32 kg/bộ x 2bộ) | 0,1326 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt xà thép (Xà đỡ CSV đầu cáp (TL: 20,56 kg/bộ x 2bộ) | 0,0411 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác (TL: 74,25 kg/bộ x 1bộ) | 0,0742 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 1bộ) | 0,0337 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng cấp điện áp 10-35 kV | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 12 | m | |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 16 | Rải dây tiếp địa (Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m)x12m | 1,2 | 10m | |
| 17 | Rải dây tiếp địa (Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | 0,4 | 10m | |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| S | C.2. Theo định mức 203 | |||
| T | I. Phần đường dây trung thế | |||
| U | I.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 3 | bộ | |
| 2 | Di chuyển dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 6 | bộ | |
| 3 | Di chuyển chống sét van 3P, điện áp | 3 | bộ | |
| V | I.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | 22,9 | 10sứ | |
| 2 | Tháo chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp | 114 | chuỗi | |
| 3 | Tháo hạ xà | 20 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà | 58 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 7 | cột | |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 7 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 8 | cột | |
| 8 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 9 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 6,179 | km | |
| 10 | Tháo hạ dây chống sét bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | 3,559 | km | |
| 11 | Căng lại dây bằng thủ công, dây AC tiết diện 120mm2 | 2,1 | km | |
| 12 | Di chuyển xà | 120 | bộ | |
| 13 | Di chuyển cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| W | II. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| X | II.1. Phần thiết bị | |||
| Y | II.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo, lắp cáp ngầm trung thế, TL | 0,08 | 100m | |
| Z | III. Phần trạm biến áp | |||
| AA | III.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV, công suất | 1 | máy | |
| 3 | Di chuyển dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 2 | bộ | |
| 4 | Di chuyển tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| AB | III.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | 0,9 | 10sứ | |
| 3 | Tháo hạ xà | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ dây đồng bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 0,006 | km | |
| 6 | Di chuyển xà | 3 | bộ | |
| AC | C.3. Theo định mức TT10 | |||
| AD | I. Phần đường dây trung thế | |||
| AE | I.1. Phần thiết bị | |||
| AF | I.2. Phần vật liệu | |||
| AG | I.2.1. Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 302,39 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 3,4287 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 13,178 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 239,332 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,6448 | tấn | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 38,408 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 263,982 | m3 | |
| AH | I.2.2. Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 54 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 54 | m3 | |
| 3 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0 - 10m (tạo lỗ đóng cọc tiếp địa) | 324 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE | 5,95 | 100m | |
| AI | II. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AJ | II.1. Phần thiết bị | |||
| AK | II.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 858 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 1.702 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | 17,16 | m3 | |
| 4 | Phá mặt đường BTXM, bằng búa căn khí nén | 85,1 | m3 | |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 6,5 | m2 | |
| 6 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 4,5 | m2 | |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 280,945 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương bằng máy đào | 3,9179 | 100m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 10,44 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 1,41 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 2,04 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép D219 dày 3,96 | 0,04 | 100m | |
| 13 | Làm mốc báo hiệu cáp | 171 | viên | |
| 14 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,95 | m3 | |
| AL | Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,123 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 1,6984 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0091 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0177 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,3087 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 1,1326 | m3 | |
| 7 | ốp bệ tủ RMU | 2,7 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,162 | m3 | |
| 9 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 1,26 | m2 | |
| AM | Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1,3524 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,9467 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0063 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0137 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,2099 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,7241 | m3 | |
| 7 | ốp bệ tủ RMU | 2,046 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,1224 | m3 | |
| 9 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 0,996 | m2 | |
| AN | Tiếp địa tủ RMU | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 8,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 8,8 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | 776,5536 | m3 | |
| AO | III. Phần trạm biến áp | |||
| AP | III.1. Phần thiết bị | |||
| AQ | III.2. Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE | 0,025 | 100m | |
| AR | D. Phần Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 214,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 425,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block | 6,5 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè BTXM dày 5cm | 4,5 | m2 | |
| AS | E. Phần Vận chuyển | |||
| AT | E.1. Phần đường dây trung thế | |||
| AU | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 3 | ca | |
| AV | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 3 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | 13 | ca | |
| AW | E.2. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AX | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 2 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T | 2 | ca | |
| AY | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 3 | ca | |
| AZ | E.3. Phần trạm biến áp | |||
| BA | I. Phần thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(di chuyển MBA ) | 1 | ca | |
| BB | II. Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây trung áp có điện áp từ 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên);- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu);- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - Số lượng đội trưởng thi công: tối thiểu 2 cán bộ tham gia thi công công trình;- Có bằng chuyên môn về điện;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Đội trưởng thi công;- Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động và chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 30 người;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí công nhân tham gia gói thầu;- Có chứng chỉ nghề chuyên ngành. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 5 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 5 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 5 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 2 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 3 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 5 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 3 |
| 11 | Tiếp địa di động | Bộ | 10 |
| 12 | Máy đo độ võng | Cái | 2 |
| 13 | Palăng xích > 2,5 tấn | Cái | 3 |
| 14 | Mễ ra dây có phanh hãm | Cái | 3 |
| 15 | Máy hãm dây | Cái | 3 |
| 16 | Puly từ 3÷7 | Cái | 10 |
| 17 | Lắc tay 3 tấn | Cái | 5 |
| 18 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi