Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131553-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210120603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 16:42:00 đến ngày 2021-01-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,189,756,116 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.569E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833,000,000 VNĐ (2 x 833,000,000 = 1,666,000,000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc kinh tế;- Có chứng chỉ định giá hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị cần có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu là thiết bị thuê cần hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT TƯ A CẤP NHÀ THẦU LẮP ĐẶT
B Đường dây trung thế
1Cầu dao cách ly chém ngang 24kV - 630A - 1 tiếp đấtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
2Chống sét van 24kV (kèm cả phụ kiện)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Cột
4Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
5Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Cột
6Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cột
7Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-11(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
8Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-13(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
9Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-9,2(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
10Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3.750m
11Dây cáp khô treo Al/XLPE/PVC/PVC-3x50mm2-24kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V62m
12Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V134Quả
13Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V57Chuỗi
C Trạm biến áp
1Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
2Máy biến áp 250KVA-10(22)/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Máy
3Lắp đặt Tủ điện 400V-400A ( 3x200A)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Tủ
4Lắp đặt Tủ điện 400V-500A (3x250)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
5Lắp đặt Chống sét van 10KV (bộ 3 pha)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
6Lắp đặt Chống sét van 22KV, ZnO-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
7Cầu chì tự rơi 22KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5bộ 3 pha
8Sứ đứng 22KV, SĐ-22Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V91quả sứ
9Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28m
10Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7m
11Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V84m
12Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x300Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21m
13Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V87m
14Thanh cái bọc Cu/XLPE/PVC 1x50 - 24 kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V75m
15Dây đồng mềm M35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V75m
16Dây đồng mềm M95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15m
17Cột trạm NPC.I-12-190-10Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cột
D Đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,111Km
2Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5BTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
3Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5CTiêu chuẩn kỹ thuật chương V11Cột
4Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 12m dựng thủ công kết hợp cơ giớiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
E VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP VÀ LẮP ĐẶT
F Đường dây trung thế
1Xà cầu dao XCDCLTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
2Xà cầu dao XCDCL-STiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Ghế cách điện GTT-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
4Thang sắt TS-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
5Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
6Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
7Xà đỡ góc 3 pha tam giác 22kV XÐG22-4LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
8Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2DTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
9Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột dọc tuyến XNĐ22-3DTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
10Xà néo đúp 3 pha tam giác cột dọc tuyến XNÐ22-4DTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
11Xà néo đúp 3 pha tam giác cột ngang tuyến XNÐ22-4NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
12Xà rẽ nhánh 3 pha dùng cho cột đúp ngang tuyếnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
13Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
14Xà rẽ lệch 3 pha XR-3LCTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
15Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3DTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
16Xà phụ 1 pha XP-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
17Xà phụ XP-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
18Xà phụ 3 pha XP-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
19Xà treo tăng đơ cột đơn XTD-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
20Xà treo tăng đơ cột kép XTD-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
21Cô li ê đỡ cáp CLETiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
22Xà đỡ đầu cáp chống sét van XĐC-CSVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
23Giá bắt tay thao tác cầu daoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
24Chụp cột tròn CT-2,5Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
25Giằng cột đúp, GC-12 (2gong/1 bo giang )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
26Giằng cột đúp, GC-14 ( 2gong/1 bo giang )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
27Giằng cột đúp, GC-16 (3gong/1 bo giang )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
28Giằng cột đúp, GC-18 ( 4gong/1 bo giang )Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
29Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V172Cái
30Dây cáp thép TK-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V55,692m
31Dây đồng bọc nối chống sét van M35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15m
32Đầu cốt đồng dây nối chống sét van Cu-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
33Đầu cốt đồng nhôm AM-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
34Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Cái
35Đầu cáp ngoài trời 22kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Đầu
36Tăng đơ cáp M20Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
37Khóa dây cáp thép KDCTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Đầu
38Vòng treo cáp D150 VTCTiêu chuẩn kỹ thuật chương V51,692Đầu
39Ghip hotline nhôm Hotline-4/0Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Cái
40Biển báo tên cộtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Cái
41Biển báo cột cầu daoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cái
42Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V17Bộ
43Tiếp địa, RC-8(M) - Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
G Phần trạm biến áp
1Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V15Bộ
2Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Bộ
3Chụp đầu cực SITiêu chuẩn kỹ thuật chương V30Bộ
4Đầu cốt đồng Cu-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30Cái
5Đầu cốt đồng Cu-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Cái
6Đầu cốt đồng Cu-120Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Cái
7Đầu cốt đồng Cu-150Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
8Đầu cốt đồng Cu-240Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V24cái
9Đầu cốt đồng Cu-300Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V75Cái
11Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15bộ
12Cặp cáp CC-70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36bộ
13Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10bộ
14Ống nhựa HDPE 90/65Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V150m
15Xà đón dây đầu trạm dọc cộtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
16Xà đỡ SI và CSV trạm 1 cột XSI-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
17Xà phụ 3 pha lệch XPL-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
18Xà đón dây đầu trạm ngang tuyếnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
19Xà lắp SI và chống sét vanTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Bộ
21Xà đỡ sứ trung gian XTG-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
22Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
23Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
24Ghế cách điện GCĐ-2,4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
25Giá co máy biến áp và đỡ cáp lực hạ áp XCL-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
26Thang sắt TS-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
27Thang săt TS-4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
28Giá đỡ cáp lực sợi đơn X.CLTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
29Giá lắp chống sét van mặt máyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
30Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
31Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V35Bộ
32Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V16Bộ
33Dây leo tiếp địa trạm 1 cộtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
34Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
35Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
36Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-14Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
37Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4HT
H Phần đường dây hạ thế
1Kẹp hãm cáp KH-4x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V69cái
2Kẹp hãm cáp KH-4x50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
3Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V48cái
4Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V100cái
5Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V44cái
6Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V52cái
7Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40cái
8Khóa đaiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V92cái
9Móc treo cáp MH-D20Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V71cái
10Biển tên lộ đường dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V22cái
11Biển báo 2 nguồnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
12Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLLTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Vị trí
I Phần móng
J Phần đường dây trung thế
1Móng cột MT3-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
2Móng cột MT3a-14(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Móng
3Móng cột MT4a-16(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
4Móng cột đúp MTK-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Móng
5Móng cột đúp MTK-14(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
6Móng cột đúp MTK-16(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
7Móng cột đúp MTK-18(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
8Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
9Tiếp địa, RC-4(M) - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V13Bộ
10Tiếp địa, RC-8(M) - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
K Phần trạm biến áp
1Móng cột MT4-12-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6móng
2Móng cột MT4-14-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2móng
3Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4HT
L Phần đường dây hạ thế
1Móng cột vuông MV-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
2Móng cột vuông MV-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Móng
3Móng cột vuông ghép đôi MÐ-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
4Móng cột vuông ghép đôi MÐ-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
5Móng cột li tâm MLT-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
6Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL thi công bằng máyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Vị trí
M Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ
1Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6hộp
2Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5hộp
3Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10hộp
4Đấu trả lại hòm công tơ H3FTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4hộp
5Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thếTiêu chuẩn kỹ thuật chương V58cái
6Giá lắp hòm công tơ 1 pha 2 hòm 4 cột vuông đơnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
7Ốp cột treo dây sau hòm công tơTiêu chuẩn kỹ thuật chương V25cái
8Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơTiêu chuẩn kỹ thuật chương V60Cái
9Đai thép + khóa đai bắt ốp cột treo dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V52Cái
10Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V125m
N Phần đấu nối xuống hòm công tơ
1Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 7,5mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Hộp
2Dây vặn xoắn nối từ đường trục xuống hòm phân dây 4x35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5m
3Gip nối IPC 2 bu lông 4 hàm răngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
4Đầu cos đồng đồng nhôm AM35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
5Dây thít nhựa 400mm màu đenTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
O Phần thu hồi
1Thu hồi xà đón dây đầu TBA Tiên Phú 3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
2Thu hồi Xà rẽ 2 pha tại điểm đấu nối TBA Phong Châu 22XR-THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
3Thu hồi sư đứng SĐ-THTiêu chuẩn kỹ thuật chương V7quả
4Dây dẫn nhôm bọcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V244m
5Dây dẫn nhôm bọcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V98m
6Cáp vặn xoắn XLPE4x70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V114m
7Cột bê tông vuông 7,5mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
8Xà néo 1 pha cột vuông đúpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
9Xà néo 1 pha cột vuông đúpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
10Xà néo 3 pha cột vuông đúpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
11BẢO HIỂM CÔNG TRÌNHTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.569E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833,000,000 VNĐ (2 x 833,000,000 = 1,666,000,000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp55
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
5 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc kinh tế;- Có chứng chỉ định giá hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành 5-10T cần có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, nếu là thiết bị thuê cần hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->