Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210134648-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TVXD KỸ THUẬT LÊ TRẦN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210134646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hổ trợ khắc phục hậu quả thiên tai của VietinBank và ngân sách huyện đối ứng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 03:56:00 đến ngày 2021-01-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,250,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật -Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp XD -Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn công nhân có chứng chỉ hành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật -Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp XD -Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn công nhân có chứng chỉ hành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
1-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1Đắp đất đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V16
2Đào xúc đất để đắp đê quai, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16
3Vận chuyển đất đắp bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V16
4Vận chuyển đất đắp bằng thủ công, 40m tiếp theo điểmMô tả kỹ thuật theo chương V16
5Bơm hút nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
6Phá đá móng đập bằng thủ công, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,3577
7Khoan lỗ cấy thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V16m
8Cốt thép neo D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947tấn
9Bê tông móng đập đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,904
10Ván khuôn móng đậpMô tả kỹ thuật theo chương V21,64
11Bê tông thân đập, tường cánh đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48
12Ván khuôn thân đập, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12,4157
13Bê tông hố thu nước M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7744
14Ván khuôn hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,68
15Cốt thép hố thu, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0465tấn
16Bê tông đan hố thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1152
17Ván khuôn đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,576
18Cốt thép đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
19Lắp đặt đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90mm xả đáyMô tả kỹ thuật theo chương V2m
21Van khóa đồng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Khe phai gỗ nhóm IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,28
B KÊNH DẪN
C */ Ống thép+Mố đỡ
1Gia công ống thép D300 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8555tấn
2Lắp đặt ống thép D300 dày 7mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8555tấn
3Lắp đặt bích thép đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cặp bích
4Bê tông mố đỡ ống thép đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3857
5Ván khuôn mố đỡ ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V86,1
6Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,395
7Đắp đất hố móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,78
D */ Hố van
1Bê tông hố van M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0384
2Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V30,592
3Bê tông lót M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784
4Bê tông đan hố van M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4608
5Ván khuôn đan hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V2,304
6Cốt thép đan hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888tấn
7Lắp đặt đan hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E */ Kênh dẫn
1Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V203,7466
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,4706
3Đắp đất bờ kênh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V152,5091
4Vận chuyển đất bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V51,2375
5Vận chuyển đất bằng thủ công, 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V51,2375
6Bê tông lót M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5059
7Bê tông đáy kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0274
8Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2466
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành kênhMô tả kỹ thuật theo chương V688,959
10Gia công, lắp dựng cốt thép kênh, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1105tấn
11Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V11,369
12Cửa van điều tiết bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Van nhựa PVC D114 lấy nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật -Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.33
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV11
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trung cấp XD -Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III11
4 Công nhân có tay nghề 10 công nhân có chứng chỉ hành nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
2 - Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.2
3 - Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.2
4 - Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
5 - Máy hàn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
6 - Máy phát điện Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
7 - Máy cắt thép Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->