Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210139174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức | Chủ đầu tư | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 14:41:00 đến ngày 2021-01-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,942,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, thoát nước cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát còn hiệu lực( hoặc tài liệu chứng minh theo quy định trên), chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ+VSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bánh hơi tự hành (lu bánh lốp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dây chuyền rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất lẫn gạch sỏi cấp III | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,438 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất lẫn gạch sỏi | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6594 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8588 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8588 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8588 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn K95 mặt đường hiện trạng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6824 | 100m2 |
| 8 | Mua đất đồi đắp K98 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 124,8311 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1047 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6628 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,8094 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,7252 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,4775 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,7252 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2929 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,62 | m3 |
| B | Tường chắn gạch xây | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,1007 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2372 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,9145 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,4868 | m3 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| D | RÃNH B400 XÂY MỚI | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,976 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6372 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6372 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6372 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 280,968 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0896 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0896 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0896 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,095 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7249 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,1424 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 82,0773 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 411,738 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96,648 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,763 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,933 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,8838 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,02 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1586 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô tấm đan | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1263 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 250 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,5564 | m3 |
| 23 | Mua đất đồi đắp K95 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 87,9284 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7781 | 100m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3148 | 100m3 |
| E | GA RÃNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,92 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1092 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1092 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1092 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2365 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0559 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8547 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,0858 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,0368 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,8332 | m2 |
| F | TẤM ĐAN GA | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0727 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9601 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| G | Miệng ga | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0459 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,296 | m3 |
| 3 | Bộ ga composite khung vuông nắp tròn KT:850x850mm tải trọng 250KN | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ ga composite | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0525 | 100m3 |
| H | RÃNH CẢI TẠO | |||
| I | Nạo vét rãnh | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 115,989 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1599 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1599 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1599 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,65 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3865 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3865 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3865 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4483 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1391 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,25 | m2 |
| J | GA RÃNH CẢI TẠO NÂNG CỔ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,4092 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0741 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0741 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0741 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,7095 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,8576 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5385 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3083 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,5316 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1574 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,872 | m3 |
| 13 | Bộ ga composite khung vuông nắp tròn KT:850x850mm tải trọng 250KN | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Láp đặt bộ ga composite | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| K | GA THU MƯA TRỰC TIẾP (HỐ THU LOẠI 1) | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,24 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,68 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4094 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4094 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4094 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4632 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,23 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,13 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,2529 | m2 |
| L | Giằng hố thu | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8759 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,6353 | m3 |
| 3 | Bộ nắp hố thu nước KT 380x680mm, tải trọng 125KN | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tấm chắn rác composite | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89 | cái |
| M | Ống PVC D200 | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,56 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,69 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1869 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1869 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1869 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,78 | 100m |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| N | GA THU MƯA TRỰC TIẾP TRÊN NẮP ĐAN HIỆN TRẠNG (HỐ THU LOẠI 2) | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,952 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0893 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0521 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Bộ nắp lưới chắn rác composite ga thu trực tiếp KT 340x540 chịu tải trọng 125KN | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tấm chắn rác composite ga thu trực tiếp | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| O | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG CÁC GA RÃNH NGOÀI PHẠM VI TUYẾN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0211 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, thoát nước cấp IV trở lên.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát còn hiệu lực( hoặc tài liệu chứng minh theo quy định trên), chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ+VSMT) | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào hoặc máy xúc | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
| 4 | Máy lu | còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bánh hơi tự hành (lu bánh lốp) | còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt | còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc | còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm dùi | còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Dây chuyền rải bê tông nhựa | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi