Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210137384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210121112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 09:42:00 đến ngày 2021-01-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,465,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 70% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.678.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 70% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.678.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người. đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học. chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Có MCMD kèm theo ( bản sao công chứng)Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp. chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 04 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: tối thiểu 02 người có trình độ đại học trở lên.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.- Cán bộ có chuyên ngành điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp. chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học. chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lưc tối thiểu đến thời điểm đóng thầu : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:-Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học;- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lưc tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh. quyết tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người. đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học. chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Có MCMD kèm theo ( bản sao công chứng)Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp. chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu 04 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: tối thiểu 02 người có trình độ đại học trở lên.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.- Cán bộ có chuyên ngành điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp. chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học. chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lưc tối thiểu đến thời điểm đóng thầu : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:-Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học;- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lưc tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh. quyết tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô tự đổ ≤10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng 0.7T (máy tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ôtô tự đổ ≤10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng 0.7T (máy tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Mua cọc BTCT đúc sẵn kích thước 250x250mm mác 250# đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,06 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép. chiều dài đoạn cọc > 4m. kích thước cọc 25x25cm. đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,421 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép. kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | mối nối |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc. cột. đá 1x2. mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,905 | m3 |
| 5 | Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột. cọc. cừ. xà dầm. giằng. đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,922 | tấn |
| 6 | Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột. cọc. cừ. xà dầm. giằng. đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,055 | tấn |
| 7 | Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột. cọc. cừ. xà dầm. giằng. đường kính > 17mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,217 | tấn |
| 8 | Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép. ván khuôn cọc. cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,592 | 100m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,224 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép. chiều dài đoạn cọc > 4m. kích thước cọc 25x25cm. đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,185 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép. chiều dài đoạn cọc > 4m. kích thước cọc 25x25cm. đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,342 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép. kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,206 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,85 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình. chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,168 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng > 1m. sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,284 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,249 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,588 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,745 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,664 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,664 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,923 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,575 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,057 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông nền. đá 1x2. mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,968 | m3 |
| 28 | Xẻ rãnh xương cá chống trơn trượt đường dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm. Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,759 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm. Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,518 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,986 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,438 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,498 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,319 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép > 17mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,126 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,407 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,47 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây móng. chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,229 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường. trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,145 | m2 |
| 40 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,477 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,665 | m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây bể chứa. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,468 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường. trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,527 | m2 |
| 44 | Láng bể nước. giếng nước. giếng cáp. dày 2cm. vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,445 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,527 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,736 | m3 |
| 47 | Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 48 | Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây móng. chiều dày > 33cm. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,15 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,228 | m2 |
| 52 | Đổ đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,292 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông cột. tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,781 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm. Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,377 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,412 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lanh tô. mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. đá 1x2. mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,762 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm. Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,526 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm. Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,486 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,605 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,804 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép > 17mm. chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,387 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,926 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,386 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép > 17mm. chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,358 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,391 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang. đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,508 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang. đường kính cốt thép > 10mm. chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,356 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,353 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà. dầm. giằng. chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,888 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà. dầm. giằng. chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,634 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,687 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái. chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,791 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây kết cấu phức tạp khác. chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,564 | m3 |
| 75 | Gia công thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,892 | tấn |
| 76 | Lắp thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,892 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,049 | m2 |
| 78 | Gia công lan can thang sắt thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,937 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can thang sắt thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,588 | m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 224,861 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch không nung 6.5x10.5x22. chiều dày 10.5cm. chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,032 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây cột. trụ. chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,552 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,609 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch không nung 6.5x10.5x22. chiều dày 10.5cm. chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,234 | m3 |
| 85 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 417,32 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường. trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,61 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường. trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750,169 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường. trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.164,186 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường. trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300,7 | m2 |
| 90 | Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 294,141 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 521,044 | m2 |
| 92 | Trát trần. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 910,77 | m2 |
| 93 | Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,4 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,18 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,34 | m |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. gạch ceramic 300x600. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194,718 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch granite 150x600. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,973 | m2 |
| 98 | Lát nền. sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,442 | m2 |
| 99 | Lát nền. sàn gạch granite 600x600. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 943,919 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái. tường. sê nô. ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,09 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu. dày 2cm. vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,09 | m2 |
| 102 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,09 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang. vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,776 | m2 |
| 104 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,217 | tấn |
| 105 | Chụp inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 107 | Trụ cầu thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Gia công lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,935 | tấn |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,696 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,696 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231,973 | m2 |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,883 | 100m2 |
| 113 | Máng tôn úp hồi. úp nóc (khổ 600mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,76 | md |
| 114 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất. khung nhôm kính trắng an toàn dày 6.37mm. nhôm dày >=1.2ly. phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,68 | m2 |
| 115 | SX và lắp dựng cửa nhôm hệ. cửa sổ 2 cánh mở quay có ô thoáng. nhôm dày >=1.2ly. phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m2 |
| 116 | SX và lắp dựng cửa nhôm hệ. cửa đi 2 cánh mở quay có ô thoáng. nhôm dày >=1.2ly. phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,62 | m2 |
| 117 | SX và lắp dựng cửa nhôm hệ. cửa đi 1 cánh mở quay có ô thoáng. nhôm dày >=1.2ly. phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,04 | m2 |
| 118 | SX và lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ. nhôm dày >=1.2ly. phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,44 | m2 |
| 119 | Nắp tôn lên mái cả khóa+ bản lề inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Bậc thép lên mái fi17 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 121 | SX và LD tấm vách ngăn liền cửa Compac HPL nhập khẩu. chiều dày 12mm (phụ kiên inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,886 | m2 |
| 122 | Làm trần nhôm loại vuông 600x600x0.6mm dạng lỗ. Bề mặt đục lỗ D1.7 mầu trắng+ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,33 | m2 |
| 123 | Lát đá mặt chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,686 | m2 |
| 124 | Giá đỡ thép bản (bao gồm lắp đặt. giá đỡ Inox . bu lông. keo dán ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 125 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.980,51 | m2 |
| 126 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.073,479 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,829 | 100m2 |
| 128 | Khung tủ điện KT 600x500x210 tôn dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Attomat MCCB 3P 70A. 20KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Attomat MCCB 3P 40A. 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 131 | Attomat MCCB 2P 40A.32A.25A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 132 | Attomat MCCB 1P 10A. 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Đèn báo pha+ cầu trì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt các loại máy biến dòng. cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 136 | Chuyển mạch vôn kế 500V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 138 | Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 139 | Attomat MCCB 3P 40A. 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Attomat MCCB 2P 40A.32A.25A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 141 | Attomat MCCB 1P 10A. 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 142 | Đèn báo pha+ cầu trì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 143 | Khung tủ điện KT 500x300x150 tôn dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 144 | Attomat MCCB 3P 40A. 10KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Attomat MCCB 2P 40A.32A.25A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 146 | Attomat MCCB 1P 10A. 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 147 | Đèn báo pha+ cầu trì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 148 | Vỏ tủ nhựa âm tường 6MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 149 | Attomat MCCB 3P 32A. 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 150 | Attomat MCCB 1P 10A. 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 151 | Attomat MCCB 1P 20A. 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 152 | Attomat RCBO 2P 20A. 30MMA. ICU=4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 153 | Vỏ tủ nhựa âm tường 5MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 154 | Attomat MCCB 2P 25A. 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 155 | Attomat MCCB 1P 10A. 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 156 | Attomat MCCB 1P 20A. 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 157 | Attomat RCBO 2P 20A. 30MMA. ICU=4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 158 | Vỏ tủ nhựa âm tường 7MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 159 | Attomat MCCB 2P 40A. 6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 160 | Attomat MCCB 1P 10A. 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 161 | Attomat MCCB 1P 20A. 4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 162 | Attomat RCBO 2P 20A. 30MMA. ICU=4.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 163 | Gia công kim thu sét. chiều dài kim 1.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét. chiều dài kim 1.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 165 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 166 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 167 | Kéo rải dây chống sét theo tường. cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 168 | Kẹp định vị dây thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 169 | Ống PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9 | 100m |
| 170 | Đèn tuyp LED đôi hộp máng treo sát trần 1.2M-2x17W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 171 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 172 | Đèn ốp trần bóng LED 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 173 | Đèn DOWLIGHT âm trần bóng LED 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 174 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 175 | Công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 176 | Công tắc 10A hai chiều âm tường loại 2 phím | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 178 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 179 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 180 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 181 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 182 | Dây CU/PVC 1x 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.320 | m |
| 183 | Dây CU/PVC 1x 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.850 | m |
| 184 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 185 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 186 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 187 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.660 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính D=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính D=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính D=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 430 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.800 | m |
| 192 | Máng cáp 150x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | m |
| 193 | Lắp ổ cắm mạng 1 cổng Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 195 | Switch quản lý 20 cổng RJ45 10/100/100Mbps | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 196 | Modem USB 3G truy cập internet tốc độ cao JVJ 510A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 197 | Tủ mạng 15U-D600 được thiết kế chuẩn 19 inch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 198 | Lắp đặt máng thép dẫn cáp 100x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | m |
| 199 | Ống nhựa D60 đón cáp đầu vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 200 | Ống nhựa D32 thông tầng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 201 | Ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | 100m |
| 202 | Lắp ổ cắm tivi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 203 | Bộ khuếch đại truyền hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 204 | Bộ chia truyền hình 20 cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 205 | Thiết bị chống sét cho cáp đồng trục | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt cáp đồng trục RG-6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 207 | Cáp tín hiệu âm thanh 2x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 208 | Ống nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 209 | Ống PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 210 | Ống PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 211 | Ống PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 212 | Ống PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 213 | Ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 214 | Đầu nối ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 215 | Đầu nối ren trong D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 216 | Đầu nối ren trong D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 217 | Đầu nối ren trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 218 | Đầu nối ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 219 | Cút D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 220 | Cút D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 221 | Cút D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 222 | Cút D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 223 | Cút D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 224 | Cút D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 225 | Tê DN50x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 226 | Tê DN40x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 227 | Tê DN32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 228 | Tê DN25x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 229 | Tê DN25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 230 | Tê DN20x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 231 | Côn thu D50x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 232 | Côn thu D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 233 | Côn thu D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 234 | Van hai chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 235 | Van hai chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 236 | Van hai chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 237 | Van hai chiều D25+D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 238 | Van hai chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 239 | Van cơ D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 240 | Van điện từ D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 241 | Van điện từ điều khiển bật tắt bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 242 | Cảm biến mực nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 243 | Ống uPVC ClassII D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 244 | Ống uPVC ClassII D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 245 | Ống uPVC ClassII D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 246 | Ống uPVC ClassII D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 247 | Ống uPVC ClassII D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 248 | Ống uPVC ClassII D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 249 | Ống kiểm tra D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 250 | Nắp đậy ống kiểm tra D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 251 | Cút chếch D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 252 | Cút chếch D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 253 | Cút chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 254 | Cút chếch D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 255 | Tê chếch D125x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 256 | Tê chếch D125x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 257 | Tê chếch D110x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 258 | Tê chếch D90x75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 259 | Tê chếch D75x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 260 | Thông tắc D125.D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 261 | Nút bịt D125.D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 262 | Măng xông D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 263 | Măng xông D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 264 | Măng xông D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 265 | Măng xông D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 266 | Măng xông D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 267 | Cầu chắn rác D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 268 | Phễu thu sàn Inox D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 269 | Ống thoát nước D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 270 | Ống thoát nước D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 271 | Tê PVC 135o D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 272 | Chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 273 | Chếch D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 274 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 275 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 276 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 277 | Bộ xả tiểu nhấn không áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 278 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 279 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 280 | Lắp đặt gương soi kính an toàn KT1600x700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 281 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 282 | Phễu thu sàn Inox D75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | ống ghen nhựa chống cháy SP-D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 2 | ống ghen nhựa chống cháy SP-D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 3 | cút nhựa PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | cái |
| 4 | tê nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | cái |
| 5 | kẹp nhựa PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | cái |
| 6 | măng xông nhựa PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | cái |
| 7 | Hộp chia ngả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | hộp |
| 8 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 10 | Dây tín hiệu báo cháy 0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 12 | Hộp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 16 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 5 đèn |
| 18 | Đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt vỏ hộp bằng tôn dày 0.5mm - Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Đầu báo cháy khói quang kèm đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 10 đầu |
| 22 | Lắp đặt Atomat 15A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Atomat 30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm. dày 2.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=100/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Măng sông tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Chếch D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Kép thép tráng kẽm D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt van góc D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Hộp chữa cháy trong nhà (Hộp đơn 1200x600x170): 01 cuộn vòi chữa cháy D50 kèm 01 lăng B chữa cháy; 01 bộ khớp nối đầu vòi chữa cháy; 01 khớp nối ren trong; 03 bình bột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 33 | Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 (Rộng 700mm; sâu 500mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 34 | Đắp đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2. độ chặt K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 35 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bình |
| 36 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bình |
| 37 | Bộ nội quy. tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1197E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 70% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.678.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Số lượng 01 người. đáp ứng các yêu cầu sau:- Có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. trình độ đại học trở lên.- Có Bằng tốt nghiệp đại học. chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Có MCMD kèm theo ( bản sao công chứng)Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp. chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 4 | + Tối thiểu 04 người trong đó:- Cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình: tối thiểu 02 người có trình độ đại học trở lên.- Cán bộ có chuyên ngành cấp thoát nước: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.- Cán bộ có chuyên ngành điện: tối thiểu 01 người có trình độ đại học trở lên.-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.+ Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Các bằng cấp. chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học. chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán: | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lưc tối thiểu đến thời điểm đóng thầu : Số lượng 01 người-Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:-Kỹ sư kinh tế xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học;- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học và chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lưc tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.-Tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia phụ trách thanh. quyết tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3. (Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc QĐ giao làm cán bộ kỹ thuật công trình) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≤10 T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi 1.5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy vận thăng 0.7T (máy tời) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi