Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà làm việc khu hành chính huyện (giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210106532-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang | Chủ đầu tư | - Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188 - E-mail: [email protected] |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà làm việc khu hành chính huyện (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210106226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện - Nguồn thu từ tiền đấu giá QSD đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-10 15:55:00 đến ngày 2021-01-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,293,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23439733E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 57.600.000.000 VND- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá Hợp đồng);+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥172.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình và tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trong đó:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 03 người;+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tự động hóa: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện – điện tử hoặc điện tử viễn thông: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành cơ khí: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Bằng tốt nghiệp;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công và tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: đã là cán bộ chuyên trách về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ chuyên trách về an toàn lao động và tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥ 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy khoan bê tông 0,75kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Mua cọc BT ly tâm PHC D400A, hao hụt 1.01 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.273,814 | m |
| 2 | Mua đoạn cọc ép âm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cọc |
| 3 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,406 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,818 | 100m |
| 5 | Tôn dày 5mm làm thép liên kết cọc với đài cọc, hao hụt 1.05 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 889,6748 | kg |
| 6 | Gia công tấm tôn dày 5mm làm thép liên kết cọc với đài cọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8473 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm tôn dày 5mm làm thép liên kết cọc với đài cọc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8473 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép liên kết cọc với đài cọc, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0176 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép liên kết cọc với đài cọc, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,3702 | tấn |
| 10 | Bê tông chèn đầu cọc, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,9748 | m3 |
| 11 | Mua bê tông M300 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,2144 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,8558 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9865 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lót móng dài cọc, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7715 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 79,3242 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,9925 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,8641 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,2558 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,4349 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39,1065 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 669,2852 | m3 |
| 22 | Mua bê tông thương phẩm M300 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 679,3245 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9107 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63,052 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,0341 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7863 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lót móng dài cọc, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,2087 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55,4618 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,6522 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4287 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1347 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2682 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4284 | tấn |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,8338 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9928 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6678 | 100m3 |
| 38 | Nilong lót nền | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.264,3668 | m2 |
| 39 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 126,4367 | m3 |
| 40 | Mua bê tông M200 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 128,3333 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,4377 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,7611 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,5331 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 54,7867 | tấn |
| 45 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74,1476 | m3 |
| 46 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 192,548 | m3 |
| 47 | Mua bê tông M300 (độ sụt 16±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 270,696 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,3056 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,14 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,7399 | tấn |
| 51 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 132,7143 | m3 |
| 52 | Mua bê tông M300 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 134,705 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,9327 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,254 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,0272 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 77,7684 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 459,4598 | m3 |
| 58 | Mua bê tông M300 (độ sụt 16±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 466,3517 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69,9194 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 94,7869 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51,3585 | tấn |
| 62 | Bóng nhựa làm sàn bóng, đường kính bóng 270mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8.816 | quả |
| 63 | Gia công, lắp dựng phên bóng sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 83,2201 | công |
| 64 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.113,7018 | m3 |
| 65 | Mua bê tông M300 (độ sụt 16±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.130,4073 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,0956 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1831 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,1153 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6612 | tấn |
| 70 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34,9714 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang lên sảnh phụ, ram rốc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4817 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép thang lên sảnh phụ, ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2907 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép thang lên sảnh phụ, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5671 | tấn |
| 74 | Bê tông ram dốc, thang lên sảnh phụ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,0233 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,195 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,257 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1133 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3259 | tấn |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,5786 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,7312 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.533,3941 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 61,0355 | m3 |
| 4 | Xây tường chắn ram dốc, tam cấp bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69,1345 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 273,4647 | m3 |
| 6 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,9232 | m3 |
| 7 | Xây bậc tam cấp sảnh bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,5626 | m3 |
| 8 | Mua thép hình mạ kẽm làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1.025 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,0127 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,9148 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,9148 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0.42ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,5273 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng 400, dày 0.42ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 222,744 | m |
| 13 | Đá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc ốp tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 838,8461 | m2 |
| 14 | Đá marble màu trắng vân mây ốp cột, tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.192,2458 | m2 |
| 15 | Mua lưới thép mạ kẽm, đường kính thép 0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 300,4 | m2 |
| 16 | Căng lưới thép chống nứt tường trước khi trát ở những vị trí tiếp giáp giữa hai kết cấu bằng vật liệu khác nhau | Mục II Chương V trong E-HSMT | 300,4 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.117,6048 | m2 |
| 18 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.036,4618 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.042,2172 | m2 |
| 20 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 373,25 | m |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5.154,0666 | m2 |
| 22 | Sơn trắng trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.042,2172 | m2 |
| 23 | Đá marble màu nâu nhạt Tây Ban Nha ốp cửa thang máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80,9432 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite kích thước gạch 600x120mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 289,0704 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite kích thước gạch 1000x120mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,788 | m2 |
| 26 | Ốp tường bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.141,108 | m2 |
| 27 | Ốp viền tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic, kích thước gạch 100x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39,62 | m2 |
| 28 | Mua lưới thép mạ kẽm, đường kính thép 0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.624,488 | m2 |
| 29 | Căng lưới thép chống nứt tường trước khi trát ở những vị trí tiếp giáp giữa hai kết cấu bằng vật liệu khác nhau | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.624,488 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7.873,8584 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.326,5082 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 642,229 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.219,418 | m2 |
| 34 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9.200,3666 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.861,647 | m2 |
| 36 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớpcấp (khung chìm), khung xương VĩnhTường, tấm thạch cao Gyproc hoặcBoral dày 9mm (đơn giá bao gồm lắp dựng, chưa sơn bả hoàn thiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.067,3386 | m2 |
| 37 | Bả matít vào trần thạch cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.067,3386 | m2 |
| 38 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.067,3386 | m2 |
| 39 | Nẹp gỗ trần thạch cao, phào cổ trần trơn PU | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.270,2897 | m |
| 40 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn.Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,8 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.976,9596 | m2 |
| 41 | Làm trần phẳng bằng tấm nhôm dày 0.8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.976,9596 | m2 |
| 42 | Lát gạch gốm đỏ KT gạch 500x500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.163,3808 | m2 |
| 43 | Chống thấm nhà vệ sinh, quét 2 lớp Sika chống thấm 2 thành phần (định mức theo nhà SX: 1.5kg/m2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 338,6622 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 282,9107 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch granite KT 1000x1000mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 551,304 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.246,2083 | m2 |
| 47 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn Độ lát thảm trang trí sảnh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 761 | m2 |
| 48 | Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ lát thảm trang trí sảnh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 291 | m2 |
| 49 | Đá Granit tự nhiên màu trắng ghi Hy lạp lát thảm trang trí sảnh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110 | m2 |
| 50 | Quét 2 lớp Sika chống thấm 2 thành phần mái, sê nô, ô văng, hố pít thang máy …(định mức theo nhà SX: 1.5kg/m2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.332,2382 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.175,0142 | m2 |
| 52 | Láng nền hố pít thang máy không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,374 | m2 |
| 53 | Trát thành hố pít dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,98 | m2 |
| 54 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn Độ lát bậc cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 245,04 | m2 |
| 55 | Đá Granit tự nhiên màu vàng Saphia lát bậc cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50,928 | m2 |
| 56 | Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ lát bậc cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 105,939 | m2 |
| 57 | Nẹp đồng chống trơn bậc cầu thang, bản rộng 2cm, dày 2ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.161,98 | m |
| 58 | Trụ cầu thang, gỗ gõ đỏ Nam Phi D250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lan can cầu thang (chiều cao 1m, kính cường lực dày 8ly, tay vịn gỗ D60x90mm, thanh đứng gỗ KT 150x40mm, gỗ gõ đỏ Nam Phi ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 137,97 | m |
| 60 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn Độ lát bậc tam cấp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 112,1575 | m2 |
| 61 | Đá Granit tự nhiên màu vàng Saphia lát bậc tam cấp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,49 | m2 |
| 62 | Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ lát bậc tam cấp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40,635 | m2 |
| 63 | Nẹp đồng chống trơn bậc tam cấp, bản rộng 2cm, dày 2ly | Mục II Chương V trong E-HSMT | 357,38 | m |
| 64 | Lát đường dốc bằng đá bazan đen nhám mặt, KT 300x150x20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 112,56 | m2 |
| 65 | Lan can hành lang cao 1.1m, lan can kính cường lực dày 8ly, tay vịn gỗ gõ đỏ Nam Phi D60, trụ inox 304 nẹp gỗ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,24 | m |
| 66 | Lam nhôm chắn nắng hình viên đạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.050,98 | m |
| 67 | Họa tiết trang trí bằng inox 304 sơn tĩnh điện (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.287,24 | kg |
| 68 | Mua hộp, ống inox 304 dày 1.2ly làm lan can hành lang, hao hụt 1.02 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.445,8132 | kg |
| 69 | Gia công lan can hành lang, vách kính, lan can inox 304 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4602 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 212,748 | m2 |
| 71 | Mua sắt hộp dày >=2 mm làm thanh đứng trang trí mặt tiền, hao hụt 1.02 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,668 | tấn |
| 72 | Gia công thanh đứng trang trí mặt tiền | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6353 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,84 | 1m2 |
| 74 | Lắp thanh đứng trang trí mặt tiền | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6353 | tấn |
| 75 | Mua sắt hộp mạ kẽm làm khung mái kính sảnh chính, hao hụt 1.02 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 630,7761 | kg |
| 76 | Gia công khung mái kính bằng thép hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6184 | tấn |
| 77 | Sơn tĩnh điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,5062 | m2 |
| 78 | Lắp dựng khung mái kính bằng thép hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6184 | tấn |
| 79 | Kính cường lực dày 12mm làm mái kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,8864 | m2 |
| 80 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL chịu nước dày 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 123,4843 | m2 |
| 81 | Bàn chậu rửa mặt, khung đỡ inox hộp 40x40x1ly, mặt ốp đá granite đen | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 82 | Mua inox ống 304 D30x2ly làm tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật, hao hụt 1.02 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,8975 | kg |
| 83 | Gia công tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật bằng inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 84 | Lắp dựng tay vịn cho người khuyết tật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,616 | m2 |
| 85 | Mua sắt tròn D16 làm thang sắt lên mái, hao hụt 1.02 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6079 | 1m2 |
| 87 | Sản xuất thang sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 88 | Lắp đặt thang sắt lên mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 89 | Nắp cửa lên mái bằng tôn dày 0.8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Nẹp nhôm che khe lún | Mục II Chương V trong E-HSMT | 188,4 | m |
| 91 | Băng đàn hồi cách nước vị trí khe nún | Mục II Chương V trong E-HSMT | 188,4 | m |
| 92 | Tấm xốp, matit chèn khe nún | Mục II Chương V trong E-HSMT | 188,4 | m |
| 93 | Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (nếu có), dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 263,124 | m2 |
| 94 | Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mm, mở trượt tự động | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56,928 | m2 |
| 95 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,975 | m2 |
| 96 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 249,765 | m2 |
| 99 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62,97 | m2 |
| 100 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 101 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31 | bộ |
| 102 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | bộ |
| 103 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 76 | bộ |
| 104 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 105 | Khuôn cửa kép gỗ lim Lào, KT 60x250m (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.221,9 | m |
| 106 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Lào, KT 60x140m (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 134,8 | m |
| 107 | Khuôn cửa sổ, gỗ lim Lào, KT 60x195m (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 799,4 | m |
| 108 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, panô chớp gỗ lim Lào dày 3,7cm ÷ 4cm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 361,245 | m2 |
| 109 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim Lào dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 116,455 | m2 |
| 110 | Nẹp khuôn cửa, gỗ lim Lào, KT 470x185 (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,4 | m |
| 111 | Nẹp khuôn cửa, gỗ lim Lào, KT 150x50 (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,6 | m |
| 112 | Nẹp khuôn cửa, gỗ lim Lào, KT 12x60 (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.772,8 | m |
| 113 | Clemon cửa đi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 95 | Bộ |
| 114 | Cremon cụm 23 (cửa sổ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 115 | Bản lề gông mạ 160 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 969 | cái |
| 116 | Chốt cửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 103 | bộ |
| 117 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14 VT2 2 đầu chìa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 132 | bộ |
| 118 | Mua inox 304 KT12x12x1.2mm làm hoa sắt cửa, hao hụt 1.02 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.288,9748 | kg |
| 119 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2441 | tấn |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 347,8238 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62,7746 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,2951 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,8853 | 100m2 |
| C | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 111,8183 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi san nền K85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11.192,3359 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mục II Chương V trong E-HSMT | 77 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,22 | 10m³/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4348 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bù móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1454 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2855 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5838 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44,322 | m3 |
| 11 | Xây thành kênh bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100,87 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng kênh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,6 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 420 | m2 |
| 15 | Láng đáy kênh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 140 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan D8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0255 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 175 | 1cấu kiện |
| 20 | Rải giấy dầu 2 lớp vị trí khe nún | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,464 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 262,73 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84,084 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước quanh tường rào, ĐK 42mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,456 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5756 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,924 | tấn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,024 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,5788 | 100m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,64 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,028 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5756 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,024 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 998,4 | m2 |
| 38 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 998,4 | m2 |
| 39 | Mua thép bản mã dày 2-12ly làm đầu trụ tường rào, hao hụt 1.05 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4838 | tấn |
| 40 | Mua thép vuông đặc làm trụ tường rào, hao hụt 1.02 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,696 | tấn |
| 41 | Sản xuất trụ tường rào bằng thép hình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,793 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 458,0314 | 1m2 |
| 43 | Lắp trụ tường rào bằng thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,793 | tấn |
| 44 | Mua thép vuông đặc làm hoa sắt tường rào, hao hụt 1.02 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,5637 | tấn |
| 45 | Mũi mác bằng gang đúc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.811 | cái |
| 46 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,9252 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 871,8528 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 862,752 | m2 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,465 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8537 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,496 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1482 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép tường bể, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,8114 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn bể, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,02 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,9079 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4664 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8763 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8096 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,532 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7501 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,8385 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 65 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,378 | m3 |
| 66 | Bê tông thành bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56,181 | m3 |
| 67 | Bê tông sàn bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,246 | m3 |
| 68 | Mua bê tông thương phẩm M250 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 112,4671 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 170,53 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, lớp 1 có khía bay | Mục II Chương V trong E-HSMT | 353,1266 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, lớp 2 có đánh màu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 353,1266 | m2 |
| 72 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,61 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 114,85 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 445,7366 | m2 |
| 75 | Ngâm chống thấm bể (1/3 bể nước) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90,675 | m3 |
| 76 | Mua thép mạ kẽm D20 làm thang xuống bể, hao hụt 1.02 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 77 | Sản xuất thang sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 78 | Lắp đặt thang sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 79 | Nắp gang đậy bể nước, KT 1.1x1.1x0.005m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Băng cản nước Waterstop PVC V25 (Sika waterbar V25) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120,4 | m |
| 81 | Cắt mặt đường bê tông, bê tông nhựa hiện trạng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,7146 | 100m |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 95,5638 | m3 |
| 83 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,5564 | 10m³/1km |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,8221 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3717 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2956 | 100m3 |
| 87 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,912 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2705 | 100m2 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,188 | m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,9401 | m3 |
| 91 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,0448 | m3 |
| 92 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,6636 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ giằng rãnh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3022 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK 14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 96 | Bê tông giằng rãnh, cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,2782 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 367,3232 | m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2789 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,7338 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2144 | tấn |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,9136 | m3 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 223 | 1cấu kiện |
| 103 | Tấm chắn rác composite KT: 860x430mm, tải trọng 250KN | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22 | tấm |
| 104 | Hoàn trả sân bê tông, bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 77,7516 | m3 |
| 105 | Thi công lớp CPDD loại II hoàn trả mặt đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,881 | m3 |
| 106 | Thi công lớp CPDD loại I hoàn trả mặt đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 107 | Tưới lớp dính bám hoàn trả mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2102 | 100m2 |
| 108 | Rải thảm hoàn trả mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2102 | 100m2 |
| 109 | Tưới lớp dính bám hoàn trả mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2102 | 100m2 |
| 110 | Rải thảm hoàn trả mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2102 | 100m2 |
| 111 | Phá dỡ nền gạch terazzo hiện trạng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80,75 | m2 |
| 112 | Cắt mặt đường bê tông, bê tông nhựa hiện trạng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,075 | m3 |
| 114 | Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2113 | 10m³/1km |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3156 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2763 | 100m3 |
| 118 | Bê tông sân hoàn trả, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,075 | m3 |
| 119 | Lát gạch terazzo hoàn trả sân, XM PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80,75 | m2 |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7 | 100 m |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR - Đường kính 63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Van phao cơ tự đóng D63 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1824 | 100m3 |
| 130 | Lưới nilong báo hiệu cáp khổ rộng 300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 132 | Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0387 | 100m3 |
| 134 | Lưới nilong báo hiệu cáp khổ rộng 300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,74 | 100 m |
| 136 | Rải cáp ngầm hạ thế 0.4KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,02 | 100m |
| D | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT + ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 1600x1000x400mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Cầu chì 220V-2A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 600A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Chuyển mạch vôn kế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng 600/5A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 630A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 150A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 125A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 75A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 1300x800x275mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Cầu chì 220V-2A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đèn báo pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 125A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 1300x800x275mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Cầu chì 220V-2A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Đèn báo pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 150A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 63A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 1300x800x275mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Cầu chì 220V-2A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Đèn báo pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 125A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 63A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 1300x800x275mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Cầu chì 220V-2A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Đèn báo pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 125A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 1000x600x300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Cầu chì 220V-2A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Đèn báo pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 75A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 63A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ điện 6 mdule | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện 6 mdule | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện 8 mdule | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện 6 mdule | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện 8 mdule | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x500x250mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 76 | Cầu chì 220V-2A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 77 | Đèn báo pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 50A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt tủ điện 6 mdule | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điện 8 mdule | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | hộp |
| 85 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện 6 mdule | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tủ điện 6 mdule | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt tủ điện 6 mdule | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện 8 mdule | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện 6 mdule | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt tủ điện 12 mdule | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện 6 mdule | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 114 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ điện 12 mdule | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 117 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 63A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ điện 6 mdule | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | hộp |
| 122 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt tủ điện 8 mdule | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 126 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điện 12 mdule | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 130 | Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ điện 8 mdule | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 63A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt tủ điện 8 mdule | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 140 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt tủ điện 6 mdule | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 144 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 146 | Lắp đặt tủ điện 6 mdule | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | hộp |
| 147 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 220V-16A âm tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 454 | cái |
| 151 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 220V-16A chống nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 152 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 220V-16A âm sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 50mm2 (E50) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | m |
| 155 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 35mm2 (E35) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 157 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16mm2 (E16) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | m |
| 159 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 82 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 25mm2 (E25) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 82 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 125 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2 (E10) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 125 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.822 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6mm2 (E6) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.822 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.686 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2 (E4) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.686 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 299 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 (E2,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 299 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 700 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2 (E2,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 700 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10.004 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 (E2,5) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10.004 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D50 lắp chìm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 đặt nổi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.552 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 lắp chìm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 477 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 lắp chìm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11.003 | m |
| 177 | Phụ kiện ống nhựa (hộp nối ...) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 421 | lô |
| 178 | Máng cáp 300x100x2mm sơn tĩnh điện (cả nắp) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 556 | m |
| 179 | Cút L | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 180 | Chạc 3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 181 | Giá treo máng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 371 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12W-D138MM-930LM | Mục II Chương V trong E-HSMT | 646 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn led đơn vuông 1x10W L-115mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 159 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn chùm D1000xR700 hiện đại 100W (lắp phòng khánh tiết) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt đèn chùm cao cấp D1800xH2800 lắp đại sảnh 450W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn led dây LS051S Quang thông 600LM | Mục II Chương V trong E-HSMT | 69,35 | 10m |
| 187 | Lắp đặt đèn led panel KT 300x1200-40W-3300LM | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn led panel KT 600x600-40W-3300LM | Mục II Chương V trong E-HSMT | 324 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn led tròn D320 ốp trần 14W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59 | bộ |
| 190 | Lắp đặt đèn led rọi ray Track light 12W góc chiếu 24độ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 191 | Lắp đặt máng đèn phản quang KT 1200x300 nổi trần lắp bóng tuyp led 2x36W-3200LM | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emergency Led 3W đơn (x2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64 | bộ |
| 193 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm bóng LED 2 mặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | bộ |
| 194 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V-10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 220-10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 220-10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | cái |
| 197 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 220-10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 220V-10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều 220V-10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 200 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13.268,5 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 lắp nổi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.300 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 lắp chìm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.996,5 | m |
| 203 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.344 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 lắp nổi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 190 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 lắp chìm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.482 | m |
| 206 | Phụ kiện ống nhựa (hộp nối ...) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | lô |
| 207 | Máy sấy tay KS-370 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | bộ |
| 208 | Lắp đặt máy sấy tay | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | cái |
| 209 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 106 | máy |
| 210 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,51 | 100m |
| 211 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,51 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,04 | 100m |
| 213 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,04 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,69 | 100m |
| 215 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,69 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,08 | 100m |
| 217 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,08 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-C1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,27 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-C1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,28 | 100m |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34/27 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 106 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút 90 uPVC D34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút 90 uPVC D27 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 104 | cái |
| 223 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần lưu lượng 300m3/h | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần lưu lượng 480m3/h | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống gió mềm D100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125-C1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 228 | Lắp đặt côn thu uPVC 125x90-C1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút 90 uPVC D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 230 | Lắp đặt Y thu uPVC 125x90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 231 | Chụp vencap chắn côn trùng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31 | cái |
| 232 | Bản đồng tiếp đất EG | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 233 | Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x150mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 234 | Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 235 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D 16mm có sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cọc |
| 236 | Dây đồng M70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,083 | kg |
| 237 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | mối |
| 238 | Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ) (11.3 kg/1 bao) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,6 | kg |
| 239 | Kim thu sét chủ động ESE (Bkinh 71m) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 240 | Bulong, ecu inox M10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 241 | Cáp đồng M70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 77,875 | kg |
| 242 | Bộ ghép nối inox 3m x D42 x 3mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,4123 | kg |
| 243 | Chân trụ đỡ cho thiết bị | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Đai cố định cột vào cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 245 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 246 | Dây giằng neo, tăng đơ, siết cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 247 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 248 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm có sẵn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cọc |
| 249 | Mối hàn hóa nhiệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | mối |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 lắp chìm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66 | m |
| 251 | Lắp đặt mặt 2 cổng chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 172 | cái |
| 252 | Mặt 2 cổng chuẩn chữ nhật, màu trắng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 172 | cái |
| 253 | Nhân đấu nối AMP Cat6 UTP màu trắng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 344 | Đầu |
| 254 | Nhân đấu nối AMP Cat6 UTP màu trắng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 344 | cái |
| 255 | Lắp đặt đề âm tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 344 | chiếc |
| 256 | Đế ấm tường chống cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 344 | cái |
| 257 | Tủ Rack 19” 32U TMC Rack 32U-D1000 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt tủ Rack, loại tủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Tủ |
| 259 | Switch chia mạng Gigabit, tốc độ 100/1000Mpbs 48port | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 260 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Thiết bị |
| 261 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTP | Mục II Chương V trong E-HSMT | 310 | 10 m |
| 262 | Cáp mạng Cat6 UTP, 4 cặp dây, 24 AWG, lõi đặc, vỏ cáp mạng AMP Cat 6e-UTP, 4 Pair, U/UTP-Unshielded, CM 24A WG, PVC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.100 | m |
| 263 | Lắp đặt thanh đấu nối 24 cổng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | Patch panel |
| 264 | Thanh đấu nối cáp đồng 24 cổng màu đen dạng module, chuẩn UTP CAT6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | Thanh |
| 265 | Thanh quản lý cáp ngang tiêu chuẩn gắn rackN-RACK Patch Cord Manager w/ Cover (Metal) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Thanh |
| 266 | Lắp đặt thanh quản lý cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Patch panel |
| 267 | Lắp đặt Dây nhảy UTP Cat6 vỏ PVC loại 1,5m lõi bện, đấu nối trong tủ rack AMP Cat.6 UTP | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | 10 m |
| 268 | Dây nhảy UTP Cat6 vỏ PVC loại 1,5m lõi bện, đấu nối trong tủ rack AMP Cat.6 UTP Stranded PVC 1M | Mục II Chương V trong E-HSMT | 260 | m |
| 269 | AMP Cat.6 UTP Stranded PVC 3M | Mục II Chương V trong E-HSMT | 200 | Chiếc |
| 270 | Lắp đặt dây nhảy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 200 | đôi đầu dây |
| 271 | Lắp đặt Cáp quang single mode trong và ngoài nhà 12FO | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | 10 m |
| 272 | Cáp quang single mode trong và ngoài nhà 12FO | Mục II Chương V trong E-HSMT | 170 | m |
| 273 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | khung giá |
| 274 | "Giá cáp quang ODF loại 12 cổng đơn mốt, chuẩn 19"" 1RU, hỗ trợ 2 khe cắm module adapter, đã bao gồm khay hàn 1 x 12FO.(1x) Bộ khớp nối quang chuẩn SC Duplex, 12 sợi (6 cổng SC kép), đơn mốt, màu xanh dươngAMP Fiber Panel 1U 2 slots Rack Mount, Including 1 x 24F splice trays.(1x) 12F SC Duplex adapter strip, Ceramic sleeve OS2" - Hộp phối quang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | khung giá |
| 275 | Dây hàn quang đơn chuẩn SC 2m, 900um, OS2SC Pigtail 2m Simplex 900um Tight Buffer OS2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | chiếc |
| 276 | "Dây nhảy chuẩn LC/SC kép 3.0mm, đơn mốt OS2, 3m patch Cord LC/SC duplex, OS2, 3m" - (Dây nhảy quang Single-mode LC/UPC-SC/UPC) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | chiếc |
| 277 | Lắp đặt cáp điện thoại 25 đôi (20x2x0,5mm2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 280 | 10 m |
| 278 | Cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0,5mm2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.800 | m |
| 279 | Lắp đặt phiến Phiến thoại 10 đôi, 6089 1 121-02 VOICE - LSA Profile Disconnection Module Serie 2/10 (KH23) (box of 10pcs) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | phiến |
| 280 | Phiến thoại 10 đôi, 6089 1 121-02 VOICE - LSA Profile Disconnection Module Serie 2/10 (KH23) (box of 10pcs) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | phiến |
| 281 | Lắp đặt đế Inox gắn 15 phiến Krone BMF 19” 3U Rack 15 Way | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | khung giá |
| 282 | Đế Inox gắn 15 phiến Krone BMF 19” 3U Rack 15 Way | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (vận dụng mã hiệu để tính) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.000 | m |
| 284 | Ống nhựa SP D20 cho mạng và thoại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.000 | m |
| 285 | Càng cua đỡ ống D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 150 | cái |
| 286 | Jacko D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 287 | Hạt mạng Cat6 (Hộp 100 chiếc) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.000 | Đầu |
| 288 | Hạt Mạng Cat6 (Hộp 100 chiếc) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | hộp |
| 289 | Đầu chụp hạt mạng AMP (túi 50c) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | túi |
| 290 | Lắp đặt hộp gen 24x14 (VDMH) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 291 | Máng ghen nổi hộp 24x14 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 300 | m |
| 292 | Lắp đặt hộp gen 39x18 (VDMH) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 293 | Máng ghen nổi hộp 39x18 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 500 | m |
| 294 | Điểm phát wifi (Access point wifi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 295 | Lắp đặt điểm phát wifi (Access point wifi) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | Thiết bị |
| 296 | Tủ Rack phòng máy chủ 42U sâu 800 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 297 | Lắp đặt tủ Rack (chuyên dùng cho lưu trữ), loại tủ > 33U | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| 298 | Tủ Rack phòng máy chủ 27U sâu 600 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 299 | Lắp đặt tủ Rack (chuyên dùng cho lưu trữ), loại tủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| 300 | Tủ Rack phòng máy chủ 20U sâu 600 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 301 | Lắp đặt tủ Rack (chuyên dùng cho lưu trữ), loại tủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Tủ |
| 302 | Thanh nguồn 20 ổ chuẩn C13-C14 cho tủ rack 42U | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 303 | Bộ lưu điện UPS 10K, chuẩn tower | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 304 | Lắp đặt tủ điện tổng dành cho hệ thống điện nhẹ bao gồm cắt lọc sét đầu vào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 305 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 300 | m |
| 306 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.7mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.150 | m |
| 307 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTP | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110 | 10 m |
| 308 | Cáp mạng Cat6 UTP, 4 cặp dây, 24 AWG, lõi đặc, vỏ cáp mạng AMP Cat 6e-UTP, 4 Pair, U/UTP-Unshielded, CM 24A WG, PVC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.100 | m |
| 309 | Hộp nối nhựa PVC 12x12 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | chiếc |
| 310 | HD1080P UG-10250 Cáp HDMI 3m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 311 | Hộp nối dây chống thấm 15x15 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 50/65mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5 | 100 m |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 285 | m |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt LAVABO + vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tiểu treo) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | bộ |
| 5 | Van tiểu cảm ứng Inax OKUV-32SM | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bình nước nóng lạnh 30L và phụ kiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ga thu nước sàn, ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | cái |
| 11 | Lô giấy vệ sinh TX703AC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa bát | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Cầu chắn rác D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53 | bộ |
| 15 | Van phao điện tự động | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,76 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao PPR D50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 118 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 182 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 170 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D63x50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 158 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 84 | cái |
| 54 | Tê inox đặc chủng cho xí bệt D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | cái |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 58 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,3 | 100m |
| 61 | Khử trùng ống nước - Đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,91 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,47 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,72 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN76 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,21 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN42 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Y đều D110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 144 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y thu D110x76 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y thu D110x42 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y đều D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y thu D90x76 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y đều D76 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y thu D76x42 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 130 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch 45 độ DN110 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 213 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch 45 độ DN90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 81 | cái |
| 77 | Lắp đăt chếch 45 độ DN76 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 62 | cái |
| 78 | Lắp đăt chếch 45 độ DN42 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 172 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 262 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 82 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 145 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 97 | cái |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8268 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2705 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0534 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5332 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0801 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6369 | tấn |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,2998 | m3 |
| 90 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung M100, vữa XM M75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,2136 | m3 |
| 91 | Trát tường bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100,575 | m2 |
| 92 | Đánh màu thành trong bể | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100,575 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,7162 | m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1528 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6,8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1411 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,992 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | 1cấu kiện |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC(bao gồm cả ắc quy (Battery)) loại 20 kênh (20 zone) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cọc |
| 2 | Lắp đặt tủ nguồn ( ắc quy dự phòng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy- | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,2 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo khói quang (CE) 2 dây có đèn chớp - | Mục II Chương V trong E-HSMT | 135 | đầu |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng loại 3-Wire - | Mục II Chương V trong E-HSMT | 77 | đầu |
| 6 | Chuông báo cháy 6'' 24VDC -- | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6 | 5 chuông |
| 8 | Đèn báo cháy - | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 10 | Công tắc khẩn báo cháy loại vuông có đế - | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc khẩn vuông có đế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 78 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x0,75mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.250 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm D1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tín hiệu 12đôi (2x1mm2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 159,05 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm D1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 159,05 | m |
| 22 | Cút nối ống D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 400 | cái |
| 23 | Măng sông nối ống D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 375 | cái |
| 24 | Hộp chia ngả D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 212 | hộp |
| 25 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | kênh |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch để chèn tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 27 | Lắp đặt lưới thép P40 KT400x180mm để trát chèn chống nứt vữa sau hộp chuông đèn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m2 |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cọc |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 1m2 |
| 30 | Kéo rải dây đồng chống sét cho tủ trung tâm báo cháy, D=8mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | m |
| 31 | Đèn thoát hiểm Exit- Paragon PEXP 23SC (Led. 2 mặt) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | 5 đèn |
| 33 | Đèn sự cố Paragon SSM001/PEMA21SW | Mục II Chương V trong E-HSMT | 78 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn sự cố | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,6 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 150x150mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | hộp |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 900 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm D1 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 900 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| G | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | lỗ |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,069 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,222 | 100m |
| 6 | Sơn ống thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 144,2783 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm. | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm, D65x50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 85 | cái |
| 14 | Đầu phun chữa cháy Sprinkler đường kính D20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 85 | cái |
| 15 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm BS4504 mặt bích PN16 D100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép đặc mạ kẽm BS4504 mặt bích PN16 D100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,159 | 100m |
| 19 | Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,175 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4869 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bê tông đế trụ chữa cháy - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 24 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 80x55x22cm, dầy 1mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Mua và lắp đặt vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65(20m) 16Bar | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 26 | Mua và lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65/17 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 60x50x18cm, dầy 1mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | hộp |
| 28 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D50(20m) 16Bar | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | Cuộn |
| 30 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt đai treo ống ( đai ôm, ty treo, khóa, ốc thép,...) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 32 | Kìm cộng lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Búa tạ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) (nội quy, tiêu lệnh, biển cấm hút thuốc, cấm lửa) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49 | bộ |
| 35 | Mua và lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49 | bình |
| 36 | Mua và lắp đặt bình bọt ABC - MFZ4 CBG | Mục II Chương V trong E-HSMT | 98 | bình |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x350x200 mm, dầy 1mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49 | hộp |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Kéo dải dây dẫn 4 x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 41 | Kéo dải dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 110 | m |
| 43 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | m3 |
| 44 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm BS4504 mặt bích PN16 D100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 45 | Lắp bích thép đặc mạ kẽm BS4504 mặt bích PN16 D100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 46 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm BS4504 mặt bích PN16 D50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt van cổng tay quay D100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van cổng tay quay - Đường kính 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều kiểu lò xo - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều kiểu lò xo - Đường kính 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van bi tay gạt Miha D25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt khớp chống rung nối bích D100 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt khớp chống rung nối bích D50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Rọ gang D100 (Rọ bơm (van hút) SFVX DN100) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Rọ gang D50 (Rọ bơm (van hút) SFVX DN50) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm. | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p ren - Đường kính 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm sinh hoạt Q=8m3/h, h=40m | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bơm tăng áp Q=5m3/h, h=15m | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bình tích áp S5 300 461- dung tích 300 lít | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Điều hòa Cassetle âm trần 4 hướng thổi, 1 chiều 12.000btu/h | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Điều hòa Cassetle âm trần 4 hướng thổi, 1 chiều 18.000btu/h | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 74 | cái |
| 6 | Điều hòa Cassetle âm trần 4 hướng thổi, 1 chiều 34.100btu/h | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Smart Tivi QLED 8K 55 inch | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Máy phát điện công suất 400kVA Prime/ 440kVA Standby-3P-50Hz | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thang máy tải khách loại có phòng máy có tính năng PCCC. Tải trọng 1000Kg, 6 điểm dừng, tốc độ 90m/phút | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Camera thân cố định lắp ngoài trời | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Camera IP thân cố định ốp trần 2.0MP | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Thiết bị hội nghị truyền hình Aver EVC130P | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Máy chiếu | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 4 | chiếc |
| 14 | Màn Chiếu Treo Tường 170 INCH | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Khung treo máy chiếu điện tử 3M | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Loa treo tường | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Amply | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Bộ Điều Khiển Trung Tâm | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đầu ghi hình IP 36 Kênh full 5.0 Mp | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 1 | chiếc |
| 20 | ổ cứng lưu trữ chuyên dụng cho Camera 4TB | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 4 | chiếc |
| 21 | Điện thoại để bàn | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 63 | cái |
| 22 | Dàn âm thanh hội trường, sân khấu | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Phông nhung; cờ (có sao, búa liềm) | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 140 | m2 |
| 24 | Rèm gỗ | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 200 | m2 |
| 25 | Rèm Vải | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 468 | m2 |
| 26 | Biểu tượng búa liềm bằng đồng | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 50 | kg |
| 27 | Bình tích áp 500L | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Máy bơm chữa cháy Động cơ điện | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Bơm bù áp | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Tủ điều khiển tự động 3 máy bơm chữa cháy | Mục 3 Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23439733E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 57.600.000.000 VND- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá Hợp đồng);+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥172.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình và tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 7 | - Trong đó:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 03 người;+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tự động hóa: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện – điện tử hoặc điện tử viễn thông: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành cơ khí: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Bằng tốt nghiệp;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công và tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: đã là cán bộ chuyên trách về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ chuyên trách về an toàn lao động và tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥ 100T | ≥ 100T | 1 |
| 2 | Cần trục tháp ≥ 25T | ≥ 25T | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | ≥ 50m3/h | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi >=6T | >=6T | 1 |
| 5 | Máy vận thăng lồng 3T | 3T | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 5kW | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | 1kW | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay >=70kg | >=70kg | 2 |
| 10 | Máy đào >=0,8m3 | >=0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy hàn điện 23kW | 23kW | 4 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | 250 lít | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa 150l | 150l | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1,7kW | 3 |
| 15 | Máy khoan bê tông 0,75kW | 0,75kW | 4 |
| 16 | Máy mài 2,7kW | 2,7kW | 1 |
| 17 | Máy ủi 110CV | 110CV | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép ≥ 16T | ≥ 16T | 1 |
| 19 | Máy hàn nhiệt cầm tay | ... | 1 |
| 20 | Máy thủy bình | Có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định máy | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử | Có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi