Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà làm việc khu hành chính huyện (giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210106532-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Chủ đầu tư - Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang - Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3 881188 - E-mail: [email protected]
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà làm việc khu hành chính huyện (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20210106226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện - Nguồn thu từ tiền đấu giá QSD đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-10 15:55:00 đến ngày 2021-01-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 82,293,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23439733E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 57.600.000.000 VND- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá Hợp đồng);+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥172.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình và tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Trong đó:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 03 người;+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tự động hóa: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện – điện tử hoặc điện tử viễn thông: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành cơ khí: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Bằng tốt nghiệp;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công và tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: đã là cán bộ chuyên trách về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ chuyên trách về an toàn lao động và tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥ 100T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi >=6T
- Đặc điểm thiết bị >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị 3T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy khoan bê tông 0,75kW
- Đặc điểm thiết bị 0,75kW
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ...
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định máy
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định máy
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN KẾT CẤU)
1Mua cọc BT ly tâm PHC D400A, hao hụt 1.01Mục II Chương V trong E-HSMT3.273,814m
2Mua đoạn cọc ép âmMục II Chương V trong E-HSMT2cọc
3Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT32,406100m
4Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất IMục II Chương V trong E-HSMT5,818100m
5Tôn dày 5mm làm thép liên kết cọc với đài cọc, hao hụt 1.05Mục II Chương V trong E-HSMT889,6748kg
6Gia công tấm tôn dày 5mm làm thép liên kết cọc với đài cọcMục II Chương V trong E-HSMT0,8473tấn
7Lắp đặt tấm tôn dày 5mm làm thép liên kết cọc với đài cọcMục II Chương V trong E-HSMT0,8473tấn
8Lắp dựng cốt thép liên kết cọc với đài cọc, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT1,0176tấn
9Lắp dựng cốt thép liên kết cọc với đài cọc, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT8,3702tấn
10Bê tông chèn đầu cọc, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT15,9748m3
11Mua bê tông M300 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015Mục II Chương V trong E-HSMT16,2144m3
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT15,8558100m3
13Ván khuôn gỗ lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,9865100m2
14Ván khuôn gỗ lót móng dài cọc, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,7715100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT79,3242m3
16Ván khuôn thép móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT10,9925100m2
17Ván khuôn thép móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT6,8641100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT11,2558tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT14,4349tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V trong E-HSMT39,1065tấn
21Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT669,2852m3
22Mua bê tông thương phẩm M300 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015Mục II Chương V trong E-HSMT679,3245m3
23Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT1,9107m3
24Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT63,052m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT8,0341100m3
26Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT1,7863100m3
27Ván khuôn gỗ lót móng dài cọc, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,286100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT14,2087m3
29Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT55,4618m3
30Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT17,6522m3
31Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,4287100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1347tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2682tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V trong E-HSMT0,4284tấn
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT5,8338m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,9928100m3
37Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT2,6678100m3
38Nilong lót nềnMục II Chương V trong E-HSMT1.264,3668m2
39Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT126,4367m3
40Mua bê tông M200 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015Mục II Chương V trong E-HSMT128,3333m3
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT30,4377100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT10,7611tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT15,5331tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT54,7867tấn
45Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT74,1476m3
46Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT192,548m3
47Mua bê tông M300 (độ sụt 16±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015Mục II Chương V trong E-HSMT270,696m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT12,3056100m2
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT8,14tấn
50Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT19,7399tấn
51Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT132,7143m3
52Mua bê tông M300 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015Mục II Chương V trong E-HSMT134,705m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT49,9327100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT18,254tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT21,0272tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT77,7684tấn
57Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT459,4598m3
58Mua bê tông M300 (độ sụt 16±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015Mục II Chương V trong E-HSMT466,3517m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT69,9194100m2
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT94,7869tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT51,3585tấn
62Bóng nhựa làm sàn bóng, đường kính bóng 270mmMục II Chương V trong E-HSMT8.816quả
63Gia công, lắp dựng phên bóng sànMục II Chương V trong E-HSMT83,2201công
64Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT1.113,7018m3
65Mua bê tông M300 (độ sụt 16±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015Mục II Chương V trong E-HSMT1.130,4073m3
66Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục II Chương V trong E-HSMT3,0956100m2
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,1831tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT5,1153tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,6612tấn
70Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT34,9714m3
71Ván khuôn gỗ cầu thang lên sảnh phụ, ram rốcMục II Chương V trong E-HSMT3,4817100m2
72Lắp dựng cốt thép thang lên sảnh phụ, ram dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT1,2907tấn
73Lắp dựng cốt thép thang lên sảnh phụ, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT3,5671tấn
74Bê tông ram dốc, thang lên sảnh phụ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT49,0233m3
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT6,195100m2
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT3,257tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT2,1133tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT2,3259tấn
79Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT52,5786m3
B NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN KIẾN TRÚC)
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT16,7312m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT1.533,3941m3
3Xây tường thẳng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT61,0355m3
4Xây tường chắn ram dốc, tam cấp bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT69,1345m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT273,4647m3
6Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT12,9232m3
7Xây bậc tam cấp sảnh bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT7,5626m3
8Mua thép hình mạ kẽm làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1.025Mục II Chương V trong E-HSMT4,0127tấn
9Gia công xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT3,9148tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT3,9148tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0.42lyMục II Chương V trong E-HSMT9,5273100m2
12Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng 400, dày 0.42lyMục II Chương V trong E-HSMT222,744m
13Đá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc ốp tườngMục II Chương V trong E-HSMT838,8461m2
14Đá marble màu trắng vân mây ốp cột, tườngMục II Chương V trong E-HSMT2.192,2458m2
15Mua lưới thép mạ kẽm, đường kính thép 0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mmMục II Chương V trong E-HSMT300,4m2
16Căng lưới thép chống nứt tường trước khi trát ở những vị trí tiếp giáp giữa hai kết cấu bằng vật liệu khác nhauMục II Chương V trong E-HSMT300,4m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT4.117,6048m2
18Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT1.036,4618m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT1.042,2172m2
20Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT373,25m
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT5.154,0666m2
22Sơn trắng trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT1.042,2172m2
23Đá marble màu nâu nhạt Tây Ban Nha ốp cửa thang máyMục II Chương V trong E-HSMT80,9432m2
24Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite kích thước gạch 600x120mmMục II Chương V trong E-HSMT289,0704m2
25Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite kích thước gạch 1000x120mmMục II Chương V trong E-HSMT19,788m2
26Ốp tường bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x300mmMục II Chương V trong E-HSMT1.141,108m2
27Ốp viền tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic, kích thước gạch 100x600mmMục II Chương V trong E-HSMT39,62m2
28Mua lưới thép mạ kẽm, đường kính thép 0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mmMục II Chương V trong E-HSMT1.624,488m2
29Căng lưới thép chống nứt tường trước khi trát ở những vị trí tiếp giáp giữa hai kết cấu bằng vật liệu khác nhauMục II Chương V trong E-HSMT1.624,488m2
30Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT7.873,8584m2
31Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT1.326,5082m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT642,229m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT1.219,418m2
34Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT9.200,3666m2
35Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT1.861,647m2
36Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớpcấp (khung chìm), khung xương VĩnhTường, tấm thạch cao Gyproc hoặcBoral dày 9mm (đơn giá bao gồm lắp dựng, chưa sơn bả hoàn thiện)Mục II Chương V trong E-HSMT1.067,3386m2
37Bả matít vào trần thạch caoMục II Chương V trong E-HSMT1.067,3386m2
38Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT1.067,3386m2
39Nẹp gỗ trần thạch cao, phào cổ trần trơn PUMục II Chương V trong E-HSMT1.270,2897m
40Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn.Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối, Tấm 600x600x0,8 mmMục II Chương V trong E-HSMT2.976,9596m2
41Làm trần phẳng bằng tấm nhôm dày 0.8mmMục II Chương V trong E-HSMT2.976,9596m2
42Lát gạch gốm đỏ KT gạch 500x500mmMục II Chương V trong E-HSMT1.163,3808m2
43Chống thấm nhà vệ sinh, quét 2 lớp Sika chống thấm 2 thành phần (định mức theo nhà SX: 1.5kg/m2)Mục II Chương V trong E-HSMT338,6622m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmMục II Chương V trong E-HSMT282,9107m2
45Lát nền, sàn gạch granite KT 1000x1000mmMục II Chương V trong E-HSMT551,304m2
46Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mmMục II Chương V trong E-HSMT3.246,2083m2
47Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn Độ lát thảm trang trí sảnhMục II Chương V trong E-HSMT761m2
48Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ lát thảm trang trí sảnhMục II Chương V trong E-HSMT291m2
49Đá Granit tự nhiên màu trắng ghi Hy lạp lát thảm trang trí sảnhMục II Chương V trong E-HSMT110m2
50Quét 2 lớp Sika chống thấm 2 thành phần mái, sê nô, ô văng, hố pít thang máy …(định mức theo nhà SX: 1.5kg/m2)Mục II Chương V trong E-HSMT1.332,2382m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT1.175,0142m2
52Láng nền hố pít thang máy không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT9,374m2
53Trát thành hố pít dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT25,98m2
54Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn Độ lát bậc cầu thangMục II Chương V trong E-HSMT245,04m2
55Đá Granit tự nhiên màu vàng Saphia lát bậc cầu thangMục II Chương V trong E-HSMT50,928m2
56Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ lát bậc cầu thangMục II Chương V trong E-HSMT105,939m2
57Nẹp đồng chống trơn bậc cầu thang, bản rộng 2cm, dày 2lyMục II Chương V trong E-HSMT1.161,98m
58Trụ cầu thang, gỗ gõ đỏ Nam Phi D250Mục II Chương V trong E-HSMT3cái
59Lan can cầu thang (chiều cao 1m, kính cường lực dày 8ly, tay vịn gỗ D60x90mm, thanh đứng gỗ KT 150x40mm, gỗ gõ đỏ Nam Phi )Mục II Chương V trong E-HSMT137,97m
60Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn Độ lát bậc tam cấpMục II Chương V trong E-HSMT112,1575m2
61Đá Granit tự nhiên màu vàng Saphia lát bậc tam cấpMục II Chương V trong E-HSMT5,49m2
62Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ lát bậc tam cấpMục II Chương V trong E-HSMT40,635m2
63Nẹp đồng chống trơn bậc tam cấp, bản rộng 2cm, dày 2lyMục II Chương V trong E-HSMT357,38m
64Lát đường dốc bằng đá bazan đen nhám mặt, KT 300x150x20mmMục II Chương V trong E-HSMT112,56m2
65Lan can hành lang cao 1.1m, lan can kính cường lực dày 8ly, tay vịn gỗ gõ đỏ Nam Phi D60, trụ inox 304 nẹp gỗ)Mục II Chương V trong E-HSMT27,24m
66Lam nhôm chắn nắng hình viên đạnMục II Chương V trong E-HSMT1.050,98m
67Họa tiết trang trí bằng inox 304 sơn tĩnh điện (lắp dựng hoàn chỉnh)Mục II Chương V trong E-HSMT3.287,24kg
68Mua hộp, ống inox 304 dày 1.2ly làm lan can hành lang, hao hụt 1.02Mục II Chương V trong E-HSMT3.445,8132kg
69Gia công lan can hành lang, vách kính, lan can inox 304Mục II Chương V trong E-HSMT3,4602tấn
70Lắp dựng lan can inoxMục II Chương V trong E-HSMT212,748m2
71Mua sắt hộp dày >=2 mm làm thanh đứng trang trí mặt tiền, hao hụt 1.02Mục II Chương V trong E-HSMT1,668tấn
72Gia công thanh đứng trang trí mặt tiềnMục II Chương V trong E-HSMT1,6353tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT45,841m2
74Lắp thanh đứng trang trí mặt tiềnMục II Chương V trong E-HSMT1,6353tấn
75Mua sắt hộp mạ kẽm làm khung mái kính sảnh chính, hao hụt 1.02Mục II Chương V trong E-HSMT630,7761kg
76Gia công khung mái kính bằng thép hộpMục II Chương V trong E-HSMT0,6184tấn
77Sơn tĩnh điệnMục II Chương V trong E-HSMT17,5062m2
78Lắp dựng khung mái kính bằng thép hộpMục II Chương V trong E-HSMT0,6184tấn
79Kính cường lực dày 12mm làm mái kínhMục II Chương V trong E-HSMT28,8864m2
80Vách ngăn vệ sinh compact HPL chịu nước dày 18mmMục II Chương V trong E-HSMT123,4843m2
81Bàn chậu rửa mặt, khung đỡ inox hộp 40x40x1ly, mặt ốp đá granite đenMục II Chương V trong E-HSMT20,88m2
82Mua inox ống 304 D30x2ly làm tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật, hao hụt 1.02Mục II Chương V trong E-HSMT5,8975kg
83Gia công tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật bằng inoxMục II Chương V trong E-HSMT0,0058tấn
84Lắp dựng tay vịn cho người khuyết tậtMục II Chương V trong E-HSMT0,616m2
85Mua sắt tròn D16 làm thang sắt lên mái, hao hụt 1.02Mục II Chương V trong E-HSMT0,0195tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT0,60791m2
87Sản xuất thang sắtMục II Chương V trong E-HSMT0,0191tấn
88Lắp đặt thang sắt lên máiMục II Chương V trong E-HSMT0,0191tấn
89Nắp cửa lên mái bằng tôn dày 0.8mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
90Nẹp nhôm che khe lúnMục II Chương V trong E-HSMT188,4m
91Băng đàn hồi cách nước vị trí khe núnMục II Chương V trong E-HSMT188,4m
92Tấm xốp, matit chèn khe núnMục II Chương V trong E-HSMT188,4m
93Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 2mm, bao gồm cả phụ kiện cửa sổ mở lật (nếu có), dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT263,124m2
94Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mm, mở trượt tự độngMục II Chương V trong E-HSMT56,928m2
95Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT9,975m2
96Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
97Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
98Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT249,765m2
99Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT62,97m2
100Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmMục II Chương V trong E-HSMT11,52m2
101Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài)Mục II Chương V trong E-HSMT31bộ
102Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài)Mục II Chương V trong E-HSMT38bộ
103Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mục II Chương V trong E-HSMT76bộ
104Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Mục II Chương V trong E-HSMT8bộ
105Khuôn cửa kép gỗ lim Lào, KT 60x250m (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni)Mục II Chương V trong E-HSMT1.221,9m
106Khuôn cửa đơn gỗ lim Lào, KT 60x140m (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni)Mục II Chương V trong E-HSMT134,8m
107Khuôn cửa sổ, gỗ lim Lào, KT 60x195m (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni)Mục II Chương V trong E-HSMT799,4m
108Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, panô chớp gỗ lim Lào dày 3,7cm ÷ 4cm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Mục II Chương V trong E-HSMT361,245m2
109Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim Lào dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Mục II Chương V trong E-HSMT116,455m2
110Nẹp khuôn cửa, gỗ lim Lào, KT 470x185 (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni)Mục II Chương V trong E-HSMT6,4m
111Nẹp khuôn cửa, gỗ lim Lào, KT 150x50 (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni)Mục II Chương V trong E-HSMT11,6m
112Nẹp khuôn cửa, gỗ lim Lào, KT 12x60 (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni)Mục II Chương V trong E-HSMT2.772,8m
113Clemon cửa điMục II Chương V trong E-HSMT95Bộ
114Cremon cụm 23 (cửa sổ)Mục II Chương V trong E-HSMT24bộ
115Bản lề gông mạ 160Mục II Chương V trong E-HSMT969cái
116Chốt cửaMục II Chương V trong E-HSMT103bộ
117Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14 VT2 2 đầu chìaMục II Chương V trong E-HSMT132bộ
118Mua inox 304 KT12x12x1.2mm làm hoa sắt cửa, hao hụt 1.02Mục II Chương V trong E-HSMT2.288,9748kg
119Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox 304Mục II Chương V trong E-HSMT2,2441tấn
120Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V trong E-HSMT347,8238m2
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mục II Chương V trong E-HSMT62,7746100m2
122Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6mMục II Chương V trong E-HSMT4,2951100m2
123Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMục II Chương V trong E-HSMT12,8853100m2
C CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT111,8183100m3
2Mua đất đồi san nền K85Mục II Chương V trong E-HSMT11.192,3359m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT25,2m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMục II Chương V trong E-HSMT77m3
5Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V trong E-HSMT10,2210m³/1km
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT3,4348100m3
7Đắp đất bù móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT2,1454100m3
8Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT0,2855100m3
9Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,5838100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT44,322m3
11Xây thành kênh bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT100,87m3
12Ván khuôn gỗ giằng kênhMục II Chương V trong E-HSMT1,4100m2
13Bê tông giằng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT19,6m3
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT420m2
15Láng đáy kênh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT140m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMục II Chương V trong E-HSMT0,7100m2
17Gia công, lắp đặt thép tấm đan D8mmMục II Chương V trong E-HSMT1,0255tấn
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT17,5m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT1751cấu kiện
20Rải giấy dầu 2 lớp vị trí khe núnMục II Chương V trong E-HSMT0,166100m2
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT9,464100m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT1,04100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT52m3
24Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT262,73m3
25Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT84,084m3
26Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT0,1248100m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước quanh tường rào, ĐK 42mmMục II Chương V trong E-HSMT0,91100m
28Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT1,456100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMục II Chương V trong E-HSMT1,5756tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMục II Chương V trong E-HSMT1,924tấn
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT24,024m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT5,5788100m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT68,64m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT2,028100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT1,5756tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT24,024m3
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT998,4m2
38Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT998,4m2
39Mua thép bản mã dày 2-12ly làm đầu trụ tường rào, hao hụt 1.05Mục II Chương V trong E-HSMT2,4838tấn
40Mua thép vuông đặc làm trụ tường rào, hao hụt 1.02Mục II Chương V trong E-HSMT13,696tấn
41Sản xuất trụ tường rào bằng thép hìnhMục II Chương V trong E-HSMT15,793tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT458,03141m2
43Lắp trụ tường rào bằng thépMục II Chương V trong E-HSMT15,793tấn
44Mua thép vuông đặc làm hoa sắt tường rào, hao hụt 1.02Mục II Chương V trong E-HSMT32,5637tấn
45Mũi mác bằng gang đúcMục II Chương V trong E-HSMT2.811cái
46Sản xuất hàng rào song sắtMục II Chương V trong E-HSMT31,9252tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT871,85281m2
48Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMục II Chương V trong E-HSMT862,752m2
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT5,465100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,8537100m3
51Ván khuôn gỗ lót móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0494100m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT14,496m3
53Ván khuôn thép móng dàiMục II Chương V trong E-HSMT0,1482100m2
54Ván khuôn thép tường bể, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT3,8114100m2
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn bể, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT1,02100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMục II Chương V trong E-HSMT4,9079tấn
57Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,4664tấn
58Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT1,8763tấn
59Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT2,8096tấn
60Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT0,532tấn
61Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT1,7501tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,0048tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT2,8385tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT0,0276tấn
65Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT36,378m3
66Bê tông thành bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT56,181m3
67Bê tông sàn bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT18,246m3
68Mua bê tông thương phẩm M250 (độ sụt 12±2cm) R 28 ngày, hao hụt 1.015Mục II Chương V trong E-HSMT112,4671m3
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT170,53m2
70Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, lớp 1 có khía bayMục II Chương V trong E-HSMT353,1266m2
71Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, lớp 2 có đánh màuMục II Chương V trong E-HSMT353,1266m2
72Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT92,61m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT114,85m2
74Quét nước xi măng 2 nướcMục II Chương V trong E-HSMT445,7366m2
75Ngâm chống thấm bể (1/3 bể nước)Mục II Chương V trong E-HSMT90,675m3
76Mua thép mạ kẽm D20 làm thang xuống bể, hao hụt 1.02Mục II Chương V trong E-HSMT0,0498tấn
77Sản xuất thang sắtMục II Chương V trong E-HSMT0,0488tấn
78Lắp đặt thang sắtMục II Chương V trong E-HSMT0,0488tấn
79Nắp gang đậy bể nước, KT 1.1x1.1x0.005mMục II Chương V trong E-HSMT2cái
80Băng cản nước Waterstop PVC V25 (Sika waterbar V25)Mục II Chương V trong E-HSMT120,4m
81Cắt mặt đường bê tông, bê tông nhựa hiện trạngMục II Chương V trong E-HSMT6,7146100m
82Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT95,5638m3
83Vận chuyển bê tông bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V trong E-HSMT9,556410m³/1km
84Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT4,8221100m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT2,3717100m3
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,2956100m3
87Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,912100m2
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,2705100m2
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT49,188m3
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT9,9401m3
91Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT47,0448m3
92Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT15,6636m3
93Ván khuôn gỗ giằng rãnhMục II Chương V trong E-HSMT2,3022100m2
94Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK 10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0071tấn
95Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK 14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0177tấn
96Bê tông giằng rãnh, cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mục II Chương V trong E-HSMT20,2782m3
97Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT367,3232m2
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT1,2789100m2
99Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 12mmMục II Chương V trong E-HSMT4,7338tấn
100Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2144tấn
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT23,9136m3
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT2231cấu kiện
103Tấm chắn rác composite KT: 860x430mm, tải trọng 250KNMục II Chương V trong E-HSMT22tấm
104Hoàn trả sân bê tông, bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT77,7516m3
105Thi công lớp CPDD loại II hoàn trả mặt đườngMục II Chương V trong E-HSMT1,881m3
106Thi công lớp CPDD loại I hoàn trả mặt đườngMục II Chương V trong E-HSMT2,106m3
107Tưới lớp dính bám hoàn trả mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT0,2102100m2
108Rải thảm hoàn trả mặt đường bê tông nhựa hạt trung - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMục II Chương V trong E-HSMT0,2102100m2
109Tưới lớp dính bám hoàn trả mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT0,2102100m2
110Rải thảm hoàn trả mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMục II Chương V trong E-HSMT0,2102100m2
111Phá dỡ nền gạch terazzo hiện trạngMục II Chương V trong E-HSMT80,75m2
112Cắt mặt đường bê tông, bê tông nhựa hiện trạngMục II Chương V trong E-HSMT3,4100m
113Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT8,075m3
114Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMục II Chương V trong E-HSMT1,211310m³/1km
115Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,3156100m3
116Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,034100m3
117Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,2763100m3
118Bê tông sân hoàn trả, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT8,075m3
119Lát gạch terazzo hoàn trả sân, XM PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT80,75m2
120Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mMục II Chương V trong E-HSMT1,7100 m
121Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
122Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
123Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 63mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
124Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE - Đường kính 63mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
125Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PPR - Đường kính 63mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
126Van phao cơ tự đóng D63Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
127Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,336100m3
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT0,2100m3
129Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT0,1824100m3
130Lưới nilong báo hiệu cáp khổ rộng 300mmMục II Chương V trong E-HSMT80m
131Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,036100m3
132Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT0,021100m3
133Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mục II Chương V trong E-HSMT0,0387100m3
134Lưới nilong báo hiệu cáp khổ rộng 300mmMục II Chương V trong E-HSMT7m
135Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150Mục II Chương V trong E-HSMT1,74100 m
136Rải cáp ngầm hạ thế 0.4KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120mm2Mục II Chương V trong E-HSMT2,02100m
D PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT + ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 1600x1000x400mmMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
2Cầu chì 220V-2AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
3Đèn báo phaMục II Chương V trong E-HSMT3cái
4Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMục II Chương V trong E-HSMT1cái
5Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 600AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
6Chuyển mạch vôn kếMục II Chương V trong E-HSMT1cái
7Lắp đặt máy biến dòng 600/5AMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
8Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 630AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
9Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 150AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
10Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 125AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
11Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 75AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
12Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 40AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
13Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25AMục II Chương V trong E-HSMT5cái
14Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
15Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT4cái
16Lắp đặt tủ điện tổng KT 1300x800x275mmMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
17Cầu chì 220V-2AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
18Đèn báo phaMục II Chương V trong E-HSMT3cái
19Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 125AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
20Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 100AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
21Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40AMục II Chương V trong E-HSMT9cái
22Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25AMục II Chương V trong E-HSMT9cái
23Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
24Lắp đặt tủ điện tổng KT 1300x800x275mmMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
25Cầu chì 220V-2AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
26Đèn báo phaMục II Chương V trong E-HSMT3cái
27Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 150AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
28Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 100AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
29Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 63AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
30Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40AMục II Chương V trong E-HSMT10cái
31Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25AMục II Chương V trong E-HSMT8cái
32Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
33Lắp đặt tủ điện tổng KT 1300x800x275mmMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
34Cầu chì 220V-2AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
35Đèn báo phaMục II Chương V trong E-HSMT3cái
36Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 125AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
37Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 63AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
38Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40AMục II Chương V trong E-HSMT7cái
39Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25AMục II Chương V trong E-HSMT12cái
40Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
41Lắp đặt tủ điện tổng KT 1300x800x275mmMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
42Cầu chì 220V-2AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
43Đèn báo phaMục II Chương V trong E-HSMT3cái
44Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 125AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
45Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40AMục II Chương V trong E-HSMT11cái
46Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25AMục II Chương V trong E-HSMT6cái
47Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
48Lắp đặt tủ điện tổng KT 1000x600x300mmMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
49Cầu chì 220V-2AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
50Đèn báo phaMục II Chương V trong E-HSMT3cái
51Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 75AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
52Lắp đặt các automat MCB 2 pha 63AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
53Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
54Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
55Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
56Lắp đặt tủ điện 6 mduleMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
57Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
58Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
59Lắp đặt tủ điện 6 mduleMục II Chương V trong E-HSMT4hộp
60Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25AMục II Chương V trong E-HSMT4cái
61Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT12cái
62Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT4cái
63Lắp đặt tủ điện 8 mduleMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
64Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
65Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
66Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
67Lắp đặt tủ điện 6 mduleMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
68Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
69Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
70Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
71Lắp đặt tủ điện 8 mduleMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
72Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
73Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT4cái
74Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
75Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x500x250mmMục II Chương V trong E-HSMT3hộp
76Cầu chì 220V-2AMục II Chương V trong E-HSMT9cái
77Đèn báo phaMục II Chương V trong E-HSMT9cái
78Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 50AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
79Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
80Lắp đặt tủ điện 6 mduleMục II Chương V trong E-HSMT6hộp
81Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25AMục II Chương V trong E-HSMT6cái
82Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT18cái
83Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT6cái
84Lắp đặt tủ điện 8 mduleMục II Chương V trong E-HSMT8hộp
85Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40AMục II Chương V trong E-HSMT8cái
86Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT32cái
87Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT16cái
88Lắp đặt tủ điện 6 mduleMục II Chương V trong E-HSMT2hộp
89Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
90Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT6cái
91Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
92Lắp đặt tủ điện 6 mduleMục II Chương V trong E-HSMT6hộp
93Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25AMục II Chương V trong E-HSMT6cái
94Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT18cái
95Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT6cái
96Lắp đặt tủ điện 6 mduleMục II Chương V trong E-HSMT7hộp
97Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40AMục II Chương V trong E-HSMT7cái
98Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT21cái
99Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT7cái
100Lắp đặt tủ điện 8 mduleMục II Chương V trong E-HSMT11hộp
101Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40AMục II Chương V trong E-HSMT11cái
102Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT44cái
103Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT11cái
104Lắp đặt tủ điện 6 mduleMục II Chương V trong E-HSMT12hộp
105Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25AMục II Chương V trong E-HSMT12cái
106Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT36cái
107Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT12cái
108Lắp đặt tủ điện 12 mduleMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
109Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 100AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
110Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25AMục II Chương V trong E-HSMT4cái
111Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
112Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT4cái
113Lắp đặt tủ điện 6 mduleMục II Chương V trong E-HSMT4hộp
114Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT8cái
115Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT4cái
116Lắp đặt tủ điện 12 mduleMục II Chương V trong E-HSMT2hộp
117Lắp đặt các automat MCB 2 pha 63AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
118Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25AMục II Chương V trong E-HSMT4cái
119Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT12cái
120Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT4cái
121Lắp đặt tủ điện 6 mduleMục II Chương V trong E-HSMT8hộp
122Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25AMục II Chương V trong E-HSMT8cái
123Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT24cái
124Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT8cái
125Lắp đặt tủ điện 8 mduleMục II Chương V trong E-HSMT2hộp
126Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
127Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT10cái
128Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
129Lắp đặt tủ điện 12 mduleMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
130Lắp đặt các automat MCCB 2 pha 100AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
131Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25AMục II Chương V trong E-HSMT4cái
132Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
133Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
134Lắp đặt tủ điện 8 mduleMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
135Lắp đặt các automat MCB 2 pha 63AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
136Lắp đặt các automat MCB 2 pha 25AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
137Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
138Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
139Lắp đặt tủ điện 8 mduleMục II Chương V trong E-HSMT3hộp
140Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
141Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT12cái
142Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
143Lắp đặt tủ điện 6 mduleMục II Chương V trong E-HSMT6hộp
144Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40AMục II Chương V trong E-HSMT6cái
145Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT18cái
146Lắp đặt tủ điện 6 mduleMục II Chương V trong E-HSMT9hộp
147Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40AMục II Chương V trong E-HSMT9cái
148Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AMục II Chương V trong E-HSMT27cái
149Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AMục II Chương V trong E-HSMT18cái
150Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 220V-16A âm tườngMục II Chương V trong E-HSMT454cái
151Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 220V-16A chống nướcMục II Chương V trong E-HSMT17cái
152Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực 220V-16A âm sànMục II Chương V trong E-HSMT12cái
153Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Mục II Chương V trong E-HSMT9m
154Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 50mm2 (E50)Mục II Chương V trong E-HSMT9m
155Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT35m
156Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 35mm2 (E35)Mục II Chương V trong E-HSMT35m
157Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mục II Chương V trong E-HSMT21m
158Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16mm2 (E16)Mục II Chương V trong E-HSMT21m
159Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mục II Chương V trong E-HSMT82m
160Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 25mm2 (E25)Mục II Chương V trong E-HSMT82m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mục II Chương V trong E-HSMT125m
162Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2 (E10)Mục II Chương V trong E-HSMT125m
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1.822m
164Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6mm2 (E6)Mục II Chương V trong E-HSMT1.822m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1.686m
166Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2 (E4)Mục II Chương V trong E-HSMT1.686m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT299m
168Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 (E2,5)Mục II Chương V trong E-HSMT299m
169Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT700m
170Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2 (E2,5)Mục II Chương V trong E-HSMT700m
171Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/XLPE/PVC 1x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT10.004m
172Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2 (E2,5)Mục II Chương V trong E-HSMT10.004m
173Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D50 lắp chìmMục II Chương V trong E-HSMT65m
174Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 đặt nổiMục II Chương V trong E-HSMT1.552m
175Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 lắp chìmMục II Chương V trong E-HSMT477m
176Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 lắp chìmMục II Chương V trong E-HSMT11.003m
177Phụ kiện ống nhựa (hộp nối ...)Mục II Chương V trong E-HSMT421
178Máng cáp 300x100x2mm sơn tĩnh điện (cả nắp)Mục II Chương V trong E-HSMT556m
179Cút LMục II Chương V trong E-HSMT12cái
180Chạc 3Mục II Chương V trong E-HSMT30cái
181Giá treo máng cápMục II Chương V trong E-HSMT371bộ
182Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12W-D138MM-930LMMục II Chương V trong E-HSMT646bộ
183Lắp đặt đèn led đơn vuông 1x10W L-115mmMục II Chương V trong E-HSMT159bộ
184Lắp đặt đèn chùm D1000xR700 hiện đại 100W (lắp phòng khánh tiết)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
185Lắp đặt đèn chùm cao cấp D1800xH2800 lắp đại sảnh 450WMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
186Lắp đặt đèn led dây LS051S Quang thông 600LMMục II Chương V trong E-HSMT69,3510m
187Lắp đặt đèn led panel KT 300x1200-40W-3300LMMục II Chương V trong E-HSMT10bộ
188Lắp đặt đèn led panel KT 600x600-40W-3300LMMục II Chương V trong E-HSMT324bộ
189Lắp đặt đèn led tròn D320 ốp trần 14WMục II Chương V trong E-HSMT59bộ
190Lắp đặt đèn led rọi ray Track light 12W góc chiếu 24độMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
191Lắp đặt máng đèn phản quang KT 1200x300 nổi trần lắp bóng tuyp led 2x36W-3200LMMục II Chương V trong E-HSMT66bộ
192Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emergency Led 3W đơn (x2)Mục II Chương V trong E-HSMT64bộ
193Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm bóng LED 2 mặtMục II Chương V trong E-HSMT23bộ
194Lắp đặt công tắc 1 hạt 220V-10AMục II Chương V trong E-HSMT80cái
195Lắp đặt công tắc 2 hạt 220-10AMục II Chương V trong E-HSMT51cái
196Lắp đặt công tắc 3 hạt 220-10AMục II Chương V trong E-HSMT42cái
197Lắp đặt công tắc 4 hạt 220-10AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
198Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 220V-10AMục II Chương V trong E-HSMT3cái
199Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều 220V-10AMục II Chương V trong E-HSMT32cái
200Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT13.268,5m
201Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 lắp nổiMục II Chương V trong E-HSMT3.300m
202Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 lắp chìmMục II Chương V trong E-HSMT4.996,5m
203Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT3.344m
204Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 lắp nổiMục II Chương V trong E-HSMT190m
205Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 lắp chìmMục II Chương V trong E-HSMT1.482m
206Phụ kiện ống nhựa (hộp nối ...)Mục II Chương V trong E-HSMT10
207Máy sấy tay KS-370Mục II Chương V trong E-HSMT23bộ
208Lắp đặt máy sấy tayMục II Chương V trong E-HSMT23cái
209Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMục II Chương V trong E-HSMT106máy
210Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMục II Chương V trong E-HSMT30,51100m
211Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMục II Chương V trong E-HSMT30,51100m
212Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMục II Chương V trong E-HSMT5,04100m
213Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMục II Chương V trong E-HSMT5,04100m
214Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMục II Chương V trong E-HSMT17,69100m
215Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMục II Chương V trong E-HSMT17,69100m
216Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMục II Chương V trong E-HSMT5,08100m
217Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMục II Chương V trong E-HSMT5,08100m
218Lắp đặt ống nhựa uPVC D27-C1Mục II Chương V trong E-HSMT6,27100m
219Lắp đặt ống nhựa uPVC D34-C1Mục II Chương V trong E-HSMT7,28100m
220Lắp đặt tê nhựa uPVC D34/27Mục II Chương V trong E-HSMT106cái
221Lắp đặt cút 90 uPVC D34Mục II Chương V trong E-HSMT44cái
222Lắp đặt cút 90 uPVC D27Mục II Chương V trong E-HSMT104cái
223Lắp đặt quạt hút mùi âm trần lưu lượng 300m3/hMục II Chương V trong E-HSMT5cái
224Lắp đặt quạt hút mùi âm trần lưu lượng 480m3/hMục II Chương V trong E-HSMT26cái
225Lắp đặt ống gió mềm D100Mục II Chương V trong E-HSMT19m
226Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-C1Mục II Chương V trong E-HSMT0,2100m
227Lắp đặt ống nhựa uPVC D125-C1Mục II Chương V trong E-HSMT1,04100m
228Lắp đặt côn thu uPVC 125x90-C1Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
229Lắp đặt cút 90 uPVC D90Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
230Lắp đặt Y thu uPVC 125x90Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
231Chụp vencap chắn côn trùngMục II Chương V trong E-HSMT31cái
232Bản đồng tiếp đất EGMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
233Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x150mm2Mục II Chương V trong E-HSMT12m
234Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT10m
235Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng D 16mm có sẵnMục II Chương V trong E-HSMT8cọc
236Dây đồng M70Mục II Chương V trong E-HSMT13,083kg
237Mối hàn hóa nhiệtMục II Chương V trong E-HSMT8mối
238Hóa chất giảm điện trở Terrafill/Powerfill (Mỹ) (11.3 kg/1 bao)Mục II Chương V trong E-HSMT22,6kg
239Kim thu sét chủ động ESE (Bkinh 71m)Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
240Bulong, ecu inox M10Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
241Cáp đồng M70Mục II Chương V trong E-HSMT77,875kg
242Bộ ghép nối inox 3m x D42 x 3mmMục II Chương V trong E-HSMT9,4123kg
243Chân trụ đỡ cho thiết bịMục II Chương V trong E-HSMT1cái
244Đai cố định cột vào cápMục II Chương V trong E-HSMT10cái
245Kẹp định vị cáp thoát sétMục II Chương V trong E-HSMT40cái
246Dây giằng neo, tăng đơ, siết cápMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
247Hộp đo kiểm tra tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
248Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm có sẵnMục II Chương V trong E-HSMT5cọc
249Mối hàn hóa nhiệtMục II Chương V trong E-HSMT8mối
250Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 lắp chìmMục II Chương V trong E-HSMT66m
251Lắp đặt mặt 2 cổng chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT172cái
252Mặt 2 cổng chuẩn chữ nhật, màu trắngMục II Chương V trong E-HSMT172cái
253Nhân đấu nối AMP Cat6 UTP màu trắngMục II Chương V trong E-HSMT344Đầu
254Nhân đấu nối AMP Cat6 UTP màu trắngMục II Chương V trong E-HSMT344cái
255Lắp đặt đề âm tườngMục II Chương V trong E-HSMT344chiếc
256Đế ấm tường chống cháyMục II Chương V trong E-HSMT344cái
257Tủ Rack 19” 32U TMC Rack 32U-D1000Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
258Lắp đặt tủ Rack, loại tủ Mục II Chương V trong E-HSMT2Tủ
259Switch chia mạng Gigabit, tốc độ 100/1000Mpbs 48portMục II Chương V trong E-HSMT4cái
260Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổngMục II Chương V trong E-HSMT4Thiết bị
261Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTPMục II Chương V trong E-HSMT31010 m
262Cáp mạng Cat6 UTP, 4 cặp dây, 24 AWG, lõi đặc, vỏ cáp mạng AMP Cat 6e-UTP, 4 Pair, U/UTP-Unshielded, CM 24A WG, PVCMục II Chương V trong E-HSMT3.100m
263Lắp đặt thanh đấu nối 24 cổngMục II Chương V trong E-HSMT28Patch panel
264Thanh đấu nối cáp đồng 24 cổng màu đen dạng module, chuẩn UTP CAT6Mục II Chương V trong E-HSMT28Thanh
265Thanh quản lý cáp ngang tiêu chuẩn gắn rackN-RACK Patch Cord Manager w/ Cover (Metal)Mục II Chương V trong E-HSMT4Thanh
266Lắp đặt thanh quản lý cápMục II Chương V trong E-HSMT4Patch panel
267Lắp đặt Dây nhảy UTP Cat6 vỏ PVC loại 1,5m lõi bện, đấu nối trong tủ rack AMP Cat.6 UTPMục II Chương V trong E-HSMT2610 m
268Dây nhảy UTP Cat6 vỏ PVC loại 1,5m lõi bện, đấu nối trong tủ rack AMP Cat.6 UTP Stranded PVC 1MMục II Chương V trong E-HSMT260m
269AMP Cat.6 UTP Stranded PVC 3MMục II Chương V trong E-HSMT200Chiếc
270Lắp đặt dây nhảyMục II Chương V trong E-HSMT200đôi đầu dây
271Lắp đặt Cáp quang single mode trong và ngoài nhà 12FOMục II Chương V trong E-HSMT1710 m
272Cáp quang single mode trong và ngoài nhà 12FOMục II Chương V trong E-HSMT170m
273Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Mục II Chương V trong E-HSMT4khung giá
274"Giá cáp quang ODF loại 12 cổng đơn mốt, chuẩn 19"" 1RU, hỗ trợ 2 khe cắm module adapter, đã bao gồm khay hàn 1 x 12FO.(1x) Bộ khớp nối quang chuẩn SC Duplex, 12 sợi (6 cổng SC kép), đơn mốt, màu xanh dươngAMP Fiber Panel 1U 2 slots Rack Mount, Including 1 x 24F splice trays.(1x) 12F SC Duplex adapter strip, Ceramic sleeve OS2" - Hộp phối quangMục II Chương V trong E-HSMT4khung giá
275Dây hàn quang đơn chuẩn SC 2m, 900um, OS2SC Pigtail 2m Simplex 900um Tight Buffer OS2Mục II Chương V trong E-HSMT12chiếc
276"Dây nhảy chuẩn LC/SC kép 3.0mm, đơn mốt OS2, 3m patch Cord LC/SC duplex, OS2, 3m" - (Dây nhảy quang Single-mode LC/UPC-SC/UPC)Mục II Chương V trong E-HSMT8chiếc
277Lắp đặt cáp điện thoại 25 đôi (20x2x0,5mm2)Mục II Chương V trong E-HSMT28010 m
278Cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0,5mm2)Mục II Chương V trong E-HSMT2.800m
279Lắp đặt phiến Phiến thoại 10 đôi, 6089 1 121-02 VOICE - LSA Profile Disconnection Module Serie 2/10 (KH23) (box of 10pcs)Mục II Chương V trong E-HSMT4phiến
280Phiến thoại 10 đôi, 6089 1 121-02 VOICE - LSA Profile Disconnection Module Serie 2/10 (KH23) (box of 10pcs)Mục II Chương V trong E-HSMT4phiến
281Lắp đặt đế Inox gắn 15 phiến Krone BMF 19” 3U Rack 15 WayMục II Chương V trong E-HSMT2khung giá
282Đế Inox gắn 15 phiến Krone BMF 19” 3U Rack 15 WayMục II Chương V trong E-HSMT2cái
283Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm (vận dụng mã hiệu để tính)Mục II Chương V trong E-HSMT2.000m
284Ống nhựa SP D20 cho mạng và thoạiMục II Chương V trong E-HSMT2.000m
285Càng cua đỡ ống D20Mục II Chương V trong E-HSMT150cái
286Jacko D20Mục II Chương V trong E-HSMT40cái
287Hạt mạng Cat6 (Hộp 100 chiếc)Mục II Chương V trong E-HSMT4.000Đầu
288Hạt Mạng Cat6 (Hộp 100 chiếc)Mục II Chương V trong E-HSMT40hộp
289Đầu chụp hạt mạng AMP (túi 50c)Mục II Chương V trong E-HSMT40túi
290Lắp đặt hộp gen 24x14 (VDMH)Mục II Chương V trong E-HSMT30m
291Máng ghen nổi hộp 24x14Mục II Chương V trong E-HSMT300m
292Lắp đặt hộp gen 39x18 (VDMH)Mục II Chương V trong E-HSMT50m
293Máng ghen nổi hộp 39x18Mục II Chương V trong E-HSMT500m
294Điểm phát wifi (Access point wifi)Mục II Chương V trong E-HSMT30bộ
295Lắp đặt điểm phát wifi (Access point wifi)Mục II Chương V trong E-HSMT30Thiết bị
296Tủ Rack phòng máy chủ 42U sâu 800Mục II Chương V trong E-HSMT1tủ
297Lắp đặt tủ Rack (chuyên dùng cho lưu trữ), loại tủ > 33UMục II Chương V trong E-HSMT1Tủ
298Tủ Rack phòng máy chủ 27U sâu 600Mục II Chương V trong E-HSMT1tủ
299Lắp đặt tủ Rack (chuyên dùng cho lưu trữ), loại tủ Mục II Chương V trong E-HSMT1Tủ
300Tủ Rack phòng máy chủ 20U sâu 600Mục II Chương V trong E-HSMT1tủ
301Lắp đặt tủ Rack (chuyên dùng cho lưu trữ), loại tủ Mục II Chương V trong E-HSMT1Tủ
302Thanh nguồn 20 ổ chuẩn C13-C14 cho tủ rack 42UMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
303Bộ lưu điện UPS 10K, chuẩn towerMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
304Lắp đặt tủ điện tổng dành cho hệ thống điện nhẹ bao gồm cắt lọc sét đầu vàoMục II Chương V trong E-HSMT1tủ
305Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT300m
306Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.7mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1.150m
307Lắp đặt dây cáp mạng Cat6 UTPMục II Chương V trong E-HSMT11010 m
308Cáp mạng Cat6 UTP, 4 cặp dây, 24 AWG, lõi đặc, vỏ cáp mạng AMP Cat 6e-UTP, 4 Pair, U/UTP-Unshielded, CM 24A WG, PVCMục II Chương V trong E-HSMT1.100m
309Hộp nối nhựa PVC 12x12Mục II Chương V trong E-HSMT34chiếc
310HD1080P UG-10250 Cáp HDMI 3mMục II Chương V trong E-HSMT1cái
311Hộp nối dây chống thấm 15x15Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
312Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 50/65mmMục II Chương V trong E-HSMT1,5100 m
313Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20Mục II Chương V trong E-HSMT285m
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt + vòi xịtMục II Chương V trong E-HSMT33bộ
2Lắp đặt LAVABO + vòiMục II Chương V trong E-HSMT33bộ
3Lắp đặt gương soiMục II Chương V trong E-HSMT33cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam (tiểu treo)Mục II Chương V trong E-HSMT17bộ
5Van tiểu cảm ứng Inax OKUV-32SMMục II Chương V trong E-HSMT17bộ
6Lắp đặt bình nước nóng lạnh 30L và phụ kiệnMục II Chương V trong E-HSMT17bộ
7Lắp đặt ga thu nước sàn, ĐK 100mmMục II Chương V trong E-HSMT25cái
8Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMục II Chương V trong E-HSMT21bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Mục II Chương V trong E-HSMT12bộ
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục II Chương V trong E-HSMT33cái
11Lô giấy vệ sinh TX703ACMục II Chương V trong E-HSMT33bộ
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT25cái
13Lắp đặt chậu rửa bátMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
14Cầu chắn rác D110Mục II Chương V trong E-HSMT53bộ
15Van phao điện tự độngMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
16Lắp đặt bể nước Inox 5m3Mục II Chương V trong E-HSMT2bể
17Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D63mmMục II Chương V trong E-HSMT0,78100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D63mmMục II Chương V trong E-HSMT0,35100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50mmMục II Chương V trong E-HSMT0,56100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmMục II Chương V trong E-HSMT2,28100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmMục II Chương V trong E-HSMT0,45100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmMục II Chương V trong E-HSMT3,5100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 D20mmMục II Chương V trong E-HSMT2,76100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmMục II Chương V trong E-HSMT1,54100m
25Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 63mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
26Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 50mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
27Lắp đặt van chặn - Đường kính 63mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
28Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 63mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
29Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT17cái
30Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT17cái
31Lắp đặt van phao PPR D50Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
32Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mmMục II Chương V trong E-HSMT34cái
33Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mmMục II Chương V trong E-HSMT34cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mmMục II Chương V trong E-HSMT20cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMục II Chương V trong E-HSMT14cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmMục II Chương V trong E-HSMT15cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT118cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT182cái
40Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT170cái
41Lắp đặt côn thu nhựa PPR D63x50mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
42Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x40mmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
43Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
44Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20mmMục II Chương V trong E-HSMT50cái
45Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
46Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
47Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
48Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mmMục II Chương V trong E-HSMT11cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mmMục II Chương V trong E-HSMT6cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT50cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mmMục II Chương V trong E-HSMT158cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT84cái
54Tê inox đặc chủng cho xí bệt D20Mục II Chương V trong E-HSMT33cái
55Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmMục II Chương V trong E-HSMT1,13100m
56Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMục II Chương V trong E-HSMT0,56100m
57Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmMục II Chương V trong E-HSMT2,28100m
58Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmMục II Chương V trong E-HSMT0,45100m
59Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT3,5100m
60Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmMục II Chương V trong E-HSMT4,3100m
61Khử trùng ống nước - Đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT11,91100m
62Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110Mục II Chương V trong E-HSMT10,47100m
63Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN90Mục II Chương V trong E-HSMT2,72100m
64Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN76Mục II Chương V trong E-HSMT6,21100m
65Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN42Mục II Chương V trong E-HSMT2,06100m
66Lắp đặt Y đều D110Mục II Chương V trong E-HSMT144cái
67Lắp đặt Y thu D110x76Mục II Chương V trong E-HSMT29cái
68Lắp đặt Y thu D110x42Mục II Chương V trong E-HSMT17cái
69Lắp đặt Y đều D90Mục II Chương V trong E-HSMT66cái
70Lắp đặt Y thu D90x76Mục II Chương V trong E-HSMT50cái
71Lắp đặt Y đều D76Mục II Chương V trong E-HSMT33cái
72Lắp đặt Y thu D76x42Mục II Chương V trong E-HSMT39cái
73Lắp đặt cút nhựa u.PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMục II Chương V trong E-HSMT100cái
74Lắp đặt cút nhựa u.PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMục II Chương V trong E-HSMT130cái
75Lắp đặt chếch 45 độ DN110Mục II Chương V trong E-HSMT213cái
76Lắp đặt chếch 45 độ DN90Mục II Chương V trong E-HSMT81cái
77Lắp đăt chếch 45 độ DN76Mục II Chương V trong E-HSMT62cái
78Lắp đăt chếch 45 độ DN42Mục II Chương V trong E-HSMT172cái
79Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmMục II Chương V trong E-HSMT262cái
80Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT82cái
81Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMục II Chương V trong E-HSMT145cái
82Lắp đặt măng sông nhựa uPVC nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mmMục II Chương V trong E-HSMT97cái
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT0,8268100m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,2705100m3
85Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0534100m2
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT3,5332m3
87Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V trong E-HSMT0,0801100m2
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,6369tấn
89Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT5,2998m3
90Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung M100, vữa XM M75Mục II Chương V trong E-HSMT17,2136m3
91Trát tường bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT100,575m2
92Đánh màu thành trong bểMục II Chương V trong E-HSMT100,575m2
93Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT18,7162m2
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,1528100m2
95Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6,8mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0732tấn
96Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 10mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1411tấn
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II Chương V trong E-HSMT2,992m3
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục II Chương V trong E-HSMT401cấu kiện
F HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC(bao gồm cả ắc quy (Battery)) loại 20 kênh (20 zone)Mục II Chương V trong E-HSMT1cọc
2Lắp đặt tủ nguồn ( ắc quy dự phòng)Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy-Mục II Chương V trong E-HSMT21,210 đầu
4Đầu báo khói quang (CE) 2 dây có đèn chớp -Mục II Chương V trong E-HSMT135đầu
5Đầu báo nhiệt gia tăng loại 3-Wire -Mục II Chương V trong E-HSMT77đầu
6Chuông báo cháy 6'' 24VDC --Mục II Chương V trong E-HSMT18cái
7Lắp đặt chuông báo cháyMục II Chương V trong E-HSMT3,65 chuông
8Đèn báo cháy -Mục II Chương V trong E-HSMT18cái
9Lắp đặt đèn báo cháyMục II Chương V trong E-HSMT3,65 đèn
10Công tắc khẩn báo cháy loại vuông có đế -Mục II Chương V trong E-HSMT18cái
11Lắp đặt Công tắc khẩn vuông có đếMục II Chương V trong E-HSMT3,65 nút
12Lắp đặt đèn báo phòngMục II Chương V trong E-HSMT78cái
13Lắp đặt đèn báo phòngMục II Chương V trong E-HSMT15,65 đèn
14Lắp đặt điện trở cuối kênhMục II Chương V trong E-HSMT1010 đầu
15Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMục II Chương V trong E-HSMT18hộp
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 15x15cmMục II Chương V trong E-HSMT7hộp
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x0,75mm2Mục II Chương V trong E-HSMT2.250m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm D1Mục II Chương V trong E-HSMT2.250m
20Lắp đặt dây tín hiệu 12đôi (2x1mm2)Mục II Chương V trong E-HSMT159,05m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm D1Mục II Chương V trong E-HSMT159,05m
22Cút nối ống D20Mục II Chương V trong E-HSMT400cái
23Măng sông nối ống D20Mục II Chương V trong E-HSMT375cái
24Hộp chia ngả D20Mục II Chương V trong E-HSMT212hộp
25Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệMục II Chương V trong E-HSMT3kênh
26Phá dỡ kết cấu gạch để chèn tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMục II Chương V trong E-HSMT0,432m3
27Lắp đặt lưới thép P40 KT400x180mm để trát chèn chống nứt vữa sau hộp chuông đènMục II Chương V trong E-HSMT2m2
28Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMục II Chương V trong E-HSMT1cọc
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT0,51m2
30Kéo rải dây đồng chống sét cho tủ trung tâm báo cháy, D=8mmMục II Chương V trong E-HSMT21m
31Đèn thoát hiểm Exit- Paragon PEXP 23SC (Led. 2 mặt)Mục II Chương V trong E-HSMT30cái
32Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITMục II Chương V trong E-HSMT65 đèn
33Đèn sự cố Paragon SSM001/PEMA21SWMục II Chương V trong E-HSMT78cái
34Lắp đặt đèn sự cốMục II Chương V trong E-HSMT15,65 đèn
35Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 150x150mmMục II Chương V trong E-HSMT7hộp
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT900m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm D1Mục II Chương V trong E-HSMT900m
38Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II Chương V trong E-HSMT1cái
39Lắp đặt ô cắm đơnMục II Chương V trong E-HSMT7cái
G HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mục II Chương V trong E-HSMT21lỗ
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT3,3100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmMục II Chương V trong E-HSMT1,069100m
4Lắp đặt ống thép kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMục II Chương V trong E-HSMT0,09100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT2,222100m
6Sơn ống thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT144,27831m2
7Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm.Mục II Chương V trong E-HSMT7cái
8Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm, D65x50mmMục II Chương V trong E-HSMT19cái
9Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT53cái
10Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT12cái
11Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmMục II Chương V trong E-HSMT3cái
12Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT70cái
13Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmMục II Chương V trong E-HSMT85cái
14Đầu phun chữa cháy Sprinkler đường kính D20Mục II Chương V trong E-HSMT85cái
15Lắp bích thép rỗng mạ kẽm BS4504 mặt bích PN16 D100Mục II Chương V trong E-HSMT3cặp bích
16Lắp bích thép đặc mạ kẽm BS4504 mặt bích PN16 D100Mục II Chương V trong E-HSMT1cặp bích
17Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT3,3100m
18Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT1,159100m
19Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục II Chương V trong E-HSMT49,1751m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,4869100m3
21Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
22Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 100mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
23Bê tông đế trụ chữa cháy - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,48m3
24Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 80x55x22cm, dầy 1mmMục II Chương V trong E-HSMT2hộp
25Mua và lắp đặt vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65(20m) 16BarMục II Chương V trong E-HSMT4Cuộn
26Mua và lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65/17Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
27Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 60x50x18cm, dầy 1mmMục II Chương V trong E-HSMT18hộp
28Lắp đặt van góc - Đường kính50mmMục II Chương V trong E-HSMT18cái
29Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D50(20m) 16BarMục II Chương V trong E-HSMT18Cuộn
30Lăng phun nước chữa cháy D50/13Mục II Chương V trong E-HSMT18cái
31Lắp đặt đai treo ống ( đai ôm, ty treo, khóa, ốc thép,...)Mục II Chương V trong E-HSMT40cái
32Kìm cộng lựcMục II Chương V trong E-HSMT1cái
33Búa tạMục II Chương V trong E-HSMT1cái
34Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) (nội quy, tiêu lệnh, biển cấm hút thuốc, cấm lửa)Mục II Chương V trong E-HSMT49bộ
35Mua và lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Mục II Chương V trong E-HSMT49bình
36Mua và lắp đặt bình bọt ABC - MFZ4 CBGMục II Chương V trong E-HSMT98bình
37Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x350x200 mm, dầy 1mmMục II Chương V trong E-HSMT49hộp
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục II Chương V trong E-HSMT3cái
39Lắp đặt công tắc áp lựcMục II Chương V trong E-HSMT3cái
40Kéo dải dây dẫn 4 x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT30m
41Kéo dải dây dẫn 3x16+1x10mm2Mục II Chương V trong E-HSMT80m
42Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMục II Chương V trong E-HSMT110m
43Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mục II Chương V trong E-HSMT3m3
44Lắp bích thép rỗng mạ kẽm BS4504 mặt bích PN16 D100Mục II Chương V trong E-HSMT20cặp bích
45Lắp bích thép đặc mạ kẽm BS4504 mặt bích PN16 D100Mục II Chương V trong E-HSMT2cặp bích
46Lắp bích thép rỗng mạ kẽm BS4504 mặt bích PN16 D50Mục II Chương V trong E-HSMT10cặp bích
47Lắp đặt van cổng tay quay D100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
48Lắp đặt van cổng tay quay - Đường kính 50mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
49Lắp đặt van 1 chiều kiểu lò xo - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
50Lắp đặt van 1 chiều kiểu lò xo - Đường kính 50mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
51Lắp đặt van bi tay gạt Miha D25Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
52Lắp đặt khớp chống rung nối bích D100 mmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
53Lắp đặt khớp chống rung nối bích D50mmMục II Chương V trong E-HSMT1cái
54Rọ gang D100 (Rọ bơm (van hút) SFVX DN100)Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
55Rọ gang D50 (Rọ bơm (van hút) SFVX DN50)Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
56Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT0,2100m
57Lắp đặt ống thép kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1100m
58Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm.Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
59Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMục II Chương V trong E-HSMT8cái
60Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT0,06100m
62Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p ren - Đường kính 25mmMục II Chương V trong E-HSMT4cái
H THIẾT BỊ
1Bơm sinh hoạt Q=8m3/h, h=40mMục 3 Chương V trong E-HSMT2bộ
2Bơm tăng áp Q=5m3/h, h=15mMục 3 Chương V trong E-HSMT2bộ
3Bình tích áp S5 300 461- dung tích 300 lítMục 3 Chương V trong E-HSMT1bộ
4Điều hòa Cassetle âm trần 4 hướng thổi, 1 chiều 12.000btu/hMục 3 Chương V trong E-HSMT18cái
5Điều hòa Cassetle âm trần 4 hướng thổi, 1 chiều 18.000btu/hMục 3 Chương V trong E-HSMT74cái
6Điều hòa Cassetle âm trần 4 hướng thổi, 1 chiều 34.100btu/hMục 3 Chương V trong E-HSMT14cái
7Smart Tivi QLED 8K 55 inchMục 3 Chương V trong E-HSMT14cái
8Máy phát điện công suất 400kVA Prime/ 440kVA Standby-3P-50HzMục 3 Chương V trong E-HSMT1cái
9Thang máy tải khách loại có phòng máy có tính năng PCCC. Tải trọng 1000Kg, 6 điểm dừng, tốc độ 90m/phútMục 3 Chương V trong E-HSMT2cái
10Camera thân cố định lắp ngoài trờiMục 3 Chương V trong E-HSMT4cái
11Camera IP thân cố định ốp trần 2.0MPMục 3 Chương V trong E-HSMT22cái
12Thiết bị hội nghị truyền hình Aver EVC130PMục 3 Chương V trong E-HSMT2bộ
13Máy chiếuMục 3 Chương V trong E-HSMT4chiếc
14Màn Chiếu Treo Tường 170 INCHMục 3 Chương V trong E-HSMT4cái
15Khung treo máy chiếu điện tử 3MMục 3 Chương V trong E-HSMT4cái
16Loa treo tườngMục 3 Chương V trong E-HSMT8cái
17AmplyMục 3 Chương V trong E-HSMT2cái
18Bộ Điều Khiển Trung TâmMục 3 Chương V trong E-HSMT2cái
19Đầu ghi hình IP 36 Kênh full 5.0 MpMục 3 Chương V trong E-HSMT1chiếc
20ổ cứng lưu trữ chuyên dụng cho Camera 4TBMục 3 Chương V trong E-HSMT4chiếc
21Điện thoại để bànMục 3 Chương V trong E-HSMT63cái
22Dàn âm thanh hội trường, sân khấuMục 3 Chương V trong E-HSMT4bộ
23Phông nhung; cờ (có sao, búa liềm)Mục 3 Chương V trong E-HSMT140m2
24Rèm gỗMục 3 Chương V trong E-HSMT200m2
25Rèm VảiMục 3 Chương V trong E-HSMT468m2
26Biểu tượng búa liềm bằng đồngMục 3 Chương V trong E-HSMT50kg
27Bình tích áp 500LMục 3 Chương V trong E-HSMT1cái
28Máy bơm chữa cháy Động cơ điệnMục 3 Chương V trong E-HSMT1cái
29Máy bơm chữa cháy động cơ DieselMục 3 Chương V trong E-HSMT1cái
30Bơm bù ápMục 3 Chương V trong E-HSMT1cái
31Tủ điều khiển tự động 3 máy bơm chữa cháyMục 3 Chương V trong E-HSMT1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23439733E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp II- Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng tối thiểu 57.600.000.000 VND- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Hồ sơ Hợp đồng (bao gồm cả phụ lục giá Hợp đồng);+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥172.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp III.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình và tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự.73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 7 - Trong đó:+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 03 người;+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tự động hóa: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện – điện tử hoặc điện tử viễn thông: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành cơ khí: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Bằng tốt nghiệp;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công và tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự.53
3 Kỹ sư phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự.52
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 2 - Trình độ: Đại học trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: đã là cán bộ chuyên trách về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng công cộng cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc chứng thực hợp lệ):+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ chuyên trách về an toàn lao động và tài liệu để chứng minh loại và cấp công trình;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhân sự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥ 100T ≥ 100T1
2 Cần trục tháp ≥ 25T ≥ 25T1
3 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h ≥ 50m3/h1
4 Cần cẩu bánh hơi >=6T >=6T1
5 Máy vận thăng lồng 3T 3T1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kW 5kW3
7 Máy đầm bàn 1kW 1kW3
8 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5kW3
9 Máy đầm đất cầm tay >=70kg >=70kg2
10 Máy đào >=0,8m3 >=0,8m31
11 Máy hàn điện 23kW 23kW4
12 Máy trộn bê tông 250 lít 250 lít2
13 Máy trộn vữa 150l 150l2
14 Máy cắt gạch đá 1,7kW 1,7kW3
15 Máy khoan bê tông 0,75kW 0,75kW4
16 Máy mài 2,7kW 2,7kW1
17 Máy ủi 110CV 110CV1
18 Máy lu bánh thép ≥ 16T ≥ 16T1
19 Máy hàn nhiệt cầm tay ...1
20 Máy thủy bình Có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định máy1
21 Máy toàn đạc điện tử Có Giấy chứng nhận kết quả kiểm định máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->