Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Khánh Hòa, xã Khánh Hòa, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210137863-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Khánh Hòa, xã Khánh Hòa, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210137556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 07:53:00 đến ngày 2021-01-31 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,528,831,425 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.293246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mầm non thôn 8
B Xây lắp
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT66,9375m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V. E-HSMT5,355100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT4,0621tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT6,8334tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V. E-HSMT0,14tấn
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V. E-HSMT140mối nối
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V. E-HSMT10,5100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT2,1875m3
9Thép bản nối cọcChương V. E-HSMT336kg
10Ca máy hàn cắt thép (10 cọc /ca)Chương V. E-HSMT7ca
11Công uốn sắt đầu cọc ( 10 cọc/công)Chương V. E-HSMT7công
12Thử tải cọcChương V. E-HSMT2điểm
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT8,5709m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. E-HSMT22,446m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,7714100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,2245100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT9,0695m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT54,5195m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,8138100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1037tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,2255tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,2636tấn
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT37,5069m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,9251m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT5,9384m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT14,9721m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,3613100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4787tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,4318tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,8703tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT30,4683m3
32Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT7,1249m3
33Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,7173100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT25,4461m3
35Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT34,6174m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT86m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,8122m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,2288100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,1539tấn
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT208cái
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT46,9482m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT59,352m2
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT59,352m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT5,418m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT4,41m2
46Đào xúc đất , đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,0362100m3
47Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,0362100m3
C Kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT62,6593m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT1,8379m3
3Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT0,8712m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT142,326m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT142,326m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT77,728m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT9,9696m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT526,982m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT526,982m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT26,928m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,258m
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT26,928m2
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT8,2632m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT5,0292m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,4572100m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT132,69m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT82,602m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT105,9m
19Gia công xà gồ thép 80x40x1,2mmChương V. E-HSMT0,8442tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,8442tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT3,1876100m2
22Thép D10 neo tường hồiChương V. E-HSMT26,784kg
23Tôn úp nócChương V. E-HSMT44,9m
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT118,89m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,3087100m
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT12cái
27Rọ chắn rácChương V. E-HSMT6cái
28Đai giữ ống các loạiChương V. E-HSMT63cái
29Keo dán ốngChương V. E-HSMT5tuýp
30Thép inox làm lan can nhà (32.32m)Chương V. E-HSMT759,8988kg
D Phần cửa + vách vệ sinh + Trần WC
1Tấm compact ngăn chia vệ sinhChương V. E-HSMT7,808m2
2Cửa nhôm hệ, kính an toàn (khoán gọn)Chương V. E-HSMT33,12m2
3Khóa cửa điChương V. E-HSMT11cái
4SX cửa kính khung nhômChương V. E-HSMT5,6m2
5Khóa cửa vệ sinhChương V. E-HSMT6bộ
6Cửa nhôm hệ, kính an toàn (khoán gọn)Chương V. E-HSMT37,8m2
7Cửa nhôm hệ, kính an toàn (khoán gọn)Chương V. E-HSMT3,84m2
8Hoa Inox cửaChương V. E-HSMT243,588kg
9Trát má cửa chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT73,436m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT73,436m2
E Lát nền
1Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT318,58m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT21,3616m2
F Kết cấu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT6,6888m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,0576100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V. E-HSMT0,0769100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT5,6462m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,5134100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,6156tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4964tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT4,1122tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT8,9529m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,8139100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4241tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,2781tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,8067tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,507m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,3774100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2192tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0664tấn
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT11,2656m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT9,408m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT30,96m
21Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT11,2656m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT43,7751m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT5,087100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT3,1868tấn
25Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT380,79m2
26Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT380,79m2
G Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT10bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT10bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. E-HSMT8cái
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT8bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT9cái
7Móc treo quạt trầnChương V. E-HSMT9cái
8Hạt công tắcChương V. E-HSMT24cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT14cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT4cái
12Mặt 2 + RọChương V. E-HSMT13cái
13Mặt 3 + RọChương V. E-HSMT4cái
14Hộp đấu nốiChương V. E-HSMT5hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. E-HSMT50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. E-HSMT35m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. E-HSMT20m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. E-HSMT150m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. E-HSMT360m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT300m
21Tủ điện âm tường mặt nhựaChương V. E-HSMT1cái
22Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT5cái
23Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT400cái
24Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V. E-HSMT1cái
25Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V. E-HSMT2Bình
26Bình khí chữa cháy CO2 MT3Chương V. E-HSMT2Bình
27Tiêu lệnh chữa cháy ( đặt cao 1.5m so với mặt sàn )Chương V. E-HSMT1cái
28Hộp đựng thiết bị chữa cháyChương V. E-HSMT1Cái
H Cấp thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT7m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT2,4m3
3Ống nhựa cấp nước C3 D34Chương V. E-HSMT0,08100m
4Ống nhựa cấp nước C3 D27Chương V. E-HSMT0,28100m
5Ống nhựa cấp nước C3 D21Chương V. E-HSMT0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,84100m
7Cút HDPE D25Chương V. E-HSMT10cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. E-HSMT3cái
9Cút nhựa C3D48Chương V. E-HSMT6cái
10Cút nhựa C3D27Chương V. E-HSMT16cái
11Cút nhựa C3D21Chương V. E-HSMT60cái
12Tê nhựa C3D48x48Chương V. E-HSMT2cái
13Tê nhựa C3D27x21Chương V. E-HSMT20cái
14Tê nhựa C3D21x21Chương V. E-HSMT14cái
15Lắp đặt van khóa + van xả téc D48Chương V. E-HSMT4cái
16Côn nhựa C3D48x27Chương V. E-HSMT4cái
17Côn nhựa C3D27x21Chương V. E-HSMT4cái
18Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT8cái
19Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT8cái
20Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT8cái
21Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT8cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. E-HSMT2bể
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT8bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT8bộ
25Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT8bộ
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT8cái
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa tay D21Chương V. E-HSMT8bộ
28Ống nhựa D110Chương V. E-HSMT0,44100m
29Ống nhựa D90Chương V. E-HSMT0,16100m
30Ống nhựa D34Chương V. E-HSMT0,08100m
31Tê nhựa D110x110Chương V. E-HSMT8cái
32Tê nhựa D90x90Chương V. E-HSMT16cái
33Tê nhựa D34x34Chương V. E-HSMT8cái
34Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT4cái
35Băng keoChương V. E-HSMT3cái
36Keo dán ốngChương V. E-HSMT3tuýp
37Máy bơm nướcChương V. E-HSMT1cái
38Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V. E-HSMT0,28100m
39Cút hàn nhiệt D15Chương V. E-HSMT20cái
40Tê hàn nhiệt D15Chương V. E-HSMT4cái
41Ren trong D15Chương V. E-HSMT8cái
42Ren ngoài D15Chương V. E-HSMT8cái
43Nút bịt nhựaD15Chương V. E-HSMT8cái
44Kép thép D15Chương V. E-HSMT8cái
45Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (dung tích 20 lít)Chương V. E-HSMT4bộ
I Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT23,4663m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,5285m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,057m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0132100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0442tấn
6Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT5,1604m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT31,9332m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,881m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,024100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0386tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V. E-HSMT3cái
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT1cái
J Mần non thôn chạp
K Nhà lớp học 2 phòng 1 tầng
L Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT2,6784m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,7319100m3
3Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT20,6575m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,86m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Chương V. E-HSMT6,6225m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,313100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT0,0218tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT0,4869tấn
9Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT21,527m3
10Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT14,6575m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,629m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,3299100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0801tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4976tấn
15Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT2,6931m3
16Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT8,5834m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT3,4485m3
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. E-HSMT27,588m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT50,16m2
20Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. E-HSMT1,2289100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT12,9693m3
22Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. E-HSMT145,843m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT22,8488m2
24Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT28,38m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàChương V. E-HSMT28,38m2
26Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT36,18m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,9631m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,1331100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0908tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT121cái
31Vận chuyển đất , đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,2637100m3
M PHẦN CỬA
1Sản xuất cửa đi, cửa sổ kính khung thép hộpChương V. E-HSMT41,91M2
2Khóa cửa điChương V. E-HSMT6cái
3Cửa kính khuôn nhômChương V. E-HSMT5,36m2
4Khóa cửa vệ sinhChương V. E-HSMT2bộ
5Thép vuông làm hoa thép cửa sổChương V. E-HSMT25,11m2
6Thép inox làm lan can nhà (19.5m)Chương V. E-HSMT241,9761kg
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT30,264m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàChương V. E-HSMT30,264m2
N Kết cấu :
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V. E-HSMT2,3281m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,4396100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,041tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3447tấn
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT3,168m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàChương V. E-HSMT3,168m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,8047m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,3459100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1073tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT0,4436tấn
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT34,588m2
12Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT34,588m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,5205m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,3195100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1113tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0456tấn
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT3,528m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,1952m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT11,12m
20Quét vôi ngoài nhàChương V. E-HSMT4,1952m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT22,9068m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT2,6748100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V. E-HSMT1,8192tấn
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT184,5368m2
25Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT184,5368m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT52,56m2
27Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT57,036m2
28Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàChương V. E-HSMT37,248m2
O Kiến trúc
1Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT43,857m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT2,4552m3
3Xây gạch không nung M75, xây cột, trụ chiều cao Chương V. E-HSMT1,2551m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT32,97m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàChương V. E-HSMT32,97m2
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT9,86m
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. E-HSMT81,852m2
8Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT103,798m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàChương V. E-HSMT103,798m2
10Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT221,3652m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàChương V. E-HSMT221,3652m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Chương V. E-HSMT2,0328m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,1848100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT4,5313m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT4,0194m3
16Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT34,245m2
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT26m
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT26m
19Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT1,517100m2
20Tôn úp nócChương V. E-HSMT34,4M
21Sản xuất xà gồ thépChương V. E-HSMT0,3435tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,3435tấn
P Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT21,5506m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V. E-HSMT0,0359100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,438m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,876m3
5Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT5,0912m3
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT35,7486m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,4794m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT6cấu kiện
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. E-HSMT0,0295tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0196100m2
11ống nhựa PVC D60Chương V. E-HSMT1m
12Tê nhựa D90x110Chương V. E-HSMT3cái
13Cút nhựa D110Chương V. E-HSMT3cái
14Cút nhựa D60Chương V. E-HSMT2cái
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V. E-HSMT0,1796100m3
16Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,1796100m3
Q Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT16bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. E-HSMT4cái
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT5bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT8cái
6Móc treo quạt trầnChương V. E-HSMT8cái
7Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Chương V. E-HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT13cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT8cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT2cái
12Mặt 1 + RọChương V. E-HSMT3cái
13Mặt 2+3 + RọChương V. E-HSMT8cái
14Hộp đấu nốiChương V. E-HSMT3hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. E-HSMT65m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. E-HSMT10m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. E-HSMT110m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. E-HSMT250m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT200m
20Tủ điện âm tường mặt nhựaChương V. E-HSMT1cái
21Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT5cái
22Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT300cái
23Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V. E-HSMT2Bình
24Bình khí chữa cháy CO2 MT3Chương V. E-HSMT2Bình
25Tiêu lệnh chữa cháy ( đặt cao 1.5m so với mặt sàn )Chương V. E-HSMT1cái
26Hộp đựng thiết bị chữa cháyChương V. E-HSMT1Cái
R Cấp thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT3,0625m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT1,05m3
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT8bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT4bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT4bộ
6Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT4cái
7Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT8cái
8Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT8cái
9Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT8cái
10Lắp đặt vòi rửaChương V. E-HSMT4bộ
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. E-HSMT1bể
12Ống nhựa cấp nước C3 D34Chương V. E-HSMT0,02100m
13Ống nhựa cấp nước C3 D27Chương V. E-HSMT0,1100m
14Ống nhựa cấp nước C3 D21Chương V. E-HSMT0,4100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,4100m
16Cút HDPE D25Chương V. E-HSMT10cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. E-HSMT2cái
18Cút nhựa C3D34Chương V. E-HSMT2cái
19Cút nhựa C3D27Chương V. E-HSMT6cái
20Cút nhựa C3D25Chương V. E-HSMT50cái
21Tê nhựa C3D34x34Chương V. E-HSMT1cái
22Tê nhựa C3D27x27+27x21Chương V. E-HSMT8cái
23Tê nhựa C3D21x21Chương V. E-HSMT24cái
24Lắp đặt van khóa + van xả téc D48Chương V. E-HSMT2cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V. E-HSMT2cái
26Nút bịt D21Chương V. E-HSMT30cái
27Băng keoChương V. E-HSMT3cuộn
28Keo dán ốngChương V. E-HSMT3tuýp
29Đai giữ ống các loạiChương V. E-HSMT60cái
30Ống nhựa D110Chương V. E-HSMT0,3100m
31Ống nhựa D90Chương V. E-HSMT0,3100m
32Tê kiểm tra nhựa D110x110 + Y 110 + ChếchChương V. E-HSMT6cái
33Tê kiểm tra nhựa D90x90 + Y90 + ChếchChương V. E-HSMT6cái
34Tê nhựa D110x110Chương V. E-HSMT4cái
35Tê nhựa D90x90Chương V. E-HSMT6cái
36Cút nhựa D110x110Chương V. E-HSMT4cái
37Cút nhựa D90x90Chương V. E-HSMT6cái
38Côn nhựa D110x42Chương V. E-HSMT2cái
39Cút nhựa D90x42Chương V. E-HSMT2cái
40Mũ thông hơi D42Chương V. E-HSMT4cái
41Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V. E-HSMT4cái
S San nền
1Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT15,5507100m3
2Vận chuyển đất , đất cấp IIIChương V. E-HSMT15,5507100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT14,137100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.293246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp32
3 Giám sát kỹ thuật 1 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,0 m3 Theo quy định hiện hành1
2 Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn Theo quy định hiện hành1
3 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít Theo quy định hiện hành1
4 Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít Theo quy định hiện hành1
5 Máy hàn điện Theo quy định hiện hành1
6 Máy đầm cóc Theo quy định hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->