Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Khánh Hòa, xã Khánh Hòa, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210137863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường mầm non Khánh Hòa, xã Khánh Hòa, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 07:53:00 đến ngày 2021-01-31 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,528,831,425 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.293246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mầm non thôn 8 | |||
| B | Xây lắp | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 66,9375 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 5,355 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 4,0621 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 6,8334 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V. E-HSMT | 140 | mối nối |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 10,5 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,1875 | m3 |
| 9 | Thép bản nối cọc | Chương V. E-HSMT | 336 | kg |
| 10 | Ca máy hàn cắt thép (10 cọc /ca) | Chương V. E-HSMT | 7 | ca |
| 11 | Công uốn sắt đầu cọc ( 10 cọc/công) | Chương V. E-HSMT | 7 | công |
| 12 | Thử tải cọc | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,5709 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 22,446 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,7714 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2245 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 9,0695 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 54,5195 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,8138 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1037 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,2255 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,2636 | tấn |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 37,5069 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,9251 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 5,9384 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 14,9721 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,3613 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4787 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,4318 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,8703 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 30,4683 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,1249 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,7173 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 25,4461 | m3 |
| 35 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 34,6174 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 86 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,8122 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,2288 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 208 | cái |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 46,9482 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 59,352 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 59,352 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 5,418 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,41 | m2 |
| 46 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,0362 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,0362 | 100m3 |
| C | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 62,6593 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,8379 | m3 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 142,326 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 142,326 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 77,728 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 9,9696 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 526,982 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 526,982 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,928 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,258 | m |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 26,928 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,2632 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,0292 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,4572 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 132,69 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 82,602 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 105,9 | m |
| 19 | Gia công xà gồ thép 80x40x1,2mm | Chương V. E-HSMT | 0,8442 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,8442 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,1876 | 100m2 |
| 22 | Thép D10 neo tường hồi | Chương V. E-HSMT | 26,784 | kg |
| 23 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 44,9 | m |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 118,89 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,3087 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Đai giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 63 | cái |
| 29 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 5 | tuýp |
| 30 | Thép inox làm lan can nhà (32.32m) | Chương V. E-HSMT | 759,8988 | kg |
| D | Phần cửa + vách vệ sinh + Trần WC | |||
| 1 | Tấm compact ngăn chia vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 7,808 | m2 |
| 2 | Cửa nhôm hệ, kính an toàn (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 3 | Khóa cửa đi | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | SX cửa kính khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 5 | Khóa cửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Cửa nhôm hệ, kính an toàn (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 7 | Cửa nhôm hệ, kính an toàn (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 8 | Hoa Inox cửa | Chương V. E-HSMT | 243,588 | kg |
| 9 | Trát má cửa chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 73,436 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 73,436 | m2 |
| E | Lát nền | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 318,58 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 21,3616 | m2 |
| F | Kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 6,6888 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,0576 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V. E-HSMT | 0,0769 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,6462 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,5134 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6156 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4964 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,1122 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,9529 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,8139 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4241 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,2781 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,8067 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,507 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,3774 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2192 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,2656 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,408 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 30,96 | m |
| 21 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 11,2656 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 43,7751 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 5,087 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,1868 | tấn |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 380,79 | m2 |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 380,79 | m2 |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Hạt công tắc | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Mặt 2 + Rọ | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Mặt 3 + Rọ | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Hộp đấu nối | Chương V. E-HSMT | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 360 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 21 | Tủ điện âm tường mặt nhựa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 400 | cái |
| 24 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bình |
| 26 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bình |
| 27 | Tiêu lệnh chữa cháy ( đặt cao 1.5m so với mặt sàn ) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| H | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 7 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Ống nhựa cấp nước C3 D34 | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống nhựa cấp nước C3 D27 | Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 5 | Ống nhựa cấp nước C3 D21 | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 7 | Cút HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cút nhựa C3D48 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cút nhựa C3D27 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Cút nhựa C3D21 | Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Tê nhựa C3D48x48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa C3D27x21 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Tê nhựa C3D21x21 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa + van xả téc D48 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Côn nhựa C3D48x27 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Côn nhựa C3D27x21 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi rửa tay D21 | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Ống nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 29 | Ống nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 30 | Ống nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 31 | Tê nhựa D110x110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Tê nhựa D90x90 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Tê nhựa D34x34 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 3 | tuýp |
| 37 | Máy bơm nước | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 39 | Cút hàn nhiệt D15 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 40 | Tê hàn nhiệt D15 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Ren trong D15 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Ren ngoài D15 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Nút bịt nhựaD15 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Kép thép D15 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (dung tích 20 lít) | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| I | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 23,4663 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,5285 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,057 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,1604 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 31,9332 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,881 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| J | Mần non thôn chạp | |||
| K | Nhà lớp học 2 phòng 1 tầng | |||
| L | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,6784 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,7319 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 20,6575 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,6225 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,4869 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 21,527 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 14,6575 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,629 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,3299 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0801 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4976 | tấn |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,6931 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,5834 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,4485 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 27,588 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 50,16 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,2289 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 12,9693 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 145,843 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 22,8488 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 28,38 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 28,38 | m2 |
| 26 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36,18 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,9631 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1331 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0908 | tấn |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 121 | cái |
| 31 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2637 | 100m3 |
| M | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ kính khung thép hộp | Chương V. E-HSMT | 41,91 | M2 |
| 2 | Khóa cửa đi | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cửa kính khuôn nhôm | Chương V. E-HSMT | 5,36 | m2 |
| 4 | Khóa cửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thép vuông làm hoa thép cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 25,11 | m2 |
| 6 | Thép inox làm lan can nhà (19.5m) | Chương V. E-HSMT | 241,9761 | kg |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 30,264 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 30,264 | m2 |
| N | Kết cấu : | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 2,3281 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,4396 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3447 | tấn |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,168 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 3,168 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,8047 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,3459 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,4436 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 34,588 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 34,588 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,5205 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,3195 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1113 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,528 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,1952 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,12 | m |
| 20 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 4,1952 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 22,9068 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 2,6748 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V. E-HSMT | 1,8192 | tấn |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 184,5368 | m2 |
| 25 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 184,5368 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 52,56 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 57,036 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 37,248 | m2 |
| O | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 43,857 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,4552 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung M75, xây cột, trụ chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,2551 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 32,97 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 32,97 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,86 | m |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 81,852 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 103,798 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 103,798 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 221,3652 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 221,3652 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,0328 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,5313 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,0194 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 34,245 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26 | m |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26 | m |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,517 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 34,4 | M |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,3435 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,3435 | tấn |
| P | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 21,5506 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0359 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,0912 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 35,7486 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4794 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 11 | ống nhựa PVC D60 | Chương V. E-HSMT | 1 | m |
| 12 | Tê nhựa D90x110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cút nhựa D60 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,1796 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1796 | 100m3 |
| Q | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Mặt 1 + Rọ | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Mặt 2+3 + Rọ | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Hộp đấu nối | Chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 65 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 20 | Tủ điện âm tường mặt nhựa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 300 | cái |
| 23 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bình |
| 24 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bình |
| 25 | Tiêu lệnh chữa cháy ( đặt cao 1.5m so với mặt sàn ) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| R | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,0625 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Ống nhựa cấp nước C3 D34 | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 13 | Ống nhựa cấp nước C3 D27 | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Ống nhựa cấp nước C3 D21 | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 16 | Cút HDPE D25 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cút nhựa C3D34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút nhựa C3D27 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Cút nhựa C3D25 | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 21 | Tê nhựa C3D34x34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tê nhựa C3D27x27+27x21 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Tê nhựa C3D21x21 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa + van xả téc D48 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Nút bịt D21 | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 27 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 3 | cuộn |
| 28 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 3 | tuýp |
| 29 | Đai giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 30 | Ống nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 31 | Ống nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Tê kiểm tra nhựa D110x110 + Y 110 + Chếch | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Tê kiểm tra nhựa D90x90 + Y90 + Chếch | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Tê nhựa D110x110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Tê nhựa D90x90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Cút nhựa D110x110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Cút nhựa D90x90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Côn nhựa D110x42 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cút nhựa D90x42 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Mũ thông hơi D42 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| S | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 15,5507 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 15,5507 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 14,137 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.293246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.058E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,0 m3 | Theo quy định hiện hành | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn | Theo quy định hiện hành | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít | Theo quy định hiện hành | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít | Theo quy định hiện hành | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Theo quy định hiện hành | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Theo quy định hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi