Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210135710-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hùng Tiến
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Hùng Tiến; địa chỉ: xã Hùng Tiến, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0962376557
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210123173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 14:52:00 đến ngày 2021-01-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,631,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng thi công các công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị >=800kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 LỚP
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4838100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V235,4063100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V37,665m3
4Đắp cát lót đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V37,665m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,381m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V133,8671m3
7Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8937m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7079m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1057100m2
10Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4617100m2
11Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6243100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4597tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2737tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1816tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1699tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9588tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6817tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1332tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0805tấn
21Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V77,0676m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6136100m3
23Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7572100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4435100m3
25Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3174m3
26Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5016m3
27Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0876m3
28Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V135,2899m3
29Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8636m3
30Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5728m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6934100m2
32Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3668100m2
33Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2023100m2
34Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4471100m2
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2387100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6768tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7188tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,654tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1545tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8476tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6516tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4499tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4453tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5326tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1106tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7658tấn
47Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V122,7086m3
48Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V70,1042m3
49Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2003m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.717,196m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.106,7335m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V304,6541m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V160,1202m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.038,614m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V302,39m
56Tạo chi tiết dầu cột, chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22chi tiết
57Ngâm nước xi măng chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V122,5547m3
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V624,7615m2
59Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6802m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8522m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,828m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V860,6997m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,6m2
64Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V290,4m2
65Mua cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V84,24m2
66Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V42,95m2
67Mua cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V66,6m2
68Mua cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
69Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
70Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
71Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
72Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
73Vách kính nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V28,656m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V197,39m2
75Mua hoa sắt cửa sổ tiết diện 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V66,6m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,6m2
78Mua trụ thang gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
79Mua tay vin cầu thang gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V23,18m
80Sản xuất lan can cầu thang, hành lang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V117,036m2
81Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,1219tấn
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,1219tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V220,5298m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,4752100m2
85Mua tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V44,7m
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.930,1843m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V977,4215m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3678100m2
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
91Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
93Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
97Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
98Lắp đặt đèn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
99Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
100Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
103Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19máy
104Mua máy điều hòa 12.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V15máy
105Mua máy điều hòa 18.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
106Phụ kiện điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
107Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
113Lắp đặt ống gen mềm 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
114Lắp đặt ống gen mềm 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V610m
115Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Sứ ốp chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
119Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
120Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
121Đào đường cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
123Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
125Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
126Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
127Lắp đặt vòi rửa lắp ống nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
128Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
129Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
131Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
132Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
136Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
140Lắp đặt tê ren trong PPR, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
141Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
143Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
144Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
146Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
147Cút PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
148Cút PPR ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
149Lắp đặt nút bịt nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
150Lắp đặt van 2 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Lắp đặt van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
152Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Lắp đặt van phao thủy lực D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt máy bơm nước Q = 6m3/h, H = 20mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt Cracco, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
159Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
160Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
161Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
162Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
163Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
164Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
165Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
166Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
167Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
168Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
169Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
170Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
171Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
172Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
173Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
174Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
175Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
176Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
177Bình chữa cháy ABCMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
178Bình chữa cháy MFZT35Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
179Hộp đựng bình chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
B SÂN BÊ, BỒN CÂY
1San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,02100m3
2Mua đất đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1.852,1162m3
3Làm nền sân bê tông cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V2,4026100m3
4Lớp cát tạo phẳng mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V48,051m3
5Đổ bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V192,204m3
6Cắt khe 1x4 của sânMô tả kỹ thuật theo chương V32,03410m
7Trám khe co mặt sân bê tông bằng keoMô tả kỹ thuật theo chương V320,34m
8Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V390m2
9Đổ bê tông lót móng bồn cây, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,104m3
10Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0952m3
11Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V355,68m2
12Trát granitô tường bồn cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V230,88m2
13Trát gờ chỉ bồn cây, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V312m
14Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V93,6m3
15Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V93,6m3
16Cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
C ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
3Mua cột điện ly tâm H = 6mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
4Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Đai thép, kẹp, móc đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
D NHÀ CẦU
1Đào móng cột, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
2Đào đất móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,4206m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7243m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0614m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,978m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4096100m2
7Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1798100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0557tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2398tấn
10Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5309m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0599100m3
12Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1157100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2037100m3
14Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034m3
15Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3201tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3201tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3309tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3309tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4856tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4856tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,7321m2
22Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,8997100m2
23Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6456m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,9799m2
25Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9542m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,9799m2
E BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT
1Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
2Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể phốt. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2714tấn
5Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, tấm đan mặt bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp mặt bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mặt bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1087tấn
8Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9859m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V45,12m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V52,4538m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V62,4281m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp đặt tấm đan mặt bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V15cấu kiện
13Đổ bê tông lót móng bể nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1446m3
14Đổ bê tông móng bể nước, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2877m3
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0369100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1082tấn
18Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, tấm đan bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,0118m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp, bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
22Ván khuôn xà dầm, giằng bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
24Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,018m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,896m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,744m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7208m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, tấm đan bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
F THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng rãnh và hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,91100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1306m3
3Ván khuôn bê tông đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
4Ván khuôn đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m2
5Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,828m3
6Đổ bê tông, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,508m3
7Xây rãnh bằng gạch tuynen (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,57m3
8Xây hố ga bằng gạch tuynen (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
9Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,9072100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
11Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7616m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V135,48m2
13Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m2
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5155tấn
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6932m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V260cấu kiện
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3707100m3
19Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5393100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng thi công các công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên52
2 kỹ thuật thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.31
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=80 lít5
2 Máy ủi >=100CV1
3 Ô tô tự đổ >=5 tấn3
4 Máy đào >=0,4m32
5 Máy lu >=9 tấn1
6 Máy vận thăng >=800kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->