Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210135710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hùng Tiến | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Hùng Tiến; địa chỉ: xã Hùng Tiến, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0962376557 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210123173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 14:52:00 đến ngày 2021-01-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,631,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng thi công các công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 LỚP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4838 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,4063 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,665 | m3 |
| 4 | Đắp cát lót đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,665 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,381 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8671 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8937 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7079 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1057 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4617 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6243 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4597 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2737 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1816 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9588 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6817 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 21 | Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0676 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6136 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7572 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4435 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3174 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5016 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0876 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2899 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8636 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5728 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6934 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3668 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2023 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4471 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2387 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6768 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7188 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1545 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8476 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6516 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4499 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4453 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5326 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7658 | tấn |
| 47 | Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7086 | m3 |
| 48 | Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1042 | m3 |
| 49 | Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2003 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.717,196 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106,7335 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,6541 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,1202 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038,614 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,39 | m |
| 56 | Tạo chi tiết dầu cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | chi tiết |
| 57 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5547 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,7615 | m2 |
| 59 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6802 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8522 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,828 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860,6997 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,4 | m2 |
| 65 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 66 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,95 | m2 |
| 67 | Mua cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| 68 | Mua cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 69 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 70 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 71 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 72 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 1 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 73 | Vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,656 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,39 | m2 |
| 75 | Mua hoa sắt cửa sổ tiết diện 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| 78 | Mua trụ thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 79 | Mua tay vin cầu thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,18 | m |
| 80 | Sản xuất lan can cầu thang, hành lang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,036 | m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1219 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1219 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,5298 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4752 | 100m2 |
| 85 | Mua tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.930,1843 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 977,4215 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3678 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 99 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | máy |
| 104 | Mua máy điều hòa 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | máy |
| 105 | Mua máy điều hòa 18.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 106 | Phụ kiện điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 107 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 113 | Lắp đặt ống gen mềm 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 114 | Lắp đặt ống gen mềm 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 115 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Sứ ốp chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 121 | Đào đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa lắp ống nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 129 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê ren trong PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 147 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 148 | Cút PPR ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt nút bịt nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 150 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van phao thủy lực D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt máy bơm nước Q = 6m3/h, H = 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Cracco, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 169 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 175 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 176 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 177 | Bình chữa cháy ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 178 | Bình chữa cháy MFZT35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 179 | Hộp đựng bình chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| B | SÂN BÊ, BỒN CÂY | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.852,1162 | m3 |
| 3 | Làm nền sân bê tông cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4026 | 100m3 |
| 4 | Lớp cát tạo phẳng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,051 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,204 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,034 | 10m |
| 7 | Trám khe co mặt sân bê tông bằng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,34 | m |
| 8 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng bồn cây, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,104 | m3 |
| 10 | Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0952 | m3 |
| 11 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,68 | m2 |
| 12 | Trát granitô tường bồn cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,88 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ bồn cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m3 |
| 15 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m3 |
| 16 | Cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| C | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 3 | Mua cột điện ly tâm H = 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 4 | Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Đai thép, kẹp, móc đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| D | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4206 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7243 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0614 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,978 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4096 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | tấn |
| 10 | Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5309 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2037 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3201 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3201 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3309 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3309 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4856 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4856 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7321 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8997 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6456 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9799 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9542 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9799 | m2 |
| E | BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng bể phốt, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể phốt. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2714 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, tấm đan mặt bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp mặt bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mặt bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | tấn |
| 8 | Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9859 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4538 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4281 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, lắp đặt tấm đan mặt bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông lót móng bể nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1446 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng bể nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2877 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, ván khuôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, tấm đan bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0118 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp, bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 24 | Xây gạch tuynen 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,018 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,896 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,744 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7208 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, tấm đan bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| F | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng rãnh và hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,828 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | m3 |
| 7 | Xây rãnh bằng gạch tuynen (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch tuynen (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7616 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,48 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5155 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6932 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3707 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cự ly trung bình 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5393 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng thi công các công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên | 5 | 2 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=80 lít | 5 |
| 2 | Máy ủi | >=100CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 3 |
| 4 | Máy đào | >=0,4m3 | 2 |
| 5 | Máy lu | >=9 tấn | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | >=800kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi