Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210133829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Thái Bình. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 18:12:00 đến ngày 2021-02-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,501,078,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp trung hạ áp trở lên).- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát kỹ thuật phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát kỹ thuật phần Điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành An toàn lao động, hoặc tốt nghiệp đại học đối với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 01 công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô tải phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Pa lăng xích ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 24 kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 77 | Bộ 1 pha |
| 2 | Thử nghiệm cầu chì tự rơi 24 kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | Bộ 3 pha |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP- Phần đường dây trung áp-Vật tư bên A cấp, bên B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR50/8.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.665 | mét |
| 2 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280 (SĐ-24) | Theo yêu cầu E-HSMT | 102 | quả |
| 3 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV(CN-24-1) dùng cho dây 35; 50; 70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 4 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV(CN-24-2) dùng cho dây 95; 120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP- Phần đường dây trung áp-Vật tư bên B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2 (G6+N8 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-11.0 (G6+N8 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-13.0 (G6+N8 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 4 | Móng cột bê tông cốt thép MT2a-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông cốt thép MT6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ5-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 8 | Giằng cột GC0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Giằng cột GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Giằng cột GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Giằng cột néo dây GCND(R97) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng XC1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng XC1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31L-3T | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo góc sứ đứng XC31L | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC41nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo góc sứ chuỗi XC32L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo góc sứ chuỗi XC32nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo góc sứ chuỗi XC32nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột ly tâm XCRL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LD-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LN-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Xà đỡ dây 1 sứ 22kV XĐD-1S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ dây 2 sứ 22kV XĐD-2S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tháo lắp lại Bộ chuỗi néo cách điện 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 29 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 156 | bộ |
| 30 | Tiếp địa gốc | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | biển |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP- Phần TBA- Vật tư bên A cấp mới, bên B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Máy biến áp 560kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8.0 (có bôi mỡ trung tính) | Theo yêu cầu E-HSMT | 240 | mét |
| 8 | Cách điện sứ đứng 24kV chiều dài đường rò 550mm+Ty côn mạ kẽm F20x280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 230 | quả |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP- Phần TBA- Bên B tháo, lắp đặt lại MBA hiện có | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-10(22)/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 320KVA-10(22)/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP- Phần TBA- Vật tư bên B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 400V 2 lộ treo sơn tĩnh điện KT 1600*1100*500, tôn 2 ly + giá lắp | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Cầu chì cắt có tải 24kV CR24/100A có ngắn hồ quang (Idc=2A ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cầu chì cắt có tải 24kV CR24/100A có ngắn hồ quang (Idc=8A ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ 3 pha |
| 4 | Cầu chì cắt có tải 24kV CR24/100A có ngắn hồ quang (Idc=10A ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ 3 pha |
| 5 | Cầu chì cắt có tải 24kV CR24/100A có ngắn hồ quang (Idc=13A ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Bộ 3 pha |
| 6 | Cầu chì cắt có tải 24kV CR24/100A có ngắn hồ quang (Idc=24A ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 7 | Tháo lắp lại cầu chì cắt có tải 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 8 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 9 | Móng cột bê tông cốt thép (MT2-12) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Móng |
| 10 | Dây đồng trần M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 78 | mét |
| 11 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV-Cu/XLPE 1x50mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 240 | mét |
| 12 | Xà đỡ dây đỉnh trạm treo cột li tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Xà néo dây đỉnh trạm treo cột li tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Xà néo dây đỉnh trạm hình P treo 2 cột li tâm tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Xà đỡ dây trung gian trên trạm treo 2 cột li tâm tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Xà đỡ CCTR trạm treo 2 cột li tâm tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Xà đỡ dây trung gian dưới trạm treo 2 cột li tâm tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Xà đỡ MBA trạm treo 2 cột li tâm tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Xà đỡ ghế cách điện trạm treo 2 cột li tâm tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Ghế cách điện trạm treo 2 cột li tâm tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Thang trèo+ giá đỡ thang trạm treo | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Colie đai cáp hạ thế | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 24 | Xà néo dây đỉnh trạm hình P treo 2 cột li tâm tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Xà đỡ CCTR trạm treo 2 cột li tâm tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Xà đỡ dây trung gian trạm treo 2 cột li tâm tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Ghế cách điện trạm dưới đất | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cô li ê cổ sứ 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 67 | cái |
| 29 | Tay đỡ dây trung gian ( 1 bộ =3 cái) | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | bộ |
| 30 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 153 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 52 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 144 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 96 | cái |
| 34 | Chụp chống sét Silicon | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Chụp sứ Máy biến áp F120 Silicon | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Dây thép tròn D=8 (nối tiếp địa) | Theo yêu cầu E-HSMT | 92 | Mét |
| 37 | Thép dẹt 40x4 dài 60mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 57 | cái |
| 38 | Thép dẹt 40x4 dài 100mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Bu lông M16x40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 40 | Ê cu M16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 42 | Tiếp địa trạm RT-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Biển cấm TBA ( loại phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Biển đề tên TBA ( loại phản quang ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP- Phần thu hồi vật tư TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 160kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Máy biến áp 560kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cột bê tông lô vuông H7,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Xà néo dây đỉnh trạm dới đất cột lô vuông 2H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây TG trạm dưới đất cột lô vuông 2H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Xà đỡ CDLĐ trạm dưới đất cột lô vuông 2H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ CCTR trạm dưới đất cột lô vuông 2H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Xà đỡ dây đỉnh trạm treo 2 cột li tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Xà néo dây đỉnh trạm treo 2 cột li tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Xà néo dây đỉnh trạm treo hình P 2 cột li tâm tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Xà CDLĐ trạm treo 2 cột li tâm tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà CCTR trạm treo 2 cột li tâm tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Xà TG trạm treo 2 cột li tâm tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Xà néo dây đỉnh trạm treo hình P 2 cột li tâm tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Xà TG trạm treo 2 cột li tâm tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Xà CCTR trạm treo 2 cột li tâm tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Xà đỡ thu lôi van trạm treo 2 cột li tâm tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Ghế cách điện dưới đất | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Cách điện sứ đứng 15kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 177 | quả |
| 24 | Cầu chì tự rơi 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 25 | Cầu dao liên động 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Chống sét van 10 kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 77 | Cái |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP- Phần thu hồi vật tư đường dây | |||
| 1 | Tụ bù 10kV (1 bộ : 3x100 Kvar) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi CCTR 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cột bê tông H8,5. | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cột |
| 4 | Cột bê tông T12. | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 5 | Chụp nối cột H 2,5m CNC2m. | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cột |
| 6 | Xà đỡ thẳng XC1n. | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng XC1nL. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo 3 tầng XC31L-3T. | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Xà đỡ góc sứ đứng XC32n. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ góc sứ chuỗi XC31nL-SC. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ góc sứ đứng XC41nL. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31nL. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ góc sứ đứng XC32nL. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo cuối XC42nL. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ vượt XC52n. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà rẽ nhánh 2 sứ 2 cột lô vuông XCr2H-2 sứ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà rẽ nhánh 6 sứ 2 cột li tâm XCR2L-6 sứ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh 6 sứ 1 cột li tâm XCRL-6 sứ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh 4 sứ 1 cột li tâm XCRL-4 sứ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ tụ bù 10kV XĐTubu-10. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Dây nhôm lõi thép AC35. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.665 | mét |
| 22 | Cách điện sứ đứng 15kV + ty sứ SĐ15. | Theo yêu cầu E-HSMT | 88 | quả |
| 23 | Cách điện Polymer đứng 24kV. | Theo yêu cầu E-HSMT | 44 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp trung hạ áp trở lên).- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình). | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát kỹ thuật phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát kỹ thuật phần Điện cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành An toàn lao động, hoặc tốt nghiệp đại học đối với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 01 công trình). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô tải phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Pa lăng xích ≥ 5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi