Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210131542-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Phú Thọ, Số 1520 đường Hùng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ;
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210120869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 16:51:00 đến ngày 2021-01-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,799,243,356 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.699E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,259,000,000 VNĐ (2 x 1,259,000,000 = 2,518,000,000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.518.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc kinh tế;- Có chứng chỉ định giá hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Cần có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực , nếu là thiết bị thuê cần hợp đồng thuê hoặc hợp nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT TƯ A CẤP NHÀ THẦU LẮP ĐẶT
B Đường dây trung thế
1Cầu dao cách ly 35kV - 630A - 1 tiếp đấtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ
2Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng máy NPC.I-12-190-9(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17Cột
3Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cột
4Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
5Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cột
6Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cột
7Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-11(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16Cột
8Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
9Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-13(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
10Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
11Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
12Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-11(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
13Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-13(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Cột
14Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8.758m
15Dây dẫn Al/XLPE/HDPE/4,3-95/16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V670m
16Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V148Quả
17Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V166Chuỗi
18Chuỗi sứ néo 35kV dùng cho dây bọcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V21Chuỗi
19Chuỗi néo cách điện kép 35kV (Polyme): CN-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Chuỗi
C Trạm biến áp
1Máy biến áp 100KVA-35/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Máy
2Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Máy
3Lắp đặt Tủ điện 400V-150A ( 2x100A)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Tủ
4Lắp đặt Tủ điện 400V-300A ( 3x150A)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Tủ
5Lắp đặt Chống sét van 35KV, ZnO-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
6Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3bộ 3 pha
7Lắp đặt Sứ đứng 35KV, SĐ-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60quả sứ
8Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7m
9Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35m
10Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V42m
11Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPETiêu chuẩn kỹ thuật chương V36m
12Lắp đặt Cáp Cu/XPLE/DSTA/PVC-1x50-35kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V45m
13Lắp đặt Dây đồng mềm M35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V45m
14Lắp đặt Dây đồng mềm M95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9m
15Cột trạm NPC.I-12-190-10Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cột
D Đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,292Km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,587Km
3Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5BTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Cột
4Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5CTiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Cột
5Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m dựng thủ công kết hợp cơ giớiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
E VẬT TƯ NHÀ THẦU CẤP VÀ LẮP ĐẶT
F Đường dây trung thế
1Xà cầu dao XCDCLTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
2Ghế cách điện GTT-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
3Thang sắtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
4Xà thẳng 3 pha bằng 35kVTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
5Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XĐG35-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Bộ
6Xà đỡ góc 3 pha tam giác 35kV XĐG35-4LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
7Xà néo cột đơn 35kV XN35-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
8Xà néo đơn 3 pha tam giácTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
9Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ35-2DTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Bộ
10Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ35-2NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V13Bộ
11Xà néo đúp 3 pha dọc 35kV cột ngang tuyến XNĐ35-4NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Bộ
12Xà néo Z cột kép XNZ-35NTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
13Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
14Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
15Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3DTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
16Giá bắt tay thao tác cầu daoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
17Cổ dề néoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
18Giằng cột đúp, GC-12 ( 1gong/1 bộ giằng)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10Bộ
19Giằng cột đúp, GC-14 ( 2gong/1 bộ giằng)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Bộ
20Giằng cột đúp, GC-16 ( 3gong/1 bộ giằng)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Bộ
21Giằng cột đúp, GC-18 ( 4gong/1 bộ giằng)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
22Giằng cột đúp, GC-20 ( 5gong/1 bộ giằng)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
23Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V116Cái
24ống nối dây ON-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Cái
25Dây buộc định hình cổ sử đôi cho cáp 95mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Cái
26Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Cái
27Ghíp phập IPC trung thế cho dây bọcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
28Biển báo tên cầu dao, BBTiêu chuẩn kỹ thuật chương V46Cái
29Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V43Bộ
30Tiếp địa, RC-8(M) - Phần lắp đặtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
G Phần trạm biến áp
1Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V9Bộ
2Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Bộ
3Chụp đầu cực SITiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Bộ
4Ép Đầu cốt đồng Cu-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Cái
5Ép Đầu cốt đồng Cu-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cái
6Ép Đầu cốt đồng Cu-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16Cái
7Ép Đầu cốt đồng Cu-185Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12Cái
8Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V45Cái
9Lắp đặt Cặp cáp CC-70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V33bộ
10Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V6bộ
11Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Cột
12Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
13Xà đỡ SI, XSI-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
15Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
16Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
17Ghế cách điện GCĐ-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
18Thang sắt TS-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
19Giá đỡ cáp mặt máy X.CLTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
20Giá lắp chống sét van mặt máyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
21Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
22Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V21Bộ
23Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBATiêu chuẩn kỹ thuật chương V18Bộ
24Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Bộ
25Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Bộ
26Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dâyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3HT
H Phần đường dây hạ thế
1Kẹp hãm cáp KH-4x95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V33cái
2Kẹp hãm cáp KH-4x70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
3Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16cái
4Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
5Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40cái
6Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V32cái
7Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20cái
8Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-70Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8cái
9Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V68cái
10Khóa đaiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V68cái
11Móc treo cáp MH-D20Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V53cái
12Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLLTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Vị trí
I Phần móng
J Phần đường dây trung thế
1Móng cột MT3-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Móng
2Móng cột MT3-12(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5Móng
3Móng cột MT3a-14(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
4Móng cột MT4a-16(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
5Móng cột MT5a-20(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
6Móng cột đúp MTK-12(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Móng
7Móng cột đúp MTK-12Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Móng
8Móng cột đúp MTK-14Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4Móng
9Móng cột đúp MTK-14(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
10Móng cột đúp MTK-16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
11Móng cột đúp MTK-16(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8Móng
12Móng cột đúp MTK-18Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
13Móng cột đúp MTK-20(M)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Móng
14Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V19Bộ
15Tiếp địa, RC-4(M) - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V24Bộ
16Tiếp địa, RC-8(M) - Phần xây dựngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Bộ
K Phần trạm biến áp
1Móng cột MT4-12-2,6Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6móng
2Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3HT
L Phần đường dây hạ thế
1Móng cột vuông MV-1Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
2Móng cột vuông MV-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Móng
3Móng cột vuông MV-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Móng
4Móng cột vuông ghép đôi MÐ-2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6Móng
5Móng cột li tâm MLT-3Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Móng
6Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL thi công bằng máyTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2Vị trí
M Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ
1Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2hộp
2Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4hộp
3Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thếTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12cái
4Giá lắp hòm công tơ 1 pha 4 hòm 4 cột vuông đúpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
5Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơTiêu chuẩn kỹ thuật chương V28bộ
6Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơTiêu chuẩn kỹ thuật chương V20Cái
7Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V30m
N Phần đấu nối xuống hòm công tơ
1Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 7,5mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Hộp
2Dây vặn xoắn nối từ đường trục xuống hòm phân dây 4x35Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5m
3Dây thít nhựa 400mm màu đenTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5cái
O Phần thu hồi
1Dây dẫn nhôm bọcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V306m
2Dây dẫn nhôm bọcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V102m
3Cáp vặn xoắn XLPE4x50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V38m
4Cột bê tông vuông 6,5mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3Cột
5Cột bê tông vuông 7,5m thu hồi thủ công kết hợp cơ giớiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1Cột
6Xà đỡ 3 pha cột vuông đơnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
7Xà đỡ 3 pha cột vuông đơnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
8Sứ néoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V16Quả
9BẢO HIỂM CÔNG TRÌNHTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.699E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,259,000,000 VNĐ (2 x 1,259,000,000 = 2,518,000,000 VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.518.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp55
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
5 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc kinh tế;- Có chứng chỉ định giá hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng và thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành 5-10T Cần có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực , nếu là thiết bị thuê cần hợp đồng thuê hoặc hợp nguyên tắc.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->