Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trụ sở xã Trung Tâm, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210136871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trụ sở xã Trung Tâm, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 15:36:00 đến ngày 2021-01-31 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,305,316,935 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.957974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 311,2334 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 70,8 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 2,6827 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. E-HSMT | 0,5994 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6952 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V. E-HSMT | 13,84 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng grannito bậc cầu thang | Chương V. E-HSMT | 44,148 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V. E-HSMT | 10,2 | m |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 1.581,56 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,7549 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 424,7792 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 321,5358 | m2 |
| 14 | Inox làm lan can hành lang | Chương V. E-HSMT | 344,3954 | kg |
| 15 | Trụ đón lan can | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 47,0372 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,006 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 405,05 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 405,05 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1.088,4 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.088,4 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 88,116 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 88,116 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 391,6232 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 391,6232 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,156 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 33,156 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 69,4261 | m3 |
| 32 | Bốc lên xe phế thải | Chương V. E-HSMT | 69,4261 | m3 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,1695 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ (khoán gọn cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 154,506 | M2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 154,506 | m2 |
| 36 | Inox làm cửa | Chương V. E-HSMT | 266,0625 | kg |
| 37 | sản xuất cửa đi nhôm hệ 4 cánh | Chương V. E-HSMT | 6,816 | m2 |
| 38 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 23,9904 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0678 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,0905 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,5796 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0819 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0878 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2608 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,2662 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0512 | tấn |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,7503 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4805 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0437 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,2958 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,8525 | m3 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0316 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,7578 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,6056 | m3 |
| 67 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,89 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,058 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2,058 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 6,2884 | m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,9433 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,4756 | m2 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,0518 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,637 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,0639 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,9912 | m3 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 47,292 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 40,104 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 40,104 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 30,692 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 30,692 | m2 |
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,5034 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0654 | tấn |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,152 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 9,152 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1663 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0505 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,8783 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1759 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0712 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3079 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2018 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,544 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 7,544 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,48 | m |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,8342 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,8491 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,3912 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2732 | tấn |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 41,1467 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 35,2737 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,78 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,78 | m |
| C | Bể tự hoại : 3,12*2,92*1,75 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1618 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,045 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 3,3708 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1685 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4555 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,911 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,738 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,9372 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,448 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,448 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 24,448 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,8028 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện và đường dây | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Móc quạt trần | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 475 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Chương V. E-HSMT | 330 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 400 | m |
| 16 | Mặt 1 + rọ B1 | Chương V. E-HSMT | 15 | Cái |
| 17 | Mặt 2 + rọ B2 | Chương V. E-HSMT | 11 | Cái |
| 18 | Mặt 3 + rọ B3 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 20 | Lắp đặt các mặt + aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 Ampe | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt các mặt + aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tủ đựng thiết bị điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 4 | Bình |
| 25 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V. E-HSMT | 4 | Bình |
| 26 | Tiêu lệnh chữa cháy ( đặt cao 1.5m so với mặt sàn ) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| E | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d= 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa d= 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa d= 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d= 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Van khoá D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Cút nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Cút nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Cút nhựa D21 | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 9 | Tê nhựa D34x34 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Tê nhựa D27x27 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Tê nhựa D21x21 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Van khoá D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Van xả téc D48 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Côn nhựa D34x27 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Côn nhựa D27x21 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Vòi xịt | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa D110 mm | Chương V. E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa d=32mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa d=50mm | Chương V. E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa D110 mm | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa D90 mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa D34 mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa D110 mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa D90 mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | băng keo | Chương V. E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 36 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 3 | TUýp |
| 37 | Máy bơm Hàn Quốc | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Rọ chắn rác D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Van phao | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 1,8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.957974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn | Theo quy định hiện hành | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít | Theo quy định hiện hành | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít | Theo quy định hiện hành | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Theo quy định hiện hành | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Theo quy định hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi