Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trụ sở xã Trung Tâm, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210136871-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trụ sở xã Trung Tâm, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210136825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 15:36:00 đến ngày 2021-01-31 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,305,316,935 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.957974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu nhà làm việc
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. E-HSMT311,2334m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. E-HSMT70,8m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT2,6827m3
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V. E-HSMT0,5994m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT0,6952m3
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V. E-HSMT13,84m2
7Phá dỡ hoa sắt cửa sổChương V. E-HSMT49,2m2
8Phá dỡ nền láng grannito bậc cầu thangChương V. E-HSMT44,148m2
9Tháo dỡ lan can gỗChương V. E-HSMT10,2m
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. E-HSMT1.581,56m2
11Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. E-HSMT8,7549m3
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. E-HSMT424,7792m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT321,5358m2
14Inox làm lan can hành langChương V. E-HSMT344,3954kg
15Trụ đón lan canChương V. E-HSMT1Cái
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT47,0372m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT20,006m2
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT1,1m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT21,3m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT21,3m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT405,05m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT405,05m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1.088,4m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT1.088,4m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT88,116m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT88,116m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT391,6232m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT391,6232m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT33,156m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT33,156m2
31Vận chuyển phế thảiChương V. E-HSMT69,4261m3
32Bốc lên xe phế thảiChương V. E-HSMT69,4261m3
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT5,1695100m2
34Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ (khoán gọn cả phụ kiện)Chương V. E-HSMT154,506M2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. E-HSMT154,506m2
36Inox làm cửaChương V. E-HSMT266,0625kg
37sản xuất cửa đi nhôm hệ 4 cánhChương V. E-HSMT6,816m2
38Phụ kiệnChương V. E-HSMT1Bộ
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,8m2
40Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT7,8m2
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT23,9904m3
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,0678m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,0905m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT4,5796m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,0819100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0878tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2608tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT0,2662m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0364100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0044tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0512tấn
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,7503m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,4805m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0437100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0112tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0565tấn
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,2958m3
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,8525m3
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT12,4m2
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,403m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0316100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0307tấn
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT1cái
64Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,08100m3
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,7578100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT1,6056m3
67Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT5,89m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,058m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT2,058m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT6,2884m2
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V. E-HSMT0,9433m3
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT12,4756m2
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT4,0518m3
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,637m3
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT6,0639m3
76Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,9912m3
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT47,292m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT40,104m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT40,104m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT30,692m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT30,692m2
B Phần kết cấu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT0,5034m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,104100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0096tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0654tấn
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT9,152m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT9,152m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,1663m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,0505100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0038tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0214tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,8783m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,1759100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0712tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3079tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,2018tấn
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,544m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT7,544m2
18Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT26,48m
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1,8342m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,8491m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,3912100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2732tấn
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT41,1467m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT35,2737m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT16,78m
26Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT16,78m
C Bể tự hoại : 3,12*2,92*1,75
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,1618m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT4,045m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT3,3708m3
4Vận chuyển đất , đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,1685100m3
5Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,4555m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,911m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0122100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT0,0552tấn
9Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,738m3
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT4,9372m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT24,448m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT24,448m2
13Quét nước ximăng 2 nướcChương V. E-HSMT24,448m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,8028m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,028100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,0344tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT2cái
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT4cấu kiện
D Điện chiếu sáng
1Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện và đường dâyChương V. E-HSMT1CT
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT28bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT10bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT12cái
5Móc quạt trầnChương V. E-HSMT12Cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. E-HSMT14cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT26cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. E-HSMT28cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT10hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2Chương V. E-HSMT60m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT70m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. E-HSMT475m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Chương V. E-HSMT330m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. E-HSMT55m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT400m
16Mặt 1 + rọ B1Chương V. E-HSMT15Cái
17Mặt 2 + rọ B2Chương V. E-HSMT11Cái
18Mặt 3 + rọ B3Chương V. E-HSMT8Cái
19Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT10Cuộn
20Lắp đặt các mặt + aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 AmpeChương V. E-HSMT6cái
21Lắp đặt các mặt + aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 AmpeChương V. E-HSMT1cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 65AmpeChương V. E-HSMT1cái
23Tủ đựng thiết bị điệnChương V. E-HSMT1cái
24Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V. E-HSMT4Bình
25Bình khí chữa cháy CO2 MT3Chương V. E-HSMT4Bình
26Tiêu lệnh chữa cháy ( đặt cao 1.5m so với mặt sàn )Chương V. E-HSMT2cái
27Hộp đựng thiết bị chữa cháyChương V. E-HSMT2Cái
E Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa d= 32mmChương V. E-HSMT0,02100m
2Lắp đặt ống nhựa d= 25mmChương V. E-HSMT0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa d= 20mmChương V. E-HSMT0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE d= 25mmChương V. E-HSMT0,4100m
5Van khoá D25Chương V. E-HSMT2Cái
6Cút nhựa D34Chương V. E-HSMT4Cái
7Cút nhựa D27Chương V. E-HSMT2Cái
8Cút nhựa D21Chương V. E-HSMT20Cái
9Tê nhựa D34x34Chương V. E-HSMT1Cái
10Tê nhựa D27x27Chương V. E-HSMT4Cái
11Tê nhựa D21x21Chương V. E-HSMT8Cái
12Van khoá D34Chương V. E-HSMT1Cái
13Van xả téc D48Chương V. E-HSMT1Cái
14Côn nhựa D34x27Chương V. E-HSMT2Cái
15Côn nhựa D27x21Chương V. E-HSMT2Cái
16Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT4cái
17Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT4cái
18Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT4cái
19Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT4cái
20Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT4cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT4bộ
22Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT4bộ
23Vòi xịtChương V. E-HSMT4Bộ
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. E-HSMT1bể
25Lắp đặt ống nhựa D110 mmChương V. E-HSMT0,44100m
26Lắp đặt ống nhựa D90mmChương V. E-HSMT0,1100m
27Lắp đặt ống nhựa d=32mmChương V. E-HSMT0,1100m
28Lắp đặt ống nhựa d=50mmChương V. E-HSMT0,09100m
29Lắp đặt cút nhựa D110 mmChương V. E-HSMT14cái
30Lắp đặt cút nhựa D90 mmChương V. E-HSMT12cái
31Lắp đặt cút nhựa D34 mmChương V. E-HSMT12cái
32Lắp đặt tê nhựa D110 mmChương V. E-HSMT6cái
33Lắp đặt tê nhựa D90 mmChương V. E-HSMT4cái
34Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT4cái
35băng keoChương V. E-HSMT3Cuộn
36Keo dán ốngChương V. E-HSMT3TUýp
37Máy bơm Hàn QuốcChương V. E-HSMT1Bộ
38Rọ chắn rác D27Chương V. E-HSMT1Cái
39Van phaoChương V. E-HSMT1Cái
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT3,6m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,036100m3
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT1,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.957974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.32
3 Giám sát kỹ thuật 1 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn Theo quy định hiện hành1
2 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít Theo quy định hiện hành1
3 Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít Theo quy định hiện hành1
4 Máy hàn điện Theo quy định hiện hành1
5 Máy đầm cóc Theo quy định hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->