Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường tiểu học Minh Xuân (Điểm chính), xã Minh Xuân, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210136553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường tiểu học Minh Xuân (Điểm chính), xã Minh Xuân, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 14:50:00 đến ngày 2021-01-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,735,272,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.565622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86129E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 86,5152 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 6,008 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 20,2437 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,6811 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0592 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,134 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,7734 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,1936 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1994 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,2535 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 32,2757 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 32,2288 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, hố móng | Chương V. E-HSMT | 2,6107 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,6161 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 19,9316 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,5226 | M3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 9,3618 | M3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,4466 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,8555 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 18,673 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 240,0256 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. E-HSMT | 19,5472 | m2 |
| 24 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 37,5 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 107,5 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 37,6736 | M2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 37,6736 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2563 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1012 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,069 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 92 | Cái |
| B | Phần kiến trúc nhà | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 34,6993 | M3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 37,4158 | M3 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 7,2505 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 80,352 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 80,352 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 236,292 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 236,292 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 647,854 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 647,854 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 91,02 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 91,02 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,88 | M2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 210,0748 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,842 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,3973 | M3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,8613 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,9672 | m2 |
| 19 | Lan can inox cầu thang + Nhà | Chương V. E-HSMT | 471,2123 | kg |
| 20 | Trụ Chân thang D120 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Trụ bé D63 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cửa tôn + khoá mái tôn | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | ống thép D25 ( L=250) thoát nước mái sảnh | Chương V. E-HSMT | 0,5 | m |
| 25 | Lắp ống nhựa D 100mm | Chương V. E-HSMT | 54,81 | m |
| 26 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Phễu thu | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Cút nhựa D100 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Đai + vít giữ ống | Chương V. E-HSMT | 60 | cái |
| 30 | Keo dán nhựa | Chương V. E-HSMT | 5 | hộp |
| 31 | Trát tường sê nô dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 90,792 | M2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 92,034 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 417,32 | m |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,2792 | M3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 28,8 | M2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,8672 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4 | Chương V. E-HSMT | 0,8214 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ | Chương V. E-HSMT | 0,8215 | tấn |
| 41 | Thép D6 ghim đầu xà gồ chống tốc mái | Chương V. E-HSMT | 20,8858 | kg |
| 42 | Đóng úp nóc, diềm mái tôn | Chương V. E-HSMT | 47,5 | M |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa cửa sổ nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 26,4 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 62,4 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,998 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 88,8 | M2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 88,8 | M2 |
| 10 | SX+Lắp dựng vách kính nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 21,87 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. E-HSMT | 21,87 | m2 |
| D | Phần kết cấu nhà | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 52,3243 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,1856 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. E-HSMT | 5,9006 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi | Chương V. E-HSMT | 4,096 | Tấn |
| 5 | Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 117,22 | M |
| 6 | Trát phào VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 89,7 | M |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 487,5028 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 487,5028 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 10,9379 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,6413 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,9334 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,3506 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi | Chương V. E-HSMT | 0,9266 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d | Chương V. E-HSMT | 1,1587 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi>18mm cao | Chương V. E-HSMT | 3,5946 | Tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,8549 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,2448 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi | Chương V. E-HSMT | 0,1832 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi >10mm cao | Chương V. E-HSMT | 0,0388 | Tấn |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,8158 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 20,8158 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,2663 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,7747 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất l.dựng c.thép lanh tô liền mái hắt,máng nước fi | Chương V. E-HSMT | 0,2405 | Tấn |
| 25 | Sản xuất l.dựng c.thép lanh tô liền mái hắt,máng nước fi > 10mm cao | Chương V. E-HSMT | 0,2327 | Tấn |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,932 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,8576 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 25,8576 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 48,76 | m |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,9226 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,5847 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi | Chương V. E-HSMT | 0,4255 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi | Chương V. E-HSMT | 2,0786 | Tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 200,6444 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 189,6044 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 274,494 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 44,64 | m2 |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp số | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Hạt công tắc | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 360 | m |
| 15 | Mặt 1 + Rọ | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Mặt 2 + Rọ | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Mặt 4 + Rọ | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 1.000 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tủ điện âm tường mặt nhựa | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| F | Thu sét | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy C02 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Gia công kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét dài 2m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bật đỡ dây trên mái | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Kéo rải dây chống sét fi14 | Chương V. E-HSMT | 62 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| 10 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 4 | điểm |
| 12 | Ống nhựa đặt chìm D21 | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 13 | Đai Inox D21 | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| G | Sân | |||
| 1 | Đào nền , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 172,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 57,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 115 | m3 |
| 4 | Ca máy căt mạch làm khe co dãn ô 5x5 | Chương V. E-HSMT | 920 | md |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,725 | 100m3 |
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.565622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86129E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,0 m3 | Theo quy định hiện hành | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn | Theo quy định hiện hành | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít | Theo quy định hiện hành | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít | Theo quy định hiện hành | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Theo quy định hiện hành | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Theo quy định hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi