Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường tiểu học Minh Xuân (Điểm chính), xã Minh Xuân, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210136553-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Yên; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Trường tiểu học Minh Xuân (Điểm chính), xã Minh Xuân, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210136327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 14:50:00 đến ngày 2021-01-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,735,272,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.565622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86129E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT86,5152m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT6,008m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT20,2437m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,6811100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT0,0592tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT1,134tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V. E-HSMT0,7734tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,1936m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,1994100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT0,324tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT0,2535tấn
12Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT32,2757m3
13Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT32,2288m3
14Đắp cát công trình, hố móngChương V. E-HSMT2,6107m3
15Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT14,6161m3
16Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT19,9316m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT7,5226M3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT9,3618M3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,4466100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,8555100m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT18,673m3
22Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. E-HSMT240,0256m2
23Lát đá bậc tam cấpChương V. E-HSMT19,5472m2
24Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT31,92m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT37,5m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT107,5m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT37,6736M2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT37,6736m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,2563m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,1012100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,069Tấn
32Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT92Cái
B Phần kiến trúc nhà
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT34,6993M3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT37,4158M3
3Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT7,2505m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT80,352m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT80,352m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT236,292M2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT236,292m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT647,854M2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT647,854m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT91,02m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT91,02m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT11,88M2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT11,88m2
14Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V. E-HSMT210,0748m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT1,842m3
16Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,3973M3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Chương V. E-HSMT0,8613m3
18Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT23,9672m2
19Lan can inox cầu thang + NhàChương V. E-HSMT471,2123kg
20Trụ Chân thang D120Chương V. E-HSMT1cái
21Trụ bé D63Chương V. E-HSMT2cái
22Cửa tôn + khoá mái tônChương V. E-HSMT1bộ
23Thang lên máiChương V. E-HSMT1cái
24ống thép D25 ( L=250) thoát nước mái sảnhChương V. E-HSMT0,5m
25Lắp ống nhựa D 100mmChương V. E-HSMT54,81m
26Rọ chắn rácChương V. E-HSMT6cái
27Phễu thuChương V. E-HSMT6cái
28Cút nhựa D100Chương V. E-HSMT12cái
29Đai + vít giữ ốngChương V. E-HSMT60cái
30Keo dán nhựaChương V. E-HSMT5hộp
31Trát tường sê nô dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4Chương V. E-HSMT90,792M2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT92,034m2
33Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT417,32m
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT7,2792M3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Chương V. E-HSMT3,168m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,288100m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT28,8M2
38Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT2,8672100m2
39Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4Chương V. E-HSMT0,8214Tấn
40Lắp dựng xà gồChương V. E-HSMT0,8215tấn
41Thép D6 ghim đầu xà gồ chống tốc máiChương V. E-HSMT20,8858kg
42Đóng úp nóc, diềm mái tônChương V. E-HSMT47,5M
C Phần cửa
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệChương V. E-HSMT42,12m2
2Phụ kiện cửa điChương V. E-HSMT12bộ
3Sản xuất, lắp dựng cửa cửa sổ nhôm hệChương V. E-HSMT26,4bộ
4Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V. E-HSMT12bộ
5Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệChương V. E-HSMT62,4m2
6Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V. E-HSMT24bộ
7Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. E-HSMT0,998tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT88,8M2
9Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V. E-HSMT88,8M2
10SX+Lắp dựng vách kính nhôm hệChương V. E-HSMT21,87m2
11Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V. E-HSMT21,87m2
D Phần kết cấu nhà
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT52,3243m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT4,1856m3
3Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn máiChương V. E-HSMT5,9006100m2
4Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fiChương V. E-HSMT4,096Tấn
5Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4Chương V. E-HSMT117,22M
6Trát phào VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4Chương V. E-HSMT89,7M
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT487,5028m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT487,5028m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V. E-HSMT10,9379m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT11,6413m3
11Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,9334100m2
12Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,3506100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fiChương V. E-HSMT0,9266Tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d Chương V. E-HSMT1,1587Tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi>18mm cao Chương V. E-HSMT3,5946Tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,8549m3
17Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,2448100m2
18Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fiChương V. E-HSMT0,1832Tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường fi >10mm cao Chương V. E-HSMT0,0388Tấn
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT20,8158m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT20,8158m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,2663m3
23Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,7747100m2
24Sản xuất l.dựng c.thép lanh tô liền mái hắt,máng nước fiChương V. E-HSMT0,2405Tấn
25Sản xuất l.dựng c.thép lanh tô liền mái hắt,máng nước fi > 10mm cao Chương V. E-HSMT0,2327Tấn
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT22,932m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT25,8576m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT25,8576m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT48,76m
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT11,9226m3
31Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,5847100m2
32Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fiChương V. E-HSMT0,4255Tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fiChương V. E-HSMT2,0786Tấn
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT200,6444m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT189,6044m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT274,494m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT44,64m2
E Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT29bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT12bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT9bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Hộp sốChương V. E-HSMT24cái
5Móc treo quạt trầnChương V. E-HSMT24cái
6Hạt công tắcChương V. E-HSMT21cái
7Công tắc đảo chiềuChương V. E-HSMT2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT30cái
9Lắp đặt hộp nối dâyChương V. E-HSMT6hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT80m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. E-HSMT60m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. E-HSMT240m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. E-HSMT60m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT360m
15Mặt 1 + RọChương V. E-HSMT11cái
16Mặt 2 + RọChương V. E-HSMT3cái
17Mặt 4 + RọChương V. E-HSMT8cái
18Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT10cái
19Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT1.000cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT2cái
22Tủ điện âm tường mặt nhựaChương V. E-HSMT1cái
F Thu sét
1Bình bột chữa cháy MFZChương V. E-HSMT4cái
2Bình bột chữa cháy C02Chương V. E-HSMT4cái
3Tiêu lệnh chữa cháyChương V. E-HSMT2cái
4Hộp đựng thiết bị chữa cháyChương V. E-HSMT2cái
5Gia công kim thu sét dài 2mChương V. E-HSMT4cái
6Lắp đặt kim thu sét dài 2mChương V. E-HSMT4cái
7Bật đỡ dây trên máiChương V. E-HSMT20cái
8Kéo rải dây chống sét fi14Chương V. E-HSMT62m
9Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT8cọc
10Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sétChương V. E-HSMT4cái
11Thử điện trởChương V. E-HSMT4điểm
12Ống nhựa đặt chìm D21Chương V. E-HSMT0,32100m
13Đai Inox D21Chương V. E-HSMT36cái
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT28,8m3
15Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,288100m3
G Sân
1Đào nền , đất cấp IIIChương V. E-HSMT172,5m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT57,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT115m3
4Ca máy căt mạch làm khe co dãn ô 5x5Chương V. E-HSMT920md
5Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,725100m3
H Thiết bị
1Bảng chống lóaChương V. E-HSMT5Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.565622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.86129E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường phải là kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp32
3 Giám sát kỹ thuật 1 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, phụ trách KCS có trình độ kỹ sư xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày nhận bằng tốt nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0,65 m3÷1,0 m3 Theo quy định hiện hành1
2 Ô tô tải tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 5 tấn Theo quy định hiện hành1
3 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250 lít Theo quy định hiện hành1
4 Máy trộn vữa công suất ≥ 80 lít Theo quy định hiện hành1
5 Máy hàn điện Theo quy định hiện hành1
6 Máy đầm cóc Theo quy định hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->