Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210138647-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức
Chủ đầu tư Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210128918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 11:21:00 đến ngày 2021-02-01 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,389,585,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp tài liệu được chứng thực của phía Chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.Hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.Hoặc Tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.Hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Megomet
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt trung thế
1Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột 51 cột
2Tháo dỡ cách điện đứng 24 kV1,510 sứ
3Tháo dỡ cách điện chuỗi 35 kV121 chuỗi sứ
4Căng lại dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây 0,7621km dây
5Tháo xà thép các loại101 bộ
6Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư1ca
7Cột PC.I-18-190-13.TCVN 5847:20165cái
8Dựng cột bê tông, chiều cao cột5cột
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II12,898m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5159100m3
11Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 4,77100m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 2001,32m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 15019,14m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1857tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,512100m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,215100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,4299100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,4299100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,88m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1152100m3
22Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5m6cái
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,610 cọc
24Dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm42m
25Rải dây thép địa4,210 m
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,144100m3
27Cách điện đứng 22 kV cả ty18quả
28Lắp đặt cách điện đứng 22 kV1,810 sứ
29Sứ chuỗi thủy tinh néo đơn+ phụ kiện 22kV21chuỗi
30Lắp đặt chuỗi cách điện treo 22kV211 chuỗi sứ
31Cáp điện 12,7kV ACSR 120mm2762m
32Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét 0,7621 km dây
33Ghíp nhôm 3 bu lông48cái
34Lắp đặt Ghíp nối dây481 bộ
35Ống nối tay dao1bộ
36Giá đỡ tay dao1bộ
37Xà CDPT cột kép1bộ
38Xà nánh 3 pha kép ngang sứ chuỗi1bộ
39Xà nánh 3 pha kép dọc sứ chuỗi1bộ
40Xà X2 kép ngang sứ chuỗi1bộ
41Xà X2 kép dọc sứ chuỗi1bộ
42Xà đỡ chống sét ZnO1bộ
43Ghế cách điện cột đơn1bộ
44Thang cột đơn1bộ
45Gông cột2bộ
46Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà 2bộ
47Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg2bộ
48Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg10bộ
49Biển tên cột3cái
50Biển tên cầu dao1cái
51Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt 41 bộ
52Ca xe vận chuyển2ca
B Lắp đặt hạ thế
1Tháo dỡ cột LT, H có độ cao 271 cột
2Tháo dỡ cột LT, H có độ cao 131 cột
3Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây 0,4011km dây
4Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x120mm21,1211km dây
5Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x95mm20,5441km dây
6Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M). Tiết diện dây 0,0151km dây
7Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x70mm20,4541km dây
8Tháo hạ dây cáp 10,16mm2 sau công tơ2,1151km dây
9Tháo hòm công tơ H2 trên cột14hộp
10Tháo hòm công tơ H1 (hòm 1 Ctơ 3 pha) trên cột27hộp
11Tháo hòm công tơ H4, H6 trên cột21hộp
12Tháo gỡ công tơ 1 pha121hộp
13Tháo gỡ công tơ 3 pha20hộp
14Tháo gỡ hộp phân dây2hộp
15Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư2ca
16Cột PC.I-8.5-190-4.3.TCVN 5847:201656cột
17Dựng cột bê tông, chiều cao cột56cột
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II5,2052m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2082100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 20020,02m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,804100m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,908,3283100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,8328100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,8328100m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II7,3616m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 20028,314m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,9504100m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1227100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,2454100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,2454100m3
31Cáp vặn xoắn ABC 4x150mm2743m
32Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm20,743km/dây
33Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm21.175m
34Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 1,175km/dây
35Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2503m
36Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,503km/dây
37Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2410m
38Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,41km/dây
39Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm240m
40Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,04km/dây
41Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp 0,015100m
42Ghíp nối dây371bộ
43Lắp đặt Ghíp nối dây3711 bộ
44Kẹp hãm68bộ
45Kẹp treo16bộ
46Lắp đặt kẹp néo, kẹo treo cáp ABC 84cái
47Giá móc84bộ
48Lắp đặt Giá móc841 bộ
49cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2110m
50Lắp đặt cáp 1kV-vào hòm công tơ cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm21,1100m
51cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x25mm2116m
52Lắp đặt cáp 1kV-vào hòm công tơ (H4-hòm 3 pha) cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x25mm21,16100m
53cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16mm272m
54Lắp đặt cáp 1kV-vào hòm công tơ (H2) cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16mm20,72100m
55cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x10mm239m
56Lắp đặt cáp 1kV-vào hòm công tơ (H1) cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x10mm20,39100m
57cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2300m
58Lắp đặt cáp 1kV-sau công tơ 3 pha cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm20,31km/1 dây
59cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x50mm212m
60Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây 0,0121km/1 dây
61cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(2x10)mm21.815m
62Lắp đặt cáp 1kV-sau công tơ 1 pha cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(2x10)mm21,8151km/1 dây
63Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg9bộ
64Lắp đặt hộp điện kế H17cái
65Lắp đặt hộp điện kế H214cái
66Lắp đặt hộp điện kế H420cái
67Lắp đặt hộp điện kế H61cái
68Lắp đặt hộp điện kế CT3 pha20cái
69Lắp đặt điện kế 1 pha121cái
70Lắp đặt hộp phân dây20cái
71Sứ quả bàng124cái
72Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,610 đầu cốt
73Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,610 đầu cốt
74Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
75Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 810 đầu cốt
76ép đầu cốt đồng dây 10mm2484cái
77ép đầu cốt đồng dây 16mm2160cái
78Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10~25mm264,410 đầu cốt
79Tiếp địa cột RC100.0
80Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II2,772m3
81Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,1109100m3
82Cọc tiêp địa L63x63x6,L=2,5m33cái
83Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II3,310 cọc
84Dây tiếp địa, Bulong, ecu, sắt dẹp 40x449,5bộ
85Rải dây thép địa4,9510 m
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,7098100m3
87Ca xe vận chuyển vật tư2ca
C Mua sắm thiết bị
1Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s1bộ
2Chống sét van 24kV1bộ
D Chi phí quản lý thiết bị
1Chi phí quản lý thiết bị1Khoản
E Lắp đặt thiết bị
1Tháo dỡ cầu dao phụ tải 22kV11 bộ (3 pha)
2Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) kV11 bộ (3pha)
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 11 bộ
4Lắp đặt chống sét van 13 pha
F Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha3bộ
G Nghiệm thu đóng điện
1Nghiệm thu đóng điện1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp tài liệu được chứng thực của phía Chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).52
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng 1 - Trình độ:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.Hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.32
4 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động 1 - Trình độ:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.Hoặc Tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.32
5 Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán 1 - Trình độ:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.Hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
4 Xe cẩu ≥5T Còn hoạt động tốt1
5 Máy tời Còn hoạt động tốt1
6 Pa lăng xích Còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
9 Máy đo toàn đạc Còn hoạt động tốt1
10 Megomet Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->