Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210138647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức | Chủ đầu tư | Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210128918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 11:21:00 đến ngày 2021-02-01 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,389,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp tài liệu được chứng thực của phía Chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.Hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.Hoặc Tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.Hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Megomet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt trung thế | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | 5 | 1 cột | |
| 2 | Tháo dỡ cách điện đứng 24 kV | 1,5 | 10 sứ | |
| 3 | Tháo dỡ cách điện chuỗi 35 kV | 12 | 1 chuỗi sứ | |
| 4 | Căng lại dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | 0,762 | 1km dây | |
| 5 | Tháo xà thép các loại | 10 | 1 bộ | |
| 6 | Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư | 1 | ca | |
| 7 | Cột PC.I-18-190-13.TCVN 5847:2016 | 5 | cái | |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 5 | cột | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 12,898 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5159 | 100m3 | |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 4,77 | 100m | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,4 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,32 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 19,14 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1857 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,512 | 100m2 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,215 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,4299 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,4299 | 100m3 | |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,88 | m3 | |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1152 | 100m3 | |
| 22 | Cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,5m | 6 | cái | |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,6 | 10 cọc | |
| 24 | Dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | 42 | m | |
| 25 | Rải dây thép địa | 4,2 | 10 m | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,144 | 100m3 | |
| 27 | Cách điện đứng 22 kV cả ty | 18 | quả | |
| 28 | Lắp đặt cách điện đứng 22 kV | 1,8 | 10 sứ | |
| 29 | Sứ chuỗi thủy tinh néo đơn+ phụ kiện 22kV | 21 | chuỗi | |
| 30 | Lắp đặt chuỗi cách điện treo 22kV | 21 | 1 chuỗi sứ | |
| 31 | Cáp điện 12,7kV ACSR 120mm2 | 762 | m | |
| 32 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | 0,762 | 1 km dây | |
| 33 | Ghíp nhôm 3 bu lông | 48 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Ghíp nối dây | 48 | 1 bộ | |
| 35 | Ống nối tay dao | 1 | bộ | |
| 36 | Giá đỡ tay dao | 1 | bộ | |
| 37 | Xà CDPT cột kép | 1 | bộ | |
| 38 | Xà nánh 3 pha kép ngang sứ chuỗi | 1 | bộ | |
| 39 | Xà nánh 3 pha kép dọc sứ chuỗi | 1 | bộ | |
| 40 | Xà X2 kép ngang sứ chuỗi | 1 | bộ | |
| 41 | Xà X2 kép dọc sứ chuỗi | 1 | bộ | |
| 42 | Xà đỡ chống sét ZnO | 1 | bộ | |
| 43 | Ghế cách điện cột đơn | 1 | bộ | |
| 44 | Thang cột đơn | 1 | bộ | |
| 45 | Gông cột | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | 2 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 2 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 10 | bộ | |
| 49 | Biển tên cột | 3 | cái | |
| 50 | Biển tên cầu dao | 1 | cái | |
| 51 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 4 | 1 bộ | |
| 52 | Ca xe vận chuyển | 2 | ca | |
| B | Lắp đặt hạ thế | |||
| 1 | Tháo dỡ cột LT, H có độ cao | 27 | 1 cột | |
| 2 | Tháo dỡ cột LT, H có độ cao | 13 | 1 cột | |
| 3 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | 0,401 | 1km dây | |
| 4 | Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x120mm2 | 1,121 | 1km dây | |
| 5 | Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x95mm2 | 0,544 | 1km dây | |
| 6 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M). Tiết diện dây | 0,015 | 1km dây | |
| 7 | Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x70mm2 | 0,454 | 1km dây | |
| 8 | Tháo hạ dây cáp 10,16mm2 sau công tơ | 2,115 | 1km dây | |
| 9 | Tháo hòm công tơ H2 trên cột | 14 | hộp | |
| 10 | Tháo hòm công tơ H1 (hòm 1 Ctơ 3 pha) trên cột | 27 | hộp | |
| 11 | Tháo hòm công tơ H4, H6 trên cột | 21 | hộp | |
| 12 | Tháo gỡ công tơ 1 pha | 121 | hộp | |
| 13 | Tháo gỡ công tơ 3 pha | 20 | hộp | |
| 14 | Tháo gỡ hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 15 | Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư | 2 | ca | |
| 16 | Cột PC.I-8.5-190-4.3.TCVN 5847:2016 | 56 | cột | |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 56 | cột | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 5,2052 | m3 | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2082 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 20,02 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,804 | 100m2 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,3283 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,8328 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,8328 | 100m3 | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 7,3616 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 28,314 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,9504 | 100m2 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1227 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,2454 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,2454 | 100m3 | |
| 31 | Cáp vặn xoắn ABC 4x150mm2 | 743 | m | |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | 0,743 | km/dây | |
| 33 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | 1.175 | m | |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 1,175 | km/dây | |
| 35 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | 503 | m | |
| 36 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,503 | km/dây | |
| 37 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | 410 | m | |
| 38 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,41 | km/dây | |
| 39 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | 40 | m | |
| 40 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,04 | km/dây | |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 0,015 | 100m | |
| 42 | Ghíp nối dây | 371 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt Ghíp nối dây | 371 | 1 bộ | |
| 44 | Kẹp hãm | 68 | bộ | |
| 45 | Kẹp treo | 16 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt kẹp néo, kẹo treo cáp ABC | 84 | cái | |
| 47 | Giá móc | 84 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt Giá móc | 84 | 1 bộ | |
| 49 | cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | 110 | m | |
| 50 | Lắp đặt cáp 1kV-vào hòm công tơ cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | 1,1 | 100m | |
| 51 | cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x25mm2 | 116 | m | |
| 52 | Lắp đặt cáp 1kV-vào hòm công tơ (H4-hòm 3 pha) cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x25mm2 | 1,16 | 100m | |
| 53 | cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16mm2 | 72 | m | |
| 54 | Lắp đặt cáp 1kV-vào hòm công tơ (H2) cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16mm2 | 0,72 | 100m | |
| 55 | cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x10mm2 | 39 | m | |
| 56 | Lắp đặt cáp 1kV-vào hòm công tơ (H1) cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x10mm2 | 0,39 | 100m | |
| 57 | cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | 300 | m | |
| 58 | Lắp đặt cáp 1kV-sau công tơ 3 pha cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | 0,3 | 1km/1 dây | |
| 59 | cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | 12 | m | |
| 60 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | 0,012 | 1km/1 dây | |
| 61 | cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(2x10)mm2 | 1.815 | m | |
| 62 | Lắp đặt cáp 1kV-sau công tơ 1 pha cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-(2x10)mm2 | 1,815 | 1km/1 dây | |
| 63 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | 9 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt hộp điện kế H1 | 7 | cái | |
| 65 | Lắp đặt hộp điện kế H2 | 14 | cái | |
| 66 | Lắp đặt hộp điện kế H4 | 20 | cái | |
| 67 | Lắp đặt hộp điện kế H6 | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt hộp điện kế CT3 pha | 20 | cái | |
| 69 | Lắp đặt điện kế 1 pha | 121 | cái | |
| 70 | Lắp đặt hộp phân dây | 20 | cái | |
| 71 | Sứ quả bàng | 124 | cái | |
| 72 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 73 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 74 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 75 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 8 | 10 đầu cốt | |
| 76 | ép đầu cốt đồng dây 10mm2 | 484 | cái | |
| 77 | ép đầu cốt đồng dây 16mm2 | 160 | cái | |
| 78 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10~25mm2 | 64,4 | 10 đầu cốt | |
| 79 | Tiếp địa cột RC1 | 0 | 0.0 | |
| 80 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 2,772 | m3 | |
| 81 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,1109 | 100m3 | |
| 82 | Cọc tiêp địa L63x63x6,L=2,5m | 33 | cái | |
| 83 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 3,3 | 10 cọc | |
| 84 | Dây tiếp địa, Bulong, ecu, sắt dẹp 40x4 | 49,5 | bộ | |
| 85 | Rải dây thép địa | 4,95 | 10 m | |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7098 | 100m3 | |
| 87 | Ca xe vận chuyển vật tư | 2 | ca | |
| C | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-16kA/s | 1 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| D | Chi phí quản lý thiết bị | |||
| 1 | Chi phí quản lý thiết bị | 1 | Khoản | |
| E | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu dao phụ tải 22kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 2 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi 35 (22) kV | 1 | 1 bộ (3pha) | |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | 1 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | 1 | 3 pha | |
| F | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 1 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 3 | bộ | |
| G | Nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Nghiệm thu đóng điện | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với hợp đồng thầu phụ nhà thầu phải cung cấp tài liệu được chứng thực của phía Chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình đường dây và trạm biến áp.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét.(Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.Hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Có Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.Hoặc Tốt nghiệp đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.Hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Xe cẩu ≥5T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Pa lăng xích | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đo toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Megomet | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi