Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Thái Bình. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 18:02:00 đến ngày 2021-02-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,212,099,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp trung hạ áp trở lên).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.280.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình Đường dây trung áp/TBA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư đã làm Giám sát kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 công trình Đường dây trung áp/TBA.+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát kỹ thuật phần Xây dựng cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư đã làm Giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình Đường dây trung áp/TBA.+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát kỹ thuật phần Điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành An toàn lao động, hoặc tốt nghiệp đại học đối với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình Đường dây trung áp/TBA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô tải phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Pa lăng xích ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 971 TG Thái Hưng, huyện Thái Thụy. Vật tư và thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 630A-24kV Polyme + sào truyền động | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR50/8.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17.456 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR120/19 (bao gồm lắp Kẹp quai 95-120: 21 bộ; Hotline Al 95-120mm2: 21 bộ; Hợp chất chống ô xy hóa Penetrox A-13: 7 tuýp (do A cấp)) | Theo yêu cầu E-HSMT | 11.517 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR70/11 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | mét |
| 5 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + Ty sứ mạ kẽm F20x280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 402 | quả |
| 6 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 144 | chuỗi |
| 7 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | chuỗi |
| 8 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 24kV CNK-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 9 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN-24-1(DB) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | chuỗi |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 971 TG Thái Hưng, huyện Thái Thụy. Vật tư và thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-4.3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-6.8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-5.4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cột |
| 5 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-9.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cột |
| 6 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cột |
| 7 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 9 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cột |
| 10 | Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 11 | Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Cột bê tông litâm NPC.I-18-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 13 | Móng cột bê tông cốt thép MT1-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông cốt thép MT1-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 15 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | móng |
| 16 | Móng cột bê tông cốt thép MT2A-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 17 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 18 | Móng cột bê tông cốt thép MT5-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 19 | Móng cột bê tông cốt thép MT5-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 20 | Móng cột bê tông cốt thép MT6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 21 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ1-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 22 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ1-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 23 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 24 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | móng |
| 25 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ5-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 26 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ5-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 27 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 28 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ5a-18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 29 | Tháo lắp lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV ACSR50/8-XLPE2.5/HDPE | Theo yêu cầu E-HSMT | 315 | mét |
| 30 | Căng dây lấy lại độ võng dây AC70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7.170 | mét |
| 31 | Giằng cột GC0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Giằng cột GC1a | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 33 | Giằng cột GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | bộ |
| 34 | Giằng cột GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 35 | Giằng cột GC3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Giằng cột néo dây GCND(R=97) | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | bộ |
| 37 | Giằng cột néo dây GCND(R=107) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Giằng cột néo dây GCND(R=122) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Giằng cột néo dây GCND(R=132) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Cổ dề néo dây CDND(R100) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Cổ dề néo dây CDND(R107) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Cổ dề néo dây CDND(R118) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ 22kV XĐD-1S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 44 | Xà đỡ thẳng XC1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 31 | bộ |
| 45 | Xà đỡ thẳng XC1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31L | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 31 | bộ |
| 48 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31L-3T | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Xà néo góc sứ chuỗi XC31nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Xà néo góc sứ chuỗi XC32nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Xà néo góc sứ chuỗi XC32L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Xà néo cuối sứ đứng XC41L | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 56 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Xà néo cuối sứ chuỗi 2 cột li tâm hình P tim 2m XC42P-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Xà rẽ nhánh 3 sứ đứng cột ly tâm XCrL-3 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Xà rẽ nhánh 6 sứ đứng 2 cột ly tâm XCR2LN-6 sứ lệch | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột ly tâm XCRL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LN-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LN-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Xà đỡ cầu dao cắt có tải 24kV 2 cột ly tâm tim 2m XĐCDPT24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Chụp nối cột ly tâm 3 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | chụp |
| 65 | Tháo lắp lại xà đỡ CCTR+CCTR | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Tháo lắp lại xà đỡ Tụ bù +tụ bù | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Tháo lắp lại xà đỡ ghế cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Tháo lắp lại thang trèo+ giá đỡ thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Côli ê cổ sứ ghế | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Tháo lắp lại cách điện sứ đứng 24kV + ty côn mạ kẽm F20x280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 81 | quả |
| 71 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 924 | bộ |
| 72 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 73 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | ống nối nhôm chịu lực dài 390mm ON-A50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | ống nối nhôm chịu lực dài 450mm ON-A70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | ống nối nhôm chịu lực dài 520mm ON-A120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 78 | Tiếp địa gốc Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 38 | bộ |
| 79 | Tiếp địa thiết bị (thu lôi van, đầu cáp, thiết bị, cầu dao…) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Tiếp địa tụ bù cột LT14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Tiếp địa tụ bù cột LT12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột (phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 84 | biển |
| 83 | Kéo dây vượt đường > 5 mét, ≤ 10 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | vị trí |
| 84 | Kéo dây vượt đường > 10 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 85 | Kéo dây vượt sông | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 86 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | vị trí |
| 87 | Tháo lắp lại cáp viễn thông ADSS-300/24 sợi | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | vị trí |
| 88 | Tháo lắp gông treo cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 89 | Tháo lắp néo ADSS/300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Tháo lắp đỡ ADSS/300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 971 TG Thái Hưng, huyện Thái Thụy. Phần thu hồi | |||
| 1 | Cầu dao liên động 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cột bê tông H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | cột |
| 3 | Cột bê tông T10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cột |
| 4 | Cột bê tông T14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Phá dỡ bê tông móng cột và hoàn trả mặt bằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | m3 |
| 6 | Xà đỡ dây 1 sứ XĐD-1S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây 2 sứ XĐD-2S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Chụp xà bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng XC1n | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng XC1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng XC1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31L | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ góc sứ chuỗi XC31L-3T-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ góc sứ chuỗi XC31L-SC lệch | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ vượt sứ đứng XC5n | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | bộ |
| 16 | Xà đỡ vượt sứ đứng XC5L | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Xà đỡ vượt sứ đứng XC51nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| 18 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xà néo góc sứ chuỗi XC31nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC41n-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ góc sứ đứng XC32nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo góc sứ chuỗi XC32nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà néo cuối XC42nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà néo cuối XC42n. | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Xà néo cuối sứ chuỗi 2 cột li tâm hình P tim 2m XC42P-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Cổ dề néo dây 1 cột li tâm CDND | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Xà rẽ nhánh 6 sứ XCRL-6 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Xà rẽ nhánh 6 sứ XCRL-6 sứ lệch | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà rẽ nhánh 4 sứ XCRL- 4 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà rẽ nhánh 2 sứ XCrL-2 sứ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Xà rẽ nhánh 2 sứ XCr-2 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Xà rẽ nhánh 3 sứ XCrL-3 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Xà rẽ nhánh 4 sứ XCRH-4 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Xà rẽ nhánh 6 sứ XCR2L-6 sứ lệch | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Xà rẽ nhánh 6 sứ XCR2L-6 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Xà đỡ cầu dao liên động 10kV 2 cột LT tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Thang trèo + giá đỡ cột 12m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ ghế cách điện 10kV 1 cột LT12 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Chụp nối cột lô vuông dài 2 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Dây néo cứng +phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Phá dỡ móng néo | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 42 | Dây nhôm lõi thép AC35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17.029 | mét |
| 43 | Dây nhôm lõi thép AC70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11.343 | mét |
| 44 | Cách điện sứ đứng 15kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 303 | quả |
| 45 | Cách điện sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 132 | quả |
| 46 | Chuỗi cách điện Polymer 10kV + phụ kiện CN-10-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 47 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + phụ kiện CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 93 | chuỗi |
| 48 | Chuỗi cách điện Polymer 15kV + phụ kiện CN-15-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | chuỗi |
| D | HẠNG MỤC CHI PHÍ KHÁC: Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 971E11.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Hưng Hà. Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Bộ 3 pha |
| 2 | Thí nghiệm Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | Bộ 3 pha |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 971E11.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Hưng Hà. Vật tư và thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV ngoài trời 630A 24kV 25kA/s bộ bao gồm (cầu dao, giá đỡ, bộ truyền động…) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5.535 | mét |
| 3 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty mạ kẽm F20x280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 186 | quả |
| 4 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 102 | chuỗi |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 971E11.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Hưng Hà. Vật tư và thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-4.3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-6.8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-5.4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cột |
| 5 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-9.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 7 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 8 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Chụp nối cột ly tâm 2,5 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | chụp |
| 11 | Móng cột bê tông cốt thép MT1-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông cốt thép MT1-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 13 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 15 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 16 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 17 | Móng cột bê tông cốt thép MT6-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 18 | Móng cột bê tông cốt thép MT2a-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 19 | Móng cột bê tông cốt thép MT2a-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 20 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ1-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 21 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 22 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ3-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 23 | Căng lại dây dẫn ACSR50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.324 | mét |
| 24 | Căng lại dây dẫn ACSR/XLPE 50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.191 | mét |
| 25 | Giằng cột GC1a | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Giằng cột GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 27 | Giằng cột GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Giằng cột néo dây GCND (R=97) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Cổ dề néo dây CDND(R=97) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV XĐCDPT-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Xà đỡ dây 1 sứ 22kV XĐD-1S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Xà đỡ thẳng XC1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 33 | Xà đỡ thẳng XC1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 34 | Xà néo góc sứ đứng XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Xà néo góc sứ chuỗi XC31L-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Xà néo góc sứ chuỗi XC31nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Xà néo cuối XC41L | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Xà néo cuối XC41nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC41nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Xà rẽ nhánh 3 sứ đứng cột lytâm XCrL-3 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2L-N-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2L-N-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Tháo lắp lại xà néo XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Ghế cách điện 4 sứ 24kV 1 cột ly tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Cô li ê cổ sứ ghế sứ gốm 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Thang trèo 2,5 mét + giá bắt thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Tháo lắp lại cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | quả |
| 51 | Tháo lắp lại chuỗi néo 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 52 | Ghíp bọc MV (trung thế) 120-120 vỏ cách điện 3-7mm, 35-120/35-120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 162 | bộ |
| 54 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | ống nối nhôm chịu lực dài 390mm ON-A50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 56 | Tiếp địa gốc Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | bộ |
| 57 | Tiếp địa cầu dao phụ tải Rcdpt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Biển cấm trèo + số cột (phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | biển |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP TBA: Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 971-E11.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Hưng Hà. Vật tư thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Máy biến áp 560kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cách điện đứng 24kV chiều dài đường rò 550mm + Ty sứ mạ kẽm F20 x280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 206 | quả |
| 8 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 9 | Dây nhôm lõi thép ACSR50/8.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | mét |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP TBA: Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 971E11.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Hưng Hà. TBA - Vật tư thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cầu chì cắt có tải polymer 24KV loại 100A (Idc= 2A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cầu chì cắt có tải polymer 24KV loại 100A (Idc= 4A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 4 | Cầu chì cắt có tải polymer 24KV loại 100A (Idc= 8A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ 3 pha |
| 5 | Cầu chì cắt có tải polymer 24KV loại 100A (Idc= 10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ 3 pha |
| 6 | Cầu chì cắt có tải polymer 24KV loại 100A (Idc= 13A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 7 | Tháo lắp lại cầu chì cắt có tải 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ 3 pha |
| 8 | Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-5.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 9 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 10 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 (có đóng cọc tre) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | móng |
| 12 | Kè móng cột TBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 13 | Xà néo dây đỉnh trạm ngang cột LT10 tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ dây trung gian trên cột LT10 tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột LT10 tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ máy biến áp trạm treo 2 cột LT10 tim2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ ghế cách điện trạm treo 2 cột LT10 tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ dây trung gian trên cột LT12 tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ dây trung gian dưới cột LT12 tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo dây đỉnh trạm dọc cột LT | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Xà đỡ dây đỉnh trạm dọc cột LT | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Xà néo dây đỉnh trạm ngang cột LT12 tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ dây trung gian trên cột LT12 tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột LT12 tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Xà đỡ dây trung gian dưới cột LT12 tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Xà đỡ máy biến áp trạm treo 2 cột LT12 tim2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Xà đỡ ghế cách điện trạm treo 2 cột LT12 tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Ghế cách điện 5 sứ (2 cột li tâm 12 tim 2,6m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Côliê cổ sứ ghế 35(22)kV trạm treo 2 cột LT12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| 30 | Thang trèo+ giá bắt thang trạm treo | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Giá đỡ cáp 0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Xà néo dây đỉnh trạm ngang 2 cột H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Xà đỡ trung gian trên 2 cột H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 2 cột H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Xà đỡ trung gian dưới 2 cột H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Xà néo dây đỉnh trạm ngang 2 cột H8,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Xà đỡ trung gian trên 2 cột H8,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 2 cột H8,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Xà đỡ trung gian dưới 2 cột H8,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Xà néo dây đỉnh trạm ngang 2 cột LT8,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Xà đỡ dây trung gian trên 2 cột LT8,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 2 cột LT8,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Xà đỡ dây trung gian dưới 2 cột LT8,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Xà néo cuối đỉnh trạm sứ chuỗi cột LT | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Xà đỡ dây trung gian trên (cột LT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (cột LT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Xà đỡ trung gian dưới (cột LT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Ghế cách điện 2 sứ dưới đất + côliê | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Tháo lắp lại cách điện chuỗi 24kV Polyme+ phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 50 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 12,7kV ACSR/XLPE50/8.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 75 | mét |
| 51 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 50mm2-12,7kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 225 | mét |
| 52 | Dây đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 108 | mét |
| 53 | Cặp cáp Al25-150mm2, 3 bulong | Theo yêu cầu E-HSMT | 117 | bộ |
| 54 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 78 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 135 | cái |
| 57 | Tiếp địa trạm bệt 1 cột RT10-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Tiếp địa trạm treo RT12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Tay đỡ dây trung gian | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | bộ |
| 60 | Nắp chụp chống sét van trung thế Silicon | Theo yêu cầu E-HSMT | 117 | cái |
| 61 | Nắp chụp MBT F120 Silicon | Theo yêu cầu E-HSMT | 117 | cái |
| 62 | Biển cấm trạm biến áp (phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Biển đề tên trạm (phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| I | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 971E11.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV - huyện Hưng Hà. Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | cột |
| 2 | Cột bê tông T10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cột |
| 3 | Cột bê tông H7,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 4 | Cột bê tông T12A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Chụp nối cột H 1,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | chụp |
| 6 | Chụp nối cột H 2,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | chụp |
| 7 | Phá dỡ bê tông móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | m3 |
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5.135 | mét |
| 9 | Dây nhôm lõi thép AC50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 107 | mét |
| 10 | Xà đỡ thẳng XC1L. | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng XC1n | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | bộ |
| 12 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo góc sứ chuỗi XC32nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo góc sứ đứng XC41n | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo góc sứ đứng XC41nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Xà néo sứ chuỗi XC41n-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo cuối XC42n | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo sứ chuỗi XC42n-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Xà đỡ vượt sứ đứng XC5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ vượt sứ đứng XC5n | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo cuối XC5nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà rẽ nhánh 3 sứ XCr-3 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Xà rẽ nhánh 6 sứ XCR-6 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cách điện sứ đứng 10kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 106 | quả |
| 26 | Cách điện sứ đứng 15kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 202 | quả |
| 27 | Cách điện Polymer đứng 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 121 | quả |
| 28 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | chuỗi |
| 29 | MBA 50kVA -10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | MBA 100kVA -10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | MBA 160kVA -10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | MBA 180kVA -10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | MBA 250kVA -10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | MBA 320kVA -10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | MBA 560kVA -10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | MBA 180kVA -10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | MBA 250kVA -10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cầu dao pha lẻ 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ 3 pha |
| 39 | Cầu dao liên động 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 40 | Thu lôi van 12kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | Bộ 3 pha |
| 41 | Cầu chì tự rơi 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ 3 pha |
| 42 | Xà néo đỉnh trạm 2 cột LT12 tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Xà đỡ dây trung gian 2 cột LT12 tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Xà đỡ cầu chì 2 cột LT12 tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Xà đỡ dây trung gian 2 cột LT12 tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Xà đỡ máy biến áp trạm 2 cột LT12 tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Xà đỡ ghế cách điện 2 cột LT12 tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Ghế cách điện 5 sứ 2 cột LT12 tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Thang trèo + giá đỡ (tim 2,6m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Xà néo đỉnh trạm ngang 2 cột LT10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 10kV cột LT10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Xà đỡ dây trung gian trên 10kV cột LT10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Xà đỡ MBA cột LT10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Xà đỡ ghế cách điện 2 cột LT10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Ghế cách điện 5 sứ 2 cột LT10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Thang trèo + giá bắt thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Xà đỡ dây trung gian trên 10kV cột LT12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Xà néo đỉnh trạm ngang 2 cột TH7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 59 | Xà néo đỉnh trạm ngang 2 cột TH7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Xà đỡ cầu dao pha lẻ 10kV 2 cột TH7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Xà đỡ cầu chì trần 10kV + cầu chì 2 cột TH7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 10kV 2 cột TH7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 63 | Xà đỡ dây trung gian 10kV 2 cột TH7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 64 | Xà néo đỉnh trạm ngang 2 cột TH8,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Xà đỡ dây trung gian 10kV 2 cột TH8,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Xà đỡ cầu dao liên động 10kV 2 cột TH8,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Xà đỡ dây trung gian 10kV 2 cột TH8,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 10kV 2 cột TH8,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Xà néo đỉnh trạm 1 cột TH | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Xà néo đỉnh trạm 1 cột TH sứ chuỗi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Xà đỡ cầu dao liên động 10kV 1 cột TH | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Xà đỡ cầu chì trần 10kV 1 cột TH | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 73 | Xà néo đỉnh trạm ngang 2 cột LT tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Xà đỡ dây trung gian trên 2 cột LT tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 2 cột LT tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Xà đỡ dây trung gian dưới 2 cột LT tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.56E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp trung hạ áp trở lên).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.280.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình Đường dây trung áp/TBA. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư đã làm Giám sát kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 công trình Đường dây trung áp/TBA.+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát kỹ thuật phần Xây dựng cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư đã làm Giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình Đường dây trung áp/TBA.+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát kỹ thuật phần Điện cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành An toàn lao động, hoặc tốt nghiệp đại học đối với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình Đường dây trung áp/TBA. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô tải phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Pa lăng xích ≥ 5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi