Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Thái Bình. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 17:59:00 đến ngày 2021-02-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,725,987,454 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019) (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N= 02; V = 1.200.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn(01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành An toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG - Chi phí thí nghiệm: ĐZ trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | Bộ 1 pha |
| B | CHẠNG MỤC CHUNG - Chi phí thí nghiệm: Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì cắt có tải 24kV CR24/100A | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | Bộ 3 pha |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 111 | Bộ 1 pha |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (có mỡ trung tính) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.582 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (có mỡ trung tính) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.420 | mét |
| 3 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 161 | quả |
| 4 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV-CN24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 5 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV-CN24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | chuỗi |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV (1 bộ/3 cái) | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | bộ |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cô li ê đai cáp + đai ống thép CLE-ĐC+ĐO | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đầu cáp + thu lôi van XĐĐC+TLV-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 5 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 6 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế MT2a-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế MTĐ4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế MTĐ6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 9 | Giằng cột GC1a | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Giằng cột GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Giằng cột GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Giằng cột néo dây GCND (R97) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Giằng cột néo dây GCND (R107) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Giằng cột néo dây GCND (R110) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ dây 1 sứ 22kV XĐD-1S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31L-3T | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Xà néo góc sứ chuỗi XC32L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Xà néo góc sứ chuỗi XC41nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC41L-3T-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Xà đỡ thẳng Xh1L-lệch-T2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo cuối Xh41L-T2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 130 | bộ |
| 24 | Sứ hạ thế A30N + bu lông ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Tiếp địa gốc Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Tiếp địa đầu cáp + thu lôi van - Rđc+tlv | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | biển |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ Cáp ngầm: Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm 3 lõi Cu/CXV(CRV)/Sehh/DSTA/W-FR-3x240mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 256 | mét |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ Cáp ngầm: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x240mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, trong nhà, co ngót nguội, 3x240mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Hào cáp 22kV đi dưới nền đất | Theo yêu cầu E-HSMT | 103 | mét |
| 4 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | viên |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực F200/160 | Theo yêu cầu E-HSMT | 242 | mét |
| 6 | Ống thép mạ kẽm luồn cáp lên cột F168 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 7 | Tháo lắp tấm đan mương cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 137 | tấm |
| 8 | Nút cao su chống thấm NCS-CN | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Côn thu CT-CN | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Băng cao su non ( băng S ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cuộn |
| 11 | Băng cao su lưu hóa ( băng V ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cuộn |
| 12 | Băng keo PVC chịu nước ( băng P ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cuộn |
| 13 | Biển đề tên cáp ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | biển |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP - TBA: Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy biến áp 160kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Máy biến áp 560kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC XÂY LẮP - TBA: Thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV (1 bộ=3 cái) | Theo yêu cầu E-HSMT | 37 | bộ |
| J | HẠNG MỤC XÂY LẮP - TBA: Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8.0 (có mỡ trung tính) | Theo yêu cầu E-HSMT | 435 | mét |
| 2 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm+ty côn mạ kẽm F20x280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 318 | quả |
| 3 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV-CN24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | chuỗi |
| K | HẠNG MỤC XÂY LẮP - TBA: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cầu chì cắt có tải 24kV LBFCO-24 (Idc=6A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | bộ |
| 2 | Dây chảy cầu chì (Idc=2A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dây chảy cầu chì (Idc=6A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Dây chảy cầu chì (Idc=7A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Dây chảy cầu chì (Idc=10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Dây chảy cầu chì (Idc=12A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây chảy cầu chì (Idc=15A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Dây chảy cầu chì (Idc=25A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dây chảy cầu chì | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | bộ |
| 10 | Cột bê tông litâm NPC.I-8,5-5.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 11 | Móng cột trạm bê tông cốt thép MT1-8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 12 | Xà néo dây đỉnh trạm SC (cột LT) - XND-SC(cột LT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ dây trung gian trên (cột LT) - XTGT(cột LT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì cắt có tải (cột LT) - XCR(cột LT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ dây trung gian dưới (cột LT) - XTGD(cột LT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo dây đỉnh trạm II-SC (cột TH tim 2m) - XTII-SC(cột TH tim 2m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Xà đỡ dây trung gian trên (cột TH tim 2m) - XTGT(cột TH tim 2m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Xà đỡ dây trung gian dưới (cột TH tim 2m) - XTGD(cột TH tim 2m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu cắt có tải (cột TH tim 2m) - XCR(cột TH tim 2m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Xà đỡ dây trung gian trên (cột LT tim 2m) - XTGT(cột LT tim 2m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ dây trung gian dưới (cột LT tim 3m) - XTGD(cột LT tim 3m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ dây trung gian trên (cột LT tim 3m) - XTGT(cột LT tim 3m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu chì cắt có tải (cột LT tim 3m) - XCR(cột LT tim 3m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ máy biến áp (cột LT tim 3m) - XMBA(cột LT tim 3m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ ghế cách điện (cột LT tim 3m) - XGHE(cột LT tim 3m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Ghế cách điện (cột LT tim 3m) - GHE(cột LT tim 3m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Thang trèo + giá đỡ thang - THANG+GT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tiếp địa trạm RT-8,5-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE-50mm2-12,7kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 435 | mét |
| 30 | Đầu cốt đồng M35 - ĐC-M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 58 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M50 - ĐC-M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 174 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 - ĐC-AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 261 | cái |
| 33 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL50-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 294 | bộ |
| 34 | Đổ bê tông nền TBA (M100, đá 2x4 - KT: 4x5x0,1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bệ máy biến áp (M200, đá 1x2-KT: 1,2x1x0,3) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,36 | m3 |
| L | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Nhân công thu hồi: ĐZ trung thế | |||
| 1 | Thu lôi van 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Tụ bù 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cột bê tông H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông LT10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cột |
| 6 | Cột bê tông LT12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Cột bê tông LT14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 8 | Đập bê tông móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 9 | Xà đỡ dây 1 sứ - XĐD-1S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà rẽ 6 sứ - XCRL-6 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ góc sứ đứng - XC31L-3T | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Xà néo góc sứ chuỗi - XC32nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo cuối sứ đứng - XC41n | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo cuối sứ đứng - XC41nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo cuối sứ chuỗi - XC42nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ vượt - XC5nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Cổ dề néo dây - CDND | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + thu lôi van - XĐCR+TLV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ tụ tù | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ dây Xh1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà néo dây Xh41L | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Dây nhôm lõi thép AC35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 630 | mét |
| 23 | Dây nhôm lõi thép AC50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 942 | mét |
| 24 | Dây nhôm lõi thép AC70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.176 | mét |
| 25 | Dây nhôm lõi thép AC120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 272 | mét |
| 26 | Cách điện sứ đứng 15kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 166 | quả |
| 27 | Cách điện đứng Polymer 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | quả |
| 28 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | chuỗi |
| 29 | Sứ đứng A102 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Phá dỡ móng néo | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 31 | Dây néo | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| M | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Nhân công thu hồi: Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Máy biến áp 160kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Máy biến áp 310kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Máy biến áp 560kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cầu dao liên động 10(15kV) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Cầu dao pha lẻ 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Thu lôi van 10(12kV) | Theo yêu cầu E-HSMT | 38 | bộ |
| 13 | Cầu chì tự rơi 10(15kV) | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | bộ |
| 14 | Cột bê tông li tâm H7,5D | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 15 | Xà néo dây đỉnh trạm II (cột TH tim 2m) - XTII(cột TH tim 2m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Xà đỡ dây trung gian (cột TH tim 2m) - XTG(cột TH tim 2m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (cột TH tim cột 2m) - XCR(cột TH tim cột 2m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao liên động (cột TH tim 2m) - XCD(cột TH tim 2m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu dao pha lẻ (cột TH tim 2m) - DPL(cột TH tim 2m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao liên động (cột LT tim 2m) - XCD(cột LT tim 2m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (cột LT tim 3m) - XCR(cột LT tim 3m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu dao liên động (cột LT tim 3m) - XCD(cột LT tim 3m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ dây trung gian trên (cột LT tim 3m) - XTGT(cột LT tim 3m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ dây trung gian dưới (cột LT tim 3m) - XTGD(cột LT tim 3m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ máy biến áp (cột LT tim 3m) - XMBA(cột LT tim 3m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ ghế CĐ (LT tim 3m) - XGHE(cột LT tim 3m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Ghế cách điện (LT tim 3m) - GHE(cột LT tim 3m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Thang trèo + giá đỡ - THANG+GT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Sứ đứng 10kV+ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 99 | bộ |
| 30 | Sứ đứng 15kV+ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 236 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019) (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N= 02; V = 1.200.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường(01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng(01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần điện(01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn(01 người) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành An toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi