Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Thái Bình. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 18:22:00 đến ngày 2021-02-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,235,846,645 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019) (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N= 02; V = 2.900.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành An toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG -Chi phí thí nghiệm - Trạm biến áp | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Bộ 1 pha |
| 2 | Cáp lực, điện áp >1-35KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | sợi 3 ruột |
| 3 | Cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dao cách ly 24kV/630A ngoài trời trọn bộ bao gồm (cầu dao, giá đỡ, bộ truyền động…) - DCL-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24kV ngoài trời 630A 24kV 25kA/s bộ bao gồm (cầu dao, giá đỡ, bộ truyền động…) - DPT-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Thiết bị B và lắp đặt | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV - TLV-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) - ACSR50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) - ACSR150/24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính)- ACSR120/19 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.154 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) - ACSR150/24(bao gồm nhân công lắp đặt dây, phụ kiện...). Trong đó phụ kiện bao gồm:- Kẹp quai 95-120 (loại 2 bu lông): 27 bộ.- Kẹp hotline AL 35-70mm2: 27 bộ. | Theo yêu cầu E-HSMT | 19.731 | mét |
| 5 | Bộ chuỗi néo dây trung tính - CN-TT-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | chuỗi |
| 6 | Bộ chuỗi néo dây trung tính - CN-TT-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | chuỗi |
| 7 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV - CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 8 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV - CN-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 9 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV - CN-24-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 258 | chuỗi |
| 10 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 24kV - CNK-24-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 11 | Bộ chuỗi treo cách điện 24KV - CT-24-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 147 | chuỗi |
| 12 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280 - SĐ-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 142 | quả |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm LT14-2400 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 6 | Cột bê tông litâm LT16-2400 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 7 | Cột bê tông litâm NPC.I-18-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Cột bê tông litâm NPC.I-18-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 9 | Cột bê tông litâm LT18-2400 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 10 | Chụp nối cột ly tâm 3 mét - DPT-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | chụp |
| 11 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế - MT2a-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế - MT5-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 13 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế - MT6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế - MT6-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 15 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế - MT5a-18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 16 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế - MT8a-18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 17 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế - MTĐ4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 18 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế - MTĐ6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | móng |
| 19 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế - MTĐ8-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 20 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế - MTĐ6a-18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 21 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế - MTĐ8a-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 22 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế - MTĐ8a-18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 23 | Tháo lắp lại Cổ dề néo dây néo - TLL-CD-DN | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Dây néo mềm cột 18 mét - DNM-18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Căng dây lấy lại độ võng dây nhôm lõi thép bọc cách điện 3,6kV - TLL-ACSR/XLPE120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.976 | mét |
| 26 | Dây đồng trần M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 27 | Dây đồng nhiều sợi bọc cách điện 12,7kV - Cu/XLPE-12,7kV-1x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | mét |
| 28 | Dây đồng nhiều sợi bọc cách điện 12,7kV - Cu/XLPE-12,7kV-1x150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | mét |
| 29 | Xà néo dây trung tính - XN-TT | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | bộ |
| 30 | Xà đỡ dây trung tính - XĐ-TT | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | bộ |
| 31 | Bộ đỡ dây trung tính - BĐ-TT | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | bộ |
| 32 | Giằng cột - GC0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Giằng cột - GC1a | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Giằng cột - GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | bộ |
| 35 | Giằng cột - GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | bộ |
| 36 | Giằng cột - GC3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Giằng cột - GC4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Giằng cột néo dây - GCND(R97) | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 39 | Giằng cột néo dây - GCND(R128) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Cổ dề néo dây - CDND(R97) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Xà đỡ dây 3 sứ lệch 22kV - XĐD-3S-Lech-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Ghế cách điện 24kV 1 cột ly tâm - GCĐ-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Cô li ê sứ ghế - Colie-SG24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 44 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV 1 cột ly tâm - 12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Cô li ê đai cáp + đai ống cột ly tâm 12 - XĐCDPT-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Cô li ê đai cáp + đai ống cột ly tâm 14 - Colie-cap-LT14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Cô li ê đai cáp + đai ống cột ly tâm 18 - Colie-cap-LT18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm 12 - XĐGCĐ-LT12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm 14 - XĐGCĐ-LT14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm 18 - XĐGCĐ-LT18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Thang trèo 2,5 mét + giá bắt thang cột ly tâm 12 - TT2,5m-GBT-LT12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Thang trèo 3 mét + giá bắt thang cột ly tâm 14 - TT3m-GBT-LT14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Thang trèo 2,5 mét + giá bắt thang cột ly tâm 18 - TT3m-GBT-LT18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ 22kV - XĐD-1S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Xà đỡ thẳng chuỗi treo - XC1zL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 56 | Xà đỡ góc sứ đứng - XC31L | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 57 | Xà đỡ góc sứ đứng - XC31L-3T | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Xà néo góc sứ chuỗi - XC31L-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Xà néo góc sứ chuỗi - XC32L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Xà néo góc sứ chuỗi - XC32L-3T-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Xà néo cuối sứ chuỗi - XC42L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | bộ |
| 62 | Xà néo cuối sứ chuỗi - XC42nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Xà néo cuối sứ chuỗi - XC42L-SC-A-230 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Xà néo cuối sứ chuỗi - XC42L-3T-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Tháo lắp lại xà rẽ nhánh 6 sứ đứng cột ly tâm - TLL-XCRL-6S | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp - XCR2LN-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 24kV 1 cột ly tâm - XĐĐC+TLV-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Xà đỡ thẳng 3 tầng 2 mạch chuỗi treo - XC1L-3T-2M-Treo | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 69 | Xà néo góc sứ chuỗi 3 tầng 2 mạch 1 cột ly tâm ĐK ngọn 230 - XC31L-3T-2M-SC-230 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Xà néo cuối sứ chuỗi 3 tầng 2 mạch cột đúp - XC42L-3T-2M-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Xà néo cuối sứ chuỗi 3 tầng 2 mạch cột đúp cột béo 230 - XC42L-3T-2M-SC-A-230 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 - CC-AL150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 138 | bộ |
| 73 | Đầu cốt đồng - ĐC-M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Đầu cốt đồng - ĐC-M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 75 | Đầu cốt đồng - ĐC-M150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 76 | Đầu cốt đồng nhôm - ĐC-AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Đầu cốt đồng nhôm - ĐC-AM150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 78 | ống nối nhôm chịu lực dài 390mm - ON-A50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 79 | Tiếp địa gốc - Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | bộ |
| 80 | Tiếp địa cầu dao phụ tải - Rdpt-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 12 - Rlltt-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 14 - Rlltt-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| 83 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 16 - Rlltt-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 84 | Đào lấp đất đóng bổ sung tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 85 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 18 - Rlltt-18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 86 | Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột - BSC+CT | Theo yêu cầu E-HSMT | 70 | biển |
| 87 | Kéo dây vượt đường > 5 mét, ≤ 10 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 88 | Kéo dây vượt đường > 10 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | vị trí |
| 89 | Kéo dây vượt sông | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | vị trí |
| 90 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | vị trí |
| 91 | Tháo lắp lại cáp viễn thông - TLL-CVT | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | sợi/Vị trí |
| 92 | Tháo lắp lại bộ đỡ cáp viễn thông - TLL-BĐ-CVT | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Cáp ngầm: Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm 3 lõi 12/20(24)kV - Cu/CXV(CRV)/Sehh/DSTA/W-FR-3x240mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 329 | mét |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Cáp ngầm: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x240mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, trong nhà, co ngót nguội, 3x240mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Hào cáp đôi 22kV đi dưới nền đất - H2C-Đ-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | mét |
| 4 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất - H1C-Đ-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 37 | mét |
| 5 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường nhựa apphan - H1C-ĐN-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | mét |
| 6 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông dày 20cm - H1C-BT-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 106 | mét |
| 7 | Cắt, hoàn trả đường bê tông dày 20cm, bê tông mác M200 - THT-GVH | Theo yêu cầu E-HSMT | 63,6 | m2 |
| 8 | Cắt, hoàn trả đường nhựa apphan - THT-ĐBT | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | m2 |
| 9 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm - VS-CN | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | viên |
| 10 | Trụ bê tông gắn viên sứ báo hiệu cấp ngầm - TRU-CN | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | trụ |
| 11 | ống nhựa xoắn chịu lực F200/160 | Theo yêu cầu E-HSMT | 165 | mét |
| 12 | Ống thép mạ kẽm luồn cáp F168,3 dày 4,8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | mét |
| 13 | Nút cao su chống thấm - NCS-CN | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Côn thu - CT-CN | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Băng cao su non (băng S) - BCSN-CN | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cuộn |
| 16 | Băng cao su lưu hóa (băng V) - BCSL-CN | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cuộn |
| 17 | Băng keo PVC chịu nước ( băng P ) - BKPVC-CN | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cuộn |
| 18 | Biển đề tên cáp ngầm - BTC-CN | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | biển |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP - TBA: Nhân công lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Tháo lắp lại máy biến áp 100kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo lắp lại máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo lắp lại thu lôi van 24KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| I | HẠNG MỤC XÂY LẮP - TBA: Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 có mỡ trung tính | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | mét |
| 2 | Sứ gốm đứng 24kV đường rò 550mm + Ty sứ F20 x280 côn mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | quả |
| 3 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE-12,7kV 1x50mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | mét |
| J | HẠNG MỤC XÂY LẮP - TBA: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cầu chì cắt có tải 24kV - 100A (Idc=22A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo lắp lại cầu chì cắt có tải 100A - 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT12-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Móng cột MT2 (đóng cọc tre) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo dây đỉnh trạm vào ngang XNT-II-6S | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây trung gian trên trạm treo 2 cột LT12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà cầu chì tự rơi + thu lôi van trạm treo 2 cột LT12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ dây trung gian dưới trạm treo 2 cột LT12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tay đỡ dây trung gian cách điện sứ 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Xà đỡ máy biến áp trạm treo 2 cột LT12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ ghế cách điện trạm treo 2 cột LT12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Ghế cách điện trạm treo 2 cột LT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Côliê cổ sứ ghế trạm 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Côliê đai cáp hạ thế | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thang trèo+ giá đỡ thang trạm treo | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ dây 1 sứ 22kV XĐD-1S-22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì cắt có tải + chống sét van 1 cột ly tâm LT18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ dây 3 sứ 22kV XĐD-3S-Lech-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ máy biến áp 1 cột ly tâm 18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Tiếp địa trạm treo RT-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Dây đồng M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 23 | Dây đồng M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm ép cáp 50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng ép cáp 50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng ép cáp M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Dây đồng M35 (tiếp địa thu lôi van) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 28 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Nắp chụp chống sét van trung thế Silicon | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Nắp chụp MBT F120 Silicon | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Biển cấm trạm biến áp (loại phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Biển đề tên trạm (loại phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tháo lắp lại biển cấm trạm biến áp (loại phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Tháo lắp lại biển đề tên trạm (loại phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC XÂY LẮP - TBA TỦ 400V: Vật liệu B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Tháo lắp lại tủ điện 400V trọn bộ gồm đầy đủ thiết bị đo đếm + đóng cắt bảo vệ MBA 100KVA + cáp nhập tủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ điện 400V loại 1 lộ treo sơn tĩnh điện + giá lắp tủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo lắp lại Công tơ điện tử 3 pha 1 giá có RF | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tháo lắp lại Vôn kế 0 ÷ 500V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tháo lắp lại Biến dòng điện 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Tháo lắp lại Ampe kế 0 ÷ 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Tháo lắp lạiThu lôi hạ áp polymer HGZ-500V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo lắp lại Áptômát 3 pha tổng 400A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tháo lắp lại Áptômát 3 pha 250A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tháo lắp lại Áptômát 3 pha 160A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 35 | mét |
| 12 | Đầu cốt đồng ép cáp M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Cách điện bọc đầu cốt 95 (3 màu: vàng, xanh, đỏ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Cách điện bọc đầu cốt 95 ( màu đen) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Thanh cái tổng 40x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 16 | Thanh cái lộ 30x3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | mét |
| 17 | Bu lông F8x50 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Cách điện đỡ thanh cái | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Cách điện bọc thanh cái | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | mét |
| 20 | Vít F3x27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 21 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 22 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | mét |
| 23 | ống nhựa xoắn F10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 24 | Đầu cốt đồng F5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Cốt nối thẳng M4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Cốt nối thẳng M3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Bu lông F8x40 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Bu lông F6x20 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Dây buộc nhựa dài 13cm (Utylux) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Băng dính cách điện (cuộn to) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cuộn |
| L | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Nhân công Thu hồi Đường dây | |||
| 1 | Thu lôi van 10kV - TLV-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV - FCO-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cột bê tông - H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cét |
| 4 | Cột bê tông - T10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cét |
| 5 | Cột bê tông - T12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cét |
| 6 | Cột bê tông - T14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cét |
| 7 | Cột bê tông - T16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cét |
| 8 | Cột bê tông - T18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cét |
| 9 | Phá dỡ bê tông móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 10 | Xà đỡ thẳng - XC1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng - XC1n | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng - XC1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 13 | Xà néo góc sứ đứng - XC31nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Xà néo cuối - XC42nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ thẳng 2 mạch - XC1L-3T-2M | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Xà néo cuối - XC42nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà rẽ nhánh - XCRL-6S | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh - XCRL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh - XCrL-2S | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ vượt - XC51nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Xa néo gócc 2 tầng 1 cột ly tâm - XC31L-2T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Chụp nối cột thép hình dài 2 mét - CNCH-2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ Cầu chì tự rơi 1 cột ly tâm - XĐSI | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cô li ê đai cáp + đai ống luồn cáp cột ly tâm 12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Dây nhôm lõi thép - AC50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6.634 | mét |
| 26 | Dây nhôm lõi thép - AC95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 998 | mét |
| 27 | Cách điện sứ đứng 15kV + ty sứ - SĐ-15 | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | quả |
| 28 | Cách điên sứ đứng 24kV + ty sứ - SĐ-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | quả |
| 29 | Cách điện Polymer đứng 24kV + ty sứ - SĐ-24P | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | quả |
| 30 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + phụ kiện - CN-24P | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | chuỗi |
| 31 | Dây cáp thép C35 dây néo mềm cột 18 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | mét |
| 32 | Cáp ngầm 3 pha 24kV 3x120mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 94 | mét |
| M | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Nhân công Thu hồi TBA | |||
| 1 | Cột bê tông H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cầu chì tự rơi 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ dây đỉnh trạm hình II 2 cột TH tim 2 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu cao pha lẻ trạm hình II 2 cột TH tim 2 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây trung gian 2 cột TH tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây 1 sứ 1 cột ly tâm 10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu chì cắt có tải 24kV 1 cột ly tâm LT10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ dây 3 sứ 22kV 1 cột ly tâm 10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ máy biến áp 1 cột ly tâm 10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cách điện sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | quả |
| 12 | Cách điện sứ đứng 15kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | quả |
| 13 | Phá dỡ tường trạm cũ KT:4x5x1,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nhà phân phối KT3x2,5x2,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 15 | Vỏ tủ điện 400V MBA 250KVA loại 1 lộ trong nhà + cáp nhập tủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019) (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N= 02; V = 2.900.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành An toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi