Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210134636-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TVXD KỸ THUẬT LÊ TRẦN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210134494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hổ trợ khắc phục hậu quả thiên tai của VietinBank và ngân sách huyện đối ứng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 02:42:00 đến ngày 2021-01-31 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,456,746,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật -Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp XD -Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn công nhân có chứng chỉ hành nghề .
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật -Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp XD -Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn công nhân có chứng chỉ hành nghề .
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy thủy bình, kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
1-- Máy thủy bình, kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP DÂNG, ĐẬP ĐẦU MỐI
B PHẦN XÂY LẮP
1Đào đất cấp 3 để đắp đê quai dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7712
2Đắp đất cấp 3 đê quai dẫn dòng, K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,976
3Đào đất cấp 2 phá đê quai dẫn dòng sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7712
4Đào phá đá cấp 3 đập đầu mốiMô tả kỹ thuật theo chương V56,96
5Khoan lỗ ɸ42mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành ɸ76mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15m
6Thép neo vào đá d=25mm, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1156tấn
7Bê tông lót đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63
8Bê tông M200 đá 1x2 Móng, chân khay, sân thượng lưu, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V12,642
9Ván khuôn móng, chân khay, sân thượng lưu, hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V17,94
10Bê tông đập, tường cánh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0165
11Ván khuôn đập dâng, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V55,8448
12Cốt thép đập, tường cánh, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
13Cốt thép đập, tường cánh, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7744tấn
14Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414
15Ván khuôn hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,96
16Cốt thép hố thu nước DMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
17Cốt thép hố thu nước D14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
18Bê tông tấm đan đậy M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1311
19Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
20Ván khuôn tấm đan đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,688
21Lắp đặt tấm đan BTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp dựng cửa phayMô tả kỹ thuật theo chương V1,4
C PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110 dày 4,5mm, nối bằng PP măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m
2Lắp đặt van xả cặn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110 dày 4,5mm, nối bằng PP măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V2m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110 dày 4,5mm, nối bằng PP măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m
D BỂ LỌC CHỨA VÀ PHÂN PHỐI
E PHẦN XÂY LẮP
1Phát rừng loại II bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V118,8
2Đào đất móng bể lọc chứa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V48,75
3Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,625
4Bê tông đệm đáy bể, hố van M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42
5Bê tông đáy bể lọc, hố van, sân bể M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7327
6Ván khuôn đáy bể lọc, hố van, sân bểMô tả kỹ thuật theo chương V20,23
7Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
8Cốt thép móng, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6322tấn
9Bê tông thành bể lọc chứa, hố van M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5744
10Cốt thép tường, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2524tấn
11Cốt thép tường, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5947tấn
12Ván khuôn bể lọc, hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V144,774
13Bê tông dầm đỡ tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0738tấn
17Ván khuôn dầm đỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12,6
18Bê tông sàn bể lọc chứa M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4107
19Cốt thép sàn mái bể lọc chứa, D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2587tấn
20Ván khuôn sàn mái bể lọc chứaMô tả kỹ thuật theo chương V17,4
21Bê tông máng phân nước M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1323
22Ván khuôn máng phân nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,78
23Bê tông tấm đan đậy M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3979
24Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1825tấn
25Ván khuôn tấm đan đậyMô tả kỹ thuật theo chương V9,3468
26Lắp đặt tấm đan BTMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
27Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,028
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61
29Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V104,028
30Làm tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,326
31Làm tầng lọc đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V1,768
F PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt van ren D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt van ren D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0cái
3Lắp đặt van ren D67mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt van ren D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt van ren D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van ren D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
9Lắp đặt Tê thép D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110 dày 4,5mm, nối bằng PP măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m
11Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm D75 dày 4,0mm, nối bằng PP măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3,6mm, nối bằng PP măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 dày 3,2mm, nối bằng PP măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 dày 3,0mm, nối bằng PP măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20 dày 2,0mm, nối bằng PP măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,15m
17Lắp đặt Tê thép giảm 40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 dày 10mm bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V25m
20Lắp đặt măng sông thép, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Lắp đặt măng sông thép, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0cái
22Lắp đặt măng sông thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt măng sông thép, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0cái
24Lắp đặt măng sông thép, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
G BỂ CHỨA 2,5X2,5M (3 Bể)
H PHẦN XÂY LẮP
1Phát rừng loại II bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V516,675
2Đào đất móng bể lọc chứa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V79,935
3Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,9805
4Bê tông đệm đáy bể, hố van M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,267
5Bê tông đáy bể lọc, hố van, sân bể M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9495
6Ván khuôn đáy bể lọc, hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V39,261
7Cốt thép móng, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
8Cốt thép móng, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,789tấn
9Bê tông thành bể lọc chứa, hố van M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,872
10Cốt thép tường, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2167tấn
11Cốt thép tường, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4958tấn
12Ván khuôn bể lọc, hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V120,24
13Bê tông sàn bể lọc chứa M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3542
14Cốt thép sàn mái bể lọc chứa, D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3047tấn
15Ván khuôn sàn mái bể lọc chứaMô tả kỹ thuật theo chương V18,75
16Bê tông tấm đan đậy M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071
17Cốt thép tấm đan D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1228tấn
18Ván khuôn tấm đan đậyMô tả kỹ thuật theo chương V5,04
19Lắp đặt tấm đan BTMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,75
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2
22Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,75
I PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt van ren D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt van ren D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt van ren D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt Tê thép D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110 dày 4,5mm, nối bằng PP măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V4m
8Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3,6mm, nối bằng PP măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20 dày 2,0mm, nối bằng PP măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,85m
11Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 dày 10mm bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Lắp đặt măng sông thép, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
J HỐ VAN
K PHẦN XÂY LẮP
1Đào đất móng bể lọc chứa đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,446
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1338
3Bê tông đệm đáy bể, hố van M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03
4Ván khuôn đáy bể lọc, hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V3,78
5Bê tông thành bể lọc chứa, hố van M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,052
6Ván khuôn bể lọc, hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V41,04
7Bê tông tấm đan đậy M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,635
8Cốt thép hố van DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0353tấn
9Ván khuôn tấm đan đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1,904
10Lắp đặt tấm đan BTMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
L PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt van xả khí đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt van ren đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt van xả cặn đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Lắp đặt van ren đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0cái
5Lắp đặt van ren đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt van ren đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0cái
7Lắp đặt van ren đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt T kẽm 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0cái
9Lắp đặt T kẽm 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt T kẽm 63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt T kẽm 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt côn thu D110-75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt côn thu D75-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt côn thu D63-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt côn thu D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt T kẽm 32Mô tả kỹ thuật theo chương V0cái
M HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
N PHẦN XÂY LẮP
1Phát rừng loại II bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.028,86
2Đào đất đặt đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V331,3287
3Phá đá bằng thủ công, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,48
4Đắp đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V326,4335
5Bê tông mố đỡ M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632
6Ván khuôn mố đỡMô tả kỹ thuật theo chương V29,856
7Đào móng trụ chỉ giới, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,484
8Bê tông trụ chỉ giới M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3105
9Cốt thép trụ chỉ giới, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556tấn
10Ván khuôn trụ chỉ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V12,42
11Lắp dựng trụ chỉ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V69cột
12Công tác lắp đặt bộ neo ống vào thành cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0bộ
O PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 4mm, nối bằng PP măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D75 dày 4,0mm, nối bằng PP măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V0m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D67 dày 3,2mm, nối bằng PP măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3,0mm, nối bằng PP măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 dày 8.2mm bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V1.089,68m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D75mm bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V0m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V245,23m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm bằng PP hànMô tả kỹ thuật theo chương V686,81m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm bằng PP hàn , dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0m
10Lắp đặt van kẽm đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
P TRỤ VÒI (1 TRỤ)
Q PHẦN XÂY LẮP
1Đào đất móng trụ vòi đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,52
3Bê tông sân trụ vòi M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128
4Ván khuôn sân trụ vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5,52
5Bê tông trụ vòi M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173
6Ván khuôn trụ vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7
7Cốt thép trụ vòi, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
R PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm bằng PP măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
4Lắp đặt van đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật -Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.33
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV11
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trung cấp XD -Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III11
4 Công nhân có tay nghề 10 công nhân có chứng chỉ hành nghề .11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy thủy bình, kinh vỹ Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
2 - Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.2
3 - Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.2
4 - Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
5 - Máy hàn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
6 - Máy phát điện Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
7 - Máy cắt thép Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->