Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210134636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TVXD KỸ THUẬT LÊ TRẦN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210134494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hổ trợ khắc phục hậu quả thiên tai của VietinBank và ngân sách huyện đối ứng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 02:42:00 đến ngày 2021-01-31 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,456,746,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật -Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp XD -Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân có chứng chỉ hành nghề . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật -Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp XD -Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân có chứng chỉ hành nghề . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy thủy bình, kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-- Máy thủy bình, kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP DÂNG, ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 để đắp đê quai dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7712 | m³ |
| 2 | Đắp đất cấp 3 đê quai dẫn dòng, K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | m³ |
| 3 | Đào đất cấp 2 phá đê quai dẫn dòng sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7712 | m³ |
| 4 | Đào phá đá cấp 3 đập đầu mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,96 | m³ |
| 5 | Khoan lỗ ɸ42mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành ɸ76mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Thép neo vào đá d=25mm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | tấn |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m³ |
| 8 | Bê tông M200 đá 1x2 Móng, chân khay, sân thượng lưu, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,642 | m³ |
| 9 | Ván khuôn móng, chân khay, sân thượng lưu, hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m² |
| 10 | Bê tông đập, tường cánh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0165 | m³ |
| 11 | Ván khuôn đập dâng, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8448 | m² |
| 12 | Cốt thép đập, tường cánh, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 13 | Cốt thép đập, tường cánh, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7744 | tấn |
| 14 | Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m³ |
| 15 | Ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m² |
| 16 | Cốt thép hố thu nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 17 | Cốt thép hố thu nước D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan đậy M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | m³ |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m² |
| 21 | Lắp đặt tấm đan BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp dựng cửa phay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m² |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110 dày 4,5mm, nối bằng PP măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| 2 | Lắp đặt van xả cặn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110 dày 4,5mm, nối bằng PP măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110 dày 4,5mm, nối bằng PP măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| D | BỂ LỌC CHỨA VÀ PHÂN PHỐI | |||
| E | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m² |
| 2 | Đào đất móng bể lọc chứa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,625 | m³ |
| 4 | Bê tông đệm đáy bể, hố van M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m³ |
| 5 | Bê tông đáy bể lọc, hố van, sân bể M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7327 | m³ |
| 6 | Ván khuôn đáy bể lọc, hố van, sân bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,23 | m² |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6322 | tấn |
| 9 | Bê tông thành bể lọc chứa, hố van M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5744 | m³ |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2524 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5947 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bể lọc, hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,774 | m² |
| 13 | Bê tông dầm đỡ tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m³ |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | tấn |
| 17 | Ván khuôn dầm đỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m² |
| 18 | Bê tông sàn bể lọc chứa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4107 | m³ |
| 19 | Cốt thép sàn mái bể lọc chứa, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái bể lọc chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m² |
| 21 | Bê tông máng phân nước M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1323 | m³ |
| 22 | Ván khuôn máng phân nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m² |
| 23 | Bê tông tấm đan đậy M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3979 | m³ |
| 24 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1825 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3468 | m² |
| 26 | Lắp đặt tấm đan BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,028 | m² |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m² |
| 29 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,028 | m² |
| 30 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | m³ |
| 31 | Làm tầng lọc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m³ |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt van ren D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren D67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thép D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110 dày 4,5mm, nối bằng PP măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m |
| 11 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D75 dày 4,0mm, nối bằng PP măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3,6mm, nối bằng PP măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 dày 3,2mm, nối bằng PP măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 dày 3,0mm, nối bằng PP măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20 dày 2,0mm, nối bằng PP măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m |
| 17 | Lắp đặt Tê thép giảm 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 dày 10mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 20 | Lắp đặt măng sông thép, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông thép, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông thép, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông thép, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| G | BỂ CHỨA 2,5X2,5M (3 Bể) | |||
| H | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,675 | m² |
| 2 | Đào đất móng bể lọc chứa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,935 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9805 | m³ |
| 4 | Bê tông đệm đáy bể, hố van M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | m³ |
| 5 | Bê tông đáy bể lọc, hố van, sân bể M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9495 | m³ |
| 6 | Ván khuôn đáy bể lọc, hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,261 | m² |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 9 | Bê tông thành bể lọc chứa, hố van M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,872 | m³ |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4958 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bể lọc, hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,24 | m² |
| 13 | Bê tông sàn bể lọc chứa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3542 | m³ |
| 14 | Cốt thép sàn mái bể lọc chứa, D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3047 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn mái bể lọc chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m² |
| 16 | Bê tông tấm đan đậy M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | m³ |
| 17 | Cốt thép tấm đan D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 18 | Ván khuôn tấm đan đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m² |
| 19 | Lắp đặt tấm đan BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,75 | m² |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m² |
| 22 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m² |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt van ren D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê thép D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D110 dày 4,5mm, nối bằng PP măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3,6mm, nối bằng PP măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20 dày 2,0mm, nối bằng PP măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 dày 10mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt măng sông thép, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | HỐ VAN | |||
| K | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng bể lọc chứa đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,446 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1338 | m³ |
| 3 | Bê tông đệm đáy bể, hố van M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m³ |
| 4 | Ván khuôn đáy bể lọc, hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m² |
| 5 | Bê tông thành bể lọc chứa, hố van M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m³ |
| 6 | Ván khuôn bể lọc, hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m² |
| 7 | Bê tông tấm đan đậy M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | m³ |
| 8 | Cốt thép hố van D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m² |
| 10 | Lắp đặt tấm đan BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt van xả khí đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van xả cặn đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt T kẽm 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 9 | Lắp đặt T kẽm 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt T kẽm 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt T kẽm 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu D110-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu D75-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu D63-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt T kẽm 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| M | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| N | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.028,86 | m² |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,3287 | m³ |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m³ |
| 4 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,4335 | m³ |
| 5 | Bê tông mố đỡ M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m³ |
| 6 | Ván khuôn mố đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,856 | m² |
| 7 | Đào móng trụ chỉ giới, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m³ |
| 8 | Bê tông trụ chỉ giới M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3105 | m³ |
| 9 | Cốt thép trụ chỉ giới, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | tấn |
| 10 | Ván khuôn trụ chỉ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m² |
| 11 | Lắp dựng trụ chỉ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cột |
| 12 | Công tác lắp đặt bộ neo ống vào thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 4mm, nối bằng PP măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D75 dày 4,0mm, nối bằng PP măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D67 dày 3,2mm, nối bằng PP măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3,0mm, nối bằng PP măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 dày 8.2mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.089,68 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,23 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,81 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm bằng PP hàn , dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 10 | Lắp đặt van kẽm đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | TRỤ VÒI (1 TRỤ) | |||
| Q | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng trụ vòi đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m³ |
| 3 | Bê tông sân trụ vòi M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m³ |
| 4 | Ván khuôn sân trụ vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m² |
| 5 | Bê tông trụ vòi M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | m³ |
| 6 | Ván khuôn trụ vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m² |
| 7 | Cốt thép trụ vòi, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| R | PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm bằng PP măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt van đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi hoặc Hạ tầng kỹ thuật -Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp IV | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trung cấp XD -Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân có tay nghề | 10 | công nhân có chứng chỉ hành nghề . | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy thủy bình, kinh vỹ | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 1 |
| 2 | - Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 2 |
| 3 | - Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 2 |
| 4 | - Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 1 |
| 5 | - Máy hàn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 1 |
| 6 | - Máy phát điện | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 1 |
| 7 | - Máy cắt thép | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi