Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Thái Bình. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 18:19:00 đến ngày 2021-02-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,459,029,075 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N= 02; V = 2.400.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành An toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG - Chi phí thí nghiệm | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | Bộ 1 pha |
| 2 | Cáp lực (tận dụng), điện áp >1-35KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | sợi |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dao cách ly 24kV/630A chém đứng ngoài trời trọn bộ bao gồm (cầu dao, giá đỡ, bộ truyền động…) - DCL-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A chém ngang ngoài trời (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) - DPT-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV - TLV-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm 3 lõi Cu/CXV(CRV)/Sehh/DSTA/W-FR-3x240mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 343 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép (có mỡ trung tính) - ACSR120/19 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4.712 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép (có mỡ trung tính) - ACSR150/24 (bao gồm nhân công lắp đặt dây, phụ kiện...). Trong đó phụ kiện bao gồm:- Kẹp quai 95-120 (loại 2 bulông) - KQ-95-120: 06 bộ.- Kẹp Hotline Al 35-70mm2 - HL-AL35-70: 06 bộ.- Hợp chất chống ôxi hóa Penetrox A-13 - Penetrox A-13: 02 tuýp. | Theo yêu cầu E-HSMT | 11.284 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép (có mỡ trung tính) - ACSR-50/8.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 102 | mét |
| 5 | Dây nhôm lõi thép (có mỡ trung tính) - ACSR-120/19 | Theo yêu cầu E-HSMT | 264 | mét |
| 6 | Dây nhôm lõi thép (có mỡ trung tính) - ACSR-150/24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | mét |
| 7 | Cách điện đứng 24kV đường rò 550mm + ty con mạ kẽm F20x280 - SĐ-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 104 | quả |
| 8 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV - CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 9 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV - CN-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | chuỗi |
| 10 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV - CN-24-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | chuỗi |
| 11 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 24kV - CNK-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 12 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 24kV - CNK-24-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 13 | Bộ chuỗi treo cách điện 24kV - CT-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | chuỗi |
| 14 | Bộ chuỗi treo cách điện 24kV - CT-24-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | chuỗi |
| 15 | Bộ chuỗi treo kép cách điện 24kV - CTK-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 16 | Bộ chuỗi treo kép cách điện 24kV - CTK-24-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo dây trung tính - CN-TT-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | chuỗi |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Bộ đỡ dây trung tính - BĐ-TT | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Khoá néo dây - N912 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Khoá néo dây - N158 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Dây đồng trần M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | mét |
| 5 | Dây đồng trần M150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | mét |
| 6 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL120 - CC-120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL150 - CC-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm - ĐC-AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm - ĐC-AM120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm - ĐC-AM150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng - ĐC-M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng - ĐC-M150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | ống nối nhôm chịu lực dài 390mm - ON-A50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | ống nối nhôm chịu lực dài 520mm - ON-A120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| 15 | ống nối nhôm chịu lực dài 545mm - ON-A150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | ống nhựa xoắn chịu lực F195/150 màu cam - ONX-195/150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 313 | mét |
| 17 | ống thép mạ kẽm luồn cáp lên cột, qua cầu F141 dày 3,96 ly - OT-F141 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 18 | Nút cao su chống thấm - NCS-CN | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Côn thu - CT-CN | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Băng cao su non (băng S) - BCSN-CN | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cuộn |
| 21 | Băng cao su lưu hoá (băng V) - BCSL-CN | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cuộn |
| 22 | Băng keo PVC chịu nước (băng P) - BKPVC-CN | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cuộn |
| 23 | Bu lông đồng F10x50 - BL-10x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x240mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Biển đề tên cáp ngầm - BTC-CN | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | biển |
| 26 | Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột - BCT+SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | biển |
| 27 | Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột (mạch kép) - BCT+SC-2M | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | biển |
| 28 | Biển tên cột cầu dao - BB-CD | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Đỡ cáp ADSS KV300 - ĐC-ADSS | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 30 | Móc treo, móc hãm F16 - MT-F16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Đai thép không rỉ 0,7x20mm - ĐT | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | mét |
| 32 | Khoá đai thép không rỉ - KĐT | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cột |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cột |
| 5 | Cột bê tông litâm NPC.I-18-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 6 | Cột bê tông litâm NPC.I-20-230-1800 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế - MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế - MT5a-20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế - MT6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế - MT6-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế - MTĐ4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế - MTĐ6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 13 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế - MTĐ6-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông cốt thép đường dây trung thế - MTĐ6a-18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 15 | Hào cáp ngầm 22kV trong mương cáp xây hiện có (cáp đường trục) - HCN-22-MC | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | mét |
| 16 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới bờ đất (cáp đường trục) - H2C-Đ-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 71 | mét |
| 17 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới bờ ruộng (cáp đường trục) - H2C-BR-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | mét |
| 18 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm - VS-CN | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | viên |
| 19 | Trụ bê tông gắn viên sứ báo hiệu cáp ngầm - TRU-CN | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | trụ |
| 20 | Tiếp địa gốc - Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 41 | bộ |
| 21 | Tiếp địa thiết bị (thu lôi van, đầu cáp, thiết bị, cầu dao…) - Rg-tb-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 14 - Rlltt-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 16 - Rlltt-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 18 - Rlltt-18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Tiếp địa RC-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Dây dòng lên cột - DDLC-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Dây dòng lên cột - DDLC-18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV - XĐCDPT-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Xà đỡ dây 3 sứ 22kV - XĐD-3S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Xà đỡ lèo 3 tầng - XĐL-3T | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ 22kV - XĐD-1S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Xà phụ đỡ dây 3 sứ 22kV - XP3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Xà đỡ thẳng - XC1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 34 | Xà néo góc sứ chuỗi - XC32nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Xà néo cuối sứ chuỗi - XC42nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Xà đỡ thẳng 3 tầng 2 mạch chuỗi treo - XC1L-3T-2M-Treo | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | bộ |
| 37 | Xà đỡ thẳng 3 tầng 2 mạch chuỗi treo (Fng=230) - XC1L-3T-2M-Treo | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Xà néo góc sứ chuỗi 3 tầng 2 mạch cột đúp - XC32L-3T-SC-A-2M | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 39 | Xà néo cuối sứ chuỗi 3 tầng 2 mạch cột đúp - XC42L-3T-SC-A-2M | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột ly tâm - XCRL-SC-5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Xà đỡ dây trung tính - XĐ-TT-4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | bộ |
| 42 | Xà đỡ dây trung tính - XĐ-TT-6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Xà néo dây trung tính - XN-TT-4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 44 | Xà néo dây trung tính - XN-TT-6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 24kV - XĐĐC+TLV-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Xà đỡ cáp - XĐC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Xà đỡ ghế cách điện 24kV 1 cột ly tâm 14 mét - XĐGCĐ-24-LT14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Ghế cách điện 4 sứ 24kV 1 cột ly tâm 14 mét - GCĐ-24-LT14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Thang trèo 3 mét + giá bắt thang - TT3m-GBT-LT14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Côliê đai cáp + đai ống cột LT14 - Colie-cap-LT14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Tay đỡ dây trung gian 24kV - TĐTG24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Giằng cột - GC0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 53 | Giằng cột - GC1a | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Giằng cột - GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 55 | Giằng cột - GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | bộ |
| 56 | Giằng cột - GC3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 57 | Giằng cột - GCX-2T14-2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Giằng cột - GCX-2T16-2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Giằng cột - GCX-2T18-2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Giằng cột néo dây - GCND(R100) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Giằng cột néo dây - GCND(R107) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Giằng cột néo dây - GCND(R110) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Vật liệu tận dụng: Nhân công tháo lắp lại | |||
| 1 | Dây dẫn tận dụng, căng lại AC-95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 231 | mét |
| 2 | Dây dẫn tận dụng, căng lại AC-120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6.414 | mét |
| 3 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn ABC/XLPE 2x35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| 4 | Kéo dây vượt đường dây hạ thế | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 5 | Kéo dây vượt sông | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 6 | Kéo dây vượt đường > 5 mét, ≤ 10 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 7 | Tháo lắp lại cáp viễn thông (cả phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | vị trí |
| 8 | Phá dỡ, xây lại tường bao dày 0,2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m2 |
| 9 | Phá dỡ, hoàn trả đường bê tông dày 0,2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | m2 |
| 10 | Tháo lắp lại cách điện đứng 24kV đường rò 550mm + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | quả |
| 11 | Tháo lắp lại cách điện đứng Polymer 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | quả |
| 12 | Bộ chuỗi néo cách điện TLL-CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 13 | Bộ chuỗi néo cách điện TLL-CN-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 14 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ 22kV - TLL-XĐD-1S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ vượt sứ đứng - TLL-XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo cuối sứ chuỗi - TLL-XC41nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột ly tâm - TLL-XCRL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Chụp tròn nối cột li tâm 3 mét - TLL-CNC-LT-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ ghế cách điện 24kV 1 cột ly tâm 12 mét - TLL-XĐGCĐ-24-LT12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Ghế cách điện 4 sứ 24kV 1 cột ly tâm 12 mét - TLL-GCĐ-24-LT12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thang trèo 3 mét + giá bắt thang - TLL-TT3m-GBT-LT12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Nhân công thu hồi | |||
| 1 | Cầu dao liên động 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cột bê tông - H-8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cột |
| 4 | Cột bê tông - LT-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | cột |
| 5 | Cột bê tông - LT-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cột |
| 6 | Đập bê tông móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,4 | m3 |
| 7 | Cách điện đứng Polymer 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 85 | quả |
| 8 | Cách điện đứng 10kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 53 | quả |
| 9 | Chuỗi néo Polymer 24kV + phụ kiện. | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | chuỗi |
| 10 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng - XC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng - XC1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng - XC1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 14 | Xà đỡ vượt sứ đứng - XC5n | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo góc sứ đứng - XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Xà néo góc sứ chuỗi - XC32L-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo sứ chuỗi - XC42L-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Xà néo sứ chuỗi - XXC41nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi - XCRL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi - XCR2L-N-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Chụp tròn nối cột li tâm - CNC-LT-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu dao cách ly 22kV - XCD-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ chống sét van - XCSV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Dây nhôm lõi thép - AC-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4.673 | mét |
| 25 | Dây nhôm lõi thép - AC-70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 61 | mét |
| 26 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 81 | bộ |
| 27 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 81 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N= 02; V = 2.400.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành An toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi