Gói thầu: Xây lắp đường dây và trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình Địa chỉ: Km2, quốc lộ 1A, phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Số điện thoại: 0229 2470888 Số fax: 0229 3622711 |
| Tên gói thầu | Xây lắp đường dây và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay WB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 16:44:00 đến ngày 2021-02-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,667,627,949 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 833,000,000 VNĐ ((Tám trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thànhhoặc cơ bản hoàn thành như sau như sau: Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT (bản sao) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (Bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngànhXâydựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên về an toàn lao độnghoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN KHỐI LƯỢNG A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bộ cảnh báo sự cố thông minh (trọn bộ) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Dây nhôm lõi thép có mỡ bảo vệ ACSR120/19mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 13.558,86 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE2,5/HDPE-120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3.549,6 | m |
| 4 | Chuỗi đỡ 24 kV Polime | Theo yêu cầu HSMT | 72 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo 24 kV Polime | Theo yêu cầu HSMT | 273 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo 24 kV kép Polime | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Chuỗi |
| C | PHẦN KHỐI LƯỢNG A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 22kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ cảnh báo sự cố thông minh (trọn bộ) | Theo yêu cầu HSMT | 17 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm lõi thép có mỡ bảo vệ ACSR-50/8mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 27.882,72 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép có mỡ bảo vệ ACSR-70/11mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 9.152,46 | m |
| 6 | Dây nhôm lõi thép có mỡ bảo vệ ACSR-95/16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 13.258,98 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép có mỡ bảo vệ ACSR-120/19mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 84.306,06 | m |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE2,5/HDPE-50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 17.717,4 | m |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE2,5/HDPE-70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 927,18 | m |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE2,5/HDPE-95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 7.943,76 | m |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE2,5/HDPE-120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 22.414,5 | m |
| 12 | Sứ gốm đứng 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 36 | Quả |
| 13 | Sứ đứng 24kV Polime | Theo yêu cầu HSMT | 3.029 | Quả |
| 14 | Chuỗi đỡ 24kV Polime | Theo yêu cầu HSMT | 945 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo 24kV Polime | Theo yêu cầu HSMT | 2.579 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo 24kV kép Polime | Theo yêu cầu HSMT | 33 | Chuỗi |
| D | PHẦN KHỐI LƯỢNG A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC TRẠM ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Biến dòng điện ngoài trời 22kV, 1 pha | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Biến điện áp đo lường 22kV, 1 pha | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Công tơ điện tử 3 pha-3 phần tử | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Cầu chì tự rơi - bộ 3 pha | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng 24 kV | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Quả |
| 8 | Sứ đứng 24kV đỡ ghế thao tác | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Quả |
| 9 | Chuỗi néo 24 kV polimer | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Chuỗi |
| E | PHẦN KHỐI LƯỢNG A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 31,5kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 35 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 33 | Máy |
| 6 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Máy |
| 7 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Máy |
| 8 | Chống sét van 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 113 | Bộ |
| 9 | Tủ 3 pha 400V - 50A | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Tủ |
| 10 | Tủ 3 pha 400V - 150A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Tủ |
| 11 | Tủ 3 pha 400V - 300A | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Tủ |
| 12 | Tủ 3 pha 400V - 400A | Theo yêu cầu HSMT | 34 | Tủ |
| 13 | Tủ 3 pha 400V - 500A | Theo yêu cầu HSMT | 33 | Tủ |
| 14 | Tủ 3 pha 400V - 600A | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Tủ |
| 15 | Tủ 3 pha 400V - 800A | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Tủ |
| 16 | Tủ 3 pha 400V - 1000A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Tủ |
| 17 | Cầu chì tự rơi 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 109 | Bộ |
| 18 | Cách điện đứng SĐ-22 | Theo yêu cầu HSMT | 2.463 | Quả |
| 19 | Chuỗi néo 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Chuỗi |
| 20 | Cáp đồng bọc PVC-(3M25+M16)-0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 36 | m |
| 21 | Cáp đồng bọc PVC-(3M95+M50)-0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 126 | m |
| 22 | Cáp đồng bọc PVC-(3M150+M95)-0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 171 | m |
| 23 | Cáp đồng bọc PVC-(3M185+M120)-0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 234 | m |
| 24 | Cáp đồng bọc PVC-(3M240+M120)-0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 198 | m |
| 25 | Cáp đồng bọc PVC-2x(3M185+M120)-0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 270 | m |
| 26 | Dây dẫn AC/XLPE-50/8mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 540 | m |
| 27 | Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE2,5-50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 783 | m |
| F | PHẦN KHỐI LƯỢNG B CẤP, LẮP ĐẶT TOÀN BỘ - HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT- 4 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột MT- 4 thi công bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Móng |
| 3 | Móng cột MT- 5 | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Móng |
| 4 | Móng cột MT- 5 thi công bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Móng |
| 5 | Móng cột MT- 6 thi công bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Móng |
| 6 | Móng cột MT- 8 thi công bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 19 | Móng |
| 7 | Móng cột đúp MTK-4 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Móng |
| 8 | Móng cột đúp MTK-4 thi công bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Móng |
| 9 | Móng cột đúp MTK-8 thi công bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Móng |
| 10 | Kè móng cột bê tông li tâm MT-8 | Theo yêu cầu HSMT | 19 | Móng |
| 11 | Kè móng cột bê tông li tâm MTK-8 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Móng |
| 12 | Tiếp đất RC-2 | Theo yêu cầu HSMT | 71 | Bộ |
| 13 | Cột điện bê tông ly tâm PC 20-13,0 | Theo yêu cầu HSMT | 31 | Cột |
| 14 | Cột điện bê tông ly tâm PC 18-11,0 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
| 15 | Cột điện bê tông ly tâm PC 16-11,0 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Cột |
| 16 | Cột điện bê tông ly tâm PC 14-8,5 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Cột điện bê tông ly tâm PC 14-11,0 | Theo yêu cầu HSMT | 46 | Cột |
| 18 | Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha chữ Z | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha chữ Z - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha chữ Z - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 20 | Bộ |
| 21 | Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha chữ Z - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Bộ |
| 22 | Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha chữ Z - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha chữ Z | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha lệch dọc | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Bộ |
| 25 | Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha chữ Z | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Giằng cột dùng cho cột ly tâm 14 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 27 | Giằng cột dùng cho cột ly tâm 20 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 28 | Giằng cột dùng cho cột ly tâm 18 GC-18 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Dây néo định hình cho dây nhôm lõi thép bọc NĐH-120 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Bộ |
| 30 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN50 | Theo yêu cầu HSMT | 144 | Cái |
| 31 | Kẹp quai Cu-Al -2/0 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 32 | Hotline clamp nhôm A-HLC-266 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 33 | Biển tên và biển báo | Theo yêu cầu HSMT | 71 | Bộ |
| G | PHẦN KHỐI LƯỢNG B CẤP, LẮP ĐẶT TOÀN BỘ - HẠNG MỤC CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-4 | Theo yêu cầu HSMT | 188 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4 thi công bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 56 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-5 | Theo yêu cầu HSMT | 112 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-5 thi công bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 82 | Móng |
| 5 | Móng cột MT-6 | Theo yêu cầu HSMT | 77 | Móng |
| 6 | Móng cột MT-6 thi công bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 47 | Móng |
| 7 | Móng cột MT-8 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Móng |
| 8 | Móng cột MT-8 thi công bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Móng |
| 9 | Móng cột đúp MTK-4 | Theo yêu cầu HSMT | 86 | Móng |
| 10 | Móng cột đúp MTK-4 thi công bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 49 | Móng |
| 11 | Móng cột đúp MTK-6 | Theo yêu cầu HSMT | 28 | Móng |
| 12 | Móng cột đúp MTK-6 thi công bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 25 | Móng |
| 13 | Móng cột đúp MTK-8 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Móng |
| 14 | Móng cột đúp MTK-8 thi công bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Móng |
| 15 | Móng cột đúp MTK-8A | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Móng |
| 16 | Móng cột đúp MTK-8A thi công bằng máy | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Móng |
| 17 | Tiếp đất RC-2 | Theo yêu cầu HSMT | 775 | Bộ |
| 18 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-20-9,2 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Cột |
| 19 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-20-11,0 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 20 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-20-13,0 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Cột |
| 21 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-20-24,0 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
| 22 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-18-9,2 | Theo yêu cầu HSMT | 107 | Cột |
| 23 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-18-11,0 | Theo yêu cầu HSMT | 32 | Cột |
| 24 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-18-13,0 | Theo yêu cầu HSMT | 26 | Cột |
| 25 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-18-18,0 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
| 26 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-18-24,0 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Cột |
| 27 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-16-9,2 | Theo yêu cầu HSMT | 25 | Cột |
| 28 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-16-11,0 | Theo yêu cầu HSMT | 67 | Cột |
| 29 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-16-13,0 | Theo yêu cầu HSMT | 38 | Cột |
| 30 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-16-24,0 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Cột |
| 31 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-14-8,5 | Theo yêu cầu HSMT | 85 | Cột |
| 32 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-14-9,2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cột |
| 33 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-14-11,0 | Theo yêu cầu HSMT | 287 | Cột |
| 34 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-14-13,0 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cột |
| 35 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-12-7,2 | Theo yêu cầu HSMT | 141 | Cột |
| 36 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-12-9,0 | Theo yêu cầu HSMT | 97 | Cột |
| 37 | Cột điện bê tông ly tâm PC.I-12-10,0 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Cột |
| 38 | Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 116 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha ngang - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 164 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha chữ Z - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 161 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha lệch dọc - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 26 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha lệch dọc - 2 mạch - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 49 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ vượt 22 kV 3 pha ngang - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Bộ |
| 44 | Xà đỡ vượt 22 kV 3 pha lệch dọc - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 50 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ góc 22 kV 3 pha ngang - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 23 | Bộ |
| 46 | Xà đỡ góc 22 kV 3 pha lệch dọc - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 19 | Bộ |
| 47 | Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha tam giác - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha ngang - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 22 | Bộ |
| 49 | Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha chữ Z - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 17 | Bộ |
| 50 | Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha lệch dọc - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 51 | Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha tam giác - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 52 | Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha ngang - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 34 | Bộ |
| 53 | Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha chữ Z - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 39 | Bộ |
| 54 | Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha lệch dọc - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 27 | Bộ |
| 55 | Xà néo góc kép 22 kV 3 pha lệch ngang - 2 mạch - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Bộ |
| 56 | Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha ngang - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 37 | Bộ |
| 57 | Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha chữ Z - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 26 | Bộ |
| 58 | Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha lệch dọc - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 59 | Xà néo cuối 22 kV 3 pha lệch dọc - 2 mạch - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Bộ |
| 60 | Xà đỡ thẳng 22 kV 3 pha lệch dọc | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 61 | Xà đỡ vượt 22 kV 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 62 | Xà đỡ vượt 22 kV 3 pha lệch dọc | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 63 | Xà đỡ góc 22 kV 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 55 | Bộ |
| 64 | Xà đỡ góc 22 kV 3 pha lệch | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Bộ |
| 65 | Xà đỡ góc 22 kV 3 pha lệch dọc | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Bộ |
| 66 | Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 39 | Bộ |
| 67 | Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha chữ Z | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Xà néo cột đơn 22 kV 3 pha lệch dọc | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 69 | Xà néo 22kV cột cổng 1 mạch | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 70 | Xà néo góc cột kép 22 kV 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Bộ |
| 71 | Xà néo góc kép 22 kV 3 pha lệch ngang - 2 mạch | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 72 | Xà néo góc kép 22kV - 2 mạch - xuyên tâm - lực đầu cột 1800 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 73 | Xà néo góc kép 22kV - 2 mạch - xuyên tâm - lực đầu cột 2400 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 74 | Xà néo 22 kV - 2 mạch - xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 75 | Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 19 | Bộ |
| 76 | Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha lệch dọc | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 77 | Xà néo cuối 22 kV 3 pha lệch dọc - 2 mạch | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 78 | Xà néo cuối 22 kV 3 pha lệch dọc - 2 mạch XNCK-22-2M-2400 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 79 | Xà rẽ 2 pha cột đơn 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 17 | Bộ |
| 80 | Xà rẽ 3 pha cột đơn 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 42 | Bộ |
| 81 | Xà rẽ 22kV 2 pha cột kép (ngang tuyến) | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Bộ |
| 82 | Xà rẽ 22kV 3 pha cột kép (dọc tuyến) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 83 | Xà rẽ kép | Theo yêu cầu HSMT | 23 | Bộ |
| 84 | Xà cầu dao cột kép 22 kV (kiểu chém ngang) | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Bộ |
| 85 | Xà cầu dao đầu trạm 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 86 | Thang trèo | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Bộ |
| 87 | giá đỡ ghế cách điện | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 88 | Ghế cách điện 22 kV cột đơn | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 89 | Ghế cách điện 22 kV cột kép | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 90 | Ghế cách điện 22 kV cột cổng | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 91 | Chụp cột đơn 2,5m | Theo yêu cầu HSMT | 80 | Bộ |
| 92 | Chụp cột đơn 3m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 93 | Chụp cột đơn kép 2,5m | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 94 | Xà phụ XP1 | Theo yêu cầu HSMT | 47 | Bộ |
| 95 | Xà phụ XP2 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Bộ |
| 96 | Xà đỡ dây 3 sứ lệch | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 97 | Giằng cột dùng cho cột ly tâm 12 | Theo yêu cầu HSMT | 56 | Bộ |
| 98 | Giằng cột dùng cho cột ly tâm 14 | Theo yêu cầu HSMT | 70 | Bộ |
| 99 | Giằng cột dùng cho cột ly tâm 16 | Theo yêu cầu HSMT | 37 | Bộ |
| 100 | Giằng cột dùng cho cột ly tâm 20 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 101 | Giằng cột dùng cho cột ly tâm 18 GC-18 | Theo yêu cầu HSMT | 36 | Bộ |
| 102 | Giằng cột dùng cho cột ly tâm 16 đầu cột 230 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 103 | Giằng cột dùng cho cột ly tâm 18 đầu cột 230 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 104 | Giằng cột dùng cho cột ly tâm 20 đầu cột 230 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 105 | Dây nhôm buộc cổ sứ BCS | Theo yêu cầu HSMT | 423 | m |
| 106 | Dây néo định hình cho dây nhôm lõi thép bọc NĐH-50 | Theo yêu cầu HSMT | 111 | bộ |
| 107 | Dây néo định hình cho dây nhôm lõi thép bọc NĐH-95 | Theo yêu cầu HSMT | 48 | bộ |
| 108 | Dây néo định hình cho dây nhôm lõi thép bọc NĐH-120 | Theo yêu cầu HSMT | 240 | bộ |
| 109 | Ghíp nhôm 3 bu lông GN50 | Theo yêu cầu HSMT | 4.788 | Cái |
| 110 | Kẹp quai Cu-Al -2/0 | Theo yêu cầu HSMT | 234 | Bộ |
| 111 | Hotline clamp nhôm A-HLC-266 | Theo yêu cầu HSMT | 234 | Bộ |
| 112 | Biển tên và biển báo | Theo yêu cầu HSMT | 1.075 | Bộ |
| H | PHẦN KHỐI LƯỢNG B CẤP, LẮP ĐẶT TOÀN BỘ - HẠNG MỤC TRẠM ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Móng cột MT- 4 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-3 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Hệ thống |
| 4 | Cột điện bê tông ly tâm PC 14-9,2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột điện bê tông ly tâm PC 12-10,0 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Xà đỉnh cột cổng 3m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao cột cổng 3m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ biến dòng diện và cầu chì PK 3m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ biến điện áp 3m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Ghế cách điện + Giá đỡ 3m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Thang trèo 3m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ tay giật CD và giá đỡ HCT | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỉnh cột | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà phụ | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao và xà đỡ biến dòng điện | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Giá lắp biến áp đo lường | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ Cầu chì từ rơi và CSV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Thang sắt và chi tiết nối đất | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Ghế cách điện | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Giá lắp tủ đo lường | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Dây nhôm lõi thép có mỡ bảo vệ ACSR120/19mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | m |
| 23 | Dây đồng mềm M35mm2 tiếp địa thiết bị | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 24 | Ống nhựa ruột gà OD-27 luồn cáp điều khiển | Theo yêu cầu HSMT | 80 | m |
| 25 | Cáp lực Cu/PVC-2x2,5mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 160 | m |
| 26 | Hộp công tơ 3 pha gián tiếp | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Biển tên và biển báo | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 28 | Sơn biển báo và đánh số cột | Theo yêu cầu HSMT | 2 | kg |
| 29 | Đai thép không gỉ (cả khóa đai) | Theo yêu cầu HSMT | 20 | Bộ |
| 30 | Đai thép+khóa đai bắt ống nhựa | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Khóa đồng | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M35mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cái |
| I | PHẦN KHỐI LƯỢNG B CẤP, LẮP ĐẶT TOÀN BỘ - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT- 3 | Theo yêu cầu HSMT | 78 | Móng |
| 2 | Hệ thống nối đất TBA 2 cột | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Hệ thống |
| 3 | Tiếp địa toàn trạm TĐT-2 | Theo yêu cầu HSMT | 60 | Bộ |
| 4 | Cột điện bê tông li tâm PC.12-7,2 | Theo yêu cầu HSMT | 78 | Cột |
| 5 | Giá lắp máy biến áp | Theo yêu cầu HSMT | 10 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ chống sét van 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 28 | Bộ |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m cột xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến tim 2,4m cột xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì tự rơI và chống sét van cột xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian cột xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,4m cột xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ hạ thế tim 2,4m cột xuyên tâm | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV (có lỗ) | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Bộ |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (có lỗ) | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Bộ |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Bộ |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 48 | Bộ |
| 17 | Xà đón đỡ dây đầu trạm - dọc tuyến: XDD-22-D | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Bộ |
| 18 | Xà lắp cầu chì tự rơi & CSV : X.SI&CSV-22 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,7m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Giá lắp máy biến áp tim 2,7m | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đón dây đầu trạm 22kV tim 2,6m ngang tuyến | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ Sứ trung gian - TBA 2 cột - 22kV | Theo yêu cầu HSMT | 58 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian và cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu HSMT | 28 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Bộ |
| 25 | Giá lắp máy biến áp trạm treo tim 2,6m: GBA-2,6 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Bộ |
| 26 | Giá lắp tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 48 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,5 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Giá lắp cáp lực hạ thế: GCL | Theo yêu cầu HSMT | 128 | Bộ |
| 29 | Thang trèo: TS-2 | Theo yêu cầu HSMT | 14 | Bộ |
| 30 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu HSMT | 101 | Cái |
| 31 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu HSMT | 109 | Cái |
| 32 | Hộp chống tổn thất | Theo yêu cầu HSMT | 101 | Cái |
| 33 | Cáp đồng nhiều sợi M35mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 172 | m |
| 34 | Cáp đồng nhiều sợi M50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 152 | m |
| 35 | Cáp đồng nhiều sợi M95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 398 | m |
| 36 | Thanh dẫn đồng phi 8 | Theo yêu cầu HSMT | 540 | m |
| 37 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo yêu cầu HSMT | 642 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu HSMT | 60 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu HSMT | 146 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu HSMT | 144 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M150 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | Cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M185 | Theo yêu cầu HSMT | 300 | Cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu HSMT | 132 | Cái |
| 46 | Kẹp cáp đồng | Theo yêu cầu HSMT | 390 | Cái |
| 47 | Kẹp cáp nhôm | Theo yêu cầu HSMT | 114 | Cái |
| 48 | Kẹp quai Cu-AL-2/0 | Theo yêu cầu HSMT | 318 | Cái |
| 49 | Hotline clamp nhôm A-HLC-266 | Theo yêu cầu HSMT | 318 | Cái |
| 50 | Ống luồn cáp tổng hạ thế HDPE105/80 | Theo yêu cầu HSMT | 384 | m |
| 51 | Ống luồn cáp tổng hạ thế HDPE160/130 | Theo yêu cầu HSMT | 423 | m |
| 52 | Đai thép giữ ống HDPE | Theo yêu cầu HSMT | 192 | Bộ |
| J | PHẦN THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI VÀ THU HỒI - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha chuyển nấc 31,5kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 3 pha chuyển nấc 180kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 3 pha chuyển nấc 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 3 pha chuyển nấc 320kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Máy biến áp 50kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Máy |
| 6 | Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Máy |
| 7 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 42 | Máy |
| 8 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 22 | Máy |
| 9 | Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 21 | Máy |
| 10 | Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Máy |
| 11 | Máy biến áp 560kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Máy |
| 12 | Chống sét van 10kV (3 pha) | Theo yêu cầu HSMT | 104 | Bộ |
| 13 | Cầu dao cách ly 10kV | Theo yêu cầu HSMT | 23 | Bộ |
| 14 | Tủ điện hạ áp 500V | Theo yêu cầu HSMT | 98 | Tủ |
| 15 | Cầu chì từ rơi 10kV (3 pha) | Theo yêu cầu HSMT | 91 | Cái |
| 16 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV | Theo yêu cầu HSMT | 1.782 | m |
| 17 | Cổ dề | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Cách điện đứng 15kV | Theo yêu cầu HSMT | 1.310 | Quả |
| 19 | Cách điện chuỗi néo 15kV (2 bát) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Chuỗi |
| 20 | Dây dẫn ACSR | Theo yêu cầu HSMT | 1.410 | m |
| 21 | Giá lắp máy biến áp trạm treo: GBA-TT | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Bộ |
| 22 | Ghế cách điện trạm treo: GCĐ-TT | Theo yêu cầu HSMT | 23 | Bộ |
| 23 | Xà đón dây: XĐD-10 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Bộ |
| 24 | Xà đón néo dây đầu trạm - dọc tuyến: XDN-10-D | Theo yêu cầu HSMT | 25 | Bộ |
| 25 | Xà đón đỡ dây đầu trạm - dọc tuyến: XDD-10-D | Theo yêu cầu HSMT | 25 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian - chống sét van 10kV | Theo yêu cầu HSMT | 26 | Bộ |
| 27 | Xà đón dây đầu trạm treo tim dọc tuyến đơn | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đón dây đầu trạm treo tim dọc tuyến kép | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu dao tim 2.5 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2.5 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Xà chống sét van tim 2.5 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đón dây đầu trạm treo tim 2.7 dọc tuyến | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ cầu dao tim 2.7 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.7 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van tim 2.7 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Giá dỡ MBA tim 2.7 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Ghế cách điện tim 2.7 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Xà đón dây đầu trạm treo tim 2,6 ngang tuyến | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ cầu dao tim 2.6 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ cầu chì tự rơi tim 2.6 | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Bộ |
| 42 | Giá dỡ MBA tim 2.6 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 43 | Ghế cách điện tim 2.6 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 44 | Xà đón dây đầu trạm treo tim 2.6 dọc tuyến đơn | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 45 | Xà đón dây đầu trạm treo tim 2.6 dọc tuyến kép | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 46 | Xà chống sét van tim 2.6 | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Bộ |
| 47 | Xà đón néo dây đầu trạm tim 2.6 dọc tuyến: XDN-10-D | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 48 | Xà đón néo dây đầu trạm tim 1.85 dọc tuyến: XDN-10-D | Theo yêu cầu HSMT | 25 | Bộ |
| 49 | Giá lắp máy biến áp trạm treo tim 1.85: GBA-TT | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 50 | Xà cột đơn đỡ cầu chì tự rơi tim 1.85 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ cầu trì tự rơi + sứ trung gian tim 1.85 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 52 | Xà đón néo dây đầu trạm tim 1.85 dọc tuyến: XDN-10-D | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 53 | Giá lắp máy biến áp trạm treo tim 1.85: GBA-TT | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 54 | Xà đỡ cầu trì tự rơi + sứ trung gian tim 1.85 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 55 | Xà đón dây đầu trạm trệt ngang tuyến 10kV | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Bộ |
| 56 | Xà đỡ cầu dao trạm trệt | Theo yêu cầu HSMT | 9 | Bộ |
| 57 | Giá lắp máy biến áp trạm trệt: GBA-TT | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 58 | Ghế cách điện trạm trệt: GCĐ-TT | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Bộ |
| 59 | Xà đỡ sứ trung gian trạm trệt | Theo yêu cầu HSMT | 5 | Bộ |
| 60 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm trệt | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Bộ |
| 61 | Xà CSV trạm trệt | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 62 | Bệ bê tông đặt máy biến áp trạm trệt: BBA-TT | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bệ |
| 63 | Nhà trạm biến áp | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Nhà |
| 64 | Phá dỡ trạm bệt | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Trạm |
| 65 | Thang trèo | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 66 | Xà chống sét van mặt máy 10kV | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Bộ |
| 67 | Xà đỡ sứ trung gian lệch trên 1 cột | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Bộ |
| 68 | Giá đỡ tay giật cầu dao và ống truyền động | Theo yêu cầu HSMT | 23 | Bộ |
| 69 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 16 | Bộ |
| 70 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Bộ |
| 71 | Cột li tâm 12m | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Cột |
| 72 | Cột li tâm 10m | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Cột |
| 73 | Cột li tâm 8,5m | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Cột |
| 74 | Cột bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 58 | Cột |
| 75 | Cột H 8,5m | Theo yêu cầu HSMT | 8 | Cột |
| 76 | Cột H7,5m | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Cột |
| K | PHẦN THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI VÀ THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Tháo căng lại dây dẫn AC95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2.160 | m |
| 2 | Tháo căng lại dây dẫn AC70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 22.059 | m |
| 3 | Tháo căng lại dây dẫn AC50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 36.300 | m |
| 4 | Tháo căng lại dây dẫn AsXV70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 345 | m |
| 5 | Sứ chuỗi 24 kV tân dụng | Theo yêu cầu HSMT | 53 | Chuỗi |
| 6 | Sứ đứng 24 kV tận dụng | Theo yêu cầu HSMT | 24 | Quả |
| 7 | Cầu dao | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC-35mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 53.228 | m |
| 9 | Dây nhôm lõi thép AC-50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 48.952 | m |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 19.626 | m |
| 11 | Dây nhôm lõi thép AC-95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3.409 | m |
| 12 | Chuỗi néo 10 kV | Theo yêu cầu HSMT | 208 | Chuỗi |
| 13 | Sứ đứng 10 kV | Theo yêu cầu HSMT | 5.112 | Quả |
| 14 | Cột bê tông li tâm 10m | Theo yêu cầu HSMT | 98 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm 12m | Theo yêu cầu HSMT | 194 | Cột |
| 16 | Cột bê tông li tâm 14m | Theo yêu cầu HSMT | 34 | Cột |
| 17 | Cột bê tông chữ H8,5m | Theo yêu cầu HSMT | 472 | Cột |
| 18 | Xà đỡ thẳng 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 348 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ góc 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 126 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ thẳng 3 pha lệch | Theo yêu cầu HSMT | 15 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ vượt 3 pha lệch | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ 10 kV | Theo yêu cầu HSMT | 44 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác | Theo yêu cầu HSMT | 116 | Bộ |
| 24 | Xà rẽ nhánh | Theo yêu cầu HSMT | 70 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ góc 10 kV 3 pha ngang | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ góc 10 kV 3 pha lệch | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo 10 kV | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Bộ |
| 28 | Xà cầu dao cột đơn 10kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Thang trèo | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thànhhoặc cơ bản hoàn thành như sau như sau: Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền Hợp đồng đầy đủ (Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT (bản sao) hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (Bản sao công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥58.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại họcchuyên ngànhXâydựng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên về an toàn lao độnghoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Xe ôtô tải trọng 5-12T | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Xe cẩu tự hành 5-10T | 2 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi