Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210130496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210130132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 09:48:00 đến ngày 2021-02-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,789,969,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao đồng vệ sinh lao động theo thông tư của BLĐTBXH. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng IV trở lên- có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao đồng vệ sinh lao động theo thông tư của BLĐTBXH. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc- có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao đồng vệ sinh lao động theo thông tư của BLĐTBXH. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề gồm: Thợ nề, Thợ sắt, thợ cốt pha, thợ điện, thợ nước. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có các bang cấp chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy trộn bê tông ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-máy đàm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 3 tầng- Vệ sinh tường, trần trong ngoài nhà và sơn lại | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường, dầm trần trong nhà | Theo E- HSMT | 2.262,8292 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường, dầm trần ngoài nhà | Theo E- HSMT | 1.108,3251 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E- HSMT | 1.108,3251 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E- HSMT | 2.262,8292 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG-THÁO DỠ MÁI TÔN, XÀ GỒ CŨ VÀ THAY THẾ XÀ GỒ, MÁI TÔN MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn-Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo E- HSMT | 270,8292 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ -Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo E- HSMT | 6,9363 | tấn |
| 3 | Thay thế xà gồ mới - Sản xuất xà gồ thép | Theo E- HSMT | 6,9363 | tấn |
| 4 | Thay thế xà gồ mới- Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E- HSMT | 58,9073 | m2 |
| 5 | Thay thế xà gồ mới -Lắp dựng xà gồ thép | Theo E- HSMT | 6,9363 | tấn |
| 6 | Thay thế mái tôn mới - Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0.45ly) | Theo E- HSMT | 2,7083 | 100m2 |
| 7 | Thay thế mái tôn mới - Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép | Theo E- HSMT | 818,1567 | cái |
| C | II.PHẦN DỠ NỀN GẠCH CŨ HÀNH LANG VÀ CÁC PHÒNG VÀ LÁT LẠI GẠCH MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Theo E- HSMT | 585,6836 | m2 |
| 2 | Lát lại nền gạch mới phòng làm việc và hành lang- Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo E- HSMT | 585,6836 | m2 |
| D | Nhà làm việc 3 tầng -PHẦN DỠ GẠCH NỀN GẠCH CŨ, CHÔNG THẤM VÀ LÁT LẠI GẠCH MỚI - GẠCH ỐP TƯỜNG CŨ PHÁ RA VÀ ỐP LẠI GẠCH MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền phòng WC:Phá dỡ nền gạch men cũ | Theo E- HSMT | 55,5609 | m2 |
| 2 | Chống thấm WC-Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Theo E- HSMT | 39,7488 | m2 |
| 3 | Lát lại nền gạch mới phòng vệ sinh-Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo E- HSMT | 55,5609 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh-Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo E- HSMT | 227,52 | m2 |
| 5 | Ốp lại tường phòng vệ sinh-Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo E- HSMT | 270,912 | m2 |
| E | IV.THÁO VÁCH KÍNH GỖ CŨ THAY THẾ BẰNG VÁCH NHÔM VÀ BỔ SUNG THÊM VÁCH TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách cửa cũ-Tháo dỡ vách kính | Theo E- HSMT | 26,25 | m2 |
| 2 | Thay thế vách kính mới-Gia công sản xuất vách nhôm xingfa, kính an toàn dày 8.38mm (bao gồm cả phụ kiện đính kèm) hoặc loại tương đương | Theo E- HSMT | 26,25 | m2 |
| 3 | Thay thế vách kính mới-Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo E- HSMT | 26,25 | m2 cấu kiện |
| 4 | Lắp vách kính trong nhà- Gia công sản xuất vách nhôm xingfa, kính an toàn dày 8.38mm (bao gồm cả phụ kiện đính kèm) hoặc loại tương đương | Theo E- HSMT | 12,936 | m2 |
| 5 | Lắp vách kính trong nhà-Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo E- HSMT | 12,936 | m2 cấu kiện |
| F | V.THÁO DỠ CỬA, VỆ SINH CỬA VÀ KHUÔN CỦA, HOA SẮT CỬA SAU ĐÓ SƠN LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa-Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E- HSMT | 96,2496 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cửa và khuôn cửa-Vệ sinh cửa gỗ và khuôn cửa | Theo E- HSMT | 310,058 | m2 |
| 3 | Sơn lại cửa- Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E- HSMT | 310,058 | m2 |
| 4 | Sơn lại cửa -Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo E- HSMT | 96,2496 | m2 cấu kiện |
| 5 | Vệ sinh hoa sắt cửa sơn lại | Theo E- HSMT | 69,8004 | m2 |
| 6 | Vệ sinh hoa sắt cửa- Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E- HSMT | 69,8004 | m2 |
| G | VI.THÁO DỠ TAY VIN LAN CAN CẦU THANG VÀ THAY MỚI VÀ MÀI BÓNG LẠI GRANITO BẬC CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang cũ | Theo E- HSMT | 18,637 | md |
| 2 | Thay thế tay vịn mới-Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox, tay vịn gỗ nhóm 3 (Bao gồm vật liệu và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo E- HSMT | 18,637 | md |
| 3 | Thay thế tay vịn mới-Trụ cái cầu thang Inox 304 D140 (Bao gồm vật liệu và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo E- HSMT | 1 | Trụ |
| 4 | Mài bóng lại mặt bậc granito - Vệ sinh mài bóng mặt bậc granito cầu thang | Theo E- HSMT | 45,2595 | m2 |
| 5 | PHÁ DỠ, TẨY LỚP GRANITÔ CŨ BẬC TAM CẤP THAY BẰNG ĐÁ GRANITE- Tẩy lớp granito cũ bậc tam cấp -Phá dỡ nền granito cũ (bậc tam cấp) | Theo E- HSMT | 16,5626 | m2 |
| 6 | PHÁ DỠ, TẨY LỚP GRANITÔ CŨ BẬC TAM CẤP THAY BẰNG ĐÁ GRANITE- Ốp lại mặt bậc bằng đá Granite - Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo E- HSMT | 16,5626 | m2 |
| H | PHÁ DỠ GẠCH ỐP CHÂN TƯỜNG NGOÀI NHÀ THAY THẾ BẰNG ĐÁ GRANITE | |||
| 1 | Phá dỡ gạch ốp chân tường ngoài nhà-Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo E- HSMT | 80,9752 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp chân tường ngoài nhà-Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo E- HSMT | 80,9752 | m2 |
| I | IX.THÁO DỠ THIẾT BỊ, ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC CŨ VÀ THAY THẾ ĐƯỜNG ÔNG MỚI, THIẾT BỊ MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh và đường ống cũ (Nhân công 3.5/7) | Theo E- HSMT | 3 | cái |
| 2 | Thay thế đường ống cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh - Phần cấp nước -Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo E- HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Thay thế đường ống cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh - Phần cấp nước-Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo E- HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Thay thế đường ống cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh - Phần cấp nướcLắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Theo E- HSMT | 4 | cái |
| 5 | Thay thế đường ống cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh - Phần cấp nước - Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Theo E- HSMT | 6 | cái |
| 6 | Thay thế đường ống cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh - Phần cấp nước- Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo E- HSMT | 36 | cái |
| 7 | Thay thế đường ống cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh - Phần cấp nước- Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mm | Theo E- HSMT | 24 | cái |
| 8 | Thay thế đường ống cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh - Phần cấp nước-Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/25mm | Theo E- HSMT | 12 | cái |
| 9 | Thay thế đường ống cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh - Phần cấp nước-Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo E- HSMT | 10 | cái |
| 10 | Thay thế đường ống cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh - Phần cấp nước- Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo E- HSMT | 30 | cái |
| 11 | Thay thế đường ống cấp thoát nước và thiết bị vệ sinh - Phần cấp nước- Lắp đặt nút bịt PPR ren D20mm | Theo E- HSMT | 30 | cái |
| 12 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo E- HSMT | 0,32 | 100m |
| 13 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo E- HSMT | 0,24 | 100m |
| 14 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo E- HSMT | 0,16 | 100m |
| 15 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 16 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34mm | Theo E- HSMT | 10 | cái |
| 17 | Phần thoát nước thải- Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Theo E- HSMT | 10 | cái |
| 18 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm | Theo E- HSMT | 12 | cái |
| 19 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo E- HSMT | 12 | cái |
| 20 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Theo E- HSMT | 10 | cái |
| 21 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt chếch 135 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34mm | Theo E- HSMT | 12 | cái |
| 22 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm | Theo E- HSMT | 16 | cái |
| 23 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo E- HSMT | 10 | cái |
| 24 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Theo E- HSMT | 12 | cái |
| 25 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34mm | Theo E- HSMT | 24 | cái |
| 26 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110/110mm | Theo E- HSMT | 4 | cái |
| 27 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90/90mm | Theo E- HSMT | 4 | cái |
| 28 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110mm | Theo E- HSMT | 4 | cái |
| 29 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo E- HSMT | 4 | cái |
| 30 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60mm | Theo E- HSMT | 4 | cái |
| 31 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34mm | Theo E- HSMT | 4 | cái |
| 32 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110/110mm | Theo E- HSMT | 3 | cái |
| 33 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90/90mm | Theo E- HSMT | 3 | cái |
| 34 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60/60mm | Theo E- HSMT | 6 | cái |
| 35 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt nút bịt PVC D110 | Theo E- HSMT | 8 | cái |
| 36 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt nút bịt PVC D90 | Theo E- HSMT | 8 | cái |
| 37 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt nút bịt PVC D76 | Theo E- HSMT | 8 | cái |
| 38 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt nút bịt PVC D60 | Theo E- HSMT | 8 | cái |
| 39 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt nút bịt PVC D34 | Theo E- HSMT | 8 | cái |
| 40 | Phần thoát nước thải-Lắp đặt phễu thu sàn Inox 304 - D150 | Theo E- HSMT | 12 | cái |
| J | Phần thiết bị | |||
| 1 | Phần thiết bị-Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn Cầu INAX C-306VPTN) Hoặc loại tương đương | Theo E- HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Phần thiết bị -Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (VÒI XỊT INAX CFV-102M)Hoặc loại tương đương | Theo E- HSMT | 6 | cái |
| 3 | Phần thiết bị-Lắp đặt dây cấp nước cho xí, vòi rửa | Theo E- HSMT | 12 | cái |
| 4 | Phần thiết bị-Lắp đặt đầu nối kẽm (cấy) từ cút ren chờ và dây cấp nước | Theo E- HSMT | 12 | cái |
| 5 | Phần thiết bị-Lắp đặt chậu tiểu nam (BỒN TIỂU NAM INAX U-440V) Hoặc loại tương đương | Theo E- HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Phần thiết bị-Lắp đặt kệ kính (KỆ GƯƠNG (KỆ KÍNH) INAX H-442V) Hoặc loại tương đương | Theo E- HSMT | 12 | cái |
| 7 | Phần thiết bị-Lắp đặt giá treo (THANH TREO KHĂN TẮM INAX H-445V)Hoặc loại tương đương | Theo E- HSMT | 12 | cái |
| 8 | Phần thiết bị-Lắp đặt gương soi (GƯƠNG PHÒNG TẮM INAX KF-6090VA) Hoặc loại tương đương | Theo E- HSMT | 12 | cái |
| 9 | Phần thiết bị- Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (CHẬU LAVABO TREO TƯỜNG INAX L-297V) Hoặc loại tương đương | Theo E- HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Phần thiết bị- Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (VÒI CHẬU LAVABO NÓNG LẠNH INAX LFV-1302S)Hoặc loại tương đương | Theo E- HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Phần thiết bị-Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (Bồn nước inox Tân Á nằm ngang đường kính 1180)Hoặc loại tương đương | Theo E- HSMT | 1 | bể |
| 12 | Phần thiết bị - Lắp đặt van phao D21 (VAN PHAO ĐỒNG MIHA XK - PN16)bao gồm lắp đặt và vật tư | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Phần thiết bị-Lắp đặt van khóa PPR -D25 | Theo E- HSMT | 12 | cái |
| K | IX.THÁO DỠ THIẾT BỊ CŨ VÀ THAY THIẾT BỊ MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết cũ (Nhân công 3.0/7) | Theo E- HSMT | 3 | cái |
| 2 | Thay thế thiết bị mới-Phần chiếu sáng và điều hòa -Lắp đặt đèn ốp trần vuông 1x18W - KT 220x220 | Theo E- HSMT | 33 | bộ |
| 3 | Thay thế thiết bị mới-Phần chiếu sáng và điều hòa -Lắp đặt đèn LED Rạng Đông nổi trần M16 36W | Theo E- HSMT | 39 | bộ |
| 4 | Thay thế thiết bị mới-Phần chiếu sáng và điều hòa -Lắp đặt đèn LED Rạng Đông Âm trần hoặn tương đương | Theo E- HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Thay thế thiết bị mới-Phần công tắc và ổ cắm-Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Theo E- HSMT | 54 | cái |
| 6 | Thay thế thiết bị mới-Phần công tắc và ổ cắm-Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E- HSMT | 102 | cái |
| 7 | Thay thế thiết bị mới-Phần công tắc và ổ cắm-Lắp đặt đến âm tường bao gồm lắp đặt | Theo E- HSMT | 82 | cái |
| 8 | Thay thế thiết bị mới-Phần công tắc và ổ cắm-Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm panasonic hoặc tương đương | Theo E- HSMT | 113 | cái |
| 9 | Thay thế thiết bị mới-Phần công tắc và ổ cắm-Lắp đặt các aptomat 3 pha-100A | Yêu cầu Thí nghiệm | 1 | cái |
| 10 | Thay thế thiết bị mới-Phần công tắc và ổ cắm-Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-32A | Yêu cầu thí nghiệm | 2 | cái |
| 11 | Thay thế thiết bị mới-Phần công tắc và ổ cắm-Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-25A | Yêu cầu thí nghiệm | 13 | cái |
| 12 | Thay thế thiết bị mới-Phần công tắc và ổ cắm-Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-16A | Yêu cầu thí nghiệm | 16 | cái |
| 13 | Thay thế thiết bị mới-Phần dây dẫn-Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-4x2.5m2 | Theo E- HSMT | 50 | m |
| 14 | Thay thế thiết bị mới-Phần dây dẫn-Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,ống đường kính D34mm | Theo E- HSMT | 50 | m |
| 15 | Thay thế thiết bị mới-Phần tủ điện - Lắp đặt Tủ điện 2-4 module (Panasonic NDP104 mặt nhựa - đế kim loại) hoặc loại tương đương | Theo E- HSMT | 19 | hộp |
| 16 | Thay thế thiết bị mới-Phần tủ điện -Lắp đặt hộp nối dây 100x100(Panasonic NPA10050V) hoặc loại tương đương | Theo E- HSMT | 10 | hộp |
| L | X.THAY THẾ HỆ THỐNG MẠNG INTERNET VÀ MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đi dây âm tường phi 21 | Theo E- HSMT | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT Cat6 Schneider (Bao gồm vật liệu và lắp đặt) | Theo E- HSMT | 300 | m |
| 3 | Hộp chia internet | Theo E- HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đầu RJ 45 AMP Cat6 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt) | Theo E- HSMT | 57 | m |
| 5 | Lắp đặt Đế Wallplate (Bao gồm vật liệu và lắp đặt) | Theo E- HSMT | 57 | cái |
| 6 | Lắp đặt Mặt Wallplate 1 port RJ45 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt) | Theo E- HSMT | 57 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nhân Wallplate RJ45 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt) | Theo E- HSMT | 57 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu RJ 11 | Theo E- HSMT | 57 | m |
| 9 | Lắp đặt Mặt Wallplate 1 port RJ11 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt) | Theo E- HSMT | 57 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nhân Wallplate RJ11 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt) | Theo E- HSMT | 57 | cái |
| M | XI.THAY THẾ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo E- HSMT | 130 | m |
| 2 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m thép phi 20 cao 0.8m (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo E- HSMT | 10 | cái |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo E- HSMT | 4,082 | m2 |
| 4 | Giá đỡ dây thu sét L 25x4 | Theo E- HSMT | 20 | cái |
| 5 | Giá đỡ dây thu sét fi 10 L=150mmm | Theo E- HSMT | 20 | cái |
| N | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | ĐỔ BÊ TÔNG NỀN SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ-Vệ sinh sân bê tông cũ trước khi đổ | Theo E- HSMT | 766,7 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo E- HSMT | 92,004 | m3 |
| O | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ-THÁO DỠ TẤM ĐAN XÂY BỔ SUNG CHIỀU CAO MƯƠNG, NẠO VÉT RÃNH VÀ LẮP DỰNG LẠI TẤM ĐAN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo E- HSMT | 2,933 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E- HSMT | 53,328 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo E- HSMT | 210 | cái |
| 4 | Nạo vét bùn đất rãnh (Nhân công 3.0/7) | Theo E- HSMT | 3 | công |
| P | III.XÂY CƠI BỒN HOA VÀ ỐP GẠCH THẺ | |||
| 1 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E- HSMT | 2,75 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E- HSMT | 36 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm | Theo E- HSMT | 23 | m2 |
| Q | IV.CẢI TẠO TƯỜNG RÀO THOÀNG ĐOẠN | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào xuống để vệ sinh sơn lại (Nhân công 3.5/7) | Theo E- HSMT | 5 | công |
| 2 | Vệ sinh hoa sắt trước khi sơn lại | Theo E- HSMT | 65,4336 | m2 |
| 3 | Sơn lại hoa sắt-Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E- HSMT | 61,7984 | m2 |
| 4 | Sơn lại hoa sắt-Lắp dựng lan hoa sắt tường rào | Theo E- HSMT | 61,7984 | m2 |
| 5 | Phá dỡ trụ tường rào và xây mới lại -Phá dỡ trụ tường rào -Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E- HSMT | 1,1088 | m3 |
| 6 | Phá dỡ trụ tường rào và xây mới lại- Xây mới và hoàn thiện -Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo E- HSMT | 1,1088 | m3 |
| 7 | Phá dỡ trụ tường rào và xây mới lại - Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E- HSMT | 16,248 | m2 |
| 8 | Phá dỡ trụ tường rào và xây mới lại-Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E- HSMT | 3,192 | m2 |
| 9 | Phá dỡ trụ tường rào và xây mới lại-Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | Theo E- HSMT | 19,44 | m2 |
| 10 | Phá dỡ đoạn tường rào gần cổng xây mới biển hiệu- Phá dỡ đoạn tường rào 2,56m giáp cổng trên đoạn A8-A1-Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E- HSMT | 0,2929 | m3 |
| 11 | Phá dỡ đoạn tường rào gần cổng xây mới biển hiệu- Phá dỡ đoạn tường rào 2,56m giáp cổng trên đoạn A8-A1-Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo E- HSMT | 0,0717 | m3 |
| 12 | Phá dỡ đoạn tường rào gần cổng xây mới biển hiệu- Xây mới biển hiệu-Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo E- HSMT | 1,2049 | m3 |
| 13 | Phá dỡ đoạn tường rào gần cổng xây mới biển hiệu- Xây mới biển hiệu-Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo E- HSMT | 0,1459 | m3 |
| 14 | Phá dỡ đoạn tường rào gần cổng xây mới biển hiệu- Xây mới biển hiệu-Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E- HSMT | 0,0102 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ đoạn tường rào gần cổng xây mới biển hiệu- Xây mới biển hiệu-Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E- HSMT | 0,0113 | tấn |
| 16 | Phá dỡ đoạn tường rào gần cổng xây mới biển hiệu- Xây mới biển hiệu-Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E- HSMT | 0,0044 | tấn |
| 17 | Phá dỡ đoạn tường rào gần cổng xây mới biển hiệu- Xây mới biển hiệu-Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E- HSMT | 11,008 | m2 |
| 18 | Phá dỡ đoạn tường rào gần cổng xây mới biển hiệu- Xây mới biển hiệu-Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo E- HSMT | 3,84 | m2 |
| 19 | Phá dỡ đoạn tường rào gần cổng xây mới biển hiệu- Xây mới biển hiệu-Chữ mạ đồng cao 8cm | Theo E- HSMT | 64 | chữ |
| 20 | Phá dỡ đoạn tường rào gần cổng xây mới biển hiệu- Xây mới biển hiệu-Chữ mạ đồng cao 10cm | Theo E- HSMT | 21 | chữ |
| 21 | Phá dỡ đoạn tường rào gần cổng xây mới biển hiệu- Xây mới biển hiệu-Chữ mạ đồng cao 20cm | Theo E- HSMT | 15 | chữ |
| 22 | Phá dỡ đoạn tường rào gần cổng xây mới biển hiệu- Xây mới biển hiệu-Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | Theo E- HSMT | 7,168 | m2 |
| 23 | Phá dỡ đoạn tường rào gần cổng xây mới biển hiệu- Bóc lớp cũ, trát lại lớp mới tường rào- Bóc lớp trát cũ-Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo E- HSMT | 554,6312 | 1m2 |
| 24 | Phá dỡ đoạn tường rào gần cổng xây mới biển hiệu- Bóc lớp cũ, trát lại lớp mới tường rào-Trát lại sơn hoàn thiệnTrát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E- HSMT | 577,9832 | m2 |
| 25 | Phá dỡ đoạn tường rào gần cổng xây mới biển hiệu- Bóc lớp cũ, trát lại lớp mới tường rào-Trát lại sơn hoàn thiện-Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | Theo E- HSMT | 577,9832 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ và thay thế cánh cổng mới-Tháo dỡ cổng cũ-Tháo dỡ cổng cũ thay thế cổng mới (Nhân công 3.5/7) | Theo E- HSMT | 2 | công |
| 27 | Tháo dỡ và thay thế cánh cổng mới-Tháo dỡ cổng cũ-Thay thế cổng mới-Gia công cổng sắt | Theo E- HSMT | 0,3039 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ và thay thế cánh cổng mới-Tháo dỡ cổng cũ-Thay thế cổng mới-Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E- HSMT | 41,0099 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ và thay thế cánh cổng mới-Tháo dỡ cổng cũ-Thay thế cổng mới-Lắp dựng cổng | Theo E- HSMT | 9,43 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ và thay thế cánh cổng mới-Tháo dỡ cổng cũ-Thay thế cổng mới-Mua lắp dựng hệ thống cổng điện tự động tải trọng tối đa 900kg bao gồm cả ray hoặc loại tương đương | Theo E- HSMT | 1 | bộ |
| R | V.THÁO DỠ CỦA NHÀ KHO THAY THẾ CỬA CỬA NHÔM KÍNH MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E- HSMT | 16,2208 | m2 |
| 2 | Thay thế cửa mới-Gia công sản xuất cửa đi cánh lùa nhôm xingfa, kính an toàn dày 8.38mm (bao gồm cả phụ kiện đính kèm) hoặc loại tương đương | Theo E- HSMT | 16,2208 | m2 |
| 3 | Thay thế cửa mới-Phụ kiện cửa mở trượt 2 cánh | Theo E- HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thay thế cửa mới-Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo E- HSMT | 16,2208 | m2 cấu kiện |
| S | C. NHÀ KHO PHỤ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Theo E- HSMT | 51,044 | m2 |
| 2 | Lát lại nền gạch mới trong nhà và hiên-Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo E- HSMT | 51,044 | m2 |
| 3 | PHÁ DỠ LỚP TRÁT CŨ TRÁT VÀ SƠN LẠI-Đục toàn bộ lớp trát cũ trong nhà- Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo E- HSMT | 175,272 | 1m2 |
| 4 | Trát lại tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E- HSMT | 175,272 | m2 |
| 5 | Sơn lại dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hoặc loại tương đương) | Theo E- HSMT | 175,272 | m2 |
| 6 | THÁO DỠ LỚP TRÁT THÀNH SÊ NÔ, VỆ SINH VÀ QUÉT CHỐNG THẤM VÀ LÁNG LẠI- Tháo dỡ lớp trát cũ thành sê nô và chân mái - Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo E- HSMT | 25,394 | 1m2 |
| 7 | Vệ sinh rêu mốc cáu bẩn trước khi chống thấm | Theo E- HSMT | 25,394 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E- HSMT | 25,394 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thiết cũ (Nhân công 3.0/7) | Theo E- HSMT | 1 | cái |
| 10 | .Thay thế thiết bị mới- Phần chiếu sáng -Lắp đặt đèn ốp trần vuông 1x18W - KT 220x220 | Theo E- HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED Rạng Đông nổi trần M16 36W | Theo E- HSMT | 6 | bộ |
| 12 | .Thay thế thiết bị mới- Phần công tắc và ổ cắm -Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-25A | Theo E- HSMT | 1 | cái |
| 13 | .Thay thế thiết bị mới- Phần công tắc và ổ cắm -Lắp đặt các aptomat loại 2 pha-16A | Theo E- HSMT | 1 | cái |
| 14 | .Thay thế thiết bị mới- Phần công tắc và ổ cắm -Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Theo E- HSMT | 4 | cái |
| 15 | .Thay thế thiết bị mới- Phần công tắc và ổ cắm -Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E- HSMT | 20 | cái |
| 16 | .Thay thế thiết bị mới- Phần công tắc và ổ cắm -Lắp đặt đế âm tường bao gồm lắp đặt | Theo E- HSMT | 13 | cái |
| 17 | .Thay thế thiết bị mới- Phần công tắc và ổ cắm -Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm | Theo E- HSMT | 13 | cái |
| 18 | Thay thế thiết bị mới-Phần dây dẫnLắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x2.5m2 | Theo E- HSMT | 50 | m |
| 19 | Thay thế thiết bị mới-Phần dây dẫnLắp đặt dây dẫn CU/PVC-2x1.5m2 | Theo E- HSMT | 50 | m |
| 20 | Thay thế thiết bị mới-Phần dây dẫnLắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,ống đường kính D16mm | Theo E- HSMT | 50 | m |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu E- HSMT | 25,394 | m2 |
| T | d.Phần tủ điện | |||
| 1 | Thay thế thiết bị mới-Phần tủ điện - Lắp đặt Tủ điện 2-4 module (Panasonic NDP104 mặt nhựa - đế kim loại) hoặc loại tương đương | Theo E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | THAY THẾ ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC HỎNG -Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | THAY THẾ ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC HỎNG - Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo E- HSMT | 0,08 | 100m |
| U | Phần thu hồi | |||
| 1 | -Tôn tháo dỡ nhà làm việc diện tích theo dự toán: 2*(29,02+21,6)/2*4,469 = 226,2208 2*(8,12*4,6)/2 = 37,352 2*0,92*4,102 = 7,5477 2*(4,06*4,012)/2 = 16,2887 Trừ diện tích đã tính : -(7,42*4,469)/2 = -16,58 | Nhập kho | 270,8292 | m2 |
| 2 | ' Xà gồ thép hình mái nhà làm việc khối lượng theo dự toán: Thép xà gồ 40X80X1.5 : (22,18+24,308+26,513+28,8+2*10,86+6*10,843+2*7,82+2*5,34+2*2,96+2*0,58+2*4,73+2*3,544+2*2,35+2*1,11)*(0,04+0,08)*2*0,015*7,85 = 6,9363 | nhập kho | 6,9363 | tấn |
| 3 | '- Vách kính cũ tháo dỡ nhà làm việc theo khối lượng:VK1 : 2,1*2,2 = 4,62VK2 : 2*2,1*2,8 = 11,76VK3 : 2*2,1*2,35 = 9,87 | nhập kho | 26,25 | m2 |
| 4 | '- Tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ kết hợp hoa sắt đặc 12X12:Tầng 1 lên tầng 2 : (4,36+4,025+0,42) = 8,805Tầng 2 lên tầng 3 : (3,69+3,822+0,42+1,9) = 9,832 | nhập kho | 18,637 | mét dài |
| 5 | '- Cổng sắt cũ tháo dỡ :- Thép ống D50x3.5 : (20,47+55,39+18,46+21,67+12,04)/1000 = 0,128Thép đặc 14x14 : (6,77+6,0+24,62+11,85+3,45+12,92+9,69+1,05+1,48+7,75+0,37)/1000 = 0,086Thanh ray 50x5 : 67,86/1000 = 0,0679Thép bản 700x50x5 : 21,98/1000 = 0,022 | nhập kho | 0,3039 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao đồng vệ sinh lao động theo thông tư của BLĐTBXH. | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng, | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng IV trở lên- có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao đồng vệ sinh lao động theo thông tư của BLĐTBXH. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc- có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao đồng vệ sinh lao động theo thông tư của BLĐTBXH. | 3 | 1 |
| 4 | công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề gồm: Thợ nề, Thợ sắt, thợ cốt pha, thợ điện, thợ nước. | 5 | Có các bang cấp chứng chỉ phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy đào | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | máy trộn vữa | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | máy trộn bê tông ≥ 80 lít | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | máy đàm dùi | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....). Riêng với xe ô tô các loại phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi