Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Thái Bình. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 17:51:00 đến ngày 2021-02-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,540,588,619 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,500,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp trung hạ áp trở lên). - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát kỹ thuật phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát kỹ thuật phần Điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành An toàn lao động, hoặc tốt nghiệp đại học đối với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 01 công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô tải phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | Bộ 1 pha |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần DDK trung áp: Vật tư bên A cấp, bên B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 746 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) ACSR120/19. ( Phụ kiện đấu hotline kèm theo: -Kẹp quai 95-120 (loại 2 bulông): 27 bộ;-Kẹp Hotline Al 95-120mm2: 27 bộ;-Hợp chất chống ô xi hóa: 09 tuýp ). | Theo yêu cầu E-HSMT | 27.255 | mét |
| 3 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280 ( SĐ-24) | Theo yêu cầu E-HSMT | 134 | quả |
| 4 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 5 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV ( CN-24-2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | chuỗi |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần DDK trung áp: Vật tư bên B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-6.8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-5.4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 11 | Chụp nối cột ly tâm 3 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | chụp |
| 12 | Chụp nối cột H, cột TK 2,5 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | chụp |
| 13 | Móng cột bê tông cốt thép MT1-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | móng |
| 15 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | móng |
| 16 | Móng cột bê tông cốt thép MT2a-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 17 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 18 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 19 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ1-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 20 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ1-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 21 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | móng |
| 22 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | móng |
| 23 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ5-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 24 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 25 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ6-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 26 | Kè móng MT1 (KM-MT1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 27 | Kè móng MT3 (KM-MT3) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 28 | Kè móng MTĐ1 (KM-MTĐ1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 29 | Kè móng MTĐ6 (KM-MTĐ6) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 30 | Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột BCT | Theo yêu cầu E-HSMT | 52 | biển |
| 31 | Giằng cột GC0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 32 | Giằng cột GC1a | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | bộ |
| 33 | Giằng cột GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| 34 | Giằng cột GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Giằng cột GC3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Giằng cột néo dây GCND(R97) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Cổ dề néo dây CDND(R97) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ thẳng XC1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 39 | Xà đỡ thẳng XC1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31L | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Xà néo góc sứ chuỗi XC31L-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Xà néo góc sứ chuỗi XC31nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Xà néo góc sứ chuỗi XC32L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 45 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 48 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-3T-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Xà đỡ góc 3 tầng 1 cột ly tâm XC31L-3T-1,2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 50 | Tháo lắp lại xà XC1nL TLL-XC1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Tháo lắp lại xà XC1n TLL-XC1n | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Tháo lắp lại xà XC31nL TLL-XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Tháo lắp lại xà XC42nL-SC TLL-XC42nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Xà rẽ nhánh 3 sứ đứng cột ly tâm XCrL-3S | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LD-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LN-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Xà đỡ dây trung gian trên(Cột LT tim 3m) XĐTGT-TBA-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Khoá néo dây bu lông hợp kim nhôm NLL-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 93 | bộ |
| 59 | Tháo lắp lại cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280 TLL-SĐ-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | quả |
| 60 | Tháo lắp lại cách điện đứng polyme 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280 (TLL-SĐ-24P) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | quả |
| 61 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 (CC-Al) | Theo yêu cầu E-HSMT | 531 | bộ |
| 62 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| 64 | Ống nối nhôm chịu lực dài 390mm (ON-A50) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Tiếp địa gốc Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | bộ |
| 66 | Tiếp địa cầu dao+đầu cáp+ thu lôi van Rcd+đc+tlv | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Tiếp địa cầu dao Rcd-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Kéo dây vượt đường ≤ 10 mét (KDVD-10m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | vị trí |
| 69 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc (KDBG) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | vị trí |
| 70 | Căng lại dây lấy độ võng dây AC50/8 (CD) | Theo yêu cầu E-HSMT | 192 | m |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần cáp ngầm trung áp: Vật tư bên A cấp, bên B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV/630A ngoài trời trọn bộ bao gồm (cầu dao, giá đỡ, bộ truyền động…)( DCL-24 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24kV ngoài trời 630A 24kV 25kA/s bộ bao gồm (cầu dao, giá đỡ, bộ truyền động…)( DPT-24 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280 ( SĐ-24 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | quả |
| 4 | Cáp ngầm 3 lõi Cu/CXV(CRV)/Sehh/DSTA/W-FR-3x240mm2( CN24Sehh-3x240 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | mét |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần cáp ngầm trung áp: Vật tư bên B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét van 24kV( TLV-24 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Xà đỡ dây 3 sứ 22kV( XĐD-3S-22 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV( XĐCDPT-24 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van 24kV( XĐĐC+TLV-24 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cáp( XĐC ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ghế cách điện 4 sứ 24kV 1 cột ly tâm(GCĐ-24 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm( XĐGCĐ-LT12 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ ghế cách điện 1 cột ly tâm( XĐGCĐ-LT16 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cô li ê cổ sứ ghế sứ gốm 24kV( Colie-SG24 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Thang trèo 2,5 mét + giá bắt thang (TT2,5m-GBT-LT12 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo 3 mét + giá bắt thang( TT3m-GBT-LT16 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Côliê đai cáp + đai ống cột LT16( Colie-cap-LT16 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tay đỡ dây trung gian 22kV( TĐTG22 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, ngoài trời, co ngót nguội, 3x240mm2( ĐC-24-3x240NT ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha, trong nhà, co ngót nguội, 3x240mm2( ĐC-24-3x240TN ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo, lắp tấm đậy mương cáp( TLLMC-CN ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 55 | mét |
| 17 | Hào 2 cáp 22kV đi dưới nền đất ( H2C-Đ-22 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | mét |
| 18 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm( VS-CN ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | viên |
| 19 | Đầu cốt đồng( ĐC-M35 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng( ĐC-M50 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Dây đồng bọc CU/XLPE12,7kV( M50 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 22 | Dây đồng trần M35( M35 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | mét |
| 23 | Đầu cốt đồng( ĐC-M120 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Ống nhựa xoắn chịu lực F195/150 màu cam( ONX-195/150 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | mét |
| 25 | Ống thép mạ kẽm luồn cáp lên cột F168( OT-F168 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 26 | Nút cao su chống thấm ( NCS-CN ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Côn thu ( CT-CN ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Băng cao su non ( băng S )( BCSN-CN ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cuộn |
| 29 | Băng cao su lưu hóa ( băng V )( BCSL-CN ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cuộn |
| 30 | Băng keo PVC chịu nước ( băng P )( BKPVC-CN ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cuộn |
| 31 | Biển đề tên cáp ngầm ( BTC-CN ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | biển |
| 32 | Biển đề tên trạm đóng cắt cầu dao( BB-CDPT ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | biển |
| 33 | Bu lông đồng F 10x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần TBA: Vật tư bên A cấp, bên B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 160kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Dây nhôm lõi thép (có bôi mỡ trung tính) (ACSR50/8) | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | mét |
| 8 | Cách điện sứ đứng 24kV + ty côn mạ kẽm F20x280 (SĐ-24) | Theo yêu cầu E-HSMT | 53 | quả |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần TBA: Vật tư bên B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét van 24kV(TLV-24) | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | bộ 3 pha |
| 2 | Dây chảy cầu chì Idc = 3A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dây chảy cầu chì Idc = 8A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Dây chảy cầu chì Idc = 9A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Dây chảy cầu chì Idc = 13A | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Dây chảy cầu chì Idc = 17A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Dây chảy cầu chì Idc = 21A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo lắp dây chì | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | bộ |
| 9 | Dây đồng trần M35(M35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | mét |
| 10 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV-Cu/XLPE 1x50mm2(M50-12,7kV) | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | mét |
| 11 | Xà đỡ dây trung gian trạm treo 2 cột li tâm tim 2,4m(Xà TG dưới-2,4m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Xà đỡ dây trung gian trạm dưới đất 2 cột li tâm tim 2m(Xà TG-2m ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tay đỡ dây trung gian(TĐTG24) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150(CC-AL) | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng M35(ĐC-M35) | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M50(ĐC-M50) | Theo yêu cầu E-HSMT | 96 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM50(ĐC-AM50) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Đổ bê tông nền TBA dày 100cm(0,1m), mác M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | m3 |
| 19 | Tháo lắp lại xà CCTR(TLL-Xà CCTR) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần xử lý đường dây 400V: Vật tư bên B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Ghíp đấu cáp vặn xoắn 1 bulông 6-70/25-120 (GVX-1B) | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Đai thép không rỉ 0,7x20mm (ĐT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | mét |
| 3 | Khóa đai thép không rỉ (KĐT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Xà lệch đỡ dây (Xh41L-lệch-T2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Sứ A30N + bu lông ty sứ mạ kẽm M18x200 (A30) | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | quả |
| 6 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H2 (TLL-H2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Tháo lắp lại hộp công tơ 1 pha H4 (TLL-H4) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | hộp |
| 8 | Tháo lắp lại cáp nhập hòm công tơ | Theo yêu cầu E-HSMT | 66 | mét |
| 9 | Tháo, câu đấu lại dây sau công tơ về hộ (TLL-DSCT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | hộ |
| 10 | Băng dính cách điện (BDCĐ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cuộn |
| 11 | Cặp cáp nhôm (CC-Al) | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | Cái |
| I | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần thu hồi đường dây trung áp | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV ngoài trời + bộ truyền động ( DPT-24) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ( H8,5) | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cột |
| 3 | Cột bê tông ( T10) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cột |
| 4 | Cột bê tông ( T12) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 5 | Cột bê tông ( T14) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Chụp nối cột( CNC-H-2.5) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng( XC1L) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng( XC1n) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng( XC1nL) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Xà đỡ góc sứ đứng( XC31nL) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ góc sứ chuỗi( XC31nL-SC) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ vượt( XC5n) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ vượt( XC5nL) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ vượt( XC5L) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo cuối sứ chuỗi( XC41L-3T-SC.) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo góc sứ chuỗi ( XC32L) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo góc sứ chuỗi ( XC31L-SC) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo cuối sứ chuỗi ( XC42L-3T-SC) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo cuối sứ chuỗi( XC42nL-SC) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà sứ đứng cột hình II( XC4II) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà rẽ nhánh ( XCR2L-N) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà rẽ nhánh 3 sứ đứng cột ly tâm lệch( XCR-3 sứ lệch) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà rẽ nhánh 6 sứ đứng cột H, TK( XCR-6 sứ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ dây 1 sứ 22kV( XĐD-1S-22.) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cổ dề néo dây( CDND(R97).) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV( XĐCDPT-24) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Ghế cách điện 4 sứ 24kV 1 côt ly tâm( GCĐ-24) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ ghế cách điện 24kV 1 cột ly tâm 12 mét( XĐGCĐ-24) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Thang trèo + giá đỡ ( Thang trèo) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà đỡ dây đỉnh trạm( XĐT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà néo dây đỉnh trạm 6 sứ đứng( XNT-6S) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Dây nhôm lõi thép( AC50) | Theo yêu cầu E-HSMT | 707 | mét |
| 33 | Dây nhôm lõi thép( AC70) | Theo yêu cầu E-HSMT | 27.115 | mét |
| 34 | Cách điện sứ đứng 15kV + ty sứ( SĐ15) | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | quả |
| 35 | Cách điện sứ đứng 24kV + ty sứ( SĐ24) | Theo yêu cầu E-HSMT | 31 | quả |
| 36 | Cách điện Polymer đứng 24kV + ty sứ( SĐ24P) | Theo yêu cầu E-HSMT | 57 | quả |
| 37 | Chuỗi cách điện gốm 24kV + phụ kiện( CN24G) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 38 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + phụ kiện( CN-24-1P) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 39 | Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV + phụ kiện( CN24TT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | chuỗi |
| 40 | Chuỗi treo cách điện thủy tinh 24kV + phụ kiện( CT24TT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | chuỗi |
| J | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần thu hồi TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-10/0,4kV (1 treo) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV ( 1 dưới đất) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 160kVA-10/0,4kV (1 treo) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV (2 dưới đất; 4 treo) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV ( 2 treo) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV ( 1 treo) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Chống sét van 10kV (TLV-10 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | bộ |
| 8 | Cầu dao liên động 10kV (CDLĐ10 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà cầu dao liên động trạm treo 2 cột li tâm tim 2m (Xà CDLĐ-2m ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cách điện sứ đứng 15kV + ty côn mạ kẽm F20x280 (SĐ-15 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 41 | quả |
| K | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Phần thu hồi đường dây 400V | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT7,5 ( T7,5) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Xà néo hạ thế (Xh41L-lệch ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Sứ A30N+ ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp trung hạ áp trở lên). - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình). | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát kỹ thuật phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát kỹ thuật phần Điện cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành An toàn lao động, hoặc tốt nghiệp đại học đối với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 01 công trình). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô tải phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Pa lăng xích ≥ 5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi