Gói thầu: NPC-NCS110-GK-G02: Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210135015-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc | Chủ đầu tư | Chủ đầu tư: Tổng Công ty điện lực mien Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Lưới điện, số 22 ngõ 399 đường Âu Cơ, quận Tây Hồ thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | NPC-NCS110-GK-G02: Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201262001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 12:27:00 đến ngày 2021-02-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 841,398,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC cho các TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên hoặc hợp đồng xây lắp hệ thống PCCC cho các TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên- Được huấn luyện công tác ATVSLĐ theo quy định- Có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đảm nhận ở vị trí chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng.- Có giấy phép hành nghề giám sát thi công phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC.- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo áp lực đường ống nướcMáy đo được dải 0-25bar | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dùng để đo áp lực đường ống nước sau khi hoàn thành thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài lieu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định còn thời hạn và các tài lieu chứng minh sở hữu như hóa đơn, đăng ký.. Trường hợp nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê và các tài lieu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=2000W . Nhà thầu phải cung cấp các tài lieu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định còn thời hạn và các tài lieu chứng minh sở hữu như hóa đơn, đăng ký.. Trường hợp nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê và các tài lieu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm áp lựcMáy cung cấp đo được áp lực đường ống >= 25 bar | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài lieu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định còn thời hạn và các tài lieu chứng minh sở hữu như hóa đơn, đăng ký.. Trường hợp nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê và các tài lieu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài lieu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định còn thời hạn và các tài lieu chứng minh sở hữu như hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm.. Trường hợp nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê và các tài lieu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp các tài lieu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định còn thời hạn và các tài lieu chứng minh sở hữu như hóa đơn, đăng ký.. Trường hợp nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê và các tài lieu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cung cấp, lắp đặt máy bơm các loại | |||
| 1 | Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, làm mát bằng nước công suất 11kW, Qyc=40m3/h, Htu=40mH2O | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm Diezel công suất 11kW, Qyc=40m3/h, Htu=40mH2O | Bao gồm, cung cấp, lắp đặt hoàn thiện | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, làm mát bằng nước công suất 3-5kW, Q=4-5m3/h, Htu=40mH2O | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện | 1 | Cái |
| 4 | Bình trữ áp, V=0.05m3, P=12AT | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện | 1 | Bình |
| 5 | Máy bơm hút (dự phòng hút bể dầu sự cố) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện | 1 | Cái |
| B | Phần cung cấp lắp đặt vật tư, vật liệu hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 -MT5 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện | 1 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy - MFZ8 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện | 1 | Bình |
| 3 | Bảng Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Vói chữa cháy 20m | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện | 2 | Bộ |
| 5 | Họng tiếp nước cứu hỏa | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện | 1 | Trụ |
| 6 | Trụ cứu hoả D100 2 đầu ra D65 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện | 2 | Trụ |
| 7 | Tủ thiết bị cứu hỏa ngoài trời | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện | 2 | Tủ |
| 8 | Lăng phung chữa cháy | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 2 | Cái |
| 9 | Tủ điều khiển máy bơm (bao gồm đầy đủ cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu kết nối về tủ trung tâm bào cháy và các phụ hiện để lắp đặt hoàn thiện) | Bao gồm cả cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 1 | Tủ |
| 10 | Hệ thống đường ống cứu hỏa bằng nước áp lực cao (bao gồm đầy đủ ống thép, côn thu, cút thép, van 2 chiều, Tê , công tắc áp lực, đồng hồ đo áp, gối đỡ ống, mặt bích , gioăng các loại và phụ kiện đủ để lắp đặt hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế ) | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 1 | HT |
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Bể chứa nước cứu hoả | Cung cấp vật tư, vật liệu và Thi công xây dung theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| 2 | Nhà bơm cứu hỏa (bao gồm cả phần chiếu sang, ổ cắm, bang điện, dây điện, aptomat..đủ để lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Cung cấp vật tư, vật lieu và thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | 1 | Nhà |
| 3 | Gối đỡ ống cứu hỏa | Cung cấp vật tư vật lieu và thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | 50 | gối |
| 4 | Bệ đỡ máy bơm cứu hỏa | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bệ |
| D | Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ (bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt) | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 1 | T.bộ |
| 2 | Tổ hợp chuông, đèn , nút ấn báo cháy (bao gồm cả dây tín hiệu, ống luồn cáp cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn đủ để lắp đặt hoàn thiện) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện | 1 | Bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố | Bao gồm cung cấp và lắp đặt hoàn thiện | 1 | Bộ |
| 4 | Phụ kiện để lắp đặt trọn bộ | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC cho các TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên hoặc hợp đồng xây lắp hệ thống PCCC cho các TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên- Được huấn luyện công tác ATVSLĐ theo quy định- Có xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đảm nhận ở vị trí chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành xây dựng.- Có giấy phép hành nghề giám sát thi công phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu.- Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC.- Có chứng chỉ huấn luyện ATVSLĐ theo quy định.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã là Cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo áp lực đường ống nướcMáy đo được dải 0-25bar | Thiết bị dùng để đo áp lực đường ống nước sau khi hoàn thành thi công. Nhà thầu phải cung cấp các tài lieu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định còn thời hạn và các tài lieu chứng minh sở hữu như hóa đơn, đăng ký.. Trường hợp nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê và các tài lieu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy Hàn | Công suất >=2000W . Nhà thầu phải cung cấp các tài lieu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định còn thời hạn và các tài lieu chứng minh sở hữu như hóa đơn, đăng ký.. Trường hợp nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê và các tài lieu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy bơm áp lựcMáy cung cấp đo được áp lực đường ống >= 25 bar | Nhà thầu phải cung cấp các tài lieu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định còn thời hạn và các tài lieu chứng minh sở hữu như hóa đơn, đăng ký.. Trường hợp nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê và các tài lieu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Ô tô tải | Nhà thầu phải cung cấp các tài lieu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định còn thời hạn và các tài lieu chứng minh sở hữu như hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm.. Trường hợp nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê và các tài lieu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải cung cấp các tài lieu chứng minh khả năng huy động thiết bị, giấy kiểm định còn thời hạn và các tài lieu chứng minh sở hữu như hóa đơn, đăng ký.. Trường hợp nhà thầu đi thuê thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê và các tài lieu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi