Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Thái Bình. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 18:16:00 đến ngày 2021-02-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,534,739,491 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019) (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N= 02; V = 3.100.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành An toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG - Chi phí thí nghiệm - Trạm biến áp | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | Bộ 1 pha |
| 2 | Cáp lực (tận dụng), điện áp >1-35KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | sợi |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) - CDCL-24kV/630A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét van 24kV - TLV-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép - ACSR-50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 590 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép - ACSR-120/19 (bao gồm nhân công lắp đặt dây, phụ kiện...). Trong đó phụ kiện bao gồm:- Kẹp quai 50-70 (loại 2 bu lông): 06 bộ.- Kẹp quai 95-120 (loại 2 bu lông): 21 bộ.- Kẹp hotline AL 50-70mm2: 27 bộ.- Hợp chất chống ô xy hóa Penetrox A-13: 5 tuýp. | Theo yêu cầu E-HSMT | 12.323 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép - ACSR-150/24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6.086 | mét |
| 4 | Cách điện sứ đứng 22KV chiều dài đường rò 550mm SĐ-24 + Ty sứ côn mạ kẽm F20x280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 248 | quả |
| 5 | Chuỗi néo dây trung tính CN-TT-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây trung tính CN-TT-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | chuỗi |
| 7 | Bộ đỡ đây trung tính BĐ-TT | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CN-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 99 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CN-24-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi kép) CNK-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi kép) CNK-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi kép) CNK-24-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi treo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CT-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi treo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CT-24-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | chuỗi |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP-Vật liệu tận dụng: Nhân công tháo lắp lại | |||
| 1 | Dây dẫn tận dụng căng lại AC-70(LĐ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.440 | mét |
| 2 | Dây dẫn tận dụng căng lại AC-120(LĐ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.032 | mét |
| 3 | Dây dẫn tận dụng căng lại AC50/8-XLPE(LĐ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 459 | mét |
| 4 | Kéo dây vượt đường > 5 mét, ≤ 10 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | vị trí |
| 5 | Kéo dây vượt đường > 10 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | vị trí |
| 6 | Kéo dây vượt đường dây thông tin | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 7 | Kéo dây vượt đường dây hạ thế | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 8 | Kéo dây vượt sông | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 9 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | vị trí |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV-Cu/XLPE/PVC-1x240 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 2 | Dây đấu chống sét van M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | mét |
| 3 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | cái |
| 5 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng ĐC-M240 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Ống nối nhôm chịu lực dài 390mm ON-A50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Ống nối nhôm chịu lực dài 450mm ON-A70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Ống nối nhôm chịu lực dài 520mm ON-A120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Ống nối nhôm chịu lực dài 545mm ON-A150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | cái |
| 16 | Biển cấm trèo điện áp cao + số cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | bộ |
| 17 | Biển cấm trèo điện áp cao + số cột (mạch kép) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Biển tên cột cầu dao, cầu chì | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Biển tên lộ cáp ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Biển báo cột 2 nguồn | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Cột bê tông li tâm NPC.I-10-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 22 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | cột |
| 23 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 24 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2 (G6+N8) | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | cột |
| 25 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13.0 (G6+N8) | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | cột |
| 26 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13.0 (G6+N10) | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | cột |
| 27 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13.0 (G8+N10) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 28 | Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-13.0 (G10+N10) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 29 | Cột bê tông li tâm 16-2400 (G6+N10) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 30 | Móng cột MT2a-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | móng |
| 31 | Móng cột MT3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | móng |
| 32 | Móng cột MT6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 33 | Móng cột MT6-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 34 | Móng cột MTĐ4-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 35 | Móng cột MTĐ4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 36 | Móng cột MTĐ6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | móng |
| 37 | Móng cột MTĐ6-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | móng |
| 38 | Móng cột MTĐ6-16 (đóng cọc tre) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 39 | Móng cột MTĐ6a-18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 40 | Móng cột MTĐ6a-20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 41 | Móng cột MTĐ8a-16 (đóng cọc tre) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 42 | Kè móng cột MTĐ6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 43 | Kè móng cột MTĐ6A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 44 | Tiếp địa gốc Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 66 | bộ |
| 45 | Tiếp địa thiết bị (thu lôi van, đầu cáp, thiết bị, cầu dao…) Rg-tb | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 12 Rlltt-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 14 Rlltt-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 16 Rlltt-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 49 | Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 20 Rlltt-20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Chụp nối cột li tâm 2m CN-LT-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Xà đỡ dây 1 sứ 22kV XĐD-1S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 52 | Xà rẽ nhánh 6 sứ 22kV XcRL-6S | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Xà rẽ nhánh 6 sứ 22kV XcR2LD-6S | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Xà rẽ nhánh 6 sứ 22kV lệch XcRL-6S-L | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột ly tâm XcR2LN-A-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 56 | Xà đỡ thẳng Xc1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | bộ |
| 57 | Xà đỡ thẳng Xc1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | bộ |
| 58 | Xà néo sứ chuỗi Xc31nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp Xc32nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích Xc32L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích Xc42L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích Xc32nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích Xc42nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 64 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích 2 mạch Xc42L-3T-SC-A-2M | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích 2 mạch Xc32L-3T-SC-A-2M(230) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích 2 mạch Xc42L-3T-SC-A-2M(230) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Xà đỡ sứ chuỗi cột đơn 3 tầng 2 mạch XC1L-3T-2M-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Xà đỡ sứ chuỗi cột đơn XC1ZL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 69 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích Xc32ZL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 70 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích Xc42ZL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Xà néo sứ chuỗi cột li tâm Pi tim 2m Xc4IIL-sc | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Giằng cột néo dây GCND(R=97) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 73 | Giằng cột néo dây GCND(R=103) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Giằng cột néo dây GCND(R=108) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Giằng cột GC0+GC1a+GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Giằng cột GC0+GC1+GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 77 | Giằng cột GC1+GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Giằng cột GC0+GC1+GC2+GC3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 79 | Giằng cột GC1+GC2+GC3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Giằng cột GC1a+GC2+GC3+GC4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Xà đỡ cáp XĐC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Thanh bắt thu lôi van 22kV TB-TLV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 83 | Xà đỡ thu lôi van 22kV XĐ-TLV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Cô liê đai cáp + đai ống thép cột LT14 CLE-ĐO | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Xà đỡ đầu cáp + Thu lôi van lắp cách đỉnh cột 6m XĐC-TLV-6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Ghế cách điện cột LT14 GCĐ-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Xà đỡ ghế cách điện cột LT14 XĐ-GCĐ-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Côliê sứ ghế 22kV CLE-SG | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 89 | Tay đỡ dây trung gian 22kV TĐTG22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Thang trèo 2,5m + Giá đỡ thang cột LT14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Xà đỡ dây trung tính XĐ-TT | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 92 | Xà néo dây trung tính XN-TT | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | bộ |
| G | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Viễn thông: | |||
| 1 | Tháo lắp lại cáp viễn thông và phụ kiện lắp sang cột mới | Theo yêu cầu E-HSMT | 59 | vị trí |
| 2 | Đỡ cáp ADSS | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Móc treo, móc hãm F16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | vị trí |
| 4 | Đai thép không rỉ 0,7x20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | mét |
| 5 | Khóa đai | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | cái |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Tận dụng: Nhân công tháo lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại chuỗi cách điện néo đơn 22kV Polymer + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 2 | Tháo lắp lại xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo lắp lại xà đỡ dây 1 sứ 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo lắp lại xà néo sứ chuỗi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo lắp lại thiết bị chỉ báo sự cố | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Nhân công thu hồi | |||
| 1 | Chống sét TLV-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cầu chì SI-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tụ bù 10kV TB-10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cột bê tông H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | cột |
| 5 | Cột bê tông T10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 12m T12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cột |
| 7 | Phá dỡ móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 8 | Cách điện đứng 10kV (sứ gốm) SĐ-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 226 | quả |
| 9 | Cách điện đứng 22kV (sứ gốm) SĐ-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | quả |
| 10 | Cách điện đứng 22kV (Polymer) SĐ-22P | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | quả |
| 11 | Chuỗi néo thủy tinh 2 bát / 1 chuỗi CNT-2B | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo Polymer 22kV CNP-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | chuỗi |
| 13 | Xà đỡ Xc1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Xà đỡ Xc1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Xà đỡ Xc1nH | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Xà néo Xc31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà néo sứ chuỗi Xc32nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Xà néo sứ chuỗi Xc42nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Xà đỡ vượt Xc5nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | bộ |
| 20 | Xà đỡ vượt Xc5nH | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Xà néo cột Π tim 2m XC4Π-SC Tim 2 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Chụp đầu cột xà bê tông cột H CĐC-XCB | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Xà đỡ tụ bù XĐ-TB | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV + thu lôi van XSI-TLV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà rẽ nhánh XcRL-2S | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà rẽ nhánh XcRL-3S | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 27 | Xà rẽ nhánh XcRL-6S-L | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi XcR-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Dây dẫn AC-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 223 | mét |
| 30 | Dây dẫn AC-70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9.838 | mét |
| 31 | Dây dẫn bọc XLPE AC50/8-XLPE | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.095 | mét |
| J | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Cáp ngầm: Vật liệu A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp ngầm 12/20(24)kV Cu/CXV(CRV)/SEhh/DSTA/W-FR-3x240mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 131 | mét |
| K | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Cáp ngầm: Vật liệu B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha ngoài trời co ngót nguội 3x240mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha trong nhà co ngót nguội 3x240mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực F195/150 màu cam | Theo yêu cầu E-HSMT | 73 | mét |
| 4 | Ống thép F141 (dày 3,96) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 5 | Côn thu | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Nút cao su chống thấm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Băng cao su non | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cuộn |
| 8 | Băng cao su lưu hóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cuộn |
| 9 | Băng keo chịu nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cuộn |
| 10 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới hào cáp trạm 110kV E11.4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | mét |
| 11 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất (đường đất) | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | mét |
| 12 | Trụ bê tông báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | trụ |
| 13 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | viên |
| L | HẠNG MỤC XÂY LẮP - Cáp ngầm: Nhân công thu hồi | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp ngầm hiện trạng 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 112 | mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019) (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N= 02; V = 3.100.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành An toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi