Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210132212-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Thái Bình. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected]
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Số hiệu KHLCNT 20210116700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-20 18:16:00 đến ngày 2021-02-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,534,739,491 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019) (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N= 02; V = 3.100.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành An toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng.
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG - Chi phí thí nghiệm - Trạm biến áp
1Chống sét van, điện áp 22-35KVTheo yêu cầu E-HSMT18Bộ 1 pha
2Cáp lực (tận dụng), điện áp >1-35KVTheo yêu cầu E-HSMT1sợi
B HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Thiết bị A cấp B lắp đặt
1Cầu dao cách ly 24kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) - CDCL-24kV/630ATheo yêu cầu E-HSMT2bộ
C HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Thiết bị B cấp và lắp đặt
1Chống sét van 24kV - TLV-24Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
D HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Vật tư A cấp B lắp đặt
1Dây nhôm lõi thép - ACSR-50/8Theo yêu cầu E-HSMT590mét
2Dây nhôm lõi thép - ACSR-120/19 (bao gồm nhân công lắp đặt dây, phụ kiện...). Trong đó phụ kiện bao gồm:- Kẹp quai 50-70 (loại 2 bu lông): 06 bộ.- Kẹp quai 95-120 (loại 2 bu lông): 21 bộ.- Kẹp hotline AL 50-70mm2: 27 bộ.- Hợp chất chống ô xy hóa Penetrox A-13: 5 tuýp.Theo yêu cầu E-HSMT12.323mét
3Dây nhôm lõi thép - ACSR-150/24Theo yêu cầu E-HSMT6.086mét
4Cách điện sứ đứng 22KV chiều dài đường rò 550mm SĐ-24 + Ty sứ côn mạ kẽm F20x280Theo yêu cầu E-HSMT248quả
5Chuỗi néo dây trung tính CN-TT-2Theo yêu cầu E-HSMT32chuỗi
6Chuỗi néo dây trung tính CN-TT-3Theo yêu cầu E-HSMT8chuỗi
7Bộ đỡ đây trung tính BĐ-TTTheo yêu cầu E-HSMT10bộ
8Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CN-24-1Theo yêu cầu E-HSMT18chuỗi
9Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CN-24-2Theo yêu cầu E-HSMT99chuỗi
10Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CN-24-3Theo yêu cầu E-HSMT120chuỗi
11Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi kép) CNK-24-1Theo yêu cầu E-HSMT6chuỗi
12Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi kép) CNK-24-2Theo yêu cầu E-HSMT9chuỗi
13Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi kép) CNK-24-3Theo yêu cầu E-HSMT6chuỗi
14Chuỗi treo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CT-24-2Theo yêu cầu E-HSMT6chuỗi
15Chuỗi treo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CT-24-3Theo yêu cầu E-HSMT27chuỗi
E HẠNG MỤC XÂY LẮP-Vật liệu tận dụng: Nhân công tháo lắp lại
1Dây dẫn tận dụng căng lại AC-70(LĐ)Theo yêu cầu E-HSMT1.440mét
2Dây dẫn tận dụng căng lại AC-120(LĐ)Theo yêu cầu E-HSMT1.032mét
3Dây dẫn tận dụng căng lại AC50/8-XLPE(LĐ)Theo yêu cầu E-HSMT459mét
4Kéo dây vượt đường > 5 mét, ≤ 10 métTheo yêu cầu E-HSMT3vị trí
5Kéo dây vượt đường > 10 métTheo yêu cầu E-HSMT4vị trí
6Kéo dây vượt đường dây thông tinTheo yêu cầu E-HSMT1vị trí
7Kéo dây vượt đường dây hạ thếTheo yêu cầu E-HSMT1vị trí
8Kéo dây vượt sôngTheo yêu cầu E-HSMT1vị trí
9Kéo dây qua vị trí bẻ gócTheo yêu cầu E-HSMT8vị trí
F HẠNG MỤC XÂY LẮP - ĐZ trung thế: Vật tư B cấp và lắp đặt
1Dây đồng bọc cách điện 12,7kV-Cu/XLPE/PVC-1x240Theo yêu cầu E-HSMT12mét
2Dây đấu chống sét van M35Theo yêu cầu E-HSMT36mét
3Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL50Theo yêu cầu E-HSMT36cái
4Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL70Theo yêu cầu E-HSMT39cái
5Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL120Theo yêu cầu E-HSMT9cái
6Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL150Theo yêu cầu E-HSMT12cái
7Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50Theo yêu cầu E-HSMT6cái
8Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120Theo yêu cầu E-HSMT9cái
9Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM150Theo yêu cầu E-HSMT6cái
10Đầu cốt đồng ĐC-M35Theo yêu cầu E-HSMT10cái
11Đầu cốt đồng ĐC-M240Theo yêu cầu E-HSMT12cái
12Ống nối nhôm chịu lực dài 390mm ON-A50Theo yêu cầu E-HSMT30cái
13Ống nối nhôm chịu lực dài 450mm ON-A70Theo yêu cầu E-HSMT3cái
14Ống nối nhôm chịu lực dài 520mm ON-A120Theo yêu cầu E-HSMT12cái
15Ống nối nhôm chịu lực dài 545mm ON-A150Theo yêu cầu E-HSMT19cái
16Biển cấm trèo điện áp cao + số cộtTheo yêu cầu E-HSMT90bộ
17Biển cấm trèo điện áp cao + số cột (mạch kép)Theo yêu cầu E-HSMT7bộ
18Biển tên cột cầu dao, cầu chìTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
19Biển tên lộ cáp ngầmTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
20Biển báo cột 2 nguồnTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
21Cột bê tông li tâm NPC.I-10-190-11.0Theo yêu cầu E-HSMT4cột
22Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9.0Theo yêu cầu E-HSMT17cột
23Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10.0Theo yêu cầu E-HSMT4cột
24Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2 (G6+N8)Theo yêu cầu E-HSMT26cột
25Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13.0 (G6+N8)Theo yêu cầu E-HSMT27cột
26Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13.0 (G6+N10)Theo yêu cầu E-HSMT22cột
27Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13.0 (G8+N10)Theo yêu cầu E-HSMT8cột
28Cột bê tông li tâm NPC.I-20-190-13.0 (G10+N10)Theo yêu cầu E-HSMT2cột
29Cột bê tông li tâm 16-2400 (G6+N10)Theo yêu cầu E-HSMT6cột
30Móng cột MT2a-14Theo yêu cầu E-HSMT26móng
31Móng cột MT3-12Theo yêu cầu E-HSMT17móng
32Móng cột MT6-14Theo yêu cầu E-HSMT1móng
33Móng cột MT6-16Theo yêu cầu E-HSMT2móng
34Móng cột MTĐ4-10Theo yêu cầu E-HSMT2móng
35Móng cột MTĐ4-12Theo yêu cầu E-HSMT2móng
36Móng cột MTĐ6-14Theo yêu cầu E-HSMT13móng
37Móng cột MTĐ6-16Theo yêu cầu E-HSMT7móng
38Móng cột MTĐ6-16 (đóng cọc tre)Theo yêu cầu E-HSMT3móng
39Móng cột MTĐ6a-18Theo yêu cầu E-HSMT4móng
40Móng cột MTĐ6a-20Theo yêu cầu E-HSMT1móng
41Móng cột MTĐ8a-16 (đóng cọc tre)Theo yêu cầu E-HSMT3móng
42Kè móng cột MTĐ6Theo yêu cầu E-HSMT1vị trí
43Kè móng cột MTĐ6ATheo yêu cầu E-HSMT1vị trí
44Tiếp địa gốc RgTheo yêu cầu E-HSMT66bộ
45Tiếp địa thiết bị (thu lôi van, đầu cáp, thiết bị, cầu dao…) Rg-tbTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
46Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 12 Rlltt-12Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
47Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 14 Rlltt-14Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
48Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 16 Rlltt-16Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
49Tiếp địa lặp lại dây trung tính đường dây 22kV cột 20 Rlltt-20Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
50Chụp nối cột li tâm 2m CN-LT-2Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
51Xà đỡ dây 1 sứ 22kV XĐD-1S-22Theo yêu cầu E-HSMT11bộ
52Xà rẽ nhánh 6 sứ 22kV XcRL-6STheo yêu cầu E-HSMT6bộ
53Xà rẽ nhánh 6 sứ 22kV XcR2LD-6STheo yêu cầu E-HSMT1bộ
54Xà rẽ nhánh 6 sứ 22kV lệch XcRL-6S-LTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
55Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột ly tâm XcR2LN-A-SCTheo yêu cầu E-HSMT5bộ
56Xà đỡ thẳng Xc1LTheo yêu cầu E-HSMT17bộ
57Xà đỡ thẳng Xc1nLTheo yêu cầu E-HSMT30bộ
58Xà néo sứ chuỗi Xc31nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
59Xà néo sứ chuỗi cột đúp Xc32nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
60Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích Xc32L-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT3bộ
61Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích Xc42L-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT2bộ
62Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích Xc32nL-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT4bộ
63Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích Xc42nL-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT11bộ
64Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích 2 mạch Xc42L-3T-SC-A-2MTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
65Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích 2 mạch Xc32L-3T-SC-A-2M(230)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
66Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích 2 mạch Xc42L-3T-SC-A-2M(230)Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
67Xà đỡ sứ chuỗi cột đơn 3 tầng 2 mạch XC1L-3T-2M-SCTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
68Xà đỡ sứ chuỗi cột đơn XC1ZL-SCTheo yêu cầu E-HSMT7bộ
69Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích Xc32ZL-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT5bộ
70Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích Xc42ZL-SC-ATheo yêu cầu E-HSMT4bộ
71Xà néo sứ chuỗi cột li tâm Pi tim 2m Xc4IIL-scTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
72Giằng cột néo dây GCND(R=97)Theo yêu cầu E-HSMT7bộ
73Giằng cột néo dây GCND(R=103)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
74Giằng cột néo dây GCND(R=108)Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
75Giằng cột GC0+GC1a+GC1Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
76Giằng cột GC0+GC1+GC2Theo yêu cầu E-HSMT7bộ
77Giằng cột GC1+GC2Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
78Giằng cột GC0+GC1+GC2+GC3Theo yêu cầu E-HSMT14bộ
79Giằng cột GC1+GC2+GC3Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
80Giằng cột GC1a+GC2+GC3+GC4Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
81Xà đỡ cáp XĐCTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
82Thanh bắt thu lôi van 22kV TB-TLVTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
83Xà đỡ thu lôi van 22kV XĐ-TLVTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
84Cô liê đai cáp + đai ống thép cột LT14 CLE-ĐOTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
85Xà đỡ đầu cáp + Thu lôi van lắp cách đỉnh cột 6m XĐC-TLV-6Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
86Ghế cách điện cột LT14 GCĐ-14Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
87Xà đỡ ghế cách điện cột LT14 XĐ-GCĐ-14Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
88Côliê sứ ghế 22kV CLE-SGTheo yêu cầu E-HSMT8bộ
89Tay đỡ dây trung gian 22kV TĐTG22Theo yêu cầu E-HSMT8cái
90Thang trèo 2,5m + Giá đỡ thang cột LT14Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
91Xà đỡ dây trung tính XĐ-TTTheo yêu cầu E-HSMT10bộ
92Xà néo dây trung tính XN-TTTheo yêu cầu E-HSMT21bộ
G HẠNG MỤC XÂY LẮP - Viễn thông:
1Tháo lắp lại cáp viễn thông và phụ kiện lắp sang cột mớiTheo yêu cầu E-HSMT59vị trí
2Đỡ cáp ADSSTheo yêu cầu E-HSMT11bộ
3Móc treo, móc hãm F16Theo yêu cầu E-HSMT11vị trí
4Đai thép không rỉ 0,7x20mmTheo yêu cầu E-HSMT22mét
5Khóa đaiTheo yêu cầu E-HSMT22cái
H HẠNG MỤC XÂY LẮP - Tận dụng: Nhân công tháo lắp lại
1Tháo lắp lại chuỗi cách điện néo đơn 22kV Polymer + phụ kiệnTheo yêu cầu E-HSMT9chuỗi
2Tháo lắp lại xà đỡ cầu chì tự rơi 22kVTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
3Tháo lắp lại xà đỡ dây 1 sứ 22kVTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
4Tháo lắp lại xà néo sứ chuỗiTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
5Tháo lắp lại thiết bị chỉ báo sự cốTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
6Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 22kVTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
I HẠNG MỤC XÂY LẮP: Nhân công thu hồi
1Chống sét TLV-10Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
2Cầu chì SI-22Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
3Tụ bù 10kV TB-10kVTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
4Cột bê tông H8,5Theo yêu cầu E-HSMT19cột
5Cột bê tông T10Theo yêu cầu E-HSMT20cột
6Cột bê tông ly tâm cao 12m T12Theo yêu cầu E-HSMT12cột
7Phá dỡ móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT12,8m3
8Cách điện đứng 10kV (sứ gốm) SĐ-10Theo yêu cầu E-HSMT226quả
9Cách điện đứng 22kV (sứ gốm) SĐ-22Theo yêu cầu E-HSMT6quả
10Cách điện đứng 22kV (Polymer) SĐ-22PTheo yêu cầu E-HSMT19quả
11Chuỗi néo thủy tinh 2 bát / 1 chuỗi CNT-2BTheo yêu cầu E-HSMT6chuỗi
12Chuỗi néo Polymer 22kV CNP-22Theo yêu cầu E-HSMT36chuỗi
13Xà đỡ Xc1LTheo yêu cầu E-HSMT10bộ
14Xà đỡ Xc1nLTheo yêu cầu E-HSMT9bộ
15Xà đỡ Xc1nHTheo yêu cầu E-HSMT7bộ
16Xà néo Xc31nLTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
17Xà néo sứ chuỗi Xc32nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
18Xà néo sứ chuỗi Xc42nL-SCTheo yêu cầu E-HSMT3bộ
19Xà đỡ vượt Xc5nLTheo yêu cầu E-HSMT13bộ
20Xà đỡ vượt Xc5nHTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
21Xà néo cột Π tim 2m XC4Π-SC Tim 2 métTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
22Chụp đầu cột xà bê tông cột H CĐC-XCBTheo yêu cầu E-HSMT8bộ
23Xà đỡ tụ bù XĐ-TBTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
24Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV + thu lôi van XSI-TLVTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
25Xà rẽ nhánh XcRL-2STheo yêu cầu E-HSMT1bộ
26Xà rẽ nhánh XcRL-3STheo yêu cầu E-HSMT7bộ
27Xà rẽ nhánh XcRL-6S-LTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
28Xà rẽ nhánh sứ chuỗi XcR-SCTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
29Dây dẫn AC-50Theo yêu cầu E-HSMT223mét
30Dây dẫn AC-70Theo yêu cầu E-HSMT9.838mét
31Dây dẫn bọc XLPE AC50/8-XLPETheo yêu cầu E-HSMT1.095mét
J HẠNG MỤC XÂY LẮP - Cáp ngầm: Vật liệu A cấp B lắp đặt
1Cáp ngầm 12/20(24)kV Cu/CXV(CRV)/SEhh/DSTA/W-FR-3x240mm2Theo yêu cầu E-HSMT131mét
K HẠNG MỤC XÂY LẮP - Cáp ngầm: Vật liệu B cấp và lắp đặt
1Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha ngoài trời co ngót nguội 3x240mm2Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
2Đầu cáp ngầm 24kV 3 pha trong nhà co ngót nguội 3x240mm2Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
3Ống nhựa xoắn chịu lực F195/150 màu camTheo yêu cầu E-HSMT73mét
4Ống thép F141 (dày 3,96)Theo yêu cầu E-HSMT3mét
5Côn thuTheo yêu cầu E-HSMT1chiếc
6Nút cao su chống thấmTheo yêu cầu E-HSMT1chiếc
7Băng cao su nonTheo yêu cầu E-HSMT1cuộn
8Băng cao su lưu hóaTheo yêu cầu E-HSMT1cuộn
9Băng keo chịu nướcTheo yêu cầu E-HSMT1cuộn
10Hào cáp đơn 22kV đi dưới hào cáp trạm 110kV E11.4Theo yêu cầu E-HSMT40mét
11Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất (đường đất)Theo yêu cầu E-HSMT72mét
12Trụ bê tông báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu E-HSMT14trụ
13Viên sứ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu E-HSMT14viên
L HẠNG MỤC XÂY LẮP - Cáp ngầm: Nhân công thu hồi
1Tháo, lắp lại cáp ngầm hiện trạng 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mmTheo yêu cầu E-HSMT112mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019) (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N= 02; V = 3.100.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.52
2 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kiến trúc.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.52
3 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp.52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ cao đẳng chuyên ngành An toàn lao động trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo Thông tư số 31/2018/TT-TTBLĐTBXH ngày 26/12/2018 của Bộ lao động thương binh và xã hội khi thực hiện công việc theo qui định.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp..31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥ 5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.1
2 Ô tô tải ≥5 tấn - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn.1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
4 Máy trộn bê tông - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
5 Máy hàn điện - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê khoán kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu… Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->