Gói thầu: E-ĐTXD-2021: Thi công xây dựng hàng rào, biển báo, mốc giới bảo vệ hành lang Công trình Thủy điện Lai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210137872-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666;
Tên gói thầu E-ĐTXD-2021: Thi công xây dựng hàng rào, biển báo, mốc giới bảo vệ hành lang Công trình Thủy điện Lai Châu
Số hiệu KHLCNT 20210137154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng của EVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 14:06:00 đến ngày 2021-02-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,463,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc:+ Đào, đắp, xây lắp và vận chuyển đất đá, lắp dựng cốt thép, ván khuôn, đổ bê tông.+ Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng công trình công nghiệp hoặc dân dụng gồm: Tường rào, Nhà, kho tàng có nội dung sản xuất, thi công, lắp đặt cấu kiện, thi công về sắt thép….+ Trồng và chăm sóc cây.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có trình độ đại học trở lên- Kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính theo bằng tốt nghiệp)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao Quyết định giao nhiệm vụ kem theo).- TLCM:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp)- Đã làm giám sát kỹ thuật tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông trở lên+ Chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp)* Trong đó:+ 01 người Trình độ chuyên môn chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp có trình độ đại học trở lên+ 02 người Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có trình độ đại học trở lên* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp)- Trình độ: Cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành an toàn* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm: ≥ 02 năm (tính theo bằng tốt nghiệp)(05 thợ nề, 05 thợ cơ khí)Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ nghề tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân , lao động phổ thông
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Loại 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5.0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1HẠNG MỤC: HÀNG RÀO TUYẾN A.0.
2HÀNG RÀO B40.0.
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V71,1m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3– Chương V4,11100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V14,22m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V39,5m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3– Chương V0,24100m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu đến Mục 3– Chương V4,65tấn
9Cung cấp và lắp dựng lưới thép B40Tham chiếu đến Mục 3– Chương V2.767,16kg
10ĐK 8 chống võngTham chiếu đến Mục 3– Chương V930,24kg
11*/* HÀNG RÀO CÂY VÔNG.0.
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V18,41m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu đến Mục 3– Chương V6,14m3
14Lắp dựng nẹp tre (1 cây chẻ làm 4, nẹp 2 hàng trên dưới cách nhau 0,4m)Tham chiếu đến Mục 3– Chương V6.800m
15Lắp dựng cọc tre khoảng cách cọc 5m, chiều dài cọc 1m trở lên, đường kính 5cm trở lênTham chiếu đến Mục 3– Chương V886,6m
16Trồng, vận chuyển cành vông đến vị trí trồng, duy trì chăm sóc trong 3 tháng (cành đường kính 2cm, chiều dài cành 1m, khoảng cách giữa các cành 0,2m)Tham chiếu đến Mục 3– Chương V16.368cành
17Trồng dặm cành vông khi chết, hỏng, duy trì chăm sóc trong 3 tháng (đường kính 2cm, chiều dài cành 1m trở lên) - tạm tính 10%Tham chiếu đến Mục 3– Chương V1.636,8cành
18HẠNG MỤC: TUYẾN B - HÀNG RÀO B 40.0.
19HÀNG RÀO B40.0.
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V327,23m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3– Chương V17,66100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V65,45m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V173,49m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3– Chương V1,09100m3
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3– Chương V69,71m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3– Chương V5,34100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3– Chương V13,87tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V1.549cái
29Cung cấp và lắp dựng lưới thép B40Tham chiếu đến Mục 3– Chương V10.914,02kg
30ĐK 8 chống võngTham chiếu đến Mục 3– Chương V3.668,97kg
31HẠNG MỤC: TUYẾN B C - MỐC CHÍNH 77 MỐC.0.
32MỐC CHÍNH (77 MỐC).0.
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V13,86m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3– Chương V0,74100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V8,62m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3– Chương V0,05100m3
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3– Chương V6,16m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3– Chương V0,92100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3– Chương V0,3tấn
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V77cái
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu đến Mục 3– Chương V61,6m2
42Sơn tên công trình, chữ HLBV và tên mốcTham chiếu đến Mục 3– Chương V77Mốc
43HẠNG MỤC: TUYẾN B C - MỐC CHÍNH 36 MỐC - VCB.0.
44MỐC CHÍNH (36 MỐC).0.
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V6,48m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3– Chương V0,35100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V4,03m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3– Chương V0,02100m3
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3– Chương V2,88m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3– Chương V0,43100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3– Chương V0,14tấn
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V36cái
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu đến Mục 3– Chương V28,8m2
54Sơn tên công trình, chữ HLBV và tên mốcTham chiếu đến Mục 3– Chương V36Mốc
55TUYẾN B - MỐC PHỤ (80 CÁI).0.
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V5,12m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3– Chương V0,51100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V3,84m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3– Chương V0,02100m3
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3– Chương V2,56m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3– Chương V0,51100m2
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V80cái
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu đến Mục 3– Chương V28,8m2
64Sơn chữ HLBV lên cột mốc phụTham chiếu đến Mục 3– Chương V80mốc
65HẠNG MỤC: TUYẾN B -CỔNG.0.
66CỔNG C1- CỌC B213.0.
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V0,36m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3– Chương V0,02100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V0,36m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3– Chương V0,0012100m3
71Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu đến Mục 3– Chương V0,03tấn
72Lắp dựng cột thép các loạiTham chiếu đến Mục 3– Chương V0,03tấn
73Gia công cổng sắtTham chiếu đến Mục 3– Chương V0,14tấn
74Lắp dựng cổng sắtTham chiếu đến Mục 3– Chương V5,76m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu đến Mục 3– Chương V7,28m2
76Cung cấp và lắp dựng lưới thép B40Tham chiếu đến Mục 3– Chương V9,02kg
77Bản lề cổngTham chiếu đến Mục 3– Chương V6cái
78Khóa cổngTham chiếu đến Mục 3– Chương V1cái
79CỔNG C2- CỌC B260.0.
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V0,36m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3– Chương V0,02100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V0,36m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3– Chương V0,012100m3
84Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu đến Mục 3– Chương V0,03tấn
85Lắp dựng cột thép các loạiTham chiếu đến Mục 3– Chương V0,03tấn
86Gia công cổng sắtTham chiếu đến Mục 3– Chương V0,05tấn
87Lắp dựng cổng sắtTham chiếu đến Mục 3– Chương V2,88m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu đến Mục 3– Chương V3,36m2
89Cung cấp và lắp dựng lưới thép B40Tham chiếu đến Mục 3– Chương V4,51kg
90Bản lề cổngTham chiếu đến Mục 3– Chương V3cái
91Khóa cổngTham chiếu đến Mục 3– Chương V1cái
92*/* HÀNG RÀO CÂY VÔNG.0.
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V36,42m3
94Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu đến Mục 3– Chương V12,14m3
95Lắp dựng nẹp tre (1 cây chẻ làm 4, nẹp 2 hàng trên dưới cách nhau 0,4m)Tham chiếu đến Mục 3– Chương V13.487m
96Lắp dựng cọc tre khoảng cách cọc 5m, chiều dài cọc 1m trở lên, đường kính 5cm trở lênTham chiếu đến Mục 3– Chương V1.753m
97Trồng, vận chuyển cành vông đến vị trí trồng, duy trì chăm sóc trong 3 tháng (cành đường kính 2cm, chiều dài cành 1m, khoảng cách giữa các cành 0,2m)Tham chiếu đến Mục 3– Chương V32.376cành
98Trồng dặm cành vông khi chết, hỏng, duy trì chăm sóc trong 3 tháng (đường kính 2cm, chiều dài cành 1m trở lên) - tạm tính 10%Tham chiếu đến Mục 3– Chương V3.237,6cành
99HẠNG MỤC: TUYẾN C.0.
100HÀNG RÀO B40.0.
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V502,59m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3– Chương V23,95100m2
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V100,52m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V285,92m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3– Chương V1,68100m3
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3– Chương V80,42m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3– Chương V6,17100m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3– Chương V16,01tấn
109Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V1.787cái
110Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gaiTham chiếu đến Mục 3– Chương V11.698,3kg
111*/* HÀNG RÀO CÂY VÔNG.0.
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V28,92m3
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu đến Mục 3– Chương V9,64m3
114Lắp dựng nẹp tre (1 cây chẻ làm 4, nẹp 2 hàng trên dưới cách nhau 0,4m)Tham chiếu đến Mục 3– Chương V10.712,28m
115Lắp dựng cọc tre khoảng cách cọc 5m, chiều dài cọc 1m trở lên, đường kính 5cm trở lênTham chiếu đến Mục 3– Chương V1.392,3m
116Trồng, vận chuyển cành vông đến vị trí trồng, duy trì chăm sóc trong 3 tháng (cành đường kính 2cm, chiều dài cành 1m, khoảng cách giữa các cành 0,2m)Tham chiếu đến Mục 3– Chương V25.704cành
117HẠNG MỤC: TUYẾN D.0.
118HÀNG RÀO B40.0.
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V48,66m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3– Chương V2,32100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V9,73m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V27,68m3
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3– Chương V0,16100m3
124Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3– Chương V7,79m3
125Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3– Chương V0,6100m2
126Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3– Chương V1,55tấn
127Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V173cái
128Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gaiTham chiếu đến Mục 3– Chương V1.126,6kg
129*/* HÀNG RÀO CÂY VÔNG.0.
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V5,56m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu đến Mục 3– Chương V1,85m3
132Lắp dựng nẹp tre (1 cây chẻ làm 4, nẹp 2 hàng trên dưới cách nhau 0,4m)Tham chiếu đến Mục 3– Chương V2.052m
133Lắp dựng cọc tre khoảng cách cọc 5m, chiều dài cọc 1m trở lên, đường kính 5cm trở lênTham chiếu đến Mục 3– Chương V267,8m
134Trồng, vận chuyển cành vông đến vị trí trồng, duy trì chăm sóc trong 3 tháng (cành đường kính 2cm, chiều dài cành 1m, khoảng cách giữa các cành 0,2m)Tham chiếu đến Mục 3– Chương V4.944cành
135Trồng dặm cành vông khi chết, hỏng, duy trì chăm sóc trong 3 tháng (đường kính 2cm, chiều dài cành 1m trở lên) - tạm tính 10%Tham chiếu đến Mục 3– Chương V494,4cành
136HẠNG MỤC: TUYẾN E.0.
137HÀNG RÀO DÂY THÉP GAI.0.
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V54,84m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3– Chương V2,61100m2
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V10,97m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V31,2m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3– Chương V0,18100m3
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3– Chương V8,78m3
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3– Chương V0,67100m2
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3– Chương V1,75tấn
146Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V195cái
147Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gaiTham chiếu đến Mục 3– Chương V1.270,7kg
148*/* HÀNG RÀO CÂY VÔNG.0.
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V3,16m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu đến Mục 3– Chương V1,05m3
151Lắp dựng nẹp tre (1 cây chẻ làm 4, nẹp 2 hàng trên dưới cách nhau 0,4m)Tham chiếu đến Mục 3– Chương V1.163,6m
152Lắp dựng cọc tre khoảng cách cọc 5m, chiều dài cọc 1m trở lên, đường kính 5cm trở lênTham chiếu đến Mục 3– Chương V152,1m
153Trồng, vận chuyển cành vông đến vị trí trồng, duy trì chăm sóc trong 3 tháng (cành đường kính 2cm, chiều dài cành 1m, khoảng cách giữa các cành 0,2m)Tham chiếu đến Mục 3– Chương V2.808cành
154Trồng dặm cành vông khi chết, hỏng, duy trì chăm sóc trong 3 tháng (đường kính 2cm, chiều dài cành 1m trở lên) - tạm tính 10%Tham chiếu đến Mục 3– Chương V280,8cành
155CỔNG C1 - CỌC E9+E13.0.
156Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V0,72m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3– Chương V0,05100m2
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V0,72m3
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3– Chương V0,002100m3
160Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu đến Mục 3– Chương V0,05tấn
161Lắp dựng cột thép các loạiTham chiếu đến Mục 3– Chương V0,05tấn
162Gia công cổng sắtTham chiếu đến Mục 3– Chương V0,27tấn
163Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTham chiếu đến Mục 3– Chương V11,52m2
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu đến Mục 3– Chương V14,57m2
165Cung cấp và lắp dựng lưới thép B40Tham chiếu đến Mục 3– Chương V18,04kg
166Bản lề cổngTham chiếu đến Mục 3– Chương V2cái
167Khóa cổngTham chiếu đến Mục 3– Chương V2cái
168HÀNG RÀO DÂY THÉP GAI - BS TALUY ÂM TUYẾN E.0.
169Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gaiTham chiếu đến Mục 3– Chương V1.092kg
170BIỂN BÁO (18 BIỂN).0.
171Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham chiếu đến Mục 3– Chương V12,64m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3– Chương V2,11m3
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3– Chương V0,08100m2
174Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3– Chương V0,04100m3
175Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Tham chiếu đến Mục 3– Chương V8,64m3
176Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Tham chiếu đến Mục 3– Chương V9,94m3
177Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tham chiếu đến Mục 3– Chương V69,01m2
178Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTham chiếu đến Mục 3– Chương V15,37m2
179Khắc chữ trên mặt đá granit sơn nhũ vàng chữTham chiếu đến Mục 3– Chương V18biển
180Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu đến Mục 3– Chương V53,64m2
B CUNG CẤP VẬT TƯ - CÂY GIỐNG
1HẠNG MỤC: HÀNG RÀO TUYẾN A.0.
2*/* HÀNG RÀO CÂY VÔNG.0.
3Cung cấp nẹp tre (01 cây chẻ làm 4 nẹp 2 hàng trên dưới cách nhau 0,4m) kèm dây buộcTham chiếu đến Mục 3– Chương V6.800m
4Cung cấp cọc tre chiều dài cọc 1m trở lên, đường kính 5cm trở lên, kèm dây buộcTham chiếu đến Mục 3– Chương V886,6m
5Cung cấp cành vông, cành đường kính 2cm, chiều dài cành 1m trở lênTham chiếu đến Mục 3– Chương V16.368cành
6HẠNG MỤC: TUYẾN B -CỔNG.0.
7*/* HÀNG RÀO CÂY VÔNG.0.
8Cung cấp nẹp tre (01 cây chẻ làm 4 nẹp 2 hàng trên dưới cách nhau 0,4m) kèm dây buộcTham chiếu đến Mục 3– Chương V13.487m
9Cung cấp cọc tre chiều dài cọc 1m trở lên, đường kính 5cm trở lên, kèm dây buộcTham chiếu đến Mục 3– Chương V1.753m
10Cung cấp cành vông, cành đường kính 2cm, chiều dài cành 1m trở lênTham chiếu đến Mục 3– Chương V32.376cành
11HẠNG MỤC: TUYẾN C.0.
12*/* HÀNG RÀO CÂY VÔNG.0.
13Cung cấp nẹp tre (01 cây chẻ làm 4 nẹp 2 hàng trên dưới cách nhau 0,4m) kèm dây buộcTham chiếu đến Mục 3– Chương V10.712,28m
14Cung cấp cọc tre chiều dài cọc 1m trở lên, đường kính 5cm trở lên, kèm dây buộcTham chiếu đến Mục 3– Chương V1.392,3m
15Cung cấp cành vông, cành đường kính 2cm, chiều dài cành 1m trở lênTham chiếu đến Mục 3– Chương V25.704cành
16HẠNG MỤC: TUYẾN D.0.
17*/* HÀNG RÀO CÂY VÔNG.0.
18Cung cấp nẹp tre (01 cây chẻ làm 4 nẹp 2 hàng trên dưới cách nhau 0,4m) kèm dây buộcTham chiếu đến Mục 3– Chương V2.052m
19Cung cấp cọc tre chiều dài cọc 1m trở lên, đường kính 5cm trở lên, kèm dây buộcTham chiếu đến Mục 3– Chương V267,8m
20Cung cấp cành vông, cành đường kính 2cm, chiều dài cành 1m trở lênTham chiếu đến Mục 3– Chương V4.944cành
21HẠNG MỤC: TUYẾN E.0.
22*/* HÀNG RÀO CÂY VÔNG.0.
23Cung cấp nẹp tre (01 cây chẻ làm 4 nẹp 2 hàng trên dưới cách nhau 0,4m) kèm dây buộcTham chiếu đến Mục 3– Chương V1.163,6m
24Cung cấp cọc tre chiều dài cọc 1m trở lên, đường kính 5cm trở lên, kèm dây buộcTham chiếu đến Mục 3– Chương V152,1m
25Cung cấp cành vông, cành đường kính 2cm, chiều dài cành 1m trở lênTham chiếu đến Mục 3– Chương V2.808cành
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2695E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc:+ Đào, đắp, xây lắp và vận chuyển đất đá, lắp dựng cốt thép, ván khuôn, đổ bê tông.+ Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng công trình công nghiệp hoặc dân dụng gồm: Tường rào, Nhà, kho tàng có nội dung sản xuất, thi công, lắp đặt cấu kiện, thi công về sắt thép….+ Trồng và chăm sóc cây.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có trình độ đại học trở lên- Kinh nghiệm: ≥ 5 năm (tính theo bằng tốt nghiệp)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao Quyết định giao nhiệm vụ kem theo).- TLCM:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực54
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động 3 - Kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp)- Đã làm giám sát kỹ thuật tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông trở lên+ Chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực32
3 Cán bộ kỹ thuật 3 - Kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp)* Trong đó:+ 01 người Trình độ chuyên môn chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp có trình độ đại học trở lên+ 02 người Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có trình độ đại học trở lên* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng trở lên.32
4 Giám sát an toàn lao động 1 - Kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp)- Trình độ: Cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành an toàn* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC.32
5 Công nhân 10 - Kinh nghiệm: ≥ 02 năm (tính theo bằng tốt nghiệp)(05 thợ nề, 05 thợ cơ khí)Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ nghề tương ứng.21
6 Công nhân , lao động phổ thông 15 * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Loại 16T1
2 Máy hàn Máy hàn2
3 Máy cắt uốn Công suất ≥ 5.0 Kw2
4 Máy khoan Công suất ≥ 4,5KW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
6 Máy nén khí 360m3/h2
7 Đầm rùi 1,5 Kw2
8 Máy đầm bàn 1 Kw2
9 Máy đầm cóc 70 kg2
10 Máy cắt gạch 1,7 kW2
11 Máy mài 2,7 kW2
12 Máy trộn vữa 150L2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->