Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường Yên Thế - Vĩnh Kiên đoạn Km3+410 - Km5+00 và đoạn Km72+00 - Km76+00
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210127965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ | Chủ đầu tư | Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường Yên Thế - Vĩnh Kiên đoạn Km3+410 - Km5+00 và đoạn Km72+00 - Km76+00 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 21:27:00 đến ngày 2021-02-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,952,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.685E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV theo quy định. Có kết mặt đường láng nhựa hoặc mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.266.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.799.200.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương trở lên; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 12 Điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (36 tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông.(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ hoặc tương đươngKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (24 tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến nay |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành cầu đường, đường bộ hoặc tương đương trở lên - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (24 tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến nay |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu 0,4 -:- 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tĩnh bánh thép tải trọng 6-:-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 ÷ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 120L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nấu và tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí tài nguyên môi trường | 1 | Khoản | |
| B | Đoạn 1: Km3+410 - Km5+00 | |||
| C | Nền,mặt đường (công việc không bao gồm chi phí dự phòng | |||
| 1 | Đắp nền K95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 767,57 | m3 |
| 2 | Đắp nền K98 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,42 | m3 |
| 3 | Đào nền đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 139,43 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 501,61 | m3 |
| 5 | Đào cấp đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 77,82 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đât C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 344,5 | m3 |
| 7 | Đào xới đầm lèn K98 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 852,09 | m3 |
| 8 | Diện tích láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8.016,41 | m2 |
| 9 | Móng đá dăm nước lớp trên h = 12cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7.895,18 | m2 |
| 10 | Móng đá dăm nước lớp dưới h = 15cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.884,94 | m2 |
| 11 | Bù vênh đá dăm nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 319,43 | m3 |
| 12 | Bù vênh ổ gà bằng đá dăm nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,57 | m3 |
| D | Công trình thoát nước (công việc không bao gồm chi phí dự phòng | |||
| 1 | Rãnh dọc bê tông xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.073 | m |
| E | Đoạn 2: Km72+00 - Km76 +00 | |||
| F | Nền,mặt đường (công việc không bao gồm chi phí dự phòng | |||
| 1 | Đắp nền K95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.763,74 | m3 |
| 2 | Đắp nền K98 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,91 | m3 |
| 3 | Đào nền đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 671,88 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 710,39 | m3 |
| 5 | Đào cấp đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 145,16 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đât C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 938,53 | m3 |
| 7 | Đào xới đầm lèn K98 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.408,62 | m3 |
| 8 | Diện tích láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22.344,76 | m2 |
| 9 | Móng đá dăm nước lớp trên h = 12cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22.344,76 | m2 |
| 10 | Móng đá dăm nước lớp dưới h = 15cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7.486,02 | m2 |
| 11 | Bù vênh đá dăm nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 555,91 | m3 |
| 12 | Gia cố lề BTXM M250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 118,75 | m3 |
| G | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo hiệu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 2 | Biển báo HCN | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 3 | Đèn chạy bằng pin | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Tiêu chóp phân làn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 5 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 6 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 300 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.685E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV theo quy định. Có kết mặt đường láng nhựa hoặc mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.266.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.799.200.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương trở lên; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 12 Điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (36 tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông.(Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến nay). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ hoặc tương đươngKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (24 tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến nay | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành cầu đường, đường bộ hoặc tương đương trở lên - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (24 tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian nhân sự chủ chốt được cấp bằng tốt nghiệp đến nay | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào dung tích gầu 0,4 -:- 1,25m3 | 2 |
| 2 | Máy lu tĩnh | Máy lu tĩnh bánh thép tải trọng 6-:-12 tấn | 3 |
| 3 | Ô tô | Ô tô tự đổ 5 ÷ 12 tấn | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 120L | 1 |
| 5 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường. | Máy nấu và tưới nhựa đường | 1 |
| 6 | Phòng thí nghiệm | Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi