Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210131362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Thái Bình. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210116648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-20 18:09:00 đến ngày 2021-02-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,417,215,053 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp trung hạ áp trở lên).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 4.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.980.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình Đường dây trung áp/TBA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư đã làm Giám sát kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 công trình Đường dây trung áp/TBA.+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát kỹ thuật phần Xây dựng cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư đã làm Giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình Đường dây trung áp/TBA.+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát kỹ thuật phần Điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành An toàn lao động, hoặc tốt nghiệp đại học đối với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình Đường dây trung áp/TBA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô tải phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Pa lăng xích ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHI PHÍ KHÁC: Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973 TG Liên Hiệp lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hưng Hà. Phần Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ 3 pha |
| 2 | Thí nghiệm Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | Bộ 3 pha |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973 TG Liên Hiệp lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hưng Hà. Vật tư A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 462 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7.466 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 (bao gồm cả lắp Kẹp quai 95-120: 18 bộ; Kẹp Hotline 95-120mm2: 18 bộ; Hợp chất chống oxi hóa Penetrox A-13: 3 tuýp)) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10.501 | mét |
| 4 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + Ty mạ kẽm F20x280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 128 | quả |
| 5 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 6 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | chuỗi |
| 7 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 24kV CNK-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | chuỗi |
| C | HẠNG MỤC XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ: Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973 TG Liên Hiệp lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hưng Hà. Vật tư, thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-5.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cột |
| 3 | Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cột |
| 4 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-5.4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 6 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-9.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cột |
| 7 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 10 | Cột bê tông litâm NPC.I-18-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 11 | Móng cột bê tông cốt thép MT1-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | móng |
| 13 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 15 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 16 | Móng cột bê tông cốt thép MT6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 17 | Móng cột bê tông cốt thép MT2a-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 18 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ1-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 19 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 20 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 21 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 22 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 23 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ5a-18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 24 | Giằng cột GC0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Giằng cột GC1a | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 26 | Giằng cột GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Giằng cột GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Giằng cột GC3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Giằng cột néo dây GCND(R=97) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Cổ dề néo dây CDND(R=100) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà đỡ thẳng XC1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | bộ |
| 32 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31L | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Xà néo góc sứ chuỗi XC31L-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Xà néo góc sứ chuỗi XC32L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xà néo sứ đứng XC41L | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 39 | Xà rẽ nhánh 3 sứ đứng cột ly tâm XCrL-3 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Xà rẽ nhánh 6 sứ đứng cột ly tâm XCRL-6 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LN-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Khóa néo dây AC120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | bộ |
| 43 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông 25-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 297 | bộ |
| 44 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 45 | Tiếp địa gốc Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | bộ |
| 46 | Biển cấm trèo + số cột (phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | biển |
| 47 | Kéo dây vượt đường ≤ 5 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 48 | Kéo dây vượt đường > 10 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | vị trí |
| 49 | Kéo dây vượt sông | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 50 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | vị trí |
| D | HẠNG MỤC XÂY LẮP TBA: Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973 TG Liên Hiệp lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hưng Hà. Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Sứ đứng 24kV chiều dài đường rò 550mm+ Ty sứ mạ kẽm F20 x280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 80 | quả |
| 6 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR50/8.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | mét |
| E | HẠNG MỤC XÂY LẮP TBA: Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973 TG Liên Hiệp lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hưng Hà. Vật tư, thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cầu chì cắt có tải polymer 24KV loại 100A (Idc= 4A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cầu chì cắt có tải polymer 24KV loại 100A (Idc= 7A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 4 | Cầu chì cắt có tải polymer 24KV loại 100A (Idc= 8A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 5 | Cầu chì cắt có tải polymer 24KV loại 100A (Idc= 10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ 3 pha |
| 6 | Cầu chì cắt có tải polymer 24KV loại 100A (Idc= 13A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 7 | Tháo lắp lại thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 8 | Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-5.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 10 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột LT10 tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Xà néo dây đỉnh trạm ngang cột LT12 tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ dây trung gian trên cột LT12 tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột LT12 tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ dây trung gian dưới cột LT12 tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ ghế cách điện 2 cột LT12 tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ghế cách điện 5 sứ (2 cột LT10 tim 3m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Ghế đứng thí nghiệm (2 cột LT tim 3m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thang trèo+ giá bắt thang trạm treo | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Côliê cổ sứ ghế 22kV trạm treo 2 cột LT12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Xà néo dây đỉnh trạm ngang 2 cột H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Xà đỡ trung gian trên 2 cột H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 2 cột H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Xà đỡ trung gian dưới 2cột H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Xà néo cuối đỉnh trạm sứ chuỗi (cột LT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ dây trung gian trên (cột LT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (cột LT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ trung gian dưới (cột LT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Ghế cách điện 2 sứ dưới đất + côliê | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE 50mm2-12,7kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | mét |
| 30 | Dây đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 81 | mét |
| 31 | Cặp cáp Al25-150mm2, 3 bulong | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | bộ |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | bộ |
| 33 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | bộ |
| 34 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | bộ |
| 35 | Tiếp địa trạm bệt 1 cột RT10-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Tay đỡ dây trung gian | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Nắp chụp chống sét van trung thế Silicon | Theo yêu cầu E-HSMT | 81 | cái |
| 38 | Nắp chụp MBT F120 Silicon | Theo yêu cầu E-HSMT | 81 | cái |
| F | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973 TG Liên Hiệp lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hưng Hà. Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông H7,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cột |
| 3 | Cột bê tông LT10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 4 | Cột bê tông LT18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Dây néo thép F18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | mét |
| 6 | Phá dỡ bê tông móng cột, hoàn trả mặt bằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10.897 | mét |
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10.704 | mét |
| 9 | Xà đỡ thẳng XC1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng XC1n | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng XC1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ góc sứ đứng XC32nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo góc sứ đứng XC41nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo cuối XC5nL. | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xà néo góc sứ chuỗi XC32nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà rẽ nhánh 6 sứ XCR-6 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh 3 sứ cột li tâm XCrL-3 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh 3 sứ XCr2L-3 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Máy biến áp 160kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Cầu dao liên động 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 25 | Thu lôi van 12kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | Bộ 3 pha |
| 26 | Cầu chì tự rơi 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ 3 pha |
| 27 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 10kV cột LT10 (tim 2,6m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 28 | Xà néo đỉnh trạm ngang 2 cột LT12 tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu dao liên động 2 cột LT12 tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 10kV cột LT10 (tim 3m). | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà đỡ ghế cách điện 2 cột LT10 tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Ghế cách điện 5 sứ 2 cột LT10 tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Thang trèo, giá bắt thang cột LT10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Xà néo đỉnh trạm ngang 2 cột TH7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 10kV 2 cột TH7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Xà đỡ dây trung gian 10kV 2 cột TH7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Xà néo đỉnh trạm 1 cột TH sứ chuỗi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 10kV 1 cột TH | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Xà đỡ dây trung gian 10kV 1 cột TH | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Cách điện sứ đứng 10kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | quả |
| 41 | Cách điện sứ đứng 15kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 47 | quả |
| 42 | Cách điện sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 68 | quả |
| 43 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | chuỗi |
| G | HẠNG MỤC CHI PHÍ KHÁC: Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972 E11.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hưng Hà. Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | sợi 3 pha |
| 2 | Thí nghiệm thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | Bộ 3 pha |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | Bộ 3 pha |
| H | HẠNG MỤC XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP: Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972 E11.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hưng Hà. Vật tư A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR50/8.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 141 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR120/19 (bao gồm lắp đặt Kẹp quai 95-120: 21 bộ; Hotline Al 95-120mm2: 21 bộ; Hợp chất chống ô xy hóa Penetrox A-13: 4 tuýp) | Theo yêu cầu E-HSMT | 13.884 | mét |
| 3 | Cáp ngầm Cu/CXV(CRV)/SEhh/DSTA/W-FR- 3x240mm2-12(20)/24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 92 | mét |
| 4 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty mạ kẽm F20x280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 179 | quả |
| 5 | Cách điện sứ đứng 35kV đường rò 875mm + ty mạ kẽm F27x430 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | quả |
| 6 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 7 | Bộ chuỗi néo cách điện 24kV CN-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 153 | chuỗi |
| 8 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 24kV CNK-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 9 | Bộ chuỗi treo cách điện 24KV CT-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | chuỗi |
| I | HẠNG MỤC XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP: Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972 E11.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hưng Hà. Vật tư thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 2 | Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van cột ly tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ đầu cáp XĐC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực TFP F200/160 | Theo yêu cầu E-HSMT | 66 | mét |
| 5 | Ống thép F168,3 độ dày 4,78mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 6 | Côlie đai cáp + đai ống | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Côn thu | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | chiếc |
| 8 | Nót loe | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | chiếc |
| 9 | Máng nối | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | chiếc |
| 10 | Nút cao su chống thấm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | chiếc |
| 11 | Băng cao su non | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cuộn |
| 12 | Băng cao su lưu hóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cuộn |
| 13 | Băng keo chịu nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cuộn |
| 14 | Hào cáp ngầm 24kV đi dưới đường đất | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | mét |
| 15 | Hào cáp ngầm 24kV đi dưới đường bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | mét |
| 16 | Phá dỡ và hoàn trả đường bê tông (M 200 đá 1x2) dày 20 cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | m3 |
| 17 | Viên báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | viên |
| 18 | Đầu cáp ngầm 24kV ngoài trời loại co ngót nguội | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 19 | Biển đề tên cáp | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tháo lắp lại Cầu dao phụ tải 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 21 | Cột bê tông litâm LT12-2400 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 22 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cột |
| 23 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cột |
| 24 | Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cột |
| 25 | Cột bê tông litâm NPC.I-16-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 26 | Cột bê tông litâm LT16-2400 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 27 | Cột bê tông litâm NPC.I-18-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 28 | Cột bê tông litâm LT18-2400 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 29 | Cột bê tông litâm NPC.I-20-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 30 | Móng cột bê tông cốt thép MT2A-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | móng |
| 31 | Móng cột bê tông cốt thép MT5-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | móng |
| 32 | Móng cột bê tông cốt thép MT6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 33 | Móng cột bê tông cốt thép MT8-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | móng |
| 34 | Móng cột bê tông cốt thép MT6-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 35 | Móng cột bê tông cốt thép MT5a-18-CT (đóng cọc tre) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 36 | Móng cột bê tông cốt thép MT6a-20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 37 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ5-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 38 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ6-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | móng |
| 39 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ8a-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 40 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ8a-18 (đóng cọc tre) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 41 | Kè móng MT5a (KM-MT5a) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | vị trí |
| 42 | Kè móng MTĐ8a (KM-MTĐ8a) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | vị trí |
| 43 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV-Cu/XLPE 1x120mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 44 | Dây đồng trần M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 45 | Giằng cột GC0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 46 | Giằng cột GC1a | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 47 | Giằng cột GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | bộ |
| 48 | Giằng cột GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | bộ |
| 49 | Giằng cột GC3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 50 | Giằng cột GC4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 51 | Giằng cột néo dây GCND(R=97) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Giằng cột néo dây GCND(R=107) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Giằng cột néo dây GCND(R=122) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Giằng cột néo dây GCND(R=132) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Cổ dề néo dây CDND(R138) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Cổ dề đỡ dây chống sét CD-ĐS | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Xà đỡ dây 1 sứ 22kV XĐD-1S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 58 | Xà đỡ dây 2 sứ 22kV XĐD-2S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Xà đỡ dây 3 sứ 22kV XĐD-3S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Xà đỡ thẳng XC1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 61 | Xà đỡ thẳng 2 mạch sứ chuỗi XC1L-3T-2M-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | bộ |
| 62 | Xà néo góc 2 mạch sứ chuỗi XC31L-3T-2M-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Xà néo cuối 2 mạch 2 tầng sứ chuỗi hình P XC4P-2T-2M-SC(230) ( tim 2 mét) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Xà néo cuối 2 mạch 3 tầng sứ chuỗi XC42L-3T-2M-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Xà néo cuối 2 mạch 3 tầng sứ chuỗi XC42L-3T-2M-SC-A (230) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 66 | Xà đỡ góc sứ đứng 35kV X31L-S | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 68 | Xà néo góc sứ chuỗi XC32nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Xà néo góc sứ chuỗi XC32L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Xà néo góc sứ chuỗi XC32nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 73 | Xà rẽ nhánh 3 sứ đứng cột ly tâm XCrL-3 sứ lệch | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Xà rẽ nhánh 6 sứ đứng cột ly tâm XCRL-6 sứ lệch | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột ly tâm XCRL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LN-3T-2M-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đúp XCR2LN-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Xà đỡ cầu dao phụ tải trên 2 cột li tâm T14 XĐCDPT24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Tay đỡ dây trung gian | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Tháo lắp lại xà đỡ ghế cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Tháo lắp lại ghế cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Tháo lắp lại thang trèo+ giá đỡ thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Thang trèo 3 mét +giá bắt thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Bulong M20x360 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Bulong M20x380 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Ê cu M20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 294 | bộ |
| 89 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Đầu cốt đồng ĐC-M120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| 91 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 92 | ống nối nhôm chịu lực dài 520mm ON-A120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 93 | Tiếp địa gốc Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 31 | bộ |
| 94 | Tiếp địa cầu dao phụ tải cột li tâm T14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột 2 mạch (biển phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | biển |
| 96 | Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột 2 mạch (biển phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | biển |
| 97 | Kéo dây vượt đường > 5 mét, ≤ 10 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | vị trí |
| 98 | Kéo dây vượt sông | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | vị trí |
| 99 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | vị trí |
| J | HẠNG MỤC XÂY LẮP TBA: Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972 E11.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hưng Hà. Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Cách điện sứ đứng 24kV chiều dài đường rò 550mm + ty mạ kẽm F20x280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 170 | quả |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 270 | mét |
| K | HẠNG MỤC XÂY LẮP TBA: Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972 E11.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hưng Hà. Vật tư, thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét van 24KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | Bộ 3 pha |
| 2 | Tháo lắp lại MBA 3 pha 180KVA- 22/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Vỏ tủ điện 400V loại 2 lộ treo sơn tĩnh điện (KT: 1600x1100x500) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cầu chì cắt có tải 24kV CR24/100A có ngắn hồ quang (Idc=4A ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 5 | Cầu chì cắt có tải 24kV CR24/100A có ngắn hồ quang (Idc=8A ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ 3 pha |
| 6 | Cầu chì cắt có tải 24kV CR24/100A có ngắn hồ quang (Idc=10A ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ 3 pha |
| 7 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Móng |
| 9 | Dây đồng trần M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 75 | mét |
| 10 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV-Cu/XLPE 1x50mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 210 | mét |
| 11 | Xà đỡ dây 3 sứ lệch cột li tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà đỡ dây đỉnh trạm treo cột li tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà néo dây đỉnh trạm treo cột li tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ dây trung gian trên trạm treo 2 cột LT tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Xà đỡ CCTR+TLV trạm treo 2 cột LT tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Xà đỡ dây trung gian dưới trạm treo 2 cột LT tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ MBA trạm treo 2 cột li tâm tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ ghế cách điện trạm treo 2 cột LT tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Ghế cách điện trạm treo 2 cột LT tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ CCTR trạm treo 2 cột LT tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ dây trung gian dưới trạm treo 2 cột LT tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Thang trèo+ giá đỡ thang trạm treo | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Xà đỡ CCTR trạm treo 2 cột LT tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Xà đỡ dây trung gian trạm treo 2 cột LT tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Xà néo dây đỉnh trạm hình P dưới đất 2 cột H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Xà đỡ dây trung gian trên trạm dưới đất 2 cột H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Xà đỡ CCTR trạm dưới đất 2 cột H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Xà đỡ dây trung gian dưới trạm dưới đất 2 cột H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 29 | Ghế cách điện trạm dưới đất | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Cô li ê cổ sứ 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | cái |
| 31 | Tay đỡ dây trung gian | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 32 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 171 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 84 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 84 | cái |
| 36 | Tiếp địa trạm RT12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Thép F 8 mạ (nối tiếp địa) | Theo yêu cầu E-HSMT | 70 | mét |
| 38 | Dẹt 40x4 dài 60mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | cái |
| 39 | Dẹt 40x4 dài 100mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 40 | Bu lông M16x40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Ê cu M16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 43 | Nắp chụp chống sét van trung thế Silicon | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Nắp chụp MBT F120 Silicon | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Biển cấm trạm biến áp (loại phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Biển đề tên trạm (loại phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC XÂY LẮP: Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972 E11.4 lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hưng Hà. Phần thu hồi | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 160kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Cái |
| 5 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Xà néo dây đỉnh trạm cột lô vuông 2H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Xà đỡ dây trung gian cột lô vuông 2H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Xà đỡ CD pha lẻ trạm cột lô vuông 2H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Xà đỡ CCTR cột lô vuông 2H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xà đỡ CC dây chảy cột lô vuông 2H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Xà đỡ dây đỉnh trạm treo cột li tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà CCTR trạm treo 2 cột LT tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ dây TG trạm treo 2 cột LT tim 3 m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà CCTR trạm treo 2 cột LT tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà CDLĐ trạm treo 2 cột LT tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà CCTR trạm treo 2 cột LT tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Xà đỡ dây TG trạm treo 2 cột LT tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Ghế cách điện dưới đất | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Cách điện đứng 15kV + ty mạ kẽm F20x280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 174 | quả |
| 20 | Cầu chì tự rơi 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Cầu chì dây chảy 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Cầu dao pha lẻ 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Cầu dao liên động 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Chống sét van 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | bộ |
| 25 | Thu lôi sừng 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Cột bê tông H7,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 27 | Cột bê tông H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cột |
| 28 | Cột bê tông T10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cột |
| 29 | Cột bê tông T12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cột |
| 30 | Cột bê tông T14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 31 | Phá dỡ bê tông móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 32 | Xà đỡ thẳng XC1n | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Xà đỡ thẳngXC1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Xà đỡ góc sứ chuỗiXC31-3T | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 35 | Xà đỡ góc sứ chuỗiXC31L-3T-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xà đỡ vượt sứ đứngXC51n | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Xà đỡ vượt sứ đứngXC51nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| 38 | Xà đỡ góc sứ đứngXC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Xà néo góc sứ chuỗi XC32nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Xà néo cuốiXC42nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Xà néo cuốiXC42n | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Xà néo cuốiXC42L-3T-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Xà néo cuốiXC42nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Xà néo cuốiXC42nL-SC-NB | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Xà néo cuốiXC41n | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Xà néo cuốiXC41nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Xà rẽ nhánh 6 sứXCRL-6 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Xà rẽ nhánh 6 sứXCRL-6 sứ lệch | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Xà rẽ nhánh 6 sứXCR2L-6 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Xà rẽ nhánh 4 sứXCRL-4 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Xà rẽ nhánh 4 sứXCR2L-4 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Xà rẽ nhánh 3 sứXCrL-3 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 1 cột li tâmXCRL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột li tâm XCR2LN-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Thang trèo + giá đỡ cột 12m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Chụp nối cột li tâm dài 2 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | bộ |
| 58 | Dây nhôm lõi thépAC35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 177 | mét |
| 59 | Dây nhôm lõi thépAC70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11.518 | mét |
| 60 | Cách điện sứ đứng 15kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 305 | quả |
| 61 | Chuỗi cách điện Polymer 10kV + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 75 | chuỗi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (là hợp đồng xây lắp đường dây và trạm biến áp trung hạ áp trở lên).Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 4.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.980.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình Đường dây trung áp/TBA. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư đã làm Giám sát kỹ thuật phần xây dựng ít nhất 02 công trình Đường dây trung áp/TBA.+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát kỹ thuật phần Xây dựng cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư đã làm Giám sát kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình Đường dây trung áp/TBA.+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát kỹ thuật phần Điện cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên đối với chuyên ngành An toàn lao động, hoặc tốt nghiệp đại học đối với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình Đường dây trung áp/TBA. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe cẩu phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Riêng với xe ô tô tải phải kèm theo Đăng kiểm còn thời hạn. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Pa lăng xích ≥ 5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Tời máy dựng cột | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi