Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp + thiết bị và lắp đặt toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210137968-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lai châu
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - Thành Phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu ĐT: 0213.3794208 fax: 0213.3876970
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp + thiết bị và lắp đặt toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210135367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB TDTM của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 14:24:00 đến ngày 2021-02-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,325,597,234 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị 5-12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị MH
- Số lượng tối thiểu 2
5-Puly đường kính lớn từ 710 mm
- Đặc điểm thiết bị lớn từ 710 mm
- Số lượng tối thiểu 12
6-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị TM
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị MT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị TB
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm vật thiết bị và thi công xây dựng cho toàn bộ công trìnhTheo Chương V-E-HSMT1Toàn bộ
B Phần vật tư A cấp B lắp đặt (Khu vực huyện Phong Thổ)
1Máy biến áp 100KVA- 35/0,4KVTheo Chương V-E-HSMT4Máy
2Máy biến áp 75KVA- 35/0,4KVTheo Chương V-E-HSMT1Máy
3Máy biến áp 50KVA- 35/0,4KVTheo Chương V-E-HSMT1Máy
4Sứ chuỗi đỡ Polymer 35kV+PKTheo Chương V-E-HSMT12Quả
5Cáp vặn xoắn ABC4x95Theo Chương V-E-HSMT539m
C Phần vật tư thiết bị B mua B lắp đặt (Trạm biếp áp) khu vực huyện Phong Thổ
1Chống sét van ZnO - 47kVTheo Chương V-E-HSMT6Bộ/3pha
2Câu chì tự rơi SI-35 100A (FCO)Theo Chương V-E-HSMT6Bộ/3pha
3Tủ hạ thế trọn bộ 400V-150ATheo Chương V-E-HSMT4Tủ
4Tủ hạ thế trọn bộ 400V-125ATheo Chương V-E-HSMT1Tủ
5Tủ hạ thế trọn bộ 400V-75ATheo Chương V-E-HSMT1Tủ
6Cách điện đứng VHD-35 + Ty mạTheo Chương V-E-HSMT114Quả
7Cáp trung thế 35kV Fe/Al/XLPE4.3/HDPE -1x50-40,5kVTheo Chương V-E-HSMT126m
8Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 mm2Theo Chương V-E-HSMT8m
9Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 mm2Theo Chương V-E-HSMT8m
10Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 mm2Theo Chương V-E-HSMT32m
11Cáp đồng mềm M70Theo Chương V-E-HSMT42m
12Dây đồng cứng 35kV Cu/XLPE4.3/PVC -1x50-40,5kVTheo Chương V-E-HSMT108m
13Lắp chụp đầu sứ hạ áp MBATheo Chương V-E-HSMT24Cái
14Nắp chụp chống sét vanTheo Chương V-E-HSMT18Cái
15Nắp chụp SI-35kVTheo Chương V-E-HSMT36Cái
16Nắp chụp sứ cao áp MBATheo Chương V-E-HSMT18Cái
17Đầu cốt đồng M95Theo Chương V-E-HSMT24Cái
18Đầu cốt đồng M70Theo Chương V-E-HSMT78Cái
19Đầu cốt đồng M50Theo Chương V-E-HSMT52Cái
20Đầu cốt đồng M35Theo Chương V-E-HSMT2Cái
21Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo Chương V-E-HSMT16Cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo Chương V-E-HSMT32Cái
23Ghíp nhôm AL-3BLTheo Chương V-E-HSMT144Cái
24Biển báo an toàn + PKTheo Chương V-E-HSMT6Cái
25Biển báo tên trạmTheo Chương V-E-HSMT6Cái
26Xà đón dây đầu trạm XĐT - 1Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
27Xà đỡ sứ trung gian -1 XĐSTG1-1Theo Chương V-E-HSMT12Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian -2 XĐSTG1-2Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
29Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XFCO+CSV-14Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
30Giá đỡ cáp lực GĐCL-35Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
31Giá đỡ tủ hạ thếTheo Chương V-E-HSMT6Bộ
32Giá đỡ máy biến áp GĐMBA1-14Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
33Ghế thao tác cách điện GCĐ-TBA-14Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
34Thang trèo TS-3M-TBATheo Chương V-E-HSMT6Bộ
35Cột PCI-14-190-11Theo Chương V-E-HSMT6Cột
36Tiếp địa trạm biến áp TBA 1 CỘT-14MTheo Chương V-E-HSMT6Bộ
37Móng cột TBA MT-TBA1-14Theo Chương V-E-HSMT6Móng
D Phần vật tư thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 35kV) Khu vực huyện Phong Thổ
1Cách điện đứng Polymer PPI-35 + TyTheo Chương V-E-HSMT43Quả
2Chuỗi néo Polimer PDI-35 + PKTheo Chương V-E-HSMT62Chuỗi
3Chuỗi néo kép Polimer PDI-35 + PK (120kN)Theo Chương V-E-HSMT12Chuỗi
4Tạ chống rung đường dâyTheo Chương V-E-HSMT12Cái
5Dây dẫn AC-50/8Theo Chương V-E-HSMT5.728m
6Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngTheo Chương V-E-HSMT92Cái
7Biển báo cấm trèoTheo Chương V-E-HSMT22Cái
8Cột điện PCI-12-190-5.4Theo Chương V-E-HSMT9Cột
9Cột điện PCI-12-190-7.2Theo Chương V-E-HSMT9Cột
10Cột điện PCI-12-190-10Theo Chương V-E-HSMT4Cột
11Xà đỡ lèo XĐL-35Theo Chương V-E-HSMT5Bộ
12Xà rẽ nhánh XNR2-35Theo Chương V-E-HSMT5Bộ
13Xà rẽ nhánh XNR3-35Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
14Xà néo bằng XNB-35Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
15Xà néo II tim 3M XNII-35Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
16Xà néo cột đơn thân (3 thân) XNĐT-3TTheo Chương V-E-HSMT12Bộ
17Cổ dề néo thẳng CDNT-98Theo Chương V-E-HSMT19Bộ
18Dây néo DN18-12Theo Chương V-E-HSMT38Bộ
19Tiếp địa RC-2Theo Chương V-E-HSMT8Bộ
20Tiếp địa RC-3TTheo Chương V-E-HSMT4Bộ
21Móng cột MT-PC12Theo Chương V-E-HSMT22móng
22Móng néo MN15-5Theo Chương V-E-HSMT38móng
E Phần vật tư thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 0,4kV) khu vực huyện Phong Thổ
1Cột điện PC.I-8,5-160-3.0Theo Chương V-E-HSMT108Cột
2Cột điện PC.I-8,5-160-4.3Theo Chương V-E-HSMT13Cột
3Cột điện PC.I-10-190-4.3Theo Chương V-E-HSMT9Cột
4Cột điện PCI-12-190-7.2Theo Chương V-E-HSMT10Cột
5Cổ dề néo thẳng CDNT-98Theo Chương V-E-HSMT10Bộ
6Cổ dề CD1-AHTheo Chương V-E-HSMT6Bộ
7Cổ dề CD3-AHTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
8Cổ dề CD1-160Theo Chương V-E-HSMT56Bộ
9Cổ dề CD2-160Theo Chương V-E-HSMT35Bộ
10Cổ dề CD3-160Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
11Cổ dề CD1-190Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
12Cổ dề CD2-190Theo Chương V-E-HSMT7Bộ
13Cổ dề CDT-14Theo Chương V-E-HSMT12Bộ
14Xà hạ thế XNII-0,4Theo Chương V-E-HSMT5Bộ
15Dây néo DN18-12Theo Chương V-E-HSMT20Bộ
16Tiếp địa lặp lại RLLTheo Chương V-E-HSMT18Bộ
17Móng cột M1-8,5Theo Chương V-E-HSMT55Móng
18Móng cột MĐ-8,5Theo Chương V-E-HSMT33Móng
19Móng cột MĐ-10Theo Chương V-E-HSMT3Móng
20Móng cột MT-PC12Theo Chương V-E-HSMT10Móng
21Móng cột M1-10Theo Chương V-E-HSMT3Móng
22Móng néo MN15-5Theo Chương V-E-HSMT20Móng
23Dây dẫn AC-50/8Theo Chương V-E-HSMT3.231m
24Cách điện chuỗi Polymer PDI-35 + PKTheo Chương V-E-HSMT40Chuỗi
25Kẹp cáp nhôm AC-50Theo Chương V-E-HSMT16Cái
26Ghíp bọc cách điện IPC-2 bulôngTheo Chương V-E-HSMT200Cái
27Kẹp xiết cáp 4x95Theo Chương V-E-HSMT70cái
28Kẹp xiết cáp 4x70Theo Chương V-E-HSMT146m
29Cáp vặn xoắn ABC4x95Theo Chương V-E-HSMT689cái
30Cáp vặn xoắn ABC4x70Theo Chương V-E-HSMT2.490m
31Bịt đầu cápTheo Chương V-E-HSMT92Cái
F Phần vật tư A cấp B lắp đặt (khu vực huyện Sìn Hồ)
1Máy biến áp 250KVA- 35/0,4KVTheo Chương V-E-HSMT2Máy
2Máy biến áp 100KVA- 35/0,4KVTheo Chương V-E-HSMT1Máy
3Máy biến áp 75KVA- 35/0,4KVTheo Chương V-E-HSMT2Máy
4Cáp đồng mềm M95Theo Chương V-E-HSMT14m
G Phần vật tư thiết bị B mua B lắp đặt (Trạm biếp áp) khu vực huyện Sìn Hồ
1Chống sét van ZnO - 47kVTheo Chương V-E-HSMT5Bộ/3pha
2Câu chì tự rơi SI-35 100A (FCO)Theo Chương V-E-HSMT5Bộ/3pha
3Tủ hạ thế trọn bộ 400V-400ATheo Chương V-E-HSMT2Tủ
4Tủ hạ thế trọn bộ 400V-150ATheo Chương V-E-HSMT1Tủ
5Tủ hạ thế trọn bộ 400V-125ATheo Chương V-E-HSMT2Tủ
6Cách điện đứng VHD-35 + Ty mạTheo Chương V-E-HSMT93Quả
7Cáp trung thế 35kV- Fe/Al/XLPE4.3/HDPE -1x50-40,5kVTheo Chương V-E-HSMT135m
8Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 mm2Theo Chương V-E-HSMT16m
9Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 mm2Theo Chương V-E-HSMT8m
10Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x240+1x120 mm2Theo Chương V-E-HSMT20m
11Dây đồng cứng 35kV Cu/XLPE4.3/PVC-1x50-40,5kVTheo Chương V-E-HSMT90m
12Lắp chụp đầu sứ hạ áp MBATheo Chương V-E-HSMT20Cái
13Nắp chụp chống sét vanTheo Chương V-E-HSMT15Cái
14Nắp chụp SI-35kVTheo Chương V-E-HSMT30Cái
15Nắp chụp sứ cao áp MBATheo Chương V-E-HSMT15Cái
16Đầu cốt đồng M240Theo Chương V-E-HSMT12Cái
17Đầu cốt đồng M120Theo Chương V-E-HSMT4Cái
18Đầu cốt đồng M95Theo Chương V-E-HSMT30Cái
19Đầu cốt đồng M70Theo Chương V-E-HSMT48Cái
20Đầu cốt đồng M50Theo Chương V-E-HSMT36Cái
21Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo Chương V-E-HSMT24Cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo Chương V-E-HSMT16Cái
23Ghíp nhôm AL-3BLTheo Chương V-E-HSMT108Cái
24Biển báo an toàn + PKTheo Chương V-E-HSMT7Cái
25Biển báo tên trạmTheo Chương V-E-HSMT5Cái
26Xà đón dây đầu trạm XĐT-1Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
27Xà đón dây đầu trạm vào dọc XĐT-TBA-2,6M-DTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian -1 XĐSTG1-1Theo Chương V-E-HSMT6Bộ
29Xà đỡ sứ trung gian -2 XĐSTG1-2Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
30Xà đỡ sứ trung gian XTG1-TBA-2.6MTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
31Xà đỡ sứ trung gian 2 XTG2-TBA-2,6MTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
32Xà đỡ cầu chì tự dơi và chống sét van XFCO+CSV-14Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
33Xà đỡ cầu chì tự dơi và chống sét van XFCO&CSV-TBA-2.6Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
34Giá đỡ cáp lực GĐCL-35Theo Chương V-E-HSMT5Bộ
35Giá đỡ tủ hạ thếTheo Chương V-E-HSMT5Bộ
36Giá đỡ máy biến áp GĐMBA1-14Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
37Giá đỡ máy biến áp GĐMBA-TBA-2.6Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
38Ghế thao tác cách điện GCĐ-TBA-14Theo Chương V-E-HSMT3Cột
39Thang trèo TS-3M-TBATheo Chương V-E-HSMT3Cột
40Cột PCI-14-190-11.0-MTheo Chương V-E-HSMT3Cột
41Cột PCI-16-190-9.2-MTheo Chương V-E-HSMT4Cột
42Tiếp địa trạm biến áp TBA 1 CỘT-14MTheo Chương V-E-HSMT3Bộ
43Tiếp địa trạm biến ápTBA CỘT II RC-TBA-2.6-16Theo Chương V-E-HSMT2Bộ
44Móng cột trạm MT-TBA1-14Theo Chương V-E-HSMT3Móng
45Móng cột trạm MT-TBA1-16Theo Chương V-E-HSMT4Móng
H Phần vật tư thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 35kV) khu vực huyện Sìn Hồ
1Cách điện đứng Polymer PPI-35 + TyTheo Chương V-E-HSMT32Quả
2Chuỗi néo Polimer PDI-35 + PKTheo Chương V-E-HSMT270Chuỗi
3Dây dẫn AC-50/8Theo Chương V-E-HSMT9.460m
4Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngTheo Chương V-E-HSMT60Cái
5Biển báo cấm trèoTheo Chương V-E-HSMT56Cái
6Cột điện PCI-12-190-5.4Theo Chương V-E-HSMT2Cột
7Cột điện PCI-12-190-7.2Theo Chương V-E-HSMT3Cột
8Cột điện PCI-12-190-9.0Theo Chương V-E-HSMT4Cột
9Cột điện PCI-18-190-9.2Theo Chương V-E-HSMT37Cột
10Cột điện PCI-18-190-11Theo Chương V-E-HSMT8Cột
11Cột điện PCI-18-190-13Theo Chương V-E-HSMT2Cột
12Xà đỡ lèo XĐL-35Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
13Xà rẽ nhánh XNR2-35Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
14Xà rẽ nhánh XNR3-35Theo Chương V-E-HSMT3Bộ
15Xà néo 3 tầng XN-3T-1M-35CTheo Chương V-E-HSMT23Bộ
16Xà néo bằng XNB-35Theo Chương V-E-HSMT9Bộ
17Xà néo kép ngang tuyến XNKN-3T-1M-35CTheo Chương V-E-HSMT11Bộ
18Xà néo kép dọc tuyến XNKD-3T-1M-35CTheo Chương V-E-HSMT1Bộ
19Cổ dề néo thẳng CDNT-98Theo Chương V-E-HSMT9Bộ
20Cổ dề bắt sứ CDBS-35Theo Chương V-E-HSMT1Bộ
21Giằng cột đôi GCĐ-18Theo Chương V-E-HSMT12Bộ
22Dây néo DN18-12Theo Chương V-E-HSMT18Bộ
23Tiếp địa RC-2Theo Chương V-E-HSMT44Bộ
24Móng cột MT-PC12Theo Chương V-E-HSMT9Móng
25Móng cột MT-PC18Theo Chương V-E-HSMT23Móng
26Móng cột MTĐ-PC18Theo Chương V-E-HSMT12Móng
27Móng néo MN15-5Theo Chương V-E-HSMT18Móng
I Phần vật tư thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 0,4kV) khu vực huyện Sìn Hồ
1Ghíp bọc cách điện IPC-2 bulôngTheo Chương V-E-HSMT176Cái
2Kẹp xiết cáp 4x70Theo Chương V-E-HSMT164cái
3Kẹp xiết cáp 4x95Theo Chương V-E-HSMT85cái
4Cáp vặn xoắn ABC4x70Theo Chương V-E-HSMT2.632m
5Cáp vặn xoắn ABC4x95Theo Chương V-E-HSMT1.707m
6Bịt đầu cápTheo Chương V-E-HSMT116Cái
7Cột điện PC.I-8,5-160-3.0Theo Chương V-E-HSMT91Cột
8Cột điện PC.I-10-190-4.3Theo Chương V-E-HSMT43Cột
9Cổ dề CD1-AHTheo Chương V-E-HSMT6Bộ
10Cổ dề CD2-AHTheo Chương V-E-HSMT2Bộ
11Cổ dề CD1-160Theo Chương V-E-HSMT52Bộ
12Cổ dề CD2-160Theo Chương V-E-HSMT26Bộ
13Cổ dề CD1-190Theo Chương V-E-HSMT20Bộ
14Cổ dề CD2-190Theo Chương V-E-HSMT13Bộ
15Cổ dề CDT-12Theo Chương V-E-HSMT4Bộ
16Cổ dề CDT-14Theo Chương V-E-HSMT8Bộ
17Cổ dề CDT-18Theo Chương V-E-HSMT7Bộ
18Cổ dề CD3-18Theo Chương V-E-HSMT5Bộ
19Tiếp địa lặp lại RLLTheo Chương V-E-HSMT14Bộ
20Móng cột M1-8,5Theo Chương V-E-HSMT45Móng
21Móng cột M1-10Theo Chương V-E-HSMT17Móng
22Móng cột MĐ-8,5Theo Chương V-E-HSMT23Móng
23Móng cột MĐ-10Theo Chương V-E-HSMT13Móng
J Thử nghiệm dây dẫn và cách điện
1Cáp văn xoắn Aluss 4x70Theo Chương V-E-HSMT3Mẫu
2Cáp văn xoắn Aluss 4x95Theo Chương V-E-HSMT2Mẫu
3Dây nhôm lõi thép AC50/8Theo Chương V-E-HSMT3Mẫu
4Cáp trung thế 35kV-Fe/Al/XLPE4.3/HDPE-1x50-40,5kVTheo Chương V-E-HSMT1Mẫu
5Dây đồng cứng 35kV Cu/XLPE4.3/PVC-1x50-40,5kVTheo Chương V-E-HSMT1Mẫu
6Cách điện đứng VHD-35 + Ty mạTheo Chương V-E-HSMT3Mẫu
7Cách điện đứng Polymer PPI-35 + TyTheo Chương V-E-HSMT2Mẫu
8Chuỗi néo Polimer PDI-35 + PKTheo Chương V-E-HSMT7Mẫu
K Kiểm đinh
1Kiểm định công tơ đo lường 3 phaTheo Chương V-E-HSMT11Cái
2Kiểm định biến dòng điện ≤ 1kVTheo Chương V-E-HSMT33Quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T 5-12T2
2 Xe cẩu tự hành 5-10T 5-10T2
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, > 5 tấn4
4 Máy hàn điện MH2
5 Puly đường kính lớn từ 710 mm lớn từ 710 mm12
6 Tời máy dựng cột TM2
7 Máy trộn bê tông MT2
8 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. TB1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->