Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp + thiết bị và lắp đặt toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210137968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lai châu | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Lai Châu - Phường Tân Phong - Thành Phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu ĐT: 0213.3794208 fax: 0213.3876970 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp + thiết bị và lắp đặt toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB TDTM của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 14:24:00 đến ngày 2021-02-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,325,597,234 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | MH |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Puly đường kính lớn từ 710 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | lớn từ 710 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 6-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | TM |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | MT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | TB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm vật thiết bị và thi công xây dựng cho toàn bộ công trình | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | Phần vật tư A cấp B lắp đặt (Khu vực huyện Phong Thổ) | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA- 35/0,4KV | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 75KVA- 35/0,4KV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 50KVA- 35/0,4KV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Sứ chuỗi đỡ Polymer 35kV+PK | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Quả |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC4x95 | Theo Chương V-E-HSMT | 539 | m |
| C | Phần vật tư thiết bị B mua B lắp đặt (Trạm biếp áp) khu vực huyện Phong Thổ | |||
| 1 | Chống sét van ZnO - 47kV | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ/3pha |
| 2 | Câu chì tự rơi SI-35 100A (FCO) | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ/3pha |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 400V-150A | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Tủ |
| 4 | Tủ hạ thế trọn bộ 400V-125A | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ hạ thế trọn bộ 400V-75A | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Cách điện đứng VHD-35 + Ty mạ | Theo Chương V-E-HSMT | 114 | Quả |
| 7 | Cáp trung thế 35kV Fe/Al/XLPE4.3/HDPE -1x50-40,5kV | Theo Chương V-E-HSMT | 126 | m |
| 8 | Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 32 | m |
| 11 | Cáp đồng mềm M70 | Theo Chương V-E-HSMT | 42 | m |
| 12 | Dây đồng cứng 35kV Cu/XLPE4.3/PVC -1x50-40,5kV | Theo Chương V-E-HSMT | 108 | m |
| 13 | Lắp chụp đầu sứ hạ áp MBA | Theo Chương V-E-HSMT | 24 | Cái |
| 14 | Nắp chụp chống sét van | Theo Chương V-E-HSMT | 18 | Cái |
| 15 | Nắp chụp SI-35kV | Theo Chương V-E-HSMT | 36 | Cái |
| 16 | Nắp chụp sứ cao áp MBA | Theo Chương V-E-HSMT | 18 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M95 | Theo Chương V-E-HSMT | 24 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Chương V-E-HSMT | 78 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Chương V-E-HSMT | 52 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo Chương V-E-HSMT | 16 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo Chương V-E-HSMT | 32 | Cái |
| 23 | Ghíp nhôm AL-3BL | Theo Chương V-E-HSMT | 144 | Cái |
| 24 | Biển báo an toàn + PK | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 25 | Biển báo tên trạm | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Xà đón dây đầu trạm XĐT - 1 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian -1 XĐSTG1-1 | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian -2 XĐSTG1-2 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XFCO+CSV-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ cáp lực GĐCL-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ máy biến áp GĐMBA1-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 33 | Ghế thao tác cách điện GCĐ-TBA-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 34 | Thang trèo TS-3M-TBA | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 35 | Cột PCI-14-190-11 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Cột |
| 36 | Tiếp địa trạm biến áp TBA 1 CỘT-14M | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 37 | Móng cột TBA MT-TBA1-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Móng |
| D | Phần vật tư thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 35kV) Khu vực huyện Phong Thổ | |||
| 1 | Cách điện đứng Polymer PPI-35 + Ty | Theo Chương V-E-HSMT | 43 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo Polimer PDI-35 + PK | Theo Chương V-E-HSMT | 62 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo kép Polimer PDI-35 + PK (120kN) | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Tạ chống rung đường dây | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Dây dẫn AC-50/8 | Theo Chương V-E-HSMT | 5.728 | m |
| 6 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo Chương V-E-HSMT | 92 | Cái |
| 7 | Biển báo cấm trèo | Theo Chương V-E-HSMT | 22 | Cái |
| 8 | Cột điện PCI-12-190-5.4 | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Cột |
| 9 | Cột điện PCI-12-190-7.2 | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Cột |
| 10 | Cột điện PCI-12-190-10 | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Cột |
| 11 | Xà đỡ lèo XĐL-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ nhánh XNR2-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh XNR3-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà néo bằng XNB-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Xà néo II tim 3M XNII-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đơn thân (3 thân) XNĐT-3T | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Bộ |
| 17 | Cổ dề néo thẳng CDNT-98 | Theo Chương V-E-HSMT | 19 | Bộ |
| 18 | Dây néo DN18-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 38 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa RC-2 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa RC-3T | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Móng cột MT-PC12 | Theo Chương V-E-HSMT | 22 | móng |
| 22 | Móng néo MN15-5 | Theo Chương V-E-HSMT | 38 | móng |
| E | Phần vật tư thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 0,4kV) khu vực huyện Phong Thổ | |||
| 1 | Cột điện PC.I-8,5-160-3.0 | Theo Chương V-E-HSMT | 108 | Cột |
| 2 | Cột điện PC.I-8,5-160-4.3 | Theo Chương V-E-HSMT | 13 | Cột |
| 3 | Cột điện PC.I-10-190-4.3 | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Cột |
| 4 | Cột điện PCI-12-190-7.2 | Theo Chương V-E-HSMT | 10 | Cột |
| 5 | Cổ dề néo thẳng CDNT-98 | Theo Chương V-E-HSMT | 10 | Bộ |
| 6 | Cổ dề CD1-AH | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Cổ dề CD3-AH | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Cổ dề CD1-160 | Theo Chương V-E-HSMT | 56 | Bộ |
| 9 | Cổ dề CD2-160 | Theo Chương V-E-HSMT | 35 | Bộ |
| 10 | Cổ dề CD3-160 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Cổ dề CD1-190 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Cổ dề CD2-190 | Theo Chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 13 | Cổ dề CDT-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Bộ |
| 14 | Xà hạ thế XNII-0,4 | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 15 | Dây néo DN18-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo Chương V-E-HSMT | 18 | Bộ |
| 17 | Móng cột M1-8,5 | Theo Chương V-E-HSMT | 55 | Móng |
| 18 | Móng cột MĐ-8,5 | Theo Chương V-E-HSMT | 33 | Móng |
| 19 | Móng cột MĐ-10 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Móng |
| 20 | Móng cột MT-PC12 | Theo Chương V-E-HSMT | 10 | Móng |
| 21 | Móng cột M1-10 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Móng |
| 22 | Móng néo MN15-5 | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | Móng |
| 23 | Dây dẫn AC-50/8 | Theo Chương V-E-HSMT | 3.231 | m |
| 24 | Cách điện chuỗi Polymer PDI-35 + PK | Theo Chương V-E-HSMT | 40 | Chuỗi |
| 25 | Kẹp cáp nhôm AC-50 | Theo Chương V-E-HSMT | 16 | Cái |
| 26 | Ghíp bọc cách điện IPC-2 bulông | Theo Chương V-E-HSMT | 200 | Cái |
| 27 | Kẹp xiết cáp 4x95 | Theo Chương V-E-HSMT | 70 | cái |
| 28 | Kẹp xiết cáp 4x70 | Theo Chương V-E-HSMT | 146 | m |
| 29 | Cáp vặn xoắn ABC4x95 | Theo Chương V-E-HSMT | 689 | cái |
| 30 | Cáp vặn xoắn ABC4x70 | Theo Chương V-E-HSMT | 2.490 | m |
| 31 | Bịt đầu cáp | Theo Chương V-E-HSMT | 92 | Cái |
| F | Phần vật tư A cấp B lắp đặt (khu vực huyện Sìn Hồ) | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA- 35/0,4KV | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 100KVA- 35/0,4KV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 75KVA- 35/0,4KV | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Máy |
| 4 | Cáp đồng mềm M95 | Theo Chương V-E-HSMT | 14 | m |
| G | Phần vật tư thiết bị B mua B lắp đặt (Trạm biếp áp) khu vực huyện Sìn Hồ | |||
| 1 | Chống sét van ZnO - 47kV | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ/3pha |
| 2 | Câu chì tự rơi SI-35 100A (FCO) | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ/3pha |
| 3 | Tủ hạ thế trọn bộ 400V-400A | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ hạ thế trọn bộ 400V-150A | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ hạ thế trọn bộ 400V-125A | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Tủ |
| 6 | Cách điện đứng VHD-35 + Ty mạ | Theo Chương V-E-HSMT | 93 | Quả |
| 7 | Cáp trung thế 35kV- Fe/Al/XLPE4.3/HDPE -1x50-40,5kV | Theo Chương V-E-HSMT | 135 | m |
| 8 | Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 16 | m |
| 9 | Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Cáp đồng hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3x240+1x120 mm2 | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Dây đồng cứng 35kV Cu/XLPE4.3/PVC-1x50-40,5kV | Theo Chương V-E-HSMT | 90 | m |
| 12 | Lắp chụp đầu sứ hạ áp MBA | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | Cái |
| 13 | Nắp chụp chống sét van | Theo Chương V-E-HSMT | 15 | Cái |
| 14 | Nắp chụp SI-35kV | Theo Chương V-E-HSMT | 30 | Cái |
| 15 | Nắp chụp sứ cao áp MBA | Theo Chương V-E-HSMT | 15 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M240 | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M120 | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M95 | Theo Chương V-E-HSMT | 30 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Chương V-E-HSMT | 48 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Chương V-E-HSMT | 36 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo Chương V-E-HSMT | 24 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo Chương V-E-HSMT | 16 | Cái |
| 23 | Ghíp nhôm AL-3BL | Theo Chương V-E-HSMT | 108 | Cái |
| 24 | Biển báo an toàn + PK | Theo Chương V-E-HSMT | 7 | Cái |
| 25 | Biển báo tên trạm | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Cái |
| 26 | Xà đón dây đầu trạm XĐT-1 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 27 | Xà đón dây đầu trạm vào dọc XĐT-TBA-2,6M-D | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian -1 XĐSTG1-1 | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ sứ trung gian -2 XĐSTG1-2 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ sứ trung gian XTG1-TBA-2.6M | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gian 2 XTG2-TBA-2,6M | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ cầu chì tự dơi và chống sét van XFCO+CSV-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ cầu chì tự dơi và chống sét van XFCO&CSV-TBA-2.6 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ cáp lực GĐCL-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ máy biến áp GĐMBA1-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ máy biến áp GĐMBA-TBA-2.6 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Ghế thao tác cách điện GCĐ-TBA-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Cột |
| 39 | Thang trèo TS-3M-TBA | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Cột |
| 40 | Cột PCI-14-190-11.0-M | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Cột |
| 41 | Cột PCI-16-190-9.2-M | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Cột |
| 42 | Tiếp địa trạm biến áp TBA 1 CỘT-14M | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 43 | Tiếp địa trạm biến ápTBA CỘT II RC-TBA-2.6-16 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Móng cột trạm MT-TBA1-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Móng |
| 45 | Móng cột trạm MT-TBA1-16 | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Móng |
| H | Phần vật tư thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 35kV) khu vực huyện Sìn Hồ | |||
| 1 | Cách điện đứng Polymer PPI-35 + Ty | Theo Chương V-E-HSMT | 32 | Quả |
| 2 | Chuỗi néo Polimer PDI-35 + PK | Theo Chương V-E-HSMT | 270 | Chuỗi |
| 3 | Dây dẫn AC-50/8 | Theo Chương V-E-HSMT | 9.460 | m |
| 4 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo Chương V-E-HSMT | 60 | Cái |
| 5 | Biển báo cấm trèo | Theo Chương V-E-HSMT | 56 | Cái |
| 6 | Cột điện PCI-12-190-5.4 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột điện PCI-12-190-7.2 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Cột |
| 8 | Cột điện PCI-12-190-9.0 | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Cột điện PCI-18-190-9.2 | Theo Chương V-E-HSMT | 37 | Cột |
| 10 | Cột điện PCI-18-190-11 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Cột |
| 11 | Cột điện PCI-18-190-13 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Xà đỡ lèo XĐL-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh XNR2-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà rẽ nhánh XNR3-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Xà néo 3 tầng XN-3T-1M-35C | Theo Chương V-E-HSMT | 23 | Bộ |
| 16 | Xà néo bằng XNB-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Bộ |
| 17 | Xà néo kép ngang tuyến XNKN-3T-1M-35C | Theo Chương V-E-HSMT | 11 | Bộ |
| 18 | Xà néo kép dọc tuyến XNKD-3T-1M-35C | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Cổ dề néo thẳng CDNT-98 | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Bộ |
| 20 | Cổ dề bắt sứ CDBS-35 | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Giằng cột đôi GCĐ-18 | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Bộ |
| 22 | Dây néo DN18-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 18 | Bộ |
| 23 | Tiếp địa RC-2 | Theo Chương V-E-HSMT | 44 | Bộ |
| 24 | Móng cột MT-PC12 | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | Móng |
| 25 | Móng cột MT-PC18 | Theo Chương V-E-HSMT | 23 | Móng |
| 26 | Móng cột MTĐ-PC18 | Theo Chương V-E-HSMT | 12 | Móng |
| 27 | Móng néo MN15-5 | Theo Chương V-E-HSMT | 18 | Móng |
| I | Phần vật tư thiết bị B mua B lắp đặt (Đường dây 0,4kV) khu vực huyện Sìn Hồ | |||
| 1 | Ghíp bọc cách điện IPC-2 bulông | Theo Chương V-E-HSMT | 176 | Cái |
| 2 | Kẹp xiết cáp 4x70 | Theo Chương V-E-HSMT | 164 | cái |
| 3 | Kẹp xiết cáp 4x95 | Theo Chương V-E-HSMT | 85 | cái |
| 4 | Cáp vặn xoắn ABC4x70 | Theo Chương V-E-HSMT | 2.632 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC4x95 | Theo Chương V-E-HSMT | 1.707 | m |
| 6 | Bịt đầu cáp | Theo Chương V-E-HSMT | 116 | Cái |
| 7 | Cột điện PC.I-8,5-160-3.0 | Theo Chương V-E-HSMT | 91 | Cột |
| 8 | Cột điện PC.I-10-190-4.3 | Theo Chương V-E-HSMT | 43 | Cột |
| 9 | Cổ dề CD1-AH | Theo Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Cổ dề CD2-AH | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Cổ dề CD1-160 | Theo Chương V-E-HSMT | 52 | Bộ |
| 12 | Cổ dề CD2-160 | Theo Chương V-E-HSMT | 26 | Bộ |
| 13 | Cổ dề CD1-190 | Theo Chương V-E-HSMT | 20 | Bộ |
| 14 | Cổ dề CD2-190 | Theo Chương V-E-HSMT | 13 | Bộ |
| 15 | Cổ dề CDT-12 | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Cổ dề CDT-14 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 17 | Cổ dề CDT-18 | Theo Chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 18 | Cổ dề CD3-18 | Theo Chương V-E-HSMT | 5 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo Chương V-E-HSMT | 14 | Bộ |
| 20 | Móng cột M1-8,5 | Theo Chương V-E-HSMT | 45 | Móng |
| 21 | Móng cột M1-10 | Theo Chương V-E-HSMT | 17 | Móng |
| 22 | Móng cột MĐ-8,5 | Theo Chương V-E-HSMT | 23 | Móng |
| 23 | Móng cột MĐ-10 | Theo Chương V-E-HSMT | 13 | Móng |
| J | Thử nghiệm dây dẫn và cách điện | |||
| 1 | Cáp văn xoắn Aluss 4x70 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Mẫu |
| 2 | Cáp văn xoắn Aluss 4x95 | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Mẫu |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Mẫu |
| 4 | Cáp trung thế 35kV-Fe/Al/XLPE4.3/HDPE-1x50-40,5kV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Mẫu |
| 5 | Dây đồng cứng 35kV Cu/XLPE4.3/PVC-1x50-40,5kV | Theo Chương V-E-HSMT | 1 | Mẫu |
| 6 | Cách điện đứng VHD-35 + Ty mạ | Theo Chương V-E-HSMT | 3 | Mẫu |
| 7 | Cách điện đứng Polymer PPI-35 + Ty | Theo Chương V-E-HSMT | 2 | Mẫu |
| 8 | Chuỗi néo Polimer PDI-35 + PK | Theo Chương V-E-HSMT | 7 | Mẫu |
| K | Kiểm đinh | |||
| 1 | Kiểm định công tơ đo lường 3 pha | Theo Chương V-E-HSMT | 11 | Cái |
| 2 | Kiểm định biến dòng điện ≤ 1kV | Theo Chương V-E-HSMT | 33 | Quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc); | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | 5-12T | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | 5-10T | 2 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | > 5 tấn | 4 |
| 4 | Máy hàn điện | MH | 2 |
| 5 | Puly đường kính lớn từ 710 mm | lớn từ 710 mm | 12 |
| 6 | Tời máy dựng cột | TM | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | MT | 2 |
| 8 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | TB | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi