Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình (đường giao thông, công trình thoát nước, vỉa hè, công viên, rãnh dọc và lan can phòng hộ).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210142976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái, địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình (đường giao thông, công trình thoát nước, vỉa hè, công viên, rãnh dọc và lan can phòng hộ). |
| Số hiệu KHLCNT | 20201167540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 16:46:00 đến ngày 2021-02-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,140,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục đường giao thông, công trình thoát nước, vỉa hè, rãnh dọc, cây xanh), cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 07 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trong đó phải có hạng mục đường BTN, công trình thoát nước, vỉa hè và cây xanh) và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ):+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trong đó phải có hạng mục đường BTN, công trình thoát nước, vỉa hè và cây xanh) và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trong đó phải có hạng mục đường BTN, công trình thoát nước, vỉa hè và cây xanh) và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm giám sát chất lượng chung cho cả liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tải trọng bản thân ≥ 10-16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ từ 7 - 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Trạm trộn Bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải BTN công xuất ≥ 130CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2268 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,611 | 10m3/1km |
| 3 | Đào nền đường, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1453 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hộc đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,49 | 10m3/1km |
| 7 | Đào xới đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,444 | 100m2 |
| 8 | Đầm lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,633 | 100m3 |
| 9 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | m3 |
| 10 | Vữa đệm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,73 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + đánh cấp đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,334 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,854 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,854 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,033 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,902 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,903 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,902 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,458 | 100m2 |
| 11 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | 100m3 |
| 12 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | 100m3 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông đệm lót M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,24 | m3 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,521 | 100m2 |
| 4 | Vữa đệm, h=2cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,5 | m2 |
| 5 | Lát gạch Teazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.644,89 | m2 |
| 6 | Xây gạch đặc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | m3 |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,15 | m |
| 8 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,38 | m |
| 9 | Trồng cây Vàng Anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cây |
| 10 | Trồng cây kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cây |
| 11 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 cây/năm |
| E | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4495 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2175 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,121 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,121 | 100m3 |
| 5 | Đắp rãnh K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,644 | 100m3 |
| 6 | Bê tông rãnh dọc, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,209 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,73 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,81 | m3 |
| 10 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,87 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,892 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,539 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.848 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông xà đỡ M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà đỡ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà đỡ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 20 | Ván khuôn xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 22 | Lắp đặt ghi thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 23 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 24 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,87 | m3 |
| 25 | Thép hình (NC 0,01 công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,29 | kg |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | 100m |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7814 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,14 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,51 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | tấn |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 11 | Đệm bản bằng giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 12 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cấu kiện |
| 17 | Tháo dỡ viên bó vỉa (=50%LD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 18 | Rải bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,34 | m3 |
| G | LAN CAN - PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng cột đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 2 | Bê tông chôn cột, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| H | CÔNG VIÊN | |||
| I | KÈ BÊ TÔNG BỔ SUNG | |||
| 1 | Nhân công tạo nhàm bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường >45cm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5165 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,912 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 7 | Bậc lát đá terrazzo 600x600x9.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 8 | Lan can sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 9 | Nhân công vệ sinh và mài mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| J | KÈ ĐOẠN ĐƯỜNG LÊN KHU ĐÔ THỊ | |||
| 1 | Đệm CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5275 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng kè đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,82 | m3 |
| 5 | Bê tông thân kè,đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,34 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4418 | 100m |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2 | m2 |
| 8 | Sơn dầm tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2 | m2 |
| 9 | Lan can sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| K | ĐƯỜNG DẠO + SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,75 | m3 |
| 3 | Lát đá terrazzo 600x600x9.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.065 | m2 |
| 4 | Ghế công viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Cầu trượt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Máy tập thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| L | BÓ VỈA BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0762 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,161 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,759 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,9 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,9 | m2 |
| 6 | Đào đất trồng cây, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,9 | m3 |
| 7 | Đất phù xa trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,9 | |
| 8 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | 100m2/ lần |
| 9 | Trồng cây bàng đài loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cây |
| 10 | Cây ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 11 | Cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m2 |
| 12 | Cây cọ cảnh (cọ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 13 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bầu |
| 14 | Cây cúc ngũ sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bầu |
| 15 | Cây dứa thái vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 16 | Cây cẩm tú mai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m2 |
| 17 | Cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | m2 |
| 18 | Cây lá đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| 19 | Cây rệu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bầu |
| 20 | Cây tùng tháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 21 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | 100m2/lần |
| 22 | Chăm sóc và bảo hành cây (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| M | ĐIỆN CHIẾU SÁNG+ NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 4 | Bulong D16 dài 0.65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ điên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Tủ Điện 350*600*1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 15 | Khung bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | Sản xuất cột đèn cao áp (cột thép tròn côn TC7 cần đơn c09-1 cao 8m, bộ đèn master bóng sodium 250w, cầu đấu dây 25A, bảng điện Bakeut,aptomat 1pha 6A và phụ kiện ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 19 | Sản xuất Cột đèn 5 bóng ( cột đèn thân nhôm pine 4 nhanh lắp đèn , đèn cầu nhựa PMMA D400 bóng M 125W, cầu đấu dây 25A, bảng điện Bakeup, Aptomat 6A và phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 21 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5129 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2103 | m3 |
| 27 | Khung móng M24x300x300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 29 | Đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đèn |
| 30 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 36 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6075 | m3 |
| 39 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0763 | m3 |
| 40 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 43 | Khởi thủy lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tron gói |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2882 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5417 | m3 |
| 46 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1445 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,404 | m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1992 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục đường giao thông, công trình thoát nước, vỉa hè, rãnh dọc, cây xanh), cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 07 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trong đó phải có hạng mục đường BTN, công trình thoát nước, vỉa hè và cây xanh) và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ):+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trong đó phải có hạng mục đường BTN, công trình thoát nước, vỉa hè và cây xanh) và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trong đó phải có hạng mục đường BTN, công trình thoát nước, vỉa hè và cây xanh) và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm giám sát chất lượng chung cho cả liên danh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 – 1,25m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 - 140CV | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tải trọng bản thân ≥ 10-16 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm | 2 |
| 4 | Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-14 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ từ 7 - 10 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm | 5 |
| 6 | Trạm trộn Bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm | 1 |
| 7 | Máy rải BTN công xuất ≥ 130CV. | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm | 1 |
| 8 | Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn 1KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250L | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động | 2 |
| 13 | Máy hàn 23KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn 5KW | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động | 1 |
| 15 | Thí nghiệm hiện trường | Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi