Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình (đường giao thông, công trình thoát nước, vỉa hè, công viên, rãnh dọc và lan can phòng hộ).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210142976-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái, địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình (đường giao thông, công trình thoát nước, vỉa hè, công viên, rãnh dọc và lan can phòng hộ).
Số hiệu KHLCNT 20201167540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-22 16:46:00 đến ngày 2021-02-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,140,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục đường giao thông, công trình thoát nước, vỉa hè, rãnh dọc, cây xanh), cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 07 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trong đó phải có hạng mục đường BTN, công trình thoát nước, vỉa hè và cây xanh) và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ):+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trong đó phải có hạng mục đường BTN, công trình thoát nước, vỉa hè và cây xanh) và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trong đó phải có hạng mục đường BTN, công trình thoát nước, vỉa hè và cây xanh) và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm giám sát chất lượng chung cho cả liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tải trọng bản thân ≥ 10-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-14 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ từ 7 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 5
6-Trạm trộn Bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải BTN công xuất ≥ 130CV.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2268100m3
2Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V342,61110m3/1km
3Đào nền đường, đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1453100m3
4Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,674100m3
5Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,674100m3
6Vận chuyển đá hộc đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V86,4910m3/1km
7Đào xới đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V15,444100m2
8Đầm lèn K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,633100m3
9Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,36m3
10Vữa đệm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V379m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V208,73m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5100m3
2Đào nền đường + đánh cấp đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2268100m3
3Đào khuôn đường đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,334100m3
4Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,854100m3
5Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V3,854100m3
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,033100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,902100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,903100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V20,902100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V14,458100m2
11Móng đường cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V6,37100m3
12Móng đường cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,37100m3
D VỈA HÈ
1Bê tông đệm lót M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V82,24m3
2Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,26m3
3Ván khuôn viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V7,521100m2
4Vữa đệm, h=2cm, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V224,5m2
5Lát gạch TeazoMô tả kỹ thuật theo chương V1.644,89m2
6Xây gạch đặc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9,06m3
7Lắp đặt viên bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V689,15m
8Lắp đặt viên bó vỉa congMô tả kỹ thuật theo chương V173,38m
9Trồng cây Vàng AnhMô tả kỹ thuật theo chương V51cây
10Trồng cây kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Mô tả kỹ thuật theo chương V51cây
11Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V511 cây/năm
E RÃNH DỌC
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4495100m3
2Đào móng đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2175100m3
3Phá đá mặt bằng, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,121100m3
4Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V4,121100m3
5Đắp rãnh K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,644100m3
6Bê tông rãnh dọc, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V497,43m3
7Ván khuôn rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V37,209100m2
8Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,73m3
9Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,81m3
10Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,705100m2
11Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m2
12Bê tông tấm bản M250Mô tả kỹ thuật theo chương V142,87m3
13Cốt thép tấm bản dMô tả kỹ thuật theo chương V3,685tấn
14Cốt thép tấm bản dMô tả kỹ thuật theo chương V11,892tấn
15Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V6,539100m2
16Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1.848cấu kiện
17Bê tông xà đỡ M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
18Cốt thép xà đỡ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
19Cốt thép xà đỡ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,446tấn
20Ván khuôn xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,533100m2
21Lắp đặt xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
22Lắp đặt ghi thuMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
23Lắp đặt viên bó vỉa thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V45m
24Đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V43,87m3
25Thép hình (NC 0,01 công)Mô tả kỹ thuật theo chương V397,29kg
26Lắp đặt ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496100m
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7814100m3
2Đào móng đất C4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2938100m3
3Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,14m3
5Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,51m3
6Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
7Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
8Cốt thép tấm bản dMô tả kỹ thuật theo chương V0,894tấn
9Cốt thép tấm bản dMô tả kỹ thuật theo chương V0,728tấn
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
11Đệm bản bằng giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
12Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,592100m2
13Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m2
14Ván khuôn tường cánh, tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,887100m2
15Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m2
16Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V103cấu kiện
17Tháo dỡ viên bó vỉa (=50%LD)Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
18Rải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V19,34m3
G LAN CAN - PHÒNG HỘ
1Đào móng cột đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
2Bê tông chôn cột, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
3Lắp đặt cột và biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
5Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
H CÔNG VIÊN
I KÈ BÊ TÔNG BỔ SUNG
1Nhân công tạo nhàm bề mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường >45cm .Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
3Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5165100m2
4Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,912m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
6Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
7Bậc lát đá terrazzo 600x600x9.5Mô tả kỹ thuật theo chương V14,72m2
8Lan can sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V54m
9Nhân công vệ sinh và mài mặt đứngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162m2
11Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162m2
J KÈ ĐOẠN ĐƯỜNG LÊN KHU ĐÔ THỊ
1Đệm CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128100m3
2Ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,846100m2
3Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5275100m2
4Bê tông móng kè đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V100,82m3
5Bê tông thân kè,đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V57,34m3
6Lắp đặt ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,4418100m
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,2m2
8Sơn dầm tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,2m2
9Lan can sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V47m
K ĐƯỜNG DẠO + SÂN
1Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V22,35m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V159,75m3
3Lát đá terrazzo 600x600x9.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.065m2
4Ghế công viênMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Cầu trượt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Máy tập thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
L BÓ VỈA BỒN HOA
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0762m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,161m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,759m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V306,9m2
5Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V306,9m2
6Đào đất trồng cây, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V462,9m3
7Đất phù xa trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V462,9
8Bón phân thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V15,43100m2/ lần
9Trồng cây bàng đài loanMô tả kỹ thuật theo chương V23cây
10Cây ngâuMô tả kỹ thuật theo chương V21cây
11Cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V230m2
12Cây cọ cảnh (cọ dầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
13Cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V110bầu
14Cây cúc ngũ sắcMô tả kỹ thuật theo chương V15bầu
15Cây dứa thái vàngMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
16Cây cẩm tú maiMô tả kỹ thuật theo chương V67,5m2
17Cỏ nhung nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1.180m2
18Cây lá đỏMô tả kỹ thuật theo chương V43m2
19Cây rệu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V50bầu
20Cây tùng thápMô tả kỹ thuật theo chương V10Cây
21Phun thuốc phòng trừ sâu cỏMô tả kỹ thuật theo chương V15,43100m2/lần
22Chăm sóc và bảo hành cây (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG+ NƯỚC
1Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424m3
4Bulong D16 dài 0.65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ điênMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Kẹp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Tủ Điện 350*600*1000Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16m3
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
15Khung bu lông móngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
16Dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
18Sản xuất cột đèn cao áp (cột thép tròn côn TC7 cần đơn c09-1 cao 8m, bộ đèn master bóng sodium 250w, cầu đấu dây 25A, bảng điện Bakeut,aptomat 1pha 6A và phụ kiện ..)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
19Sản xuất Cột đèn 5 bóng ( cột đèn thân nhôm pine 4 nhanh lắp đèn , đèn cầu nhựa PMMA D400 bóng M 125W, cầu đấu dây 25A, bảng điện Bakeup, Aptomat 6A và phụ kiện...)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cột
20Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
21Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V280m3
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15100m
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V280m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5129m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1513m3
26Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2103m3
27Khung móng M24x300x300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m
29Đèn nấmMô tả kỹ thuật theo chương V18đèn
30Lắp đặt đèn nấmMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V238m
36Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,729m3
37Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1215m3
38Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6075m3
39Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0763m3
40Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
41Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V9100m
42Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
43Khởi thủy lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1tron gói
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2882m3
45Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5417m3
46Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1445m3
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,404m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2271tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0586tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
51Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1992m3
52Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
53Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.223E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục đường giao thông, công trình thoát nước, vỉa hè, rãnh dọc, cây xanh), cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 07 năm trở lên.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trong đó phải có hạng mục đường BTN, công trình thoát nước, vỉa hè và cây xanh) và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường).75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông (cầu, đường bộ):+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trong đó phải có hạng mục đường BTN, công trình thoát nước, vỉa hè và cây xanh) và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người).53
3 Cán bộ KCS 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có thời gian liên tục thi công xây dựng từ 05 năm trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (trong đó phải có hạng mục đường BTN, công trình thoát nước, vỉa hè và cây xanh) và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh.(trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm giám sát chất lượng chung cho cả liên danh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu từ 0,8m3 – 1,25m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm1
2 Máy ủi ≥ 110 - 140CV Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm1
3 Máy lu bánh thép tải trọng bản thân ≥ 10-16 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm2
4 Máy lu rung tải trọng bản thân từ 8-14 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm2
5 Ô tô tự đổ từ 7 - 10 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm5
6 Trạm trộn Bê tông nhựa nóng ≥ 80T/h Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm1
7 Máy rải BTN công xuất ≥ 130CV. Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm1
8 Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động. Máy yêu cầu đăng ký,đăng kiểm1
9 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động2
10 Máy đầm dùi 1,5KW Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động2
11 Máy đầm bàn 1KW Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động2
12 Máy trộn bê tông 250L Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động2
13 Máy hàn 23KW Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động1
14 Máy cắt uốn 5KW Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động1
15 Thí nghiệm hiện trường Sử dụng tốt, sẵn sàng hoạt động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->