Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Lắp đặt các gông treo, bó các sợi cáp thông tin viễn thông và truyền hình cáp trên các tuyến phố thuộc huyện Gia Lộc và TP Chí Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210118977-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Lắp đặt các gông treo, bó các sợi cáp thông tin viễn thông và truyền hình cáp trên các tuyến phố thuộc huyện Gia Lộc và TP Chí Linh
Số hiệu KHLCNT 20210100850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-14 08:30:00 đến ngày 2021-02-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,194,271,219 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực; đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (là kỹ sư viễn thông hoặc CNTT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng, đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Công nhân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị => 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn quang
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giá ra cáp (bàn xoay ra cáp)
- Đặc điểm thiết bị Giá ra cáp
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2)
B Lắp đặt các gông treo, bó các sợi cáp thông tin viễn thông và truyền hình cáp trên đường Trần Hưng Đạo, Hữu Nghị, Trần Bình Trọng, Chu Văn An, Bạch Đằng, Nguyễn Thị Duệ và Sinh Viên - TP Chí Linh
C Phần vật tư B cấp
1Giá đỡ cáp chữ EMô tả kỹ thuật theo Chương V188Bộ
2Đai bó cáp Ø150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.404Bộ
3Đai bó cáp Ø200Mô tả kỹ thuật theo Chương V606Bộ
4Kẹp cáp thép 3 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V272Bộ
5Gông treo cáp loại X2AMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
6Gông treo cáp loại X2BMô tả kỹ thuật theo Chương V162Bộ
7Gông treo cáp loại X2CMô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
8Cáp thép bọc nhựa Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.927Mét
9Dây rút bó cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2.111Mét
10Tiếp địa cáp RCMô tả kỹ thuật theo Chương V35Bộ
D Phần Xây dựng
E Bó cáp
1Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,927km
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V184Bộ
3Đóng các cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V35Bộ
4Cắt thấp tán, khống chế chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V43cây
5Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V792Bộ
6Thanh thải cáp quang thuê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V129,668km
7Thanh thải cáp đồng thuê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V58,164km
8Căng lại dây cáp viễn thông đảm bảo điều kiện vận hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V88,069km
9Lắp đặt giá đỡ cáp chữ EMô tả kỹ thuật theo Chương V188Bộ
10Lắp đặt đai bó cáp loại D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.404Bộ
11Lắp đặt đai bó cáp loại D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V606Bộ
12Bó buộc dây rútMô tả kỹ thuật theo Chương V2.111Mét
F Phần tháo dỡ các loại cáp viễn thông trên cột
1Tháo dỡ cáp đồng treo ≤ 50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,222km
2Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V49,889km
3Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,958km
G Lắp đặt gông treo, bó các sợi cáp thông tin viễn thông và truyền hình cáp trên tuyến phố Nguyễn Chế Nghĩa - T.Tr Gia Lộc, huyện Gia Lộc
H Phần vật tư B cấp
1Giá đỡ cáp chữ EMô tả kỹ thuật theo Chương V108Bộ
2Đai bó cáp Ø150Mô tả kỹ thuật theo Chương V819Bộ
3Đai bó cáp Ø200Mô tả kỹ thuật theo Chương V467Bộ
4Kẹp cáp thép 3 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V159Bộ
5Gông treo cáp loại X2AMô tả kỹ thuật theo Chương V39Bộ
6Gông treo cáp loại X2BMô tả kỹ thuật theo Chương V61Bộ
7Gông treo cáp loại X2CMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
8Cáp thép bọc nhựa Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.397Mét
9Dây rút bó cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.302Mét
10Tiếp địa cáp RCMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
I Phần Xây dựng
J Bó cáp
1Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,397km
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V104Bộ
3Đóng các cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
4Cắt thấp tán, khống chế chiều caoMô tả kỹ thuật theo Chương V96cây
5Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V667Bộ
6Thanh thải cáp quang thuê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V21,321km
7Thanh thải cáp đồng thuê baoMô tả kỹ thuật theo Chương V23,037km
8Căng lại dây cáp viễn thông đảm bảo điều kiện vận hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V54,854km
9Lắp đặt giá đỡ cáp chữ EMô tả kỹ thuật theo Chương V108Bộ
10Lắp đặt đai bó cáp loại D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V819Bộ
11Lắp đặt đai bó cáp loại D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V467Bộ
12Bó buộc dây rútMô tả kỹ thuật theo Chương V1.302Mét
K Phần tháo dỡ các loại cáp viễn thông trên cột
1Tháo dỡ cáp đồng treo ≤ 50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,632km
2Tháo dỡ cáp đồng treo ≤ 100x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,142km
3Tháo dỡ cáp đồng treo > 100x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,942km
4Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,994km
5Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,144km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực; đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật B 1 (có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực)33
3 Kỹ thuật B 1 (là kỹ sư viễn thông hoặc CNTT)33
4 Tổ trưởng, đội trưởng thi công 1 Công nhân33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành => 5 tấn1
2 Ô tô tải tải trọng 2.5-12 tấn1
3 Máy hàn cáp quang Máy hàn quang1
4 Giá ra cáp (bàn xoay ra cáp) Giá ra cáp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->