Gói thầu: Gói 04 Thi công công trình Cải tạo TBA 110kV Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp, TT Hòa Bình, Thanh Chương, Nam Đàn đáp ứng tiêu chí điều khiển xa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210128915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/02/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An | Chủ đầu tư | Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695 |
| Tên gói thầu | Gói 04 Thi công công trình Cải tạo TBA 110kV Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp, TT Hòa Bình, Thanh Chương, Nam Đàn đáp ứng tiêu chí điều khiển xa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201276846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 16:51:00 đến ngày 2021-02-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,743,386,856 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng(công trình công nghiệp hoặc đường dây và trạm biến áp 110kV trở lên) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng TBA 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng TBA 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình TBA cấp điện áp từ 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc an toàn lao động- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã được cấp thẻ an toàn.- Đã làm cán bộ giám sát hoặc phụ trách an toàn thi công ít nhất 01 công trình TBA cấp điện áp từ 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện 2-10 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250-500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG (TBA 110KV NGHĨA ĐÀN) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ cấp nguồn AC 380/200V (VT A cấp) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Ống nhựa cứng thoát nước ngưng tụ SP-D25 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Cáp cấp nguồn máy hút ẩm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC - CXV 2x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Mạch cấp nguồn AC (thí nghiệm) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 5 | Tủ cấp nguồn AC (thu hồi) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| B | HỆ THỐNG CAMERA (TBA 110KV NGHĨA ĐÀN) | |||
| 1 | Camera quan sát màu kỹ thuật số, quay quét 230°C loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Zoom quang học ≥ 25X, IP66. Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 4 | Tr.Bộ |
| 2 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số, quay quét 360°C loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom. Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 6 | Tr.Bộ |
| 3 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số, quay quét 360°C loại hồng ngoại lắp trong nhà kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, Adapter 220VAC, Zoom quang học ≥ 25X, IP54. Giá đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 4 | Tr.Bộ |
| 4 | Tủ Camera và I/O tín hiệu chunggồm các thiết bị chính: (01 Bộ Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) ; 01 Ổ lưu trữ ≥ 512GB; 01 bộ Switch Network Layer 2 (24 port); 01 bộ Thiết bị thu thập dữ liệu IO số tín hiệu đầu vào, ra (DI, DO ≥48)(Thu thập tín hiệu ngõ ra cho camera, PCCC, các tín hiệu chung, chiếu sáng, tín hiệu báo động đầu ra...); 01 Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA; 10 Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời; 01 bộ Hộp phối quang ODF24; 02 bộ chống sét mạng LAN; 02 Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA; 10 Dây nhảy quang; 01 bộ Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (MCCB, MCB cấp nguồn, hàng kẹp mạch dòng, áp, tín hiệu, dây đấu nối nội bộ, sấy chiếu sáng, liên động, rơle trunng gian các loại, contactor, tiếp điểm phụ, thanh tiếp đất chung, …) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Màn hình quan sát màu chuyên dụng loại 41 inch | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66 Mỗi hộp gồm các thiết bị chính: (01 cái Aptomat 1 pha 10A; 01 bộ Chống sét nguồn 20kA, L+N; 01 Bộ chuyển đổi quang điện ; 01 bộ Hộp phối quang ODF 2; 01 cặp Dây nhảy quang ; 01 bộ Adapter 240VAVC/24-28VDC ; 01 cái Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Cấu hình hệ thống, hoàn thiện kết nối các camera về máy chủ Camera tại phòng ĐK trạm, kết nối tín hiệu camera từ trạm lên trung tâm ĐKX, tập huấn, đào tạo và chuyển giao, … (Bao gồm cả 59 License cho kết nối mở rộng Camera với TTĐKX sử dụng phần mềm HikCentral Professional) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Cáp quang multimode 4 lõi | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 9 | Cáp mạng CAT6E | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 10 | Cáp nguồn cấp cho Camera 0,6/1kV-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC - CXV -2x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| C | HỆ THỐNG PCCC (TBA 110KV NGHĨA ĐÀN) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ…TTBC-1LOOP bao gồ thiêt bị chính: (02 bộ Module cách ly sự cố ngắn mạch; 03 bộ Module điều khiển chuông đèn báo cháy; 06 bộ Module giám sát đầu vào; 05 bộ Module giám sát đầu ra rơle; 02 bộ Module địa chỉ cho đầu báo thường; 01 Vỏ tủ bằng thép dày 2mm, sơn tĩnh điện màu đỏ; 01 bộ Vật tư, thiết bị phụ trợ (điện trở nhiệt, cầu chì, rơ le trung gian, hàng kẹp, cầu đấu, dây dẫn,…) để hoàn thiện tủ) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhà (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo)DBN-GT-TN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 14 | T.bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) DBN-GT-TN-PN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt cố định 100°C kiểu thường loại ngoài trời, phòng nổ (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) DBN-CĐ-NT-PN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 8 | T.bộ |
| 5 | Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhà (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) DBK-QH-TN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 14 | T.bộ |
| 6 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) DBK-QH-TN-PN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 7 | Nút ấn báo cháy kiểu địa chỉ loại ngoài trời (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) NA-BC | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Chuông báo cháy (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) C-BC | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Đèn ấn báo cháy (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) D-BC | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA 2x1,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Dây cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC - CXV -2x4,0mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC - CXV -2x4,0mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng luồn dây SP-D20 SP-D20 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 13 | Điện trở cuối đường dây (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) RDZ | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Dây tín hiệu cho kết nối từ tủ BCTT đến IO (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA-14x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| D | PHẦN XÂY DỰNG (TBA 110KV QUỲ HỢP) | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-2TĐ (Loại 3 trụ) có thông số kỹ thuật chính và phụ kiện đi kèm sau DS3P/2ES-123kV-1250A-31,5kA/1s(VT A cấp) | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-1TĐ (Loại 3 trụ) có thông số kỹ thuật chính và phụ kiện đi kèm sau DS3P/1ES-123kV-1250A-31,5kA/1s(VT A cấp) | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt Tủ cấp nguồn AC (VT A cấp) | 1 | Tủ | |
| 4 | Lắp đặt, Cải tạo tủ điều khiển ngăn đường dây 171, 172, 112 (VT A cấp) | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt, Cải tạo tủ điều khiển ngăn máy biến áp T2 (VT A cấp) | 1 | tủ | |
| 6 | Dây dẫn lõi thép ACSR-240/32 bọc mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng | 60 | m | |
| 7 | Dây đồng tiếp địa cho dao cách ly Cu/PVC-120 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng cho dây tiếp địa 120mm2 H-120 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 9 | Số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA 2x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 10 | Số lõi và tiết diện: 14x2,5mm2 (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA 14x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Số lõi và tiết diện: 19x2,5mm2 (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA 19x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng thoát nước ngưng tụ SP-D25 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Cáp cấp nguồn máy hút ẩm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC - CXV 2x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng cho cáp 2,5mm2 H-2,5 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 15 | Chữ số nhựa đánh dấu nhị thứ | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 16 | Dây thít 4x200mm | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 2 | Túi |
| 17 | Biển tên cáp | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 18 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-2TĐ (thí nghiệm) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-1TĐ (thí nghiệm) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Mạch cấp nguồn AC (thí nghiệm) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 21 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV (thí nghiệm) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 22 | Mạch liên động dao tiếp địa (thí nghiệm) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 5 | HT |
| 23 | Mạch tín hiệu (thí nghiệm) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 24 | Dao cách ly 110kV loại 3 pha 1 tiếp đất kèm theo Trụ đỡ DS3P/1ES-110kV(thu hồi) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Dao cách ly 110kV loại 3 pha 2 tiếp đất kèm theo Trụ đỡ DS3P/2ES-110kV(thu hồi) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Tủ cấp nguồn AC (thu hồi) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 27 | Dây dẫn ACSR-240 (thu hồi) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 28 | Dây dẫn ACSR-185 (thu hồi) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| E | HỆ THỐNG CAMERA (TBA 110KV QUỲ HỢP) | |||
| 1 | Camera quan sát màu kỹ thuật số, quay quét 230°C loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Zoom quang học ≥ 25X, IP66. Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 4 | Tr.Bộ |
| 2 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số, quay quét 360°C loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom. Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 5 | Tr.Bộ |
| 3 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số, quay quét 360°C loại hồng ngoại lắp trong nhà kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, Adapter 220VAC, Zoom quang học ≥ 25X, IP54. Giá đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 4 | Tr.Bộ |
| 4 | Tủ Camera và I/O tín hiệu chunggồm các thiết bị chính: (01 Bộ Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) ; 01 Ổ lưu trữ ≥ 512GB; 01 bộ Switch Network Layer 2 (24 port); 01 bộ Thiết bị thu thập dữ liệu IO số tín hiệu đầu vào, ra (DI, DO ≥48)(Thu thập tín hiệu ngõ ra cho camera, PCCC, các tín hiệu chung, chiếu sáng, tín hiệu báo động đầu ra...); 01 Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA; 09 Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời; 01 bộ Hộp phối quang ODF24; 02 bộ chống sét mạng LAN; 02 Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA; 09 Dây nhảy quang; 01 bộ Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (MCCB, MCB cấp nguồn, hàng kẹp mạch dòng, áp, tín hiệu, dây đấu nối nội bộ, sấy chiếu sáng, liên động, rơle trunng gian các loại, contactor, tiếp điểm phụ, thanh tiếp đất chung, …) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Màn hình quan sát màu chuyên dụng loại 41 inch | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66 Mỗi hộp gồm các thiết bị chính: (01 cái Aptomat 1 pha 10A; 01 bộ Chống sét nguồn 20kA, L+N; 01 Bộ chuyển đổi quang điện ; 01 bộ Hộp phối quang ODF 2; 01 cặp Dây nhảy quang ; 01 bộ Adapter 240VAVC/24-28VDC ; 01 cái Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 7 | Cấu hình hệ thống, hoàn thiện kết nối các camera về máy chủ Camera tại phòng ĐK trạm, kết nối tín hiệu camera từ trạm lên trung tâm ĐKX, tập huấn, đào tạo và chuyển giao, … (Bao gồm cả 59 License cho kết nối mở rộng Camera với TTĐKX sử dụng phần mềm HikCentral Professional) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Cáp quang multimode 4 lõi | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 9 | Cáp mạng CAT6E | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 10 | Cáp nguồn cấp cho Camera 0,6/1kV-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC - CXV -2x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| F | HỆ THỐNG PCCC (TBA 110KV QUỲ HỢP) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ…TTBC-1LOOP bao gồ thiêt bị chính: (02 bộ Module cách ly sự cố ngắn mạch; 03 bộ Module điều khiển chuông đèn báo cháy; 06 bộ Module giám sát đầu vào; 05 bộ Module giám sát đầu ra rơle; 02 bộ Module địa chỉ cho đầu báo thường; 01 Vỏ tủ bằng thép dày 2mm, sơn tĩnh điện màu đỏ; 01 bộ Vật tư, thiết bị phụ trợ (điện trở nhiệt, cầu chì, rơ le trung gian, hàng kẹp, cầu đấu, dây dẫn,…) để hoàn thiện tủ) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhà (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo)DBN-GT-TN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 16 | T.bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) DBN-GT-TN-PN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt cố định 100°C kiểu thường loại ngoài trời, phòng nổ (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) DBN-CĐ-NT-PN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 8 | T.bộ |
| 5 | Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhà (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) DBK-QH-TN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 16 | T.bộ |
| 6 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) DBK-QH-TN-PN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 7 | Nút ấn báo cháy kiểu địa chỉ loại ngoài trời (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) NA-BC | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Chuông báo cháy (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) C-BC | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Đèn ấn báo cháy (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) D-BC | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA 2x1,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Dây cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC - CXV -2x4,0mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC - CXV -2x4,0mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng luồn dây SP-D20 SP-D20 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 13 | Điện trở cuối đường dây (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) RDZ | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Dây tín hiệu cho kết nối từ tủ BCTT đến IO (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA-14x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| G | PHẦN XÂY DỰNG (TBA 110KV HÒA BÌNH) | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-2TĐ (Loại 2 trụ) có thông số kỹ thuật chính và phụ kiện đi kèm sau DS3P/2ES-123kV-1250A-31,5kA/1s(VT A cấp) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-1TĐ (Loại 2 Trụ) có thông số kỹ thuật chính và phụ kiện đi kèm sau DS3P/1ES-123kV-1250A-31,5kA/1s(VT A cấp) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Tủ cấp nguồn AC (VT A cấp) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt, Cải tạo tủ điều khiển ngăn đường dây 171, 172, 112 (VT A cấp) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt, Cải tạo tủ điều khiển ngăn máy biến áp T2 (VT A cấp) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Dây dẫn lõi thép ACSR-240/32 bọc mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Dây đồng tiếp địa cho dao cách ly Cu/PVC-120 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng cho dây tiếp địa 120mm2 H-120 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 9 | Số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA 2x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 10 | Số lõi và tiết diện: 14x2,5mm2 (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA 14x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 11 | Số lõi và tiết diện: 19x2,5mm2 (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA 19x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng thoát nước ngưng tụ SP-D25 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Cáp cấp nguồn máy hút ẩm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC - CXV 2x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng cho cáp 2,5mm2 H-2,5 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 15 | Chữ số nhựa đánh dấu nhị thứ | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 16 | Dây thít 4x200mm | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 2 | Túi |
| 17 | Biển tên cáp | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 18 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-2TĐ (thí nghiệm) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-1TĐ (thí nghiệm) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Mạch cấp nguồn AC (thí nghiệm) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 21 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV (thí nghiệm) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 22 | Mạch liên động dao tiếp địa (thí nghiệm) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 5 | HT |
| 23 | Mạch tín hiệu (thí nghiệm) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 24 | Dao cách ly 110kV loại 3 pha 1 tiếp đất kèm theo Trụ đỡ DS3P/1ES-110kV(thu hồi) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Dao cách ly 110kV loại 3 pha 2 tiếp đất kèm theo Trụ đỡ DS3P/2ES-110kV(thu hồi) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Tủ cấp nguồn AC (thu hồi) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 27 | Dây dẫn ACSR-240 (thu hồi) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Dây dẫn ACSR-185 (thu hồi) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| H | HỆ THỐNG CAMERA (TBA 110KV HÒA BÌNH) | |||
| 1 | Camera quan sát màu kỹ thuật số, quay quét 230°C loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Zoom quang học ≥ 25X, IP66. Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 4 | Tr.Bộ |
| 2 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số, quay quét 360°C loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom. Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 2 | Tr.Bộ |
| 3 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số, quay quét 360°C loại hồng ngoại lắp trong nhà kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, Adapter 220VAC, Zoom quang học ≥ 25X, IP54. Giá đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 4 | Tr.Bộ |
| 4 | Tủ Camera và I/O tín hiệu chunggồm các thiết bị chính: (01 Bộ Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) ; 01 Ổ lưu trữ ≥ 512GB; 01 bộ Switch Network Layer 2 (24 port); 01 bộ Thiết bị thu thập dữ liệu IO số tín hiệu đầu vào, ra (DI, DO ≥48)(Thu thập tín hiệu ngõ ra cho camera, PCCC, các tín hiệu chung, chiếu sáng, tín hiệu báo động đầu ra...); 01 Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA; 06 Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời; 01 bộ Hộp phối quang ODF24; 02 bộ chống sét mạng LAN; 02 Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA; 06Dây nhảy quang; 01 bộ Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (MCCB, MCB cấp nguồn, hàng kẹp mạch dòng, áp, tín hiệu, dây đấu nối nội bộ, sấy chiếu sáng, liên động, rơle trunng gian các loại, contactor, tiếp điểm phụ, thanh tiếp đất chung, …) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Màn hình quan sát màu chuyên dụng loại 41 inch | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66 Mỗi hộp gồm các thiết bị chính: (01 cái Aptomat 1 pha 10A; 01 bộ Chống sét nguồn 20kA, L+N; 01 Bộ chuyển đổi quang điện ; 01 bộ Hộp phối quang ODF 2; 01 cặp Dây nhảy quang ; 01 bộ Adapter 240VAVC/24-28VDC ; 01 cái Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Cấu hình hệ thống, hoàn thiện kết nối các camera về máy chủ Camera tại phòng ĐK trạm, kết nối tín hiệu camera từ trạm lên trung tâm ĐKX, tập huấn, đào tạo và chuyển giao, … (Bao gồm cả 59 License cho kết nối mở rộng Camera với TTĐKX sử dụng phần mềm HikCentral Professional) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Cáp quang multimode 4 lõi | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 9 | Cáp mạng CAT6E | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 10 | Cáp nguồn cấp cho Camera 0,6/1kV-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC - CXV -2x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Cột thép bát giác côn cao 10m (bao gồm cả bu lông neo và khung thép định vị trọn bộ): BG-10 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 14 | Móng cột thép bát giác cao 10m: M-BG.10 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| I | HỆ THỐNG PCCC (TBA 110KV HÒA BÌNH) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ…TTBC-1LOOP bao gồ thiêt bị chính: (02 bộ Module cách ly sự cố ngắn mạch; 03 bộ Module điều khiển chuông đèn báo cháy; 06 bộ Module giám sát đầu vào; 05 bộ Module giám sát đầu ra rơle; 02 bộ Module địa chỉ cho đầu báo thường; 01 Vỏ tủ bằng thép dày 2mm, sơn tĩnh điện màu đỏ; 01 bộ Vật tư, thiết bị phụ trợ (điện trở nhiệt, cầu chì, rơ le trung gian, hàng kẹp, cầu đấu, dây dẫn,…) để hoàn thiện tủ) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhà (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo)DBN-GT-TN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 15 | T.bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) DBN-GT-TN-PN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt cố định 1000C kiểu thường loại ngoài trời, phòng nổ (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) DBN-CĐ-NT-PN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 4 | T.bộ |
| 5 | Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhà (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) DBK-QH-TN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 15 | T.bộ |
| 6 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) DBK-QH-TN-PN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 7 | Nút ấn báo cháy kiểu địa chỉ loại ngoài trời (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) NA-BC | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Chuông báo cháy (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) C-BC | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Đèn ấn báo cháy (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) D-BC | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA 2x1,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 11 | Dây cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC - CXV -2x4,0mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC - CXV -2x4,0mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng luồn dây SP-D20 SP-D20 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 13 | Điện trở cuối đường dây (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) RDZ | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Dây tín hiệu cho kết nối từ tủ BCTT đến IO (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA-14x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| J | PHẦN XÂY DỰNG (TBA 110KV THANH CHƯƠNG) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ cấp nguồn AC (VT A cấp) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Ống nhựa cứng thoát nước ngưng tụ SP-D25 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Cáp cấp nguồn máy hút ẩm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC - CXV 2x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Mạch cấp nguồn AC (thí nghiệm) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 5 | Tủ cấp nguồn AC (thu hồi) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| K | HỆ THỐNG CAMERA (TBA 110KV THANH CHƯƠNG) | |||
| 1 | Camera quan sát màu kỹ thuật số, quay quét 230°C loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Zoom quang học ≥ 25X, IP66. Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 4 | Tr.Bộ |
| 2 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số, quay quét 360°C loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom. Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | Tr.Bộ |
| 3 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số, quay quét 360°C loại hồng ngoại lắp trong nhà kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, Adapter 220VAC, Zoom quang học ≥ 25X, IP54. Giá đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 4 | Tr.Bộ |
| 4 | Tủ Camera và I/O tín hiệu chunggồm các thiết bị chính: (01 Bộ Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) ; 01 Ổ lưu trữ ≥ 512GB; 01 bộ Switch Network Layer 2 (24 port); 01 bộ Thiết bị thu thập dữ liệu IO số tín hiệu đầu vào, ra (DI, DO ≥48)(Thu thập tín hiệu ngõ ra cho camera, PCCC, các tín hiệu chung, chiếu sáng, tín hiệu báo động đầu ra...); 01 Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA; 07 Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời; 01 bộ Hộp phối quang ODF24; 02 bộ chống sét mạng LAN; 02 Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA; 07 Dây nhảy quang; 01 bộ Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (MCCB, MCB cấp nguồn, hàng kẹp mạch dòng, áp, tín hiệu, dây đấu nối nội bộ, sấy chiếu sáng, liên động, rơle trunng gian các loại, contactor, tiếp điểm phụ, thanh tiếp đất chung, …) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Màn hình quan sát màu chuyên dụng loại 41 inch | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66 Mỗi hộp gồm các thiết bị chính: (01 cái Aptomat 1 pha 10A; 01 bộ Chống sét nguồn 20kA, L+N; 01 Bộ chuyển đổi quang điện ; 01 bộ Hộp phối quang ODF 2; 01 cặp Dây nhảy quang ; 01 bộ Adapter 240VAVC/24-28VDC ; 01 cái Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Cấu hình hệ thống, hoàn thiện kết nối các camera về máy chủ Camera tại phòng ĐK trạm, kết nối tín hiệu camera từ trạm lên trung tâm ĐKX, tập huấn, đào tạo và chuyển giao, … (Bao gồm cả 59 License cho kết nối mở rộng Camera với TTĐKX sử dụng phần mềm HikCentral Professional) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Cáp quang multimode 4 lõi | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 9 | Cáp mạng CAT6E | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 10 | Cáp nguồn cấp cho Camera 0,6/1kV-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC - CXV -2x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Cột thép bát giác côn cao 10m (bao gồm cả bu lông neo và khung thép định vị trọn bộ): BG-10 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 14 | Móng cột thép bát giác cao 10m: M-BG.10 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| L | HỆ THỐNG PCCC (TBA 110KV THANH CHƯƠNG) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ…TTBC-1LOOP bao gồ thiêt bị chính: (02 bộ Module cách ly sự cố ngắn mạch; 03 bộ Module điều khiển chuông đèn báo cháy; 06 bộ Module giám sát đầu vào; 05 bộ Module giám sát đầu ra rơle; 02 bộ Module địa chỉ cho đầu báo thường; 01 Vỏ tủ bằng thép dày 2mm, sơn tĩnh điện màu đỏ; 01 bộ Vật tư, thiết bị phụ trợ (điện trở nhiệt, cầu chì, rơ le trung gian, hàng kẹp, cầu đấu, dây dẫn,…) để hoàn thiện tủ) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhà (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo)DBN-GT-TN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 14 | T.bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) DBN-GT-TN-PN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt cố định 100°C kiểu thường loại ngoài trời, phòng nổ (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) DBN-CĐ-NT-PN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 8 | T.bộ |
| 5 | Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhà (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) DBK-QH-TN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 13 | T.bộ |
| 6 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) DBK-QH-TN-PN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 7 | Nút ấn báo cháy kiểu địa chỉ loại ngoài trời (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) NA-BC | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Chuông báo cháy (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) C-BC | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Đèn ấn báo cháy (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) D-BC | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA 2x1,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Dây cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC - CXV -2x4,0mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC - CXV -2x4,0mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng luồn dây SP-D20 SP-D20 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 13 | Điện trở cuối đường dây (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) RDZ | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Dây tín hiệu cho kết nối từ tủ BCTT đến IO (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA-14x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| M | PHẦN XÂY DỰNG (TBA 110KV NAM ĐÀN) | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-2TĐ (Loại 2 trụ) có thông số kỹ thuật chính và phụ kiện đi kèm sau DS3P/2ES-123kV-1250A-31,5kA/1s(VT A cấp) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-1TĐ (Loại 2 Trụ) có thông số kỹ thuật chính và phụ kiện đi kèm sau DS3P/1ES-123kV-1250A-31,5kA/1s(VT A cấp) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Tủ cấp nguồn AC (VT A cấp) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt, Cải tạo tủ điều khiển ngăn đường dây 171, 172, 112 (VT A cấp) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt, Cải tạo tủ điều khiển ngăn máy biến áp T2 (VT A cấp) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Dây dẫn lõi thép ACSR-240/32 bọc mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 7 | Dây đồng tiếp địa cho dao cách ly Cu/PVC-120 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng cho dây tiếp địa 120mm2 H-120 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 9 | Số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA 2x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 10 | Số lõi và tiết diện: 14x2,5mm2 (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA 14x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 11 | Số lõi và tiết diện: 19x2,5mm2 (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA 19x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng thoát nước ngưng tụ SP-D25 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Cáp cấp nguồn máy hút ẩm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC - CXV 2x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng cho cáp 2,5mm2 H-2,5 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 15 | Chữ số nhựa đánh dấu nhị thứ | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 16 | Dây thít 4x200mm | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 2 | Túi |
| 17 | Biển tên cáp | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 18 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-2TĐ (thí nghiệm) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-1TĐ (thí nghiệm) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Mạch cấp nguồn AC (thí nghiệm) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 21 | Mạch điều khiển dao cách ly 110kV (thí nghiệm) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 6 | HT |
| 22 | Mạch liên động dao tiếp địa (thí nghiệm) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 9 | HT |
| 23 | Mạch tín hiệu (thí nghiệm) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 24 | Dao cách ly 110kV loại 3 pha 1 tiếp đất kèm theo Trụ đỡ DS3P/1ES-110kV(thu hồi) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Dao cách ly 110kV loại 3 pha 2 tiếp đất kèm theo Trụ đỡ DS3P/2ES-110kV(thu hồi) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Tủ cấp nguồn AC (thu hồi) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 27 | Dây dẫn ACSR-185 (thu hồi) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| N | HỆ THỐNG CAMERA (TBA 110KV NAM ĐÀN) | |||
| 1 | Camera quan sát màu kỹ thuật số, quay quét 230°C loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Zoom quang học ≥ 25X, IP66. Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 4 | Tr.Bộ |
| 2 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số, quay quét 360°C loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, có bộ phận giải nhiệt (Heater); chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom. Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | Tr.Bộ |
| 3 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số, quay quét 360°C loại hồng ngoại lắp trong nhà kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, Adapter 220VAC, Zoom quang học ≥ 25X, IP54. Giá đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 4 | Tr.Bộ |
| 4 | Tủ Camera và I/O tín hiệu chunggồm các thiết bị chính: (01 Bộ Đầu ghi kỹ thuật số (kèm phần mềm bản quyền, bàn điều khiển CCTV chuyên dụng, bộ điều khiển từ xa (IR remote), chuột và bàn phím máy tính QWERTY USB) ; 01 Ổ lưu trữ ≥ 512GB; 01 bộ Switch Network Layer 2 (24 port); 01 bộ Thiết bị thu thập dữ liệu IO số tín hiệu đầu vào, ra (DI, DO ≥48)(Thu thập tín hiệu ngõ ra cho camera, PCCC, các tín hiệu chung, chiếu sáng, tín hiệu báo động đầu ra...); 01 Bộ chuyển đổi nguồn (Inverter) 220VDC/220VAC, >=5kVA; 07 Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời; 01 bộ Hộp phối quang ODF24; 02 bộ chống sét mạng LAN; 02 Bộ cắt lọc sét nguồn 220VDC-20kA; 07 Dây nhảy quang; 01 bộ Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (MCCB, MCB cấp nguồn, hàng kẹp mạch dòng, áp, tín hiệu, dây đấu nối nội bộ, sấy chiếu sáng, liên động, rơle trunng gian các loại, contactor, tiếp điểm phụ, thanh tiếp đất chung, …) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Màn hình quan sát màu chuyên dụng loại 41 inch | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66 Mỗi hộp gồm các thiết bị chính: (01 cái Aptomat 1 pha 10A; 01 bộ Chống sét nguồn 20kA, L+N; 01 Bộ chuyển đổi quang điện ; 01 bộ Hộp phối quang ODF 2; 01 cặp Dây nhảy quang ; 01 bộ Adapter 240VAVC/24-28VDC ; 01 cái Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Cấu hình hệ thống, hoàn thiện kết nối các camera về máy chủ Camera tại phòng ĐK trạm, kết nối tín hiệu camera từ trạm lên trung tâm ĐKX, tập huấn, đào tạo và chuyển giao, … (Bao gồm cả 59 License cho kết nối mở rộng Camera với TTĐKX sử dụng phần mềm HikCentral Professional) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Cáp quang multimode 4 lõi | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 9 | Cáp mạng CAT6E | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 10 | Cáp nguồn cấp cho Camera 0,6/1kV-0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC - CXV -2x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng SP D25 luồn dây tín hiệu, điều khiển, cấp nguồn cho Camera | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Cột thép bát giác côn cao 10m (bao gồm cả bu lông neo và khung thép định vị trọn bộ): BG-10 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 14 | Móng cột thép bát giác cao 10m: M-BG.10 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| O | HỆ THỐNG PCCC(TBA 110KV NAM ĐÀN) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ…TTBC-1LOOP bao gồ thiêt bị chính: (02 bộ Module cách ly sự cố ngắn mạch; 03 bộ Module điều khiển chuông đèn báo cháy; 06 bộ Module giám sát đầu vào; 05 bộ Module giám sát đầu ra rơle; 02 bộ Module địa chỉ cho đầu báo thường; 01 Vỏ tủ bằng thép dày 2mm, sơn tĩnh điện màu đỏ; 01 bộ Vật tư, thiết bị phụ trợ (điện trở nhiệt, cầu chì, rơ le trung gian, hàng kẹp, cầu đấu, dây dẫn,…) để hoàn thiện tủ) | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhà (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo)DBN-GT-TN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 15 | T.bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) DBN-GT-TN-PN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt cố định 100°C kiểu thường loại ngoài trời, phòng nổ (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) DBN-CĐ-NT-PN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 8 | T.bộ |
| 5 | Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhà (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) DBK-QH-TN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 15 | T.bộ |
| 6 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) DBK-QH-TN-PN | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 7 | Nút ấn báo cháy kiểu địa chỉ loại ngoài trời (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) NA-BC | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Chuông báo cháy (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) C-BC | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Đèn ấn báo cháy (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) D-BC | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA 2x1,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 11 | Dây cấp nguồn cho tủ trung tâm báo cháy 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC - CXV -2x4,0mm2 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC - CXV -2x4,0mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng luồn dây SP-D20 SP-D20 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 13 | Điện trở cuối đường dây (Có phụ kiện lắp đặt kèm theo) RDZ | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Dây tín hiệu cho kết nối từ tủ BCTT đến IO (Cáp đồng có màn chắn băng đồng, giáp băng thép, chống gặm nhấm, có lớp chống cháy) 0,6/1kV-Cu- FSN-DXV/SC/DSTA-14x2,5mm2 | Mô tả tiêu chuẩn kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng(công trình công nghiệp hoặc đường dây và trạm biến áp 110kV trở lên) hạng II trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng TBA 110kV trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình xây dựng TBA 110kV trở lên | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng II trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình TBA cấp điện áp từ 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc an toàn lao động- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động.- Đã được cấp thẻ an toàn.- Đã làm cán bộ giám sát hoặc phụ trách an toàn thi công ít nhất 01 công trình TBA cấp điện áp từ 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | . | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | . | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 4 | Máy phát điện 2-10 kVA | . | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250-500L | . | 2 |
| 6 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi