Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công hệ thống sử lý nước và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143545-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Đặc công
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công hệ thống sử lý nước và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210143542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 07:42:00 đến ngày 2021-02-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,223,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.114.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc ≥ 3Kw
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 7KVA
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan 300CV
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh )
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN SỐ 01
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Theo HSTK và HSMT 3m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt5m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt17m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt21m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt36m
6Chống ống, đường kính ống 377mmnt6m
7Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng nt38m
8Chèn sỏint2,597m3
9Chèn sétnt2,295m3
10Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVnt1lần
11Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển nt0,63910m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt0,392m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,022100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,668m3
15Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,929m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt4,928m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt4,488m2
18Quét nước xi măng 2 nướcnt12,128m2
19Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mmnt1cái
20Khóa hố bơmnt1cái
B HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN SỐ 02
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt3m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt6m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt15m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt21m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt37m
6Chống ống, đường kính ống 377mmnt6m
7Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng nt38m
8Chèn sỏint2,597m3
9Chèn sétnt2,295m3
10Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVnt1lần
11Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển nt0,63910m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt0,392m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,022100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,668m3
15Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,929m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt4,928m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt4,488m2
18Quét nước xi măng 2 nướcnt12,128m2
19Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mmnt1cái
20Khóa hố bơmnt1cái
C HẠNG MỤC: CỤM BÌNH LỌC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt1,269m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,015100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt1,269m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,028100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt0,023tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt0,384tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200nt2,25m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt14,05m2
9Quét nước xi măng 3 nướcnt14,05m2
10Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,327tấn
11Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,327tấn
12Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,085tấn
13Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,085tấn
14Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,029tấn
15Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,029tấn
16Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304nt0,085tấn
17Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,085tấn
18Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,094tấn
19Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304nt0,094tấn
20Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọcnt53,656lỗ
21Thi công tầng lọc bằng sỏi lọcnt0,008100m3
22Thi công tầng lọc bằng cátnt0,016100m3
23SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcnt1bộ
24Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,538tấn
25Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,538tấn
26Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304nt0,192tấn
27Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,192tấn
28Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,06tấn
29Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304nt0,06tấn
30Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304nt0,048tấn
31Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304nt0,048tấn
32Làm tầng lọc bằng vật liệu lọc nổint0,038100m3
33SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọcnt2bộ
D HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 50M3 BTCT SỐ 01
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt1,685100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,049100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt3,399m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,065100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,07tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt1,257tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250nt25,63m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày nt1,052100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt0,044tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt1,331tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểnt0,218100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép nt0,315tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,001tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,002tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,002100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,007tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,017tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,016100m2
19Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75nt1,877m3
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt21,86m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt71,85m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt59m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt23,75m2
24Quét nước xi măng 2 nướcnt152,71m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,902100m3
26Chống thấm mạch ngừng thi công bằng tấm cách nước Waterbars V200nt19m
27Quét nhựa bitum nóng vào tườngnt49m2
E HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 50M3 BTCT SỐ 02
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt1,685100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,049100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt3,399m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,065100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,07tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt1,257tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250nt25,63m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày nt1,052100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt0,044tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt1,331tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểnt0,218100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép nt0,315tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,001tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,002tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,002100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,007tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,017tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,016100m2
19Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75nt1,877m3
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75nt21,86m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt71,85m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt59m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt23,75m2
24Quét nước xi măng 2 nướcnt152,71m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,902100m3
26Chống thấm mạch ngừng thi công bằng tấm cách nước Waterbars V200nt19m
27Quét nhựa bitum nóng vào tườngnt49m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẠM BƠM GIẾNG KHOAN SỐ 02
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt107,86m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt54,608m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75nt53,252m2
4Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màunt107,861m2
5Bê tông nền, vữa BT M150nt1,4661 m3
6Thay cửa đi cửa sổnt5,52m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt6,028m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,096100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt2,016m3
10Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt2,323m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75nt14,88m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màunt14,88m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,075100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt7,475m3
G HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mmnt2,82100m
2Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmnt5cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE D63nt3cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mmnt1,18100m
5Lắp đặt cút nhựa HDPE D40nt3cái
6Lắp đặt ống thép lồng TK D80nt0,05100m
7Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗnt3,810m
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thépnt1,34m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,988100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngnt3,41m3
11Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,953100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt1,34m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt0,048100m3
H HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ
1Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoannt1Máy
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mmnt0,36100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN=141nt0,42100m
4Lắp đặt ống thép đen đục lỗ đường kính DN89nt0,403100m
5Khoan lỗ trên thân ống lọc D89nt38m
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 barnt1cái
7Lắp đặt van chặn D15nt1cái
8Tê tráng kẽm 15x15x15mmnt1cái
9Vòi nước DN15nt1bộ
10Măng sông tráng kẽm DN15nt1cái
11Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=50mmnt2cặp bích
12Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 400x50x20nt0,5cặp bích
13Bu lông M27nt2cái
14Bu lông nở M20x100.nt4bộ
15Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mmnt1cái
16Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mmnt1cái
17Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hànnt1cái
18Lắp đặt côn thép đen hàn DN=141x89 mmnt1cái
19Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=89mmnt1cái
20Cóc giữ cáp treo bơmnt10bộ
21Dây cáp Inox D4 treo máy bơmnt40m
22Dây cáp đồng mềm (3x2.5)mm2nt272m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện, đường kính 32/25mmnt232m
24Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoannt1Máy
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mmnt0,36100m
26Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN=141nt0,42100m
27Lắp đặt ống thép đen đục lỗ đường kính DN89nt0,403100m
28Khoan lỗ trên thân ống lọc D89nt38m
29Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 barnt1cái
30Lắp đặt van chặn D15nt1cái
31Tê tráng kẽm 15x15x15mmnt1cái
32Vòi nước DN15nt1bộ
33Măng sông tráng kẽm DN15nt1cái
34Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=50mmnt2cặp bích
35Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 400x50x20nt0,5cặp bích
36Bu lông M27nt2cái
37Bu lông nở M20x100.nt4bộ
38Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mmnt1cái
39Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mmnt1cái
40Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hànnt1cái
41Lắp đặt Côn thép đen hàn DN=141x89 mmnt1cái
42Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=89mmnt1cái
43Cóc giữ cáp treo bơmnt10bộ
44Dây cáp Inox D4 treo máy bơmnt40m
45Dây cáp đồng mềm (3x2.5)mm2nt90m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện, đường kính 32mmnt50m
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 20mmnt0,02100m
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mmnt0,1100m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mmnt0,28100m
50Lắp đặt ống thép TK đường kính 150mmnt0,01100m
51Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hànnt3cái
52Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp hànnt13cái
53Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 150mm bằng phương pháp hànnt1cái
54Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=100mmnt10cặp bích
55Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=150mmnt1cặp bích
56Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mmnt0,5cặp bích
57Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mmnt0,5cặp bích
58Bu lông M18x100nt120bộ
59Bu lông M12x50nt120bộ
60Bu lông M10x50nt120bộ
61Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20x20mmnt1cái
62Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100x100mmnt2cái
63Lắp đặt van 2 chiều , đường kính van d=100mmnt4cái
64Lắp đặt van 2 chiều đường kính 150mmnt1cái
65Côn thu tráng kẽm D150x100mmnt1cái
66Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500 H=2.5mnt1cái
67Lắp đặt ống nhựa HDPE D63nt0,15100m
68Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63nt5cái
69Lắp đặt tê nhựa HDPE D63nt1cái
70Lắp đặt ống nhựa PPR D40nt0,2100m
71Lắp đặt cút nhựa PPR D40nt6cái
72Lắp đặt van phao D40nt1cái
73Lắp đặt khâu nối ren PPR D40nt3cái
74Lắp đặt cút thép TK D100nt2cái
75Lắp đặt ống thép TK D100nt0,01100m
76Lắp đặt nắp cửa tônnt1bộ
77Lắp đặt crephin d=40mmnt1cái
78Lắp đặt lưới chắn côn trùngnt1cái
79Lắp đặt lá chắn thép ống qua tườngnt4cái
80Lắp đặt van phao điệnnt1cái
81Lắp đặt ống nhựa PPR D40nt0,9100m
82Lắp đặt cút nhựa PPR D40nt6cái
83Lắp đặt van phao D40nt1cái
84Lắp đặt khâu nối ren PPR D40nt3cái
85Lắp đặt cút thép TK D100nt2cái
86Lắp đặt ống thép TK D100nt0,01100m
87Lắp đặt nắp cửa tônnt1bộ
88Lắp đặt crephin d=40mmnt1cái
89Lắp đặt lưới chắn côn trùngnt2cái
90Lắp đặt lá chắn thép ống qua tườngnt4cái
91Hộp để bơmnt1cái
92Lắp đặt van phao điệnnt1cái
93Kéo rải các loại dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X4) mm2nt60m
94Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện, đường kính 32/25mmnt50m
95Kéo rải các loại dây cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X4) mm2nt60m
96Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20barnt2cái
97Lắp đặt máy bơm nước sạchnt1máy
98Lắp đặt máy bơm nước rửa lọcnt1máy
99Lắp đặt mối nối mềm D100nt3cái
100Lắp đặt mối nối mềm D80nt1cái
101Lắp bích thép, đường kính ống d=100mmnt3cặp bích
102Lắp đặt bích thép TK D80nt2cặp bích
103Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=100mmnt3cái
104Lắp đặt van 2 chiều D80nt2cái
105Van 1 chiều đường kính 100mmnt1cái
106Lắp đặt van 1 chiều D80nt1cái
107Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mmnt1cái
108Lắp đặt côn thép TK D80/65nt1cái
109Lắp đặt côn thép lệch tâm tráng kẽm D100/50mmnt2cái
110Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x100mmnt1cái
111Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút d=100mmnt8cái
112Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mmnt0,15100m
113Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mmnt2cái
114Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25x25mmnt2cái
115Lắp đặt vòi xả nướcnt2bộ
116Kéo rải các loại dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X4) mm2nt12m
117Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmnt2cái
118Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt362m
119Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại nt1bộ
120Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ dây điện D40/32nt282m
121Lắp đặt tủ điều khiển giếng khoannt2cái
122Lắp đặt 2 bộ nắp cửa tôn cho bể chứa hiện trạngnt2bộ
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy bơm chìm giếng khoan Q=50m3/ng.đ, H=50mnt2cái
2Máy bơm trục ngang Q=15m3/h, H=40mnt1cái
3Máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h, H=15mnt1cái
4Tháp làm thoáng cao tải D=500mm, H=2500mmnt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.114.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l (kèm theo tài liệu chứng minh )1
2 Máy trộn vữa ≥ 80l (kèm theo tài liệu chứng minh )1
3 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X) (kèm theo tài liệu chứng minh )1
4 Máy đầm bàn ≥ 1Kw (kèm theo tài liệu chứng minh )1
5 Máy đào ≥ 0,4m3 (kèm theo tài liệu chứng minh )1
6 Đầm dùi ≥ 1,5Kw (kèm theo tài liệu chứng minh )1
7 Đầm cóc ≥ 3Kw (kèm theo tài liệu chứng minh )1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw (kèm theo tài liệu chứng minh )1
9 Máy hàn điện ≥ 7KVA (kèm theo tài liệu chứng minh )2
10 Máy khoan 300CV (kèm theo tài liệu chứng minh )1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->