Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công hệ thống sử lý nước và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210143545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Đặc công |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công hệ thống sử lý nước và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210143542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 07:42:00 đến ngày 2021-02-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,223,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc ≥ 3Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 7KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan 300CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN SỐ 01 | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo HSTK và HSMT | 3 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 5 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 17 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 21 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 36 | m |
| 6 | Chống ống, đường kính ống 377mm | nt | 6 | m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | nt | 38 | m |
| 8 | Chèn sỏi | nt | 2,597 | m3 |
| 9 | Chèn sét | nt | 2,295 | m3 |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | nt | 1 | lần |
| 11 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | nt | 0,639 | 10m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 0,392 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,668 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,929 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,928 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,488 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 12,128 | m2 |
| 19 | Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm | nt | 1 | cái |
| 20 | Khóa hố bơm | nt | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN SỐ 02 | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 3 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 6 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 15 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 21 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 37 | m |
| 6 | Chống ống, đường kính ống 377mm | nt | 6 | m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | nt | 38 | m |
| 8 | Chèn sỏi | nt | 2,597 | m3 |
| 9 | Chèn sét | nt | 2,295 | m3 |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | nt | 1 | lần |
| 11 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | nt | 0,639 | 10m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 0,392 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,668 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,929 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,928 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,488 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 12,128 | m2 |
| 19 | Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm | nt | 1 | cái |
| 20 | Khóa hố bơm | nt | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỤM BÌNH LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,269 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,269 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,023 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,384 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,25 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,05 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 3 nước | nt | 14,05 | m2 |
| 10 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,327 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,327 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,085 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,085 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,029 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,029 | tấn |
| 16 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304 | nt | 0,085 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,085 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,094 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,094 | tấn |
| 20 | Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc | nt | 53,656 | lỗ |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc | nt | 0,008 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng cát | nt | 0,016 | 100m3 |
| 23 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | nt | 1 | bộ |
| 24 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,538 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,538 | tấn |
| 26 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304 | nt | 0,192 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,192 | tấn |
| 28 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,06 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,06 | tấn |
| 30 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | nt | 0,048 | tấn |
| 31 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | nt | 0,048 | tấn |
| 32 | Làm tầng lọc bằng vật liệu lọc nổi | nt | 0,038 | 100m3 |
| 33 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | nt | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 50M3 BTCT SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,685 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,049 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 3,399 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,065 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,07 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,257 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | nt | 25,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | nt | 1,052 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 0,044 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 1,331 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | nt | 0,218 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | nt | 0,315 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,001 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,002 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,002 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,007 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,017 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | nt | 1,877 | m3 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 21,86 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 71,85 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 59 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 23,75 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 152,71 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,902 | 100m3 |
| 26 | Chống thấm mạch ngừng thi công bằng tấm cách nước Waterbars V200 | nt | 19 | m |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | nt | 49 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 50M3 BTCT SỐ 02 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,685 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,049 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 3,399 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,065 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,07 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,257 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | nt | 25,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | nt | 1,052 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 0,044 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 1,331 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | nt | 0,218 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | nt | 0,315 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | nt | 0,001 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,002 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,002 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,007 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,017 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,016 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | nt | 1,877 | m3 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 21,86 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 71,85 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 59 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 23,75 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 152,71 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,902 | 100m3 |
| 26 | Chống thấm mạch ngừng thi công bằng tấm cách nước Waterbars V200 | nt | 19 | m |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | nt | 49 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẠM BƠM GIẾNG KHOAN SỐ 02 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 107,86 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 54,608 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 53,252 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 107,86 | 1m2 |
| 5 | Bê tông nền, vữa BT M150 | nt | 1,466 | 1 m3 |
| 6 | Thay cửa đi cửa sổ | nt | 5,52 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 6,028 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 2,016 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 2,323 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,88 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 14,88 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,075 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 7,475 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | nt | 2,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | nt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | nt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm | nt | 1,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | nt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép lồng TK D80 | nt | 0,05 | 100m |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | nt | 3,8 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | nt | 1,34 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,988 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 3,41 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,953 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 1,34 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,048 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan | nt | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | nt | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN=141 | nt | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen đục lỗ đường kính DN89 | nt | 0,403 | 100m |
| 5 | Khoan lỗ trên thân ống lọc D89 | nt | 38 | m |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn D15 | nt | 1 | cái |
| 8 | Tê tráng kẽm 15x15x15mm | nt | 1 | cái |
| 9 | Vòi nước DN15 | nt | 1 | bộ |
| 10 | Măng sông tráng kẽm DN15 | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=50mm | nt | 2 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 400x50x20 | nt | 0,5 | cặp bích |
| 13 | Bu lông M27 | nt | 2 | cái |
| 14 | Bu lông nở M20x100. | nt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép đen hàn DN=141x89 mm | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=89mm | nt | 1 | cái |
| 20 | Cóc giữ cáp treo bơm | nt | 10 | bộ |
| 21 | Dây cáp Inox D4 treo máy bơm | nt | 40 | m |
| 22 | Dây cáp đồng mềm (3x2.5)mm2 | nt | 272 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện, đường kính 32/25mm | nt | 232 | m |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan | nt | 1 | Máy |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | nt | 0,36 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN=141 | nt | 0,42 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen đục lỗ đường kính DN89 | nt | 0,403 | 100m |
| 28 | Khoan lỗ trên thân ống lọc D89 | nt | 38 | m |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | nt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chặn D15 | nt | 1 | cái |
| 31 | Tê tráng kẽm 15x15x15mm | nt | 1 | cái |
| 32 | Vòi nước DN15 | nt | 1 | bộ |
| 33 | Măng sông tráng kẽm DN15 | nt | 1 | cái |
| 34 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=50mm | nt | 2 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 400x50x20 | nt | 0,5 | cặp bích |
| 36 | Bu lông M27 | nt | 2 | cái |
| 37 | Bu lông nở M20x100. | nt | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | nt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | nt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | nt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Côn thép đen hàn DN=141x89 mm | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=89mm | nt | 1 | cái |
| 43 | Cóc giữ cáp treo bơm | nt | 10 | bộ |
| 44 | Dây cáp Inox D4 treo máy bơm | nt | 40 | m |
| 45 | Dây cáp đồng mềm (3x2.5)mm2 | nt | 90 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện, đường kính 32mm | nt | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 20mm | nt | 0,02 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | nt | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | nt | 0,28 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép TK đường kính 150mm | nt | 0,01 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | nt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | nt | 13 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 150mm bằng phương pháp hàn | nt | 1 | cái |
| 54 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=100mm | nt | 10 | cặp bích |
| 55 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=150mm | nt | 1 | cặp bích |
| 56 | Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mm | nt | 0,5 | cặp bích |
| 57 | Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mm | nt | 0,5 | cặp bích |
| 58 | Bu lông M18x100 | nt | 120 | bộ |
| 59 | Bu lông M12x50 | nt | 120 | bộ |
| 60 | Bu lông M10x50 | nt | 120 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D20x20mm | nt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100x100mm | nt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 2 chiều , đường kính van d=100mm | nt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 150mm | nt | 1 | cái |
| 65 | Côn thu tráng kẽm D150x100mm | nt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500 H=2.5m | nt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 | nt | 0,15 | 100m |
| 68 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63 | nt | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63 | nt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | nt | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | nt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt van phao D40 | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt khâu nối ren PPR D40 | nt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút thép TK D100 | nt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép TK D100 | nt | 0,01 | 100m |
| 76 | Lắp đặt nắp cửa tôn | nt | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt crephin d=40mm | nt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng | nt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt lá chắn thép ống qua tường | nt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao điện | nt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | nt | 0,9 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | nt | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt van phao D40 | nt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt khâu nối ren PPR D40 | nt | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút thép TK D100 | nt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống thép TK D100 | nt | 0,01 | 100m |
| 87 | Lắp đặt nắp cửa tôn | nt | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt crephin d=40mm | nt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng | nt | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt lá chắn thép ống qua tường | nt | 4 | cái |
| 91 | Hộp để bơm | nt | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt van phao điện | nt | 1 | cái |
| 93 | Kéo rải các loại dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X4) mm2 | nt | 60 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện, đường kính 32/25mm | nt | 50 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây cáp tín hiệu CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X4) mm2 | nt | 60 | m |
| 96 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20bar | nt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt máy bơm nước sạch | nt | 1 | máy |
| 98 | Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc | nt | 1 | máy |
| 99 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | nt | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt mối nối mềm D80 | nt | 1 | cái |
| 101 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | nt | 3 | cặp bích |
| 102 | Lắp đặt bích thép TK D80 | nt | 2 | cặp bích |
| 103 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=100mm | nt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt van 2 chiều D80 | nt | 2 | cái |
| 105 | Van 1 chiều đường kính 100mm | nt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | nt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mm | nt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn thép TK D80/65 | nt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn thép lệch tâm tráng kẽm D100/50mm | nt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x100mm | nt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút d=100mm | nt | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | nt | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mm | nt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25x25mm | nt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi xả nước | nt | 2 | bộ |
| 116 | Kéo rải các loại dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X4) mm2 | nt | 12 | m |
| 117 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | nt | 2 | cái |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 362 | m |
| 119 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại | nt | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ dây điện D40/32 | nt | 282 | m |
| 121 | Lắp đặt tủ điều khiển giếng khoan | nt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt 2 bộ nắp cửa tôn cho bể chứa hiện trạng | nt | 2 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm giếng khoan Q=50m3/ng.đ, H=50m | nt | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm trục ngang Q=15m3/h, H=40m | nt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h, H=15m | nt | 1 | cái |
| 4 | Tháp làm thoáng cao tải D=500mm, H=2500mm | nt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.335E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.557.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.114.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất từ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định căn cứ vào ngày cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo năm và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước trở lên.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực Văn bằng;2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;3/ Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh công trình đã tham gia như: Hợp đồng thi công; văn bản xác nhận của chủ đầu hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử (độ phóng đại 26X-30X) | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,4m3 | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 6 | Đầm dùi ≥ 1,5Kw | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 7 | Đầm cóc ≥ 3Kw | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 7KVA | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 2 |
| 10 | Máy khoan 300CV | (kèm theo tài liệu chứng minh ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi