Gói thầu: E-Thi công xây dựng hàng rào, biển báo, mốc giới bảo vệ hành lang Công trình Thủy điện Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210138271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam | Chủ đầu tư | - Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666; - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. |
| Tên gói thầu | E-Thi công xây dựng hàng rào, biển báo, mốc giới bảo vệ hành lang Công trình Thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xay dựng của EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-21 10:45:00 đến ngày 2021-02-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,300,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND* Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc:+ Đào, đắp, xây lắp và vận chuyển đất đá, lắp dựng cốt thép, ván khuôn, đổ bê tông.+ Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng công trình công nghiệp hoặc dân dụng gồm: Tường rào, Nhà, kho tàng có nội dung sản xuất, thi công, lắp đặt cấu kiện, thi công về sắt thép….+ Trồng và chăm sóc cây.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có trình độ đại học trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao Quyết định giao nhiệm vụ kem theo).- TLCM:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm giám sát kỹ thuật tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông trở lên+ Chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trong đó:+ 01 người Trình độ chuyên môn chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp có trình độ đại học trở lên+ 02 người Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học chuyên ngành an toàn* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (05 thợ nề, 05 thợ cơ khí)Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ nghề tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân , lao động phổ thông |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5.0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,676 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 4,05 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,486 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,956 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,956 | tấn |
| 9 | Gia công cổng sắt | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,033 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 45,024 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 56,123 | m2 |
| 12 | Bản lề cối | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 18 | cái |
| 13 | Khóa cửa treo | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 3 | cái |
| 14 | Mũi mác gang | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 102 | cái |
| 15 | Bánh xe chạy | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 6 | cái |
| 16 | Quả cầu thép | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 6 | cái |
| 17 | Tay nắm cửa | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 12 | cái |
| B | HÀNG RÀO VỊ TRÍ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,403 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 4,479 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,926 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 8,957 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 23,744 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 9,54 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,372 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,544 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 212 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng lưới thép B40 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1.490,11 | kg |
| C | HÀNG RÀO VỊ TRÍ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,9998 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,9596 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5,9995 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 15,904 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 6,39 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,2492 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,704 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 142 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng lưới thép B40 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 997,91 | kg |
| D | HÀNG RÀO VỊ TRÍ 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,366 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,546 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 4,732 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 12,544 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5,04 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,197 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,344 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 112 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gai | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 733,6 | kg |
| E | HÀNG RÀO VỊ TRÍ 4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,107 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 12,295 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 8,032 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 24,59 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 65,184 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 26,19 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 6,984 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 582 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gai | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 3.812,1 | kg |
| F | HÀNG RÀO VỊ TRÍ 5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,527 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5,852 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 3,823 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 11,703 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 31,024 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 12,465 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,486 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 3,324 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 277 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gai | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1.814,35 | kg |
| G | HÀNG RÀO VỊ TRÍ 6 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,556 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,67 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5,112 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 13,552 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5,445 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,199 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,452 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 121 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gai | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 792,55 | kg |
| H | HÀNG RÀO VỊ TRÍ 7 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,93 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 10,33 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,344 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 6,748 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 20,66 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 54,768 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 22,005 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,858 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5,868 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 489 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gai | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 3.202,95 | kg |
| I | HÀNG RÀO VỊ TRÍ 7B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 4,119 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,691 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 8,239 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 21,84 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 8,775 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,342 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,34 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 195 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gai | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1.277,25 | kg |
| J | HÀNG RÀO VỊ TRÍ 8 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,166 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 12,95 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 8,459 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 25,899 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 68,656 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 27,585 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,076 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 7,356 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 613 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gai | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 4.015,15 | kg |
| K | HÀNG RÀO VỊ TRÍ 9 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,462 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5,133 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 3,353 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 10,267 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 27,216 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 10,935 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,426 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,916 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 243 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gai | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1.585,1 | kg |
| L | HÀNG RÀO VỊ TRÍ 10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,147 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 12,738 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,425 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 8,321 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 25,477 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 67,536 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 27,135 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,058 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 7,236 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 603 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gai | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 3.949,65 | kg |
| M | HÀNG RÀO VỊ TRÍ 11 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,232 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,577 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,684 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5,155 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 13,664 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5,49 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,214 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,464 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 122 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gai | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 792,55 | kg |
| N | HÀNG RÀO VỊ TRÍ 12 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,81 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 8,999 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5,879 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 17,999 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 47,712 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 19,17 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,748 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5,112 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 426 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gai | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2.783,75 | kg |
| O | HÀNG RÀO VỊ TRÍ 12B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,578 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 6,422 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 4,195 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 12,844 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 34,048 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 13,68 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,533 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 3,648 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 304 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gai | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1.984,65 | kg |
| P | HÀNG RÀO VỊ TRÍ 13 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,873 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,877 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 5,746 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 15,232 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 6,12 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,239 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,632 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 136 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gai | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 890,8 | kg |
| Q | HÀNG RÀO VỊ TRÍ 14 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,667 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 7,415 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 4,844 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 14,83 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 39,312 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 15,795 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,616 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 4,212 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 351 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gai | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2.299,05 | kg |
| R | HÀNG RÀO VỊ TRÍ 15 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,2034 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 2,2604 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,4766 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 4,5208 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 11,984 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 4,815 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 0,1764 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 1,284 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 107 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gai | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 700,85 | kg |
| S | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO CÂY VÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 81,405 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 27,135 | m3 |
| 3 | Lắp dựng nẹp tre (1 cây chẻ làm 4, nẹp 2 hàng trên dưới cách nhau 0,4m) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 30.146,16 | m |
| 4 | Lắp dựng cọc tre khoảng cách cọc 5m, chiều dài cọc 1m trở lên, đường kính 5cm trở lên | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 3.919,5 | m |
| 5 | Trồng, vận chuyển cành vông đến vị trí trồng, duy trì chăm sóc trong 3 tháng (cành đường kính 2cm, chiều dài cành 1m, khoảng cách giữa các cành 0,2m) | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 72.360 | cành |
| 6 | Trồng dặm cành vông khi chết, hỏng, duy trì chăm sóc trong 3 tháng (đường kính 2cm, chiều dài cành 1m trở lên) - tạm tính 10% | Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V | 7.236 | cành |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND* Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc:+ Đào, đắp, xây lắp và vận chuyển đất đá, lắp dựng cốt thép, ván khuôn, đổ bê tông.+ Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng công trình công nghiệp hoặc dân dụng gồm: Tường rào, Nhà, kho tàng có nội dung sản xuất, thi công, lắp đặt cấu kiện, thi công về sắt thép….+ Trồng và chăm sóc cây.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có trình độ đại học trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao Quyết định giao nhiệm vụ kem theo).- TLCM:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực | 5 | 4 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động: | 3 | - Đã làm giám sát kỹ thuật tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông trở lên+ Chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: | 3 | * Trong đó:+ 01 người Trình độ chuyên môn chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp có trình độ đại học trở lên+ 02 người Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học chuyên ngành an toàn* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân | 10 | (05 thợ nề, 05 thợ cơ khí)Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ nghề tương ứng. | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân , lao động phổ thông | 20 | * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Loại 16T | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn | Công suất ≥ 5.0 Kw | 2 |
| 4 | Máy khoan | Công suất ≥ 4,5KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy nén khí | 360m3/h | 2 |
| 7 | Đầm rùi | 1,5 Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1 Kw | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | 70 kg | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | 1,7 kW | 2 |
| 11 | Máy mài | 2,7 kW | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | 150L | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi