Gói thầu: E-Thi công xây dựng hàng rào, biển báo, mốc giới bảo vệ hành lang Công trình Thủy điện Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210138271-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666; - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.
Tên gói thầu E-Thi công xây dựng hàng rào, biển báo, mốc giới bảo vệ hành lang Công trình Thủy điện Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20210136296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xay dựng của EVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-21 10:45:00 đến ngày 2021-02-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,300,721,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND* Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc:+ Đào, đắp, xây lắp và vận chuyển đất đá, lắp dựng cốt thép, ván khuôn, đổ bê tông.+ Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng công trình công nghiệp hoặc dân dụng gồm: Tường rào, Nhà, kho tàng có nội dung sản xuất, thi công, lắp đặt cấu kiện, thi công về sắt thép….+ Trồng và chăm sóc cây.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có trình độ đại học trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao Quyết định giao nhiệm vụ kem theo).- TLCM:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã làm giám sát kỹ thuật tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông trở lên+ Chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Trong đó:+ 01 người Trình độ chuyên môn chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp có trình độ đại học trở lên+ 02 người Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học chuyên ngành an toàn* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (05 thợ nề, 05 thợ cơ khí)Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ nghề tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân , lao động phổ thông
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Loại 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5.0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,676m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V4,05m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,014100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,486m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,94m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,175100m2
7Gia công cột bằng thép hìnhTham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,956tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiTham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,956tấn
9Gia công cổng sắtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,033tấn
10Lắp dựng cửa khung sắtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V45,024m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu đến Mục 3 – Chương V56,123m2
12Bản lề cốiTham chiếu đến Mục 3 – Chương V18cái
13Khóa cửa treoTham chiếu đến Mục 3 – Chương V3cái
14Mũi mác gangTham chiếu đến Mục 3 – Chương V102cái
15Bánh xe chạyTham chiếu đến Mục 3 – Chương V6cái
16Quả cầu thépTham chiếu đến Mục 3 – Chương V6cái
17Tay nắm cửaTham chiếu đến Mục 3 – Chương V12cái
B HÀNG RÀO VỊ TRÍ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,403100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V4,479m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,149100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,926100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V8,957m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V23,744m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V9,54m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,372tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,544100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V212cái
11Cung cấp và lắp dựng lưới thép B40Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1.490,11kg
C HÀNG RÀO VỊ TRÍ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,27100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,9998m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,1100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,9596100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V5,9995m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V15,904m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V6,39m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,2492tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,704100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V142cái
11Cung cấp và lắp dựng lưới thép B40Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V997,91kg
D HÀNG RÀO VỊ TRÍ 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,213100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,366m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,079100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,546100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V4,732m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V12,544m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V5,04m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,197tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,344100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V112cái
11Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gaiTham chiếu đến Mục 3 – Chương V733,6kg
E HÀNG RÀO VỊ TRÍ 4
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,107100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V12,295m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,41100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V8,032100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V24,59m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V65,184m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V26,19m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,021tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V6,984100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V582cái
11Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gaiTham chiếu đến Mục 3 – Chương V3.812,1kg
F HÀNG RÀO VỊ TRÍ 5
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,527100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V5,852m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,195100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V3,823100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V11,703m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V31,024m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V12,465m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,486tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V3,324100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V277cái
11Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gaiTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1.814,35kg
G HÀNG RÀO VỊ TRÍ 6
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,23100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,556m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,085100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,67100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V5,112m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V13,552m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V5,445m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,199tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,452100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V121cái
11Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gaiTham chiếu đến Mục 3 – Chương V792,55kg
H HÀNG RÀO VỊ TRÍ 7
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,93100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V10,33m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,344100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V6,748100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V20,66m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V54,768m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V22,005m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,858tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V5,868100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V489cái
11Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gaiTham chiếu đến Mục 3 – Chương V3.202,95kg
I HÀNG RÀO VỊ TRÍ 7B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,371100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V4,119m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,137100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,691100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V8,239m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V21,84m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V8,775m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,342tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,34100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V195cái
11Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gaiTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1.277,25kg
J HÀNG RÀO VỊ TRÍ 8
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,166100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V12,95m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,432100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V8,459100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V25,899m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V68,656m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V27,585m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,076tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V7,356100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V613cái
11Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gaiTham chiếu đến Mục 3 – Chương V4.015,15kg
K HÀNG RÀO VỊ TRÍ 9
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,462100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V5,133m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,171100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V3,353100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V10,267m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V27,216m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V10,935m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,426tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,916100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V243cái
11Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gaiTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1.585,1kg
L HÀNG RÀO VỊ TRÍ 10
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,147100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V12,738m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,425100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V8,321100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V25,477m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V67,536m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V27,135m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,058tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V7,236100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V603cái
11Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gaiTham chiếu đến Mục 3 – Chương V3.949,65kg
M HÀNG RÀO VỊ TRÍ 11
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,232100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,577m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,003100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,684100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V5,155m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V13,664m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V5,49m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,214tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,464100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V122cái
11Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gaiTham chiếu đến Mục 3 – Chương V792,55kg
N HÀNG RÀO VỊ TRÍ 12
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,81100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V8,999m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,3100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V5,879100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V17,999m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V47,712m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V19,17m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,748tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V5,112100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V426cái
11Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gaiTham chiếu đến Mục 3 – Chương V2.783,75kg
O HÀNG RÀO VỊ TRÍ 12B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,578100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V6,422m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,214100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V4,195100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V12,844m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V34,048m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V13,68m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,533tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V3,648100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V304cái
11Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gaiTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1.984,65kg
P HÀNG RÀO VỊ TRÍ 13
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,259100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,873m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,096100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,877100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V5,746m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V15,232m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V6,12m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,239tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,632100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V136cái
11Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gaiTham chiếu đến Mục 3 – Chương V890,8kg
Q HÀNG RÀO VỊ TRÍ 14
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,667100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V7,415m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,247100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V4,844100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V14,83m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V39,312m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V15,795m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,616tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V4,212100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V351cái
11Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gaiTham chiếu đến Mục 3 – Chương V2.299,05kg
R HÀNG RÀO VỊ TRÍ 15
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,2034100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V2,2604m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,0753100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,4766100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V4,5208m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V11,984m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V4,815m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V0,1764tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTham chiếu đến Mục 3 – Chương V1,284100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V107cái
11Cung cấp và lắp dựng hàng rào dây kẽm gaiTham chiếu đến Mục 3 – Chương V700,85kg
S HẠNG MỤC: HÀNG RÀO CÂY VÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V81,405m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham chiếu đến Mục 3 – Chương V27,135m3
3Lắp dựng nẹp tre (1 cây chẻ làm 4, nẹp 2 hàng trên dưới cách nhau 0,4m)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V30.146,16m
4Lắp dựng cọc tre khoảng cách cọc 5m, chiều dài cọc 1m trở lên, đường kính 5cm trở lênTham chiếu đến Mục 3 – Chương V3.919,5m
5Trồng, vận chuyển cành vông đến vị trí trồng, duy trì chăm sóc trong 3 tháng (cành đường kính 2cm, chiều dài cành 1m, khoảng cách giữa các cành 0,2m)Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V72.360cành
6Trồng dặm cành vông khi chết, hỏng, duy trì chăm sóc trong 3 tháng (đường kính 2cm, chiều dài cành 1m trở lên) - tạm tính 10%Tham chiếu đến Mục 3 – Chương V7.236cành
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND* Hợp đồng tương tự phải có phần công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm các nội dung công việc:+ Đào, đắp, xây lắp và vận chuyển đất đá, lắp dựng cốt thép, ván khuôn, đổ bê tông.+ Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa các hạng công trình công nghiệp hoặc dân dụng gồm: Tường rào, Nhà, kho tàng có nội dung sản xuất, thi công, lắp đặt cấu kiện, thi công về sắt thép….+ Trồng và chăm sóc cây.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có trình độ đại học trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao Quyết định giao nhiệm vụ kem theo).- TLCM:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực54
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động: 3 - Đã làm giám sát kỹ thuật tối thiểu 1 công trình tương tự (Có bản chính hoặc bản sao quyết định giao nhiệm vụ kèm theo)* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông trở lên+ Chứng chỉ giám sát thi công còn hiệu lực.32
3 Cán bộ kỹ thuật: 3 * Trong đó:+ 01 người Trình độ chuyên môn chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp có trình độ đại học trở lên+ 02 người Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên* Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng hoặc giao thông trở lên.32
4 Giám sát an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học chuyên ngành an toàn* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động, Chứng chỉ huấn luyện PCCC.32
5 Công nhân 10 (05 thợ nề, 05 thợ cơ khí)Tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ nghề tương ứng.21
6 Công nhân , lao động phổ thông 20 * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Loại 16T1
2 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw2
3 Máy cắt uốn Công suất ≥ 5.0 Kw2
4 Máy khoan Công suất ≥ 4,5KW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
6 Máy nén khí 360m3/h2
7 Đầm rùi 1,5 Kw2
8 Máy đầm bàn 1 Kw2
9 Máy đầm cóc 70 kg2
10 Máy cắt gạch 1,7 kW2
11 Máy mài 2,7 kW2
12 Máy trộn vữa 150L2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->