Gói thầu: Gói 3: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc | Chủ đầu tư | - Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Tòa tháp B - Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615, Fax: 024.39360942 - Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958. |
| Tên gói thầu | Gói 3: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-23 10:08:00 đến ngày 2021-02-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,982,006,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây hoặc TBA trung áp trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…) Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết, hóa đơn xuất cho công trình. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 5- 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5- 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm, máy xoa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm, máy xoa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc ≥ 0,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 18 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần khối lượng thi công xây lắp | |||
| C | KHU VỰC THỊ XÃ PHỔ YÊN | |||
| D | Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp. | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | 1 | Máy | |
| 4 | Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra (1x300A+3x200A) | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (1x400A+3x200A) | 2 | Tủ | |
| 6 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 22kV | 9 | Quả | |
| 7 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 35kV | 12 | Quả | |
| 8 | Dây ACSR-70/11 | 2.699 | m | |
| 9 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 587 | m | |
| 10 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 14 | m | |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | 24 | m | |
| 12 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 203 | m | |
| 13 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 212 | m | |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 4 | m | |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 8 | m | |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 12 | m | |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | 24 | m | |
| 18 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 60 | m | |
| 19 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 30 | m | |
| 20 | Cáp Cu/PVC 1x35 | 21 | m | |
| 21 | Cáp Cu/PVC 1x95 | 12 | m | |
| 22 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 7.541 | m | |
| 23 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 6.685 | m | |
| 24 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 3.733 | m | |
| 25 | Dây ACSR-70/11 | 314 | m | |
| 26 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 35 | Quả | |
| 27 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 88 | Quả | |
| 28 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | 9 | Chuỗi | |
| 29 | Khóa néo cho dây AC | 35 | Cái | |
| 30 | Mắc nối trung gian | 27 | Cái | |
| 31 | Móc treo chữ U | 106 | Cái | |
| 32 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | 27 | Chuỗi | |
| 33 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 70kN (chưa gồm phụ kiện) | 8 | Quả | |
| 34 | Mắc nối trung gian điều chỉnh | 8 | cái | |
| 35 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 132 | Cái | |
| 36 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70 | 9 | Cái | |
| 37 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | 2 | bộ | |
| 38 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 | 2 | bộ | |
| 39 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 24 | Cái | |
| 40 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 77 | Cái | |
| 41 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 3 | Cái | |
| 42 | Kẹp hotline 35-120 | 6 | Cái | |
| 43 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 1 | Bộ | |
| 44 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 2 | Bộ | |
| 45 | Đầu cốt đồng - 35 mm | 24 | Cái | |
| 46 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 8 | Cái | |
| 47 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 4 | Cái | |
| 48 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 6 | Cái | |
| 49 | Đầu cốt đồng - 240 mm | 12 | Cái | |
| 50 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95 | 453 | Bộ | |
| 51 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70 | 420 | Bộ | |
| 52 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50 | 206 | Bộ | |
| 53 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95 | 5 | Bộ | |
| 54 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x70 | 8 | Bộ | |
| 55 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 328 | Bộ | |
| 56 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 68 | cái | |
| E | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp | |||
| 1 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | Chương V | 12 | Cái |
| 2 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | 3 | cái | |
| 3 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Chương V | 26 | cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V | 9 | cái |
| 5 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V | 9 | cái |
| 6 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Chương V | 18 | cái |
| 7 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V | 12 | cái |
| 8 | Khóa đai thép | Chương V | 45 | Cái |
| 9 | Đai thép không gỉ | Chương V | 45 | Cái |
| 10 | Khóa Việt Tiệp | 3 | Cái | |
| 11 | Biển báo trạm | 3 | cái | |
| 12 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| 13 | Tấm treo MT-ABC-16 | Chương V | 13 | Bộ |
| 14 | Tấm treo MT-ABC-20 | Chương V | 918 | Bộ |
| 15 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | 96 | Bộ | |
| 16 | Bịt đầu cáp BĐC-70 | 168 | Bộ | |
| 17 | Bịt đầu cáp BĐC-50 | 104 | Bộ | |
| 18 | Đai thép cột đơn | Chương V | 1.838 | Bộ |
| 19 | Khóa đai | 1.838 | Bộ | |
| 20 | Biển báo cột hạ thế | 248 | cái | |
| 21 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9 | Chương V | 8 | Cột |
| 22 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | Chương V | 8 | Cột |
| 23 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11 | Chương V | 6 | Cột |
| 24 | Tiếp địa, RC-2 | 9 | Bộ | |
| 25 | Tiếp địa, RC-2. đào máy | 7 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ lệch 3 pha cột đơn 35 KV XĐL-35 | 2 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG-22 | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha lệch dọc tuyến đường dây 35kV XNL-35D | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà néo cột đôi ngang tuyến kiểu bằng đường dây 35KV XN-35N-1 | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà néo trên cột đôi ngang tuyến 35KV XN-35N-2 | 1 | Bộ | |
| 31 | Xà néo trên cột đôi dọc tuyến 35KV XN-35D-1 | 1 | Bộ | |
| 32 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35KV XĐT-35 | 7 | Bộ | |
| 33 | Xà néo cột đôi ngang tuyến kiểu bằng đường dây 22KV XN-22N-1 | 1 | Bộ | |
| 34 | Móc sứ chuỗi MCS | 3 | Bộ | |
| 35 | Xà néo trên cột đôi dọc tuyến kiểu bằng đường dây 22KV XN-22D-1 | 1 | Bộ | |
| 36 | Giằng cột đúp G1 | 2 | Bộ | |
| 37 | Giằng cột đúp G2 | 2 | Bộ | |
| 38 | Giằng cột đúp G3 | 2 | Bộ | |
| 39 | Giằng cột đúp G4 | 2 | Bộ | |
| 40 | Móng cột BTLT MT-3-12 | 8 | Móng | |
| 41 | Móng cột BTLT MT-6 | 2 | Móng | |
| 42 | Móng cột BTLT đúp MTĐ-2-16 | 2 | Móng | |
| 43 | Móng cột BTLT đúp MTĐ-1-12 | 4 | Móng | |
| 44 | Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên | 350 | m | |
| 45 | Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông | 7 | m | |
| 46 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐĐC&CSV-1 | 4 | Bộ | |
| 47 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha cột đơn XP-1 | 2 | Bộ | |
| 48 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha cột đơn XP-3 | 2 | Bộ | |
| 49 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1 | 4 | Bộ | |
| 50 | ống nhựa HDPE-Ø160/125 | Chương V | 413 | m |
| 51 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | 43 | mốc | |
| 52 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Chương V | 72 | m |
| 53 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | Chương V | 6 | m |
| 54 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Chương V | 6 | Cột |
| 55 | Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến 35kV X-2-35-1 | 4 | Bộ | |
| 56 | Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến 22kV X-2-22-1 | 2 | Bộ | |
| 57 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-1 | 1 | Bộ | |
| 58 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-2 | 1 | Bộ | |
| 59 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-1 | 2 | Bộ | |
| 60 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-2 | 2 | Bộ | |
| 61 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,4m XSI-CSV-2,4-1 | 1 | Bộ | |
| 62 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI-CSV-2,6-1 | 2 | Bộ | |
| 63 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,4m GĐMBA-2,4-1 | 1 | Bộ | |
| 64 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐMBA-2,6-1 | 2 | Bộ | |
| 65 | Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,4m GCĐ-2,4-1 | 1 | Bộ | |
| 66 | Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,6m GCĐ-2,6-1 | 2 | Bộ | |
| 67 | Thang trèo trạm biến áp cột 12m TT-12 | 3 | Bộ | |
| 68 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐT-12 | 3 | Bộ | |
| 69 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp 2 cột 12m HTTĐ-12 | 3 | HT | |
| 70 | Móng cột trạm biến áp, MT-3 | 6 | móng | |
| 71 | Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 781 | m | |
| 72 | Tiếp đất RLL-LT | 37 | Vị trí | |
| 73 | Cột bê tông vuông H 6,5B | Chương V | 66 | Cột |
| 74 | Cột bê tông vuông H 6,5C | Chương V | 15 | Cột |
| 75 | Cột BTLT NPC-I-7,5-190-4,3 | Chương V | 3 | Cột |
| 76 | Cột BTLT NPC-I-7,5-190-6 | Chương V | 1 | Cột |
| 77 | Cột bê tông vuông H 7,5B | Chương V | 130 | Cột |
| 78 | Cột bê tông vuông H 7,5C | Chương V | 44 | Cột |
| 79 | Cột bê tông vuông H 8,5B | Chương V | 9 | Cột |
| 80 | Cột bê tông vuông H 8,5C | Chương V | 1 | Cột |
| 81 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | Chương V | 1 | Cột |
| 82 | Xà néo 3 pha 4 dây trên cột bê trông ly tâm đơn XN-4 | 2 | Bộ | |
| 83 | Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đôi CDLT-2 | 12 | Bộ | |
| 84 | Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi CDV-2 | 88 | Bộ | |
| 85 | Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2 | 257 | m | |
| 86 | Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2 | 5.275 | m | |
| 87 | Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2 | 699 | m | |
| 88 | Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25 | 1.702 | m | |
| 89 | Tháo thu hồi Dây dẫn nhôm bọc AV50 | 18.332 | m | |
| 90 | Tháo thu hồi Cột bê tông H-5,5 | 15 | cột | |
| 91 | Tháo thu hồi Cột bê tông H-6,5 | 55 | cột | |
| 92 | Tháo thu hồi Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-2 | 21 | bộ | |
| 93 | Tháo thu hồi Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4 | 69 | bộ | |
| 94 | Tháo thu hồi Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2 | 9 | bộ | |
| 95 | Tháo thu hồi Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4 | 38 | bộ | |
| 96 | Tháo thu hồi Sứ đứng | 658 | quả | |
| 97 | Vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 98 | Móng cột hạ thế MH-1 | 109 | Móng | |
| 99 | Móng cột hạ thế MH-2 | 114 | Móng | |
| 100 | Móng cột hạ thế MH-3 | 21 | Móng | |
| 101 | Móng cột ly tâm đơn ML-1 | 1 | Móng | |
| 102 | Móng cột ly tâm đơn ML-2 | 2 | Móng | |
| 103 | Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-1 | 1 | Móng | |
| F | KHU VỰC HUYỆN PHÚ BÌNH | |||
| G | Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp. | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA | 2 | Máy | |
| 2 | Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra (1x300A+3x200A) | 2 | Tủ | |
| 3 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 22kV | 12 | Quả | |
| 4 | Dây ACSR-70/11 | 1.870 | m | |
| 5 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 26 | m | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | 12 | m | |
| 7 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 146 | m | |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 8 | m | |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 24 | m | |
| 10 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 60 | m | |
| 11 | Cáp Cu/PVC 1x35 | 14 | m | |
| 12 | Cáp Cu/PVC 1x95 | 8 | m | |
| 13 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 4.039 | m | |
| 14 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 4.064 | m | |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 2.492 | m | |
| 16 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 76 | Quả | |
| 17 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | 27 | Chuỗi | |
| 18 | Khóa néo cho dây AC | 27 | Cái | |
| 19 | Mắc nối trung gian | 27 | Cái | |
| 20 | Móc treo chữ U | 54 | Cái | |
| 21 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 70 | 38 | Cái | |
| 22 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 12 | Cái | |
| 23 | Kẹp hotline 35-120 | 12 | Cái | |
| 24 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | 2 | bộ | |
| 25 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 12 | Cái | |
| 26 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | 42 | Cái | |
| 27 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 6 | Cái | |
| 28 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 2 | Bộ | |
| 29 | Đầu cốt đồng - 35 mm | 16 | Cái | |
| 30 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 8 | Cái | |
| 31 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 12 | Cái | |
| 32 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95 | 217 | Bộ | |
| 33 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70 | 202 | Bộ | |
| 34 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50 | 156 | Bộ | |
| 35 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95 | 34 | Bộ | |
| 36 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x70 | 27 | Bộ | |
| 37 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50 | 1 | Bộ | |
| 38 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 248 | Bộ | |
| 39 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 44 | cái | |
| H | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | 15 | cái | |
| 2 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Chương V | 12 | cái |
| 3 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Khóa đai thép | Chương V | 30 | Cái |
| 9 | Đai thép không gỉ | Chương V | 30 | Cái |
| 10 | Khóa Việt Tiệp | 2 | Cái | |
| 11 | Biển báo trạm | 2 | cái | |
| 12 | Biển báo an toàn | 2 | cái | |
| 13 | Tấm treo MT-ABC-16 | Chương V | 62 | Bộ |
| 14 | Tấm treo MT-ABC-20 | Chương V | 499 | Bộ |
| 15 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | 48 | Bộ | |
| 16 | Bịt đầu cáp BĐC-70 | 100 | Bộ | |
| 17 | Bịt đầu cáp BĐC-50 | 120 | Bộ | |
| 18 | Đai thép cột đơn | Chương V | 1.050 | Bộ |
| 19 | Khóa đai | Chương V | 1.050 | Cái |
| 20 | Biển báo cột hạ thế | 235 | cái | |
| 21 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9 | Chương V | 4 | Cột |
| 22 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | Chương V | 8 | Cột |
| 23 | Tiếp địa, RC-2 | 5 | Bộ | |
| 24 | Tiếp địa, RC-2. đào máy | 4 | Bộ | |
| 25 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV XĐT-22 | 4 | Bộ | |
| 26 | Xà néo cột đôi ngang tuyến kiểu bằng đường dây 22KV XN-22N-1 | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng đường dây 22kV XNC-22 | 2 | Bộ | |
| 28 | Xà néo trên cột đôi dọc tuyến kiểu bằng đường dây 22KV XN-22D-1 | 2 | Bộ | |
| 29 | Xà rẽ nhánh 3 pha 22kV XR3-22 | 2 | Bộ | |
| 30 | Móng cột BTLT MT-3-12 | 6 | Móng | |
| 31 | Móng cột BTLT đúp MTĐ-1-12 | 3 | Móng | |
| 32 | Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông | 120 | m | |
| 33 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐĐC&CSV-1 | 2 | Bộ | |
| 34 | Giá đỡ cáp lên cột GĐC-1 | 2 | Bộ | |
| 35 | ống nhựa HDPE-Ø160/125 | Chương V | 175 | m |
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Chương V | 48 | m |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 | Chương V | 4 | m |
| 38 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Chương V | 4 | Cột |
| 39 | Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến 22kV X-2-22-1 | 4 | Bộ | |
| 40 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-1 | 2 | Bộ | |
| 41 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-2 | 2 | Bộ | |
| 42 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,4m XSI-CSV-2,4-1 | 2 | Bộ | |
| 43 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,4m GĐMBA-2,4-1 | 2 | Bộ | |
| 44 | Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,4m GCĐ-2,4-1 | 2 | Bộ | |
| 45 | Thang trèo trạm biến áp cột 12m TT-12 | 2 | Bộ | |
| 46 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐT-12 | 2 | Bộ | |
| 47 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp 2 cột 12m HTTĐ-12 | 2 | HT | |
| 48 | Móng cột trạm biến áp, MT-3 | 4 | móng | |
| 49 | Tiếp đất RLL-LT | 49 | Vị trí | |
| 50 | Cột bê tông vuông H 6,5B | Chương V | 87 | Cột |
| 51 | Cột bê tông vuông H 6,5C | Chương V | 58 | Cột |
| 52 | Cột BTLT NPC-I-7,5-190-4,3 | Chương V | 10 | Cột |
| 53 | Cột bê tông vuông H 7,5B | Chương V | 67 | Cột |
| 54 | Cột bê tông vuông H 7,5C | Chương V | 26 | Cột |
| 55 | Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đôi CDLT-2 | 11 | Bộ | |
| 56 | Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi CDV-2 | 35 | Bộ | |
| 57 | Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2 | 93 | m | |
| 58 | Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2 | 1.083 | m | |
| 59 | Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2 | 1.955 | m | |
| 60 | Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2 | 576 | m | |
| 61 | Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x25 | 773 | m | |
| 62 | Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25 | 3.508 | m | |
| 63 | Tháo thu hồi Cột bê tông H-5,5 | 105 | cột | |
| 64 | Tháo thu hồi Cột bê tông H-6,5 | 58 | cột | |
| 65 | Vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe tải 5 tấn | 1 | ca | |
| 66 | Móng cột hạ thế MH-1 | 53 | Móng | |
| 67 | Móng cột hạ thế MH-2 | 163 | Móng | |
| 68 | Móng cột hạ thế MH-3 | 11 | Móng | |
| 69 | Móng cột ly tâm đơn ML-1 | 5 | Móng | |
| 70 | Móng cột ly tâm đơn ML-2 | 1 | Móng | |
| 71 | Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-1 | 2 | Móng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây hoặc TBA trung áp trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…) Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết, hóa đơn xuất cho công trình. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 5- 12T | 5- 12T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành 5-10T | 5-10T | 1 |
| 4 | Máy đầm, máy xoa bê tông | Máy đầm, máy xoa bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 7 | Máy xúc ≥ 0,2m3 | ≥ 0,2m3 | 1 |
| 8 | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi