Gói thầu: Gói 3: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210140925-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Chủ đầu tư - Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Tòa tháp B - Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615, Fax: 024.39360942 - Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958.
Tên gói thầu Gói 3: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Số hiệu KHLCNT 20210131046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 10:08:00 đến ngày 2021-02-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,982,006,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây hoặc TBA trung áp trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…) Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết, hóa đơn xuất cho công trình. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 5- 12T
- Đặc điểm thiết bị 5- 12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm, máy xoa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm, máy xoa bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc ≥ 0,2m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngKhông Y/C1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuKhông Y/C1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuKhông Y/C1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baKhông Y/C1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhKhông Y/C18Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngKhông Y/C1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngKhông Y/C1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhKhông Y/C1Khoản
B Hạng mục 2: Phần khối lượng thi công xây lắp
C KHU VỰC THỊ XÃ PHỔ YÊN
D Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp.
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA1Máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA1Máy
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA1Máy
4Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra (1x300A+3x200A)1Tủ
5Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (1x400A+3x200A)2Tủ
6Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 22kV9Quả
7Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 35kV12Quả
8Dây ACSR-70/112.699m
9Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE587m
10Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE14m
11Cáp Cu/XLPE/PVC 1x5024m
12Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm203m
13Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm212m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 1x954m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 1x1208m
16Cáp Cu/XLPE/PVC 1x15012m
17Cáp Cu/XLPE/PVC 1x24024m
18Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE60m
19Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE30m
20Cáp Cu/PVC 1x3521m
21Cáp Cu/PVC 1x9512m
22Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x957.541m
23Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x706.685m
24Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x503.733m
25Dây ACSR-70/11314m
26Sứ đứng gốm 22kV cả ty35Quả
27Sứ đứng gốm 35kV cả ty88Quả
28Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)9Chuỗi
29Khóa néo cho dây AC35Cái
30Mắc nối trung gian27Cái
31Móc treo chữ U106Cái
32Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)27Chuỗi
33Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 70kN (chưa gồm phụ kiện)8Quả
34Mắc nối trung gian điều chỉnh8cái
35Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95132Cái
36Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x709Cái
37Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x702bộ
38Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x702bộ
39Đầu cốt đồng - 50 mm24Cái
40Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm77Cái
41Kẹp quai nhôm - đồng 35-1203Cái
42Kẹp hotline 35-1206Cái
43Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer1Bộ
44Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer2Bộ
45Đầu cốt đồng - 35 mm24Cái
46Đầu cốt đồng - 95 mm8Cái
47Đầu cốt đồng - 120 mm4Cái
48Đầu cốt đồng - 150 mm6Cái
49Đầu cốt đồng - 240 mm12Cái
50Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95453Bộ
51Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70420Bộ
52Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50206Bộ
53Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x955Bộ
54Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x708Bộ
55Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong328Bộ
56Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm68cái
E Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp
1Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Chương V12Cái
2Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp3cái
3Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V26cái
4Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V9cái
5Nắp chụp đầu cực CSVChương V9cái
6Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V18cái
7Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V12cái
8Khóa đai thépChương V45Cái
9Đai thép không gỉChương V45Cái
10Khóa Việt Tiệp3Cái
11Biển báo trạm3cái
12Biển báo an toàn3cái
13Tấm treo MT-ABC-16Chương V13Bộ
14Tấm treo MT-ABC-20Chương V918Bộ
15Bịt đầu cáp BĐC-9596Bộ
16Bịt đầu cáp BĐC-70168Bộ
17Bịt đầu cáp BĐC-50104Bộ
18Đai thép cột đơnChương V1.838Bộ
19Khóa đai1.838Bộ
20Biển báo cột hạ thế248cái
21Cột BTLT NPC-I-12-190-9Chương V8Cột
22Cột BTLT NPC-I-12-190-10Chương V8Cột
23Cột BTLT NPC-I-16-190-11Chương V6Cột
24Tiếp địa, RC-29Bộ
25Tiếp địa, RC-2. đào máy7Bộ
26Xà đỡ lệch 3 pha cột đơn 35 KV XĐL-352Bộ
27Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG-221Bộ
28Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha lệch dọc tuyến đường dây 35kV XNL-35D1Bộ
29Xà néo cột đôi ngang tuyến kiểu bằng đường dây 35KV XN-35N-11Bộ
30Xà néo trên cột đôi ngang tuyến 35KV XN-35N-21Bộ
31Xà néo trên cột đôi dọc tuyến 35KV XN-35D-11Bộ
32Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35KV XĐT-357Bộ
33Xà néo cột đôi ngang tuyến kiểu bằng đường dây 22KV XN-22N-11Bộ
34Móc sứ chuỗi MCS3Bộ
35Xà néo trên cột đôi dọc tuyến kiểu bằng đường dây 22KV XN-22D-11Bộ
36Giằng cột đúp G12Bộ
37Giằng cột đúp G22Bộ
38Giằng cột đúp G32Bộ
39Giằng cột đúp G42Bộ
40Móng cột BTLT MT-3-128Móng
41Móng cột BTLT MT-62Móng
42Móng cột BTLT đúp MTĐ-2-162Móng
43Móng cột BTLT đúp MTĐ-1-124Móng
44Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên350m
45Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông7m
46Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐĐC&CSV-14Bộ
47Xà phụ đỡ lèo 1 pha cột đơn XP-12Bộ
48Xà phụ đỡ lèo 3 pha cột đơn XP-32Bộ
49Giá đỡ cáp lên cột GĐC-14Bộ
50ống nhựa HDPE-Ø160/125Chương V413m
51Cọc báo hiệu cáp ngầm43mốc
52Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Chương V72m
53Ống nhựa xoắn HDPE 160/125Chương V6m
54Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Chương V6Cột
55Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến 35kV X-2-35-14Bộ
56Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến 22kV X-2-22-12Bộ
57Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-11Bộ
58Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-21Bộ
59Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-12Bộ
60Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-22Bộ
61Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,4m XSI-CSV-2,4-11Bộ
62Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI-CSV-2,6-12Bộ
63Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,4m GĐMBA-2,4-11Bộ
64Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐMBA-2,6-12Bộ
65Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,4m GCĐ-2,4-11Bộ
66Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,6m GCĐ-2,6-12Bộ
67Thang trèo trạm biến áp cột 12m TT-123Bộ
68Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐT-123Bộ
69Hệ thống tiếp địa trạm biến áp 2 cột 12m HTTĐ-123HT
70Móng cột trạm biến áp, MT-36móng
71Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70781m
72Tiếp đất RLL-LT37Vị trí
73Cột bê tông vuông H 6,5BChương V66Cột
74Cột bê tông vuông H 6,5CChương V15Cột
75Cột BTLT NPC-I-7,5-190-4,3Chương V3Cột
76Cột BTLT NPC-I-7,5-190-6Chương V1Cột
77Cột bê tông vuông H 7,5BChương V130Cột
78Cột bê tông vuông H 7,5CChương V44Cột
79Cột bê tông vuông H 8,5BChương V9Cột
80Cột bê tông vuông H 8,5CChương V1Cột
81Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Chương V1Cột
82Xà néo 3 pha 4 dây trên cột bê trông ly tâm đơn XN-42Bộ
83Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đôi CDLT-212Bộ
84Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi CDV-288Bộ
85Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2257m
86Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm25.275m
87Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2699m
88Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x251.702m
89Tháo thu hồi Dây dẫn nhôm bọc AV5018.332m
90Tháo thu hồi Cột bê tông H-5,515cột
91Tháo thu hồi Cột bê tông H-6,555cột
92Tháo thu hồi Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-221bộ
93Tháo thu hồi Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-469bộ
94Tháo thu hồi Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-29bộ
95Tháo thu hồi Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-438bộ
96Tháo thu hồi Sứ đứng658quả
97Vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe tải 5 tấn2ca
98Móng cột hạ thế MH-1109Móng
99Móng cột hạ thế MH-2114Móng
100Móng cột hạ thế MH-321Móng
101Móng cột ly tâm đơn ML-11Móng
102Móng cột ly tâm đơn ML-22Móng
103Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-11Móng
F KHU VỰC HUYỆN PHÚ BÌNH
G Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp.
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA2Máy
2Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra (1x300A+3x200A)2Tủ
3Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 22kV12Quả
4Dây ACSR-70/111.870m
5Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE26m
6Cáp Cu/XLPE/PVC 1x5012m
7Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm146m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 1x958m
9Cáp Cu/XLPE/PVC 1x15024m
10Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE60m
11Cáp Cu/PVC 1x3514m
12Cáp Cu/PVC 1x958m
13Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x954.039m
14Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x704.064m
15Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x502.492m
16Sứ đứng gốm 22kV cả ty76Quả
17Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)27Chuỗi
18Khóa néo cho dây AC27Cái
19Mắc nối trung gian27Cái
20Móc treo chữ U54Cái
21Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 7038Cái
22Kẹp quai nhôm - đồng 35-12012Cái
23Kẹp hotline 35-12012Cái
24Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x702bộ
25Đầu cốt đồng - 50 mm12Cái
26Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm42Cái
27Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-956Cái
28Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer2Bộ
29Đầu cốt đồng - 35 mm16Cái
30Đầu cốt đồng - 95 mm8Cái
31Đầu cốt đồng - 150 mm12Cái
32Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95217Bộ
33Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70202Bộ
34Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50156Bộ
35Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x9534Bộ
36Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x7027Bộ
37Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x501Bộ
38Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong248Bộ
39Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm44cái
H Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp
1Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp15cái
2Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V12cái
3Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Chương V3cái
4Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V6cái
5Nắp chụp đầu cực CSVChương V6cái
6Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V12cái
7Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V8cái
8Khóa đai thépChương V30Cái
9Đai thép không gỉChương V30Cái
10Khóa Việt Tiệp2Cái
11Biển báo trạm2cái
12Biển báo an toàn2cái
13Tấm treo MT-ABC-16Chương V62Bộ
14Tấm treo MT-ABC-20Chương V499Bộ
15Bịt đầu cáp BĐC-9548Bộ
16Bịt đầu cáp BĐC-70100Bộ
17Bịt đầu cáp BĐC-50120Bộ
18Đai thép cột đơnChương V1.050Bộ
19Khóa đaiChương V1.050Cái
20Biển báo cột hạ thế235cái
21Cột BTLT NPC-I-12-190-9Chương V4Cột
22Cột BTLT NPC-I-12-190-10Chương V8Cột
23Tiếp địa, RC-25Bộ
24Tiếp địa, RC-2. đào máy4Bộ
25Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV XĐT-224Bộ
26Xà néo cột đôi ngang tuyến kiểu bằng đường dây 22KV XN-22N-11Bộ
27Xà néo cột đơn 3 pha bằng đường dây 22kV XNC-222Bộ
28Xà néo trên cột đôi dọc tuyến kiểu bằng đường dây 22KV XN-22D-12Bộ
29Xà rẽ nhánh 3 pha 22kV XR3-222Bộ
30Móng cột BTLT MT-3-126Móng
31Móng cột BTLT đúp MTĐ-1-123Móng
32Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông120m
33Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐĐC&CSV-12Bộ
34Giá đỡ cáp lên cột GĐC-12Bộ
35ống nhựa HDPE-Ø160/125Chương V175m
36Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Chương V48m
37Ống nhựa xoắn HDPE 160/125Chương V4m
38Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Chương V4Cột
39Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến 22kV X-2-22-14Bộ
40Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-12Bộ
41Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-22Bộ
42Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,4m XSI-CSV-2,4-12Bộ
43Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,4m GĐMBA-2,4-12Bộ
44Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,4m GCĐ-2,4-12Bộ
45Thang trèo trạm biến áp cột 12m TT-122Bộ
46Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐT-122Bộ
47Hệ thống tiếp địa trạm biến áp 2 cột 12m HTTĐ-122HT
48Móng cột trạm biến áp, MT-34móng
49Tiếp đất RLL-LT49Vị trí
50Cột bê tông vuông H 6,5BChương V87Cột
51Cột bê tông vuông H 6,5CChương V58Cột
52Cột BTLT NPC-I-7,5-190-4,3Chương V10Cột
53Cột bê tông vuông H 7,5BChương V67Cột
54Cột bê tông vuông H 7,5CChương V26Cột
55Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đôi CDLT-211Bộ
56Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi CDV-235Bộ
57Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm293m
58Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm21.083m
59Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm21.955m
60Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2576m
61Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x25773m
62Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x253.508m
63Tháo thu hồi Cột bê tông H-5,5105cột
64Tháo thu hồi Cột bê tông H-6,558cột
65Vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe tải 5 tấn1ca
66Móng cột hạ thế MH-153Móng
67Móng cột hạ thế MH-2163Móng
68Móng cột hạ thế MH-311Móng
69Móng cột ly tâm đơn ML-15Móng
70Móng cột ly tâm đơn ML-21Móng
71Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-12Móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây hoặc TBA trung áp trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…) Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết, hóa đơn xuất cho công trình. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5- 12T 5- 12T1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít1
3 Cẩu tự hành 5-10T 5-10T1
4 Máy đầm, máy xoa bê tông Máy đầm, máy xoa bê tông2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng1
7 Máy xúc ≥ 0,2m3 ≥ 0,2m31
8 Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->