Gói thầu: Gói 3: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210140375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc | Chủ đầu tư | - Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Tòa tháp B - Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615, Fax: 024.39360942 - Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958. |
| Tên gói thầu | Gói 3: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210131053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-22 18:24:00 đến ngày 2021-02-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,268,937,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây hoặc TBA trung áp trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng mình hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 5- 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5- 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm, máy xoa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm, máy xoa bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc ≥ 0,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Không Y/C | 18 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Không Y/C | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Không Y/C | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần khối lượng thi công xây lắp | |||
| C | Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp. | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ có mở rộng (Đã bao gồm bộ giám sát, chỉ báo sự cố, cảm biến dòng điện và đèn báo ngoài) | 3 | tủ | |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV 20kA/s gồm 03 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ có mở rộng (Đã bao gồm bộ giám sát, chỉ báo sự cố, cảm biến dòng điện và đèn báo ngoài) | 3 | tủ | |
| 3 | Vỏ chứa tủ RMU 3 ngăn | 3 | cái | |
| 4 | Vỏ chứa tủ RMU 4 ngăn | 3 | cái | |
| 5 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 8 | Bộ | |
| 6 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 2 | Bộ | |
| 7 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | 18 | Quả | |
| 8 | Dây AC 185/29 XLPE2.5/HDPE | 18.273 | m | |
| 9 | Dây AC 120/19 XLPE2.5/HDPE | 216 | m | |
| 10 | Cáp Cu/PVC 1x35 | 36 | m | |
| 11 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x300sqmm | 6.513 | m | |
| 12 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 238 | Quả | |
| 13 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | 45 | Chuỗi | |
| 14 | Ống nối chịu lực cho dây 185 | 19 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 6 | cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm | 57 | Cái | |
| 17 | Mắc nối trung gian | 186 | Cái | |
| 18 | Móc treo chữ U | 744 | Cái | |
| 19 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120 | 18 | Cái | |
| 20 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 185 | 160 | Cái | |
| 21 | Kẹp quai nhôm - đồng 185 | 30 | Cái | |
| 22 | Kẹp hotline 150-240 | 30 | Cái | |
| 23 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x120 | 6 | Cái | |
| 24 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x185 | 249 | Cái | |
| 25 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x300 | 21 | bộ 1 pha | |
| 26 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x300 | 6 | bộ 1 pha | |
| 27 | Hộp nối cáp co nguội 1 pha 24kV 1x300 (gồm cả măng sông nối cáp) | 13 | bộ 1 pha | |
| 28 | Đầu cáp Tplug 22kV 1x300 | 24 | bộ | |
| 29 | Đầu cáp Tplug 22kV 3x50 | 1 | bộ | |
| 30 | Đầu cáp Tplug 22kV 3x95 | 2 | bộ | |
| 31 | Đầu cáp Tplug 22kV 3x120 | 1 | bộ | |
| 32 | Đầu cáp Tplug 22kV 3x240 | 6 | bộ | |
| D | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 185mm2 | Chương V | 113 | Cái |
| 2 | Dây buộc cổ sứ đôi composite định hình 185mm2 | Chương V | 320 | Cái |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | Chương V | 2 | Cột |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11 | Chương V | 5 | Cột |
| 5 | Cột BLTL PC-I-16-230-24 | Chương V | 2 | Cột |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-18-190-11 | Chương V | 1 | Cột |
| 7 | Cột BLTL PC-I-18-230-24 | Chương V | 1 | Cột |
| 8 | Cột BLTL NPC-I-20-190-13 | Chương V | 2 | Cột |
| 9 | Tiếp địa, RC-2 | 1 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa, RC-4 | 7 | Bộ | |
| 11 | Tiếp địa, RC-8 | 2 | Bộ | |
| 12 | Tiếp địa RC-8 | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV XRN-22 | 6 | Bộ | |
| 14 | Xà rẽ nhánh cột đôi ngang tuyến 22kV XRN-22N | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 22kV XN-22 | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XNL-22 | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà néo 1 pha trên 2 pha dưới cột đơn 22kV XNL-22-1/2 | 2 | Bộ | |
| 18 | Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới dọc tuyến 22kV XNL1-22D-1/2 | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới dọc tuyến 22kV XNL2-22D-1/2 | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà néo sứ đứng mạch kép cột đơn 22kV XNSĐK-22 | 2 | Bộ | |
| 21 | Xà néo sứ đứng mạch kép cột đơn lệch 22kV XNSĐKL-22 | 4 | Bộ | |
| 22 | Xà néo mạch kép cột đơn 22kV XNK-22 | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà néo mạch kép ngang tuyến 22kV XNK-22N | 2 | Bộ | |
| 24 | Xà néo mạch kép dọc tuyến 22kV ngọn cột 230 XNK-22D-230 | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà cầu dao cột đơn 22kV | 10 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ lèo 1 pha XL-1 | 13 | Bộ | |
| 27 | Xà đỡ lèo 2 pha XL-2 | 4 | Bộ | |
| 28 | Xà đỡ lèo XL-3 | 5 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ lèo 3 pha dọc tuyến XL-3D | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà đỡ lèo 3 pha XL-3-2 | 1 | Bộ | |
| 31 | Giá đỡ đầu cáp và chống sét van GĐC-CSV-22 | 8 | Bộ | |
| 32 | Giá đỡ cáp leo cột GĐC-4 | 2 | Bộ | |
| 33 | Giá đỡ cáp leo cột GĐC-5 | 6 | Bộ | |
| 34 | Giá đỡ cáp leo cột GĐC-6 | 6 | Bộ | |
| 35 | Giá đỡ cáp leo cột GĐC-7 | 18 | Bộ | |
| 36 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 22kV XN-22N | 2 | Bộ | |
| 37 | Chụp đầu cột CĐC-3 | 9 | Bộ | |
| 38 | Ghế thao tác cột đơn 22kV | 10 | Bộ | |
| 39 | Xà néo 3 pha đứng lệch sứ đứng cột đơn 22kV XNSĐL-22 | 1 | Bộ | |
| 40 | Thang trèo TT | 10 | Bộ | |
| 41 | Giằng cột 1 | 3 | Bộ | |
| 42 | Giằng cột 2 | 4 | Bộ | |
| 43 | Giằng cột 3 | 4 | Bộ | |
| 44 | Giằng cột 4 | 4 | Bộ | |
| 45 | Giằng cột 5 | 3 | Bộ | |
| 46 | Giằng cột 6 | 2 | Bộ | |
| 47 | Tháo ra, lắp lại chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV | 60 | Bộ | |
| 48 | Tháo ra, lắp lại chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV | 189 | Bộ | |
| 49 | Móng cột MT-7-18 | 1 | Móng | |
| 50 | Móng cột đúp MTĐ-2-20 | 1 | Móng | |
| 51 | Móng cột MT-6-16 | 3 | Móng | |
| 52 | Móng cột MT-9-18 | 1 | Móng | |
| 53 | Móng cột đúp MTĐ-1-12 | 1 | Móng | |
| 54 | Móng cột đúp MTĐ-2-16 | 2 | Móng | |
| 55 | Tháo thu hồi Cách điện đứng | 16 | 10 quả | |
| 56 | Tháo thu hồi Cách điện chuổi néo Polimer 22kV | 9 | chuỗi | |
| 57 | Tháo thu hồi Cách điện chuổi néo thủy tinh | 17 | chuỗi | |
| 58 | Tháo thu hồi Cầu dao cách ly 22kV | 2 | bộ | |
| 59 | Tháo thu hồi Chống sét van 22kV | 6 | quả | |
| 60 | Tháo thu hồi Xà đỡ lèo 1 XL-1 | 4 | bộ | |
| 61 | Tháo thu hồi Xà đỡ lèo 2 XL-2 | 2 | bộ | |
| 62 | Tháo thu hồi Xà phụ 2 | 3 | bộ | |
| 63 | Tháo thu hồi Xà néo sứ đứng | 2 | bộ | |
| 64 | Tháo thu hồi Xà néo sứ đứng ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 65 | Tháo thu hồi Xà néo sứ đứng dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 66 | Tháo thu hồi Xà cầu dao | 2 | bộ | |
| 67 | Tháo thu hồi Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | 1 | bộ | |
| 68 | Tháo thu hồi Giá đỡ chống sét van | 1 | bộ | |
| 69 | Tháo thu hồi Ghế thao tác | 2 | bộ | |
| 70 | Tháo thu hồi Thang trèo | 2 | bộ | |
| 71 | Tháo thu hồi Xà néo sứ đứng mạch kép | 3 | bộ | |
| 72 | Tháo thu hồi Xà néo sứ đứng mạch kép lệch | 1 | bộ | |
| 73 | Tháo thu hồi Xà néo cột đúp dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 74 | Tháo thu hồi Xà néo cột đúp ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 75 | Tháo thu hồi Xà đỡ chống sét van | 1 | bộ | |
| 76 | Tháo thu hồi Xà néo lệch cột đơn | 2 | bộ | |
| 77 | Tháo thu hồi Xà néo lệch cột đơn 2 tầng | 1 | bộ | |
| 78 | Tháo thu hồi Xà néo sứ đứng lệch | 6 | bộ | |
| 79 | Tháo thu hồi Xà néo sứ chuỗi lệch | 1 | bộ | |
| 80 | Tháo thu hồi Xà néo sứ chuỗi cột đôi dọc tuyến | 1 | bộ | |
| 81 | Tháo thu hồi Xà néo sứ chuỗi cột đôi ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 82 | Tháo thu hồi Chụp đầu cột | 4 | bộ | |
| 83 | Tháo thu hồi Dây dẫn nhôm trần có lõi thép AC-95 | 216 | m | |
| 84 | Tháo thu hồi Dây dẫn nhôm trần có lõi thép AC-120 | 1.929 | m | |
| 85 | Tháo thu hồi Dây dẫn nhôm trần có lõi thép Al/BLX-185 | 216 | m | |
| 86 | Tháo thu hồi Dây dẫn nhôm trần có lõi thép Al/BLX-120 | 1.212 | m | |
| 87 | Tháo thu hồi Dây dẫn nhôm trần có lõi thép Al/BLX-70 | 1.191 | m | |
| 88 | Tháo thu hồi Dây dẫn nhôm bọc ASCR/XLPE/PVC-120 | 15.120 | m | |
| 89 | Tháo thu hồi Dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120 | 122 | m | |
| 90 | Tháo thu hồi Cột H 9m | 2 | cột | |
| 91 | Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-12 | 2 | cột | |
| 92 | Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-14 | 2 | cột | |
| 93 | Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-16 | 3 | cột | |
| 94 | Vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 95 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block | 1.282 | m | |
| 96 | Hào cáp đơn đi dưới nền đường bê tông nhựa | 240 | m | |
| 97 | Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên | 172 | m | |
| 98 | Hào cáp đơn đi dưới nền đường bê tông | 8 | m | |
| 99 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè bê tông | 204 | m | |
| 100 | Giá đỡ ống thép GĐ-OT | 6 | Bộ | |
| 101 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực luồn cáp HDPE Փ 80/105 | Chương V | 5.477 | m |
| 102 | Ống nhựa gân xoắn chịu lực luồn cáp HDPE Փ 150/195 | Chương V | 15 | m |
| 103 | Ống nhựa chịu lực luồn cáp HDPE Փ 160 | Chương V | 248 | m |
| 104 | Ống thép mạ kẽm chịu lực luồn cáp Φ219,1 dày 6,35mm | 15 | m | |
| 105 | Nâng lật và lắp đặt tấm đan mương cáp hiện có kéo cáp | 375 | Bộ | |
| 106 | Tiếp địa tủ RMU | 4 | bộ | |
| 107 | Mốc báo hiệu cáp | 202 | mốc | |
| 108 | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn BĐ3-RMU | 3 | bệ | |
| 109 | Bệ đỡ tủ RMU 4 ngăn BĐ4-RMU | 3 | bệ | |
| 110 | Tháo thu hồi Tủ RMU-24kV 3 ngăn | 1 | tủ | |
| 111 | Tháo thu hồi Cách điện đứng | 3 | quả | |
| 112 | Tháo thu hồi Cầu dao cách ly 22kV chém đứng | 1 | bộ | |
| 113 | Tháo thu hồi Chống sét van 22kV | 3 | bộ | |
| 114 | Tháo thu hồi Vỏ tủ RMU | 3 | bộ | |
| 115 | Vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe tải 5 tấn | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây hoặc TBA trung áp trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho công trình hoặc tài liệu tương đương để chứng mình hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng công trình điện.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 5- 12T | 5- 12T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành 5-10T | 5-10T | 1 |
| 4 | Máy đầm, máy xoa bê tông | Máy đầm, máy xoa bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 7 | Máy xúc ≥ 0,2m3 | ≥ 0,2m3 | 1 |
| 8 | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi