Gói thầu: Gói 3: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210143983-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/02/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Chủ đầu tư - Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958.
Tên gói thầu Gói 3: Xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Số hiệu KHLCNT 20210143710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-23 11:29:00 đến ngày 2021-02-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,302,552,646 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây hoặc TBA trung áp trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao Dự án hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho Dự án hoặc tài liệu tương đương để chứng mình hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng Dự án điện.- Đã làm chỉ huy trưởng Dự án ít nhất 02 (hai) Dự án đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng Dự án điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) Dự án đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng Dự án điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) Dự án đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng Dự án điện.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) Dự án đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải 5- 12T
- Đặc điểm thiết bị 5- 12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm, máy xoa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm, máy xoa bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc ≥ 0,2m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngKhông Y/C1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuKhông Y/C1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuKhông Y/C1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baKhông Y/C1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trìnhKhông Y/C18Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngKhông Y/C1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngKhông Y/C1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhKhông Y/C1Khoản
B Hạng mục 2: Phần khối lượng thi công xây lắp
C KHU VỰC HUYỆN PHÚ LƯƠNG
D Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp.
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA2Máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA9Máy
3Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra 150A11Tủ
4Dây ACSR-70/1115.205Mét
5Cáp Cu/XLPE/PVC 1x9547Mét
6Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150141Mét
7Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE60Mét
8Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE270Mét
9Cáp Cu/PVC 1x3577Mét
10Cáp Cu/PVC 1x9544Mét
11Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x954.194Mét
12Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x706.904Mét
13Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50143Mét
14Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1Bộ
15Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 22kV6Quả
16Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gốm đếm sét) 35kV27Quả
17Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer2Bộ
18Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer9Bộ
19Sứ đứng gốm 22kV cả ty65Quả
20Sứ đứng gốm 35kV cả ty387Quả
21Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)12Chuỗi
22Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)201Chuỗi
23Đầu cốt đồng nhôm -70mm239Cái
24Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95555Cái
25Kẹp quai nhôm - đồng 35-1209Cái
26Kẹp hotline 35-1209Cái
27Đầu cốt đồng - 35 mm88Cái
28Đầu cốt đồng - 95 mm44Cái
29Đầu cốt đồng - 150 mm66Cái
30Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95244Bộ
31Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70394Bộ
32Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x507Bộ
33Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x959Bộ
34Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x706Bộ
35Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong312Bộ
36Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông néo dây AV CC-5016Bộ
37Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm76Bộ
E Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp
1Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V66Cái
2Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V33Cái
3Nắp chụp đầu cực CSVChương V33Cái
4Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V33Bộ/2 cái
5Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V44Cái
6Khóa đai thépChương V165Cái
7Đai thép không gỉ (0,25kg/1đai)Chương V165Cái
8Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Chương V264Cái
9Ống nhựa xoắn HDPE 160/125Chương V27Cái
10Khóa Việt Tiệp11Cái
11Biển báo trạm11Cái
12Biển báo an toàn11Cái
13Tấm treo MT-ABC-16Chương V15Bộ
14Tấm treo MT-ABC-20Chương V451Bộ
15Bịt đầu cáp BĐC-9584Bộ
16Bịt đầu cáp BĐC-7080Bộ
17Bịt đầu cáp BĐC-5024Bộ
18Đai thép cột đơn (0,15kg/cái)Chương V932Bộ
19Khóa đaiChương V932Bộ
20Băng dính quấn kẹp cáp104Bộ
21Biển báo cột hạ thế168Cái
22Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Chương V38Cột
23Cột BTLT NPC-I-12-190-9Chương V21Cột
24Cột BTLT NPC-I-12-190-10Chương V17Cột
25Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Chương V13Cột
26Cột BTLT NPC-I-14-190-13Chương V7Cột
27Cột BTLT NPC-I-14-190-11Chương V2Cột
28Cột BTLT NPC-I-16-190-11Chương V3Cột
29Tiếp địa, RC-242Bộ
30Tiếp địa, RC-428Bộ
31Xà đỡ cầu dao cách ly cột đúp bằng 35kV XCDCL-35N1Bộ
32Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XĐG-354Bộ
33Xà rẽ cột đơn 3 pha 35kV XR3-358Bộ
34Xà néo cột đơn kiểu bằng đường dây 35kV XN-354Bộ
35Xà néo cột đôi dọc tuyến kiểu bằng đường dây 35kV XN-35D10Bộ
36Xà néo cột đôi ngang tuyến kiểu bằng đường dây 35kV XN-35N18Bộ
37Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35KV XĐT-3524Bộ
38Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV XĐT-227Bộ
39Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-13Bộ
40Ghế thao tác trên cột đơn GCĐ-11Bộ
41Xà néo cột đôi dọc tuyến kiểu bằng đường dây 22kV XN-22D2Bộ
42Thang trèo trên cột đơn TT1Bộ
43Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV trên cột đôi ngang XR3-22N1Bộ
44Giằng cột đúp G131Bộ
45Giằng cột đúp G29Bộ
46Giằng cột đúp G39Bộ
47Giằng cột đúp G41Bộ
48Móng cột đơn MT-332Móng
49Móng cột đơn MT-46Móng
50Móng cột đơn MT-51Móng
51Móng cột đúp MTĐ-2-161Móng
52Móng cột đúp MTĐ-1-1222Móng
53Móng cột đúp MTĐ-1-148Móng
54Đấu nối hotline1Vị trí
55Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Chương V14Cột
56Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Chương V8Cột
57Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến 35kV X-2-35-114Bộ
58Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-2,6-12Bộ
59Xà đón dây đầu trạm 2 cột ghép đôi dọc XĐD-2D1Bộ
60Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-11Bộ
61Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-21Bộ
62Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột ghép đôi tầng 1 XTG-2-11Bộ
63Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-19Bộ
64Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-29Bộ
65Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,4m XSI-CSV-2,4-11Bộ
66Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột ghép đôi XSI-CSV-21Bộ
67Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI-CSV-2,6-19Bộ
68Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,4m GĐMBA-2,4-11Bộ
69Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐMBA-2,6-19Bộ
70Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,4m GCĐ-2,4-11Bộ
71Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,6m GCĐ-2,6-19Bộ
72Thang trèo trạm biến áp cột 12m TT-127Bộ
73Thang trèo trạm biến áp cột 14m TT-144Bộ
74Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột ghép đôi tầng 2 XTG-2-21Bộ
75Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐT-1211Bộ
76Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,4m XĐD-2,4-11Bộ
77Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột ghép đôi GĐMBA-21Bộ
78Ghế cách điện trạm 2 cột ghép đôi GCĐ-21Bộ
79Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐC-21Bộ
80Giằng cột đúp G-11Bộ
81Giằng cột đúp G-21Bộ
82Giằng cột đúp G-31Bộ
83Hệ thống tiếp địa trạm biến áp 2 cột 12m HTTĐ-127HT
84Hệ thống tiếp địa trạm biến áp 2 cột 14m HTTĐ-144HT
85Móng cột trạm biến áp, MT-314Móng
86Móng cột trạm biến áp, MT-46Móng
87Móng cột trạm biến áp, MTĐ-1-141Móng
88Tiếp đất RLL-LT57Vị trí
89Cột bê tông vuông H 7,5BChương V184Cột
90Cột bê tông vuông H 7,5CChương V17Cột
91Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Chương V8Cột
92Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Chương V4Cột
93Cổ dề giữ cáp trên cột CDLT-212Bộ
94Cổ dề giữ cáp trên cột CDV-296Bộ
95Thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm2565Mét
96Thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50mm2891Mét
97Thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2311Mét
98Thu hồi Dây dẫn nhôm bọc AV703.816Mét
99Thu hồi Dây dẫn nhôm bọc AV50900Mét
100Thu hồi Dây dẫn nhôm bọc A707.616Mét
101Thu hồi Dây dẫn nhôm bọc A50296Mét
102Thu hồi Cột bê tông H-5,531Cột
103Thu hồi Cột bê tông H-6,541Cột
104Thu hồi Cột bê tông H-7,56Cột
105Thu hồi Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4V56Bộ
106Thu hồi Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-416Bộ
107Thu hồi Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4V6Bộ
108Thu hồi Sứ đứng400Quả
109Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe tải 5 tấn2Ca
110Móng cột ly tâm MLĐ-32Móng
111Móng cột vuông MH-2115Móng
112Móng cột vuông MH-343Móng
113Móng cột ly tâm ML-28Móng
F KHU VỰC THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN
G Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp.
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA2Máy
2Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra 150A2Tủ
3Dây ACSR-70/1171Mét
4Cáp Cu/XLPE/PVC 1x9511Mét
5Cáp Cu/XLPE/PVC 1x15033Mét
6Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE60Mét
7Cáp Cu/PVC 1x3514Mét
8Cáp Cu/PVC 1x958Mét
9Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x953.712Mét
10Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70757Mét
11Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501.577Mét
12Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 22kV6Quả
13Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer2Bộ
14Sứ đứng gốm 22kV cả ty49Quả
15Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)6Chuỗi
16Khóa néo cho dây AC6Cái
17Móc treo chữ U12Cái
18Mắc nối trung gian6Cái
19Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9540Cái
20Kẹp quai nhôm - đồng 35-1209Cái
21Kẹp hotline 35-1209Cái
22Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm34Cái
23Đầu cốt đồng - 35 mm16Cái
24Đầu cốt đồng - 95 mm8Cái
25Đầu cốt đồng - 150 mm12Cái
26Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120212Bộ
27Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-9540Bộ
28Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x35-5096Bộ
29Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông néo dây AV CC-5016Bộ
30Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-1202Bộ
31Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-955Bộ
32Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm44Cái
H Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp
1Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V12Cái
2Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V6Cái
3Nắp chụp đầu cực CSVChương V6Cái
4Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V6Bộ/2 cái
5Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V8Cái
6Khóa đai thépChương V30Cái
7Đai thép không gỉ (0,25kg/1đai)Chương V30Cái
8Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Chương V48Cái
9Ống nhựa xoắn HDPE 160/125Chương V9Cái
10Khóa Việt Tiệp2Cái
11Biển báo trạm2Cái
12Biển báo an toàn2Cái
13Tấm treo MT-ABC-16Chương V7Bộ
14Tấm treo MT-ABC-20Chương V267Bộ
15Bịt đầu cáp BĐC-9540Bộ
16Bịt đầu cáp BĐC-7020Bộ
17Bịt đầu cáp BĐC-50104Bộ
18Đai thép cột đơn (0,15kg/cái)Chương V548Bộ
19Khóa đaiChương V548Bộ
20Biển báo cột hạ thế36Cái
21Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2Chương V1Cột
22Tiếp địa, RC-21Bộ
23Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG-221Bộ
24Xà rẽ cột đơn 3 pha 22kV XR3-221Bộ
25Đấu nối hotline1Vị trí
26Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Chương V4Cột
27Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến 22kV X-2-22-12Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-11Bộ
29Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-21Bộ
30Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột ghép đôi tầng 1 XTG-2-11Bộ
31Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,4m XSI-CSV-2,4-11Bộ
32Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột ghép đôi XSI-CSV-21Bộ
33Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,4m GĐMBA-2,4-11Bộ
34Ghế cách điện trạm biến áp 2 cột tim 2,4m GCĐ-2,4-11Bộ
35Thang trèo trạm biến áp cột 14m TT-142Bộ
36Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột ghép đôi tầng 2 XTG-2-21Bộ
37Giá đỡ tủ điện hạ áp GĐT-122Bộ
38Xà néo cột đôi dọc tuyến kiểu bằng đường dây 22kV XN-22D1Bộ
39Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột ghép đôi GĐMBA-21Bộ
40Ghế cách điện trạm 2 cột ghép đôi GCĐ-21Bộ
41Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐC-21Bộ
42Giằng cột đúp G-11Bộ
43Giằng cột đúp G-21Bộ
44Giằng cột đúp G-31Bộ
45Hệ thống tiếp địa trạm biến áp 2 cột 14m HTTĐ-142HT
46Móng cột trạm biến áp, MT-42Móng
47Móng cột trạm biến áp, MTĐ-1-141Móng
48Tiếp đất RLL-LT21Vị trí
49Cột bê tông vuông H 7,5BChương V30Cột
50Cột bê tông vuông H 7,5CChương V7Cột
51Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Chương V5Cột
52Xà néo lệch trên cột bê tông ly tâm đơn XNL-L7Bộ
53Xà néo lệch trên cột bê tông ly tâm đôi XNĐL-L3Bộ
54Cổ dề giữ cáp trên cột CDLT-24Bộ
55Cổ dề giữ cáp trên cột CDV-230Bộ
56Thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95mm2988Mét
57Thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70mm21.500Mét
58Thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm21.016Mét
59Thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35mm2467Mét
60Thu hồi Dây dẫn nhôm bọc AV35230Mét
61Thu hồi Cột bê tông H-5,58Cột
62Thu hồi Cột bê tông H-6,52Cột
63Thu hồi Cột bê tông LT-7,51Cột
64Thu hồi Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-2V3Cột
65Thu hồi Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2V2Cột
66Thu hồi Sứ đứng14Quả
67Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe tải 5 tấn1Ca
68Móng cột vuông MH-227Móng
69Móng cột vuông MH-35Móng
70Móng cột ly tâm ML-23Móng
71Móng cột ly tâm MLĐ-21Móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng xây lắp cho đường dây hoặc TBA trung áp trở lên.+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, các phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao Dự án hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn xuất cho Dự án hoặc tài liệu tương đương để chứng mình hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực cơ quan có thẩm quyền trừ hóa đơn VAT.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị Điện.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng Dự án điện.- Đã làm chỉ huy trưởng Dự án ít nhất 02 (hai) Dự án đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng Dự án điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) Dự án đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận.52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác thi công xây dựng Dự án điện.- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) Dự án đường dây và/hoặc trạm biến áp trung áp.- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận.52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên về an toàn lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có tối thiểu 02 năm làm công tác an toàn trong thi công xây dựng Dự án điện.- Đã làm giám sát an toàn thi công ít nhất 02 (hai) Dự án đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động phù hợp các quy định tại nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ trách an toàn cho phần công việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải 5- 12T 5- 12T1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít1
3 Cẩu tự hành 5-10T 5-10T1
4 Máy đầm, máy xoa bê tông Máy đầm, máy xoa bê tông2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng1
7 Máy xúc ≥ 0,2m3 ≥ 0,2m31
8 Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại Dụng cụ đo lường, kiểm tra các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->